Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 13 có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (258 KB, 16 trang )

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

ĐỀ SỐ 13

Môn: Hóa Học



Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Br = 8 ; Ag
= 108; Ba = 137.
Câu 1. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
t�
� 2KNO 2  O 2 .
A. 2KNO3 ��

t�
� CaO  CO 2 .
B. CaCO3 ��

t�
� NaOH  CO 2 .
C. NaHCO3 ��

t�
� NH 3  HCl .
D. NH 4 Cl ��

Câu 2. Dung dịch K 2 Cr2 O 7 có màu gì?


A. Màu da cam.

B. Màu đỏ thẫm.

C. Màu lục thẫm.

D. Màu vàng.

Câu 3. Chất không có phản ứng với anilin  C6 H 5 NH 2  là
A. HCl .

B. Br2 (trong nước).

C. H 2SO 4 .

D. NaOH .

Câu 4. Polistiren (PS) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH 2  CH 2 .

B. C6 H 5  CH  CH 2 .

C. CH 2  CH  Cl .

D. CH 2  CH  CN .

Câu 5. Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là
A. than đá, than cốc.

B. xăng, dầu.


C. khí thiên nhiên.

D. cùi, gỗ.

C. Na 3 AlF6 .

D. Fe3O 4 .

C. vinyl acrylat.

D. metyl axetat.

Câu 6. Criolít có công thức hóa học là
A. MgCO3 .CaCO3 .

B. Al 2 O3 .2H 2O .

Câu 7. CH3COOC 2 H 5 có tên gọi là gì
A. vinyl axetat.

B. etyl axetat.

Câu 8. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Fe3 .

B. Mg 2 .

C. Ag  .


D. Cu 2 .

Câu 9. Đồng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. H 2SO 4 đặc, nóng.

B. HCl .

C. H 2SO 4 loãng.

D. FeSO 4 .

Câu 10. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na 2 O và O 2 .

B. NaOH và H 2 .

C. Na 2 O và H 2 .

D. NaOH và O 2 .

Câu 11. Công thức hóa học của muối sắt (II) sunfat là:
A. FeSO 4 .

B. FeS .

C. Fe 2  SO3  3 .

D. Fe 2  SO 4  3 .

Câu 12. Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối.

X là
A. saccarozơ.

B. xenlulozơ.

C. tinh bột.

D. glucozơ.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 1


A. Metyl amin tan trong nước thu được dung dịch có môi trường bazơ.
B. Etylamin tác dụng với HC1 tạo thành muối etylamoni clorua.
C. Amino axit thường có cấu tạo dạng ion lưỡng cực.
D. Đipeptit Gly-Ala có 2 liên kết peptit.
Câu 14. Cho các loại polime sau: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6.
Số lượng tơ tổng hợp là
A. 3.

B. 5.

C. 4.

D. 2.

Câu 15. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Ngâm đinh sắt (đã đánh sạch bề mặt) vào dung dịch CuSO 4 .
B. Ngâm lá kẽm trong dung dịch HC1 loãng

C. Ngâm hợp kim Zn – Fe trong dầu hỏa.
D. Ngâm lá đồng trong dung dịch Fe 2  SO 4  3 .
Câu 16. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3 ,  NH 4  2 CO3 , NH 4Cl, Al 2O3 , Zn, K 2CO3 , K 2SO 4 . Có
bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HC1, vừa tác dụng được với dung dịch
NaOH?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

� X ��
� Y ��
� Sobitol. Các hợp chất
Câu 17. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ��
hữu cơ X, Y lần lượt là
A. tinh bột, glucozơ.

B. xenlulozơ, glucozơ

C. xenlulozơ, fructozơ.

D. glucozơ, etanol.

Câu 18. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử là C3 H 6 O2 với dung dịch NaOH thu được
CH3COONa . Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH 3 .


B. CH 3COOCH 3 .

C. CH3COOC 2 H 5 .

D. C 2 H 5COOH .

Câu 19. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X như hình vẽ bên. Nhận xét
nào sau đây sai?

A. Đá bọt giúp chất lỏng sôi ổn định và không gây vỡ ống nghiệm.
Trang 2


B. Bông tẩm NaOH đặc có tác dụng hấp thụ các khí CO 2 và SO 2 sinh ra trong quá trình thí nghiệm.
C. Khí X sinh ra làm nhạt màu dung dịch Br2 .
C.
D. Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 140�
Câu 20. Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?
A. Cho Fe vào dung dịch CuSO 4 .

B. Sục O3 vào dung dịch KI .

C. Cho Fe 2 O3 vào dung dịch HNO3 .

D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na 2S .

Câu 21. Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trọng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được V lít khí H 2 . Giá
trị của V là
A. 3,36.


B. 5,04.

C. 10,08.

D. 6,72.

Câu 22. Cho 19,1 g hỗn hợp CH3COOC 2 H 5 và H 2 NCH 2 COOC2 H 5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 9,2.

B. 17,9.

C. 19,4.

D. 16,6.

Câu 23. Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ
5,824 lít O 2 (đktc). Giá trị của m là
A. 3,9.

B. 11,7.

C. 15,6.

D. 7,8.

Câu 24. Cho 5,4 gam Mg vào 300 ml dung dịch CuSO 4 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m
gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8.


B. 9,6.

C. 14,4.

D. 11,4.

Câu 25. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HC1 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO 2 .
(2) Dần khí CO 2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO 2 .
(3) Cho dung dịch Ba  OH  2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al 2  SO 4  3 .
(4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al 2  SO 4  3 .
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HC1.
(6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na 3PO 4 .
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 6.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 26. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
C8 H14O 4  2NaOH ��
� X1  X 2  H 2 O

(1)

X1  H 2SO 4 ��
� X 3  Na 2SO4


(2)

X 3  X 4 ��
� Nilon-6, 6  H 2O

(3)

Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 3


A. Nhiệt độ sôi của X 2 cao hơn axit axetic.
B. Các chất X 2 , X 3 và X 4 đều có mạch cacbon phân nhánh.
C. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X 3 .
D. Dung dịch X có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.
Câu 27. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
NaAlO 2 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ a : b là:

A. 2 :1.

B. 2 : 7 .

C. 4 : 7 .

D. 2 : 5 .

Câu 28. X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở  M X  M Y  M Z  62  có cùng số nguyên tử cacbon trong
phân tử và đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH 3 dư. Cho 15,6 gam hồn hợp E gồm X, Y, Z
(có cùng số mol) tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 1,2.

B. 0,6.

C. 0,8.

D. 0,9.

Câu 29. Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO 2 và 1,275 mol H 2 O . Mặt
khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,60.

B. 20,15.

C. 22,15.

D. 23,35.

Câu 30. Cho 2,74g Ba vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho
từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là
A. 60.

B. 80.

C. 120.

D. 40.

Câu 31. Cho các phát biểu sau:

(a) Một số este không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.
(b) Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ... và nhất là trong quả chín, đặc biệt
nhiều trong quả nho chín.
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp (từ khí cacbonic, nước, ánh sáng
mặt trời và chất diệp lục).
(d) Để làm giảm bớt mùi tanh của cá mè, ta dùng giấm ăn để rửa sau khi mổ cá.
(e) Polietilen, xenlulozơ, cao su tự nhiên, nilon-6, nilon 6-6 đều là các polime tổng hợp.
Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.
Trang 4


Câu 32. Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml C 2 H 5OH , 1 ml CH 3COOH nguyên chất và 1 giọt H 2SO 4 đặc vào ống nghiệm.
C.
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65  70�
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(c) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.
Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 33. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HC1 vào dung dịch Fe  NO3  3 ;
(2) Cho FeS vào dung dịch HCl;
(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe  NO3  2 ;
(4) Cho Al vào dung dịch NaOH;
(5) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3 ;
(6) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 .
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 3.

Câu 34. Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp
Cu  NO3  2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi I  2A . Số mol khí sinh ra ở cả hai
điện cực kì (mol) theo thời gian điện phân t (giây) được biểu
diễn như hình vẽ, hiệu suất quá trình điện phân là 100%, các
khí sinh ra không tan trong nước. Nếu điện phân dung dịch

X trong thời gian 1930 giây rồi cho dung dịch sau điện phân tác dụng với lượng Fe dư (NO là sản phẩm
khử duy nhất của N5 ) thì khối lượng Fe tối đa đã phản ứng là
A. 0,56 gam.

B. 0,84 gam.

C. 0,98 gam.

D. 0,28 gam.

Câu 35. Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3 H12 N 2 O3 và C 2 H8 N 2 O3 . Cho 3,40 gam X
phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và
0,04 mol hỗn hợp 2 chât hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm ) Cô cạn Y thu được m gam
muối khan. Giá trị của m là
Trang 5


A. 3,12.

B. 2,76.

C. 3,36.

D. 2,97.

Câu 36. Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn
chức bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol.
Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na 2 CO3 . Cho toàn bộ hỗn hợp khí
Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca  OH  2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng
C thu

bình tăng 13,18 gam so với ban đầu. Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H 2SO 4 đặc ở 140�

được 4,34 gam hỗn hợp các ete. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau
đây?
A. 10.

B. 11.

C. 13.

D. 12.

Câu 37. Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O 4 vào dung dịch H 2SO 4 (loãng, rất
dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml
dung dịch KMnO 4 0,1M. Giá trị của m là
A. 0,96.

B. 1,24.

C. 3,2.

D. 0,64.

Câu 38. Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu  NO3  2 1M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N5 ). Giá trị của a là
A. 5,6.

B. 11,2.


C. 8,4.

D. 11,0.

Câu 39. Hỗn hợp X chứa ba este mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và được tạo bởi
từ các axit cacboxylic có mạch không phân nhánh. Đốt cháy hết 0,2 mol X cần dùng 0,52 mol O 2 , thu
được 0,48 mol H 2 O . Đun nóng 24,96 gam X cần dùng 560 ml dung dịch NaOH 0,75M thu được hỗn
hợp Y chứa các ancol có tổng khối lượng là 13,38 gam và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam
muối A và b gam muối B  M A  M B  . Tỉ lệ gần nhất của a : b là:
A. 0,6.

B. 1,2.

C. 0,8.

D. 1,4.

Câu 40. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O 4 và Fe  NO3  2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO 4 0,4M.
Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng. Dung dịch Y hòa
tan tối đa m gam bột Cu. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 0,96.

B. 1,92.

C. 2,24.

D. 2,4.

Trang 6



Đáp án
1-C
11-A
21-B
31-C

2-A
12-B
22-B
32-A

3-D
13-D
23-D
33-A

4-B
14-A
24-D
34-C

5C15-A
25-D
35-B

6-C
16-D
26-C

36-D

7-B
17-B
27-C
37-A

8-B
18-B
28-D
38-D

9-A
19-D
29-C
39-D

10-B
20-D
30-B
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
t�
2NaHCO3 ��
� Na 2 CO3  CO 2  H 2 O  C sai.

Note 36: Nhiệt phân muối nitrat, nhiệt phân muối amoni
1) Nhiệt phân muối nitrat

- Muối nitrat của KL mạnh như
Na, K, Ca…

t�
M  NO3  n ��
� M  NO 2  n  O 2 �

KNO3

Ví dụ:

kali nitrat
- Muối nitrat của kim loại từ
Mg đến Cu.

t�
��
� KNO2

 1/ 2O 2 �

kali nitrit

t�
2M  NO3  n ��
� M 2 O n  2nNO 2 �  n / 2O 2 �
t�
� MgO  2NO 2 �  1/ 2O 2 �
VD: Mg  NO3  2 ��


- Muối nitrat của kim loại từ
t�
AgNO3 ��
� Ag  NO 2 �  1/2O 2 �
Ag trở đi.
2) Phản ứng nhiệt phân muối amoni
t�
NH 4 Cl raén ��
� NH3 �  HCl �

Nhận xét: 2 khí bay lên gặp nhiệt độ thấp hơn, chúng lại kết hợp với nhau tạo lại tinh thể NH 4 Cl dạng
khói trắng.

 NH 4  2 CO3

t�
��
� NH 3 �  NH 4 HCO3

- Riêng với:

t�
NH 4 HCO3 ��
� NH 3 �  CO 2  H 2 O

t�
� N2O  H 2O
+ NH 4 NO3 ��

 NH 4  2 SO4


t�
� N 2  H 2O
+ NH 4 NO 2 ��

t�
��
� 2NH 3 �  H 2SO 4

Câu 2: Đáp án A
Dung dịch K 2 Cr2 O 7 có màu da cam
Note 37: Tính chất vật lí của crom và hợp chất
- Crom là kim loại màu trắng bạc, là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy tinh.
- Crom (III) oxit  Cr2O3  là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước.
- Crom (III) hiđroxit  Cr  OH  3  là chất rắn màu lục xám, không tan trong nước.
- Crom (IV) oxit  CrO3  là chất rắn màu đỏ thẫm.
2
- Dung dịch muối cromat  CrO 4  có màu vàng.

Trang 7


2
- Dung dịch muối đicromat  Cr2 O7  có màu da cam.

Câu 3: Đáp án D
+ Anilin có tính bazơ yếu nên có phản ứng với HCl, H 2SO 4 tạo muối.
+ Anilin làm mất màu dung dịch Br2 , tạo kết tủa trắng.
+ Anilin không tác dụng với NaOH.
Câu 4: Đáp án B


Câu 5: Đáp án C
Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường là khí thiên nhiên.
Câu 6: Đáp án C
Criolít có công thức hóa học là Na 3 AlF6 hay 3NaF.AlF3
Câu 7: Đáp án B
CH3COOC 2H 5 có tên gọi là etyl axetat
Note 38: Cách gọi tên este

 + tên gốc axit  RCOO  , đuôi (at)
Tên este = tên gốc ancol  R �
Ví dụ:
HCOOC 2 H 5 : etyl fomat;

CH 3COOCH  CH 2 : vinyl axetat

C6 H 5COOCH 3 : metyl benzoat;

CH3COOC6 H 5 : phenyl axetat.

Câu 8: Đáp án B
Tính oxi hóa: Mg 2  Cu 2  Fe3  Ag  � Mg 2 có tính oxi hóa yếu nhất.
Câu 9: Đáp án A
Fe2 H  Cu 2


+ Tính oxi hóa:
Fe
H2
Cu

+ Theo quy tắc  � Cu không phản ứng với HCl, H 2SO 4 loãng, FeSO 4
+ Cu tác dụng được với H 2SO 4 đặc (do H 2SO 4 đặc có tính oxi hóa mạnh)
t�
Cu  2H 2SO 4 ñaëc ��
� CuSO 4  SO 2 �2H 2 O

Câu 10: Đáp án B
2Na  2H 2O ��
� 2NaOH  H 2 �
Câu 11: Đáp án A
Công thức

FeSO 4

FeS

Fe 2  SO3  3

Fe 2  SO4  3
Trang 8


Tên gọi

Sắt (II) sunfat

Sắt (II) sunfua

Sắt (III) sunftt


Sắt (III) sunfat

Câu 12: Đáp án B
Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của cây cối.
Câu 13: Đáp án D
Đipeptit Gly-Ala có 1 liên kết peptit  D sai.
Câu 14: Đáp án A
+ Tơ thiên nhiên: bông, tơ tằm.
+ Tơ nhân tạo (bán tổng hợp): tơ xenlulozơ axetat.
+ Tơ tổng hợp: tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6  Có 3 loại tơ tổng hợp.
Câu 15: Đáp án A
+ Loại B vì: chỉ có một điện cực kẽm (Zn).
+ Loại C vì không có dung dịch chất điện li.
+ Loại D vì: chỉ có một điện cực Cu.
+ Ngâm đinh sắt (đã đánh sạch bề mặt) vào dung dịch CuSO 4 .
� Fe  CuSO 4 ��
� FeSO 4  Cu �
Cu tạo ra bám lên đinh Fe  Có 2 điện cực Fe-Cu tiếp xúc trực tiếp.
Dung dịch chất điện li là dung dịch CuSO 4 .
 Xảy ra ăn mòn điện hóa.
Câu 16: Đáp án D
- Những chất vừa tác dụng với HC1, vừa tác dụng với NaOH trong dãy bài cho là: Al, NaHCO3 ,

 NH 4  2 CO3 , Al2O3 , Zn .
Câu 17: Đáp án B
Các phương trình hóa học xảy ra:
H 2SO 4 ñaëc

C6 H 7 O 2  OH  3 �
 3nHNO3 ����

��
C6 H 7 O 2  ONO 2  3 �
 3nH 2O
t�


n
n
+ �
1 4 44 2 4 4 43
1
4 4 4 2 4 4 4 3�
Xenlulozô

Xenlulozô trinitrat

C6 H7 O2  ONO 2  3 �
 X là xenlulozơ; �
được dùng làm thuốc súng không khói.


n
H ,t �
� nC6 H12 O6  glucozô
+  C6H10O5  n  nH 2O ���


 Y là glucozơ.
Ni,t �
� C6 H14O 6  sobitol 

+ C6 H12O 6  H 2 ���

 X, Y lần lượt là xenlulozơ; glucozơ.
Câu 18: Đáp án B
+ X có công thức phân tử là C3H 6 O 2  Loại A, C.
Trang 9


+ X tác dụng với NaOH thu được muối CH3COONa  Loại B.
� CH 3COONa  CH3OH .
+ CH 3COOCH3  NaOH ��
Câu 19: Đáp án D
+ Từ hình vẽ ta thấy khí X làm mất màu dung dịch Br2 (1)
+ Đun C 2 H 5OH với H 2SO 4 đặc tạo ra khí X

(2)

+ Từ (1) và (2)  X là CH 2  CH 2
C  D sai.
 Để thu được khí X ta phải đun hỗn hợp chất lỏng tới nhiệt độ 170�

Câu 20: Đáp án D
� FeSO 4  Cu � Có tạo ra đơn chất.
A. Fe  CuSO 4 ��
� O2  I2  2KOH  Có tạo ra đơn chất.
B. O3  2KI  H 2O ��
� 2Fe  NO3  3  3H 2 O  Không có đơn chất tạo ra.
C. Fe 2 O3  6HNO3 ��
� FeCl 2  S �2NaCl  Có tạo ra đơn chất.
D. FeCl3  Na 2S ��

Câu 21: Đáp án B
Cách 1: n Al 

4, 05
 0,15mol
27
2Al  2NaOH  2H 2O ��
� 2NaAlO 2  3H 2 �

mol phản ứng: 0,15 �

0,225

� VH 2  22, 4.0, 225  5, 04 ít l
BTE
� 3n Al  2n H 2 � n H2 
Cách 2: ���

3
n Al  0, 225mol � VH 2  5, 04 lít .
2

Câu 22: Đáp án B
CH3COOC2 H 5 : x mol
88x  103y  19,1


�x  0,1
��
��

Cách 1: 19,1 gam �
n NaOH  x  y  0, 2 �y  0,1
H 2 NCH 2 COOC2 H5 : y mol �

CH COONa : 0,1

� m gam � 3
� m  82.0,1  97.0,1  17,9 gam
H 2 NCH 2COONa : 0,1

BTKL
� m muoái  19,1  40, 0, 2  46.0, 2  17,9 gam
Cách 2: ���

Câu 23: Đáp án D
n O2 

5,824
 0, 26 mol
22, 4

HCOOCH3 � C2 H 4 O 2 � 2C.2H 2 O

X�
 Quy đổi X về
C6 H12 O6 � 6C.6H 2 O

C




C : x mol


H 2 O : x mol


t�
O 2 ��
� CO 2

Trang 10


mol phản ứng:

0, 26 � 0, 26

� m X  12.0, 26  18.0, 26  7,8 gam .
Câu 24: Đáp án D
n Mg 

5, 4
 0, 225 mol; nCuSO4  0,3.0,5  0,15 mol
24
dung dich MgSO 4 : 0,15 mol  BT.S 


Mg + dung dịch CuSO 4 ��


Cu : 0,15 mol

m gam �
Mg : 0, 225  0,15  0, 075 mol


� m  64.0,15  24.0, 075  11, 4 gam .
Câu 25: Đáp án D

HCl  H 2 O  NaAlO 2 ��
� Al  OH  3 � NaCl

- Thí nghiệm (1) kết tủa tạo ra rồi tan hết: �
3HCl  Al  OH  3 ��
� AlCl3  3H 2 O

- Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (2), (3), (4), (5), (6).
� Al  OH  3 � NaHCO3
(2) CO 2  2H 2O  NaAlO 2 ��

3Ba  OH  2  Al 2  SO 4  3 ��
� 3BaSO 4 �2Al  OH  3 �

(3) �
Ba  OH  2  2Al  OH  3 ��
� Ba  AlO 2  2  4H 2O

� 2Al  OH  3 �3  NH 4  2 SO 4
(4) 6NH 3  6H 2 O  Al 2  SO 4  3 ��
� AgCl � HNO3

(5) AgNO3  HCl ��
(6) Nước cứng vĩnh cửu chứa Ca

2

và Mg

2


Mg 2  PO34 � Mg 3  PO 4  2 �

� � 2
Ca  PO34 � Ca 3  PO 4  2 �


Câu 26: Đáp án C
- Từ phản ứng (2)  X 3 là axit.

X3 là axit ađipic :  CH 2  4  COOH  2

- Từ phản ứng (3)  �
X 4 là hexametylenđiamin : CH 2  6 NH




2 2

� X1 là HOOC  CH 2  4 COONa

- Từ phản ứng (1) 

C8 H14O 4  2NaOH ��
�  CH 2  4  COONa  2  C 2 H 5OH  H 2O
1 4 44 2 4 4 43 14 2 43
X1

X2

� X là HOOC   CH 2  4  COOC 2H 5
� X 2 là C2 H 5OH có nhiệt độ sôi thấp hơn của axit axetic  CH 3COOH   A sai.
+ X 2 , X 3 , X 4 đều có mạch C không phân nhánh  B sai.
+ Nhiệt độ nóng chảy: HOOC  CH 2  4 COONa   CH 2  4  COOH  2  C đúng.
Trang 11


+ X 4 là hexametylen điamin, làm quỳ tím chuyển sang màu xanh  D sai.
Câu 27: Đáp án C
Từ đồ thị trên ta thấy: n HCl  0,8 mol là phản ứng với NaOH, chưa tạo kết tủa Al  OH  3 .
� n NaOH  0,8 mol  a
Khi n HCl  0,8 mol hoặc 2,8 mol đều thu được 1,2 mol Al  OH  3 .
� n H max  2,8  1n OH  4n AlO  3n Al OH  � n AlO 
3

2

2

2,8  0,8  3.1, 2
 1, 4  b

4

� a : b  0,8 :1, 4  4 : 7 .
Câu 28: Đáp án D
X làCH �C  C �CH : x

M X  M Y  M Z  62


� 15, 6 gam E �
Y làCH �C  CH  CH 2 : x

X, Y, Z cù
ng sốnguyê
n tửC

�Z làCH �C  CH  CH : x

3
� 50x  52x  54x  15, 6 � x  0,1 mol
BT liê
n kế
t
�����
� n Br2  4n X  3n Y  2n Z  0,9 mol .

Câu 29: Đáp án C
Ta có: n Br2 pư   k  3 .n chấtbéo � k 

0, 05

3
a

� 0, 05 �
n CO2  n H 2O   k  1 n chấtbéo � 1,375  1, 275  �
3
 1�
.a � 0,1  2a  0, 05
a


n NaOH  3.0, 025  0, 075


� a  0, 025mol � �
n C3H5  OH   0, 025

3
� m Chấtbéo  m C  m H  m O  12.1,375  2.1, 275  16.6.0, 025  21, 45 gam
BTKL
���
� m muối  m chấtbéo  m NaOH  m C3H5  OH   22,15 gam .
3

Câu 30: Đáp án B
n Ba 

2, 74
 0, 02 mol; n NaOH  0,3.0,1  0, 03 mol
137

Ba

 H 2 O ��
� Ba  OH  2

mol phản ứng: 0, 02 �

 H2 �

0,02
�BaCO3 : 0, 02mol

�Na : 0, 03
�Na  : 0, 03

Ba  OH  2  NaHCO3 ��
� � 
HCO3 : 0, 01

 HCl
X�
OH : 0, 01 ���
�� 
Cl : 0, 02  BĐT
T

2

CO
:

0,
01
3

H 2O



Trang 12


� n HCl  0, 02 � VHCl 

0, 02
 0, 08 lít  80 ml .
0, 25

Câu 31: Đáp án C
- (e) Sai vì: Xenlulozơ, cao su tự nhiên đều là các polime thiên nhiên.
- Các phát biểu đúng: (a), (b), (c), (d), (e)
Câu 32: Đáp án A
(a) Sai vì: Không thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(b) Sai vì: Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phân tách lớp sản phẩm thu được. 
(c) Sai vì: Không thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.
(d) Sai vì: Để nâng cao hiệu suất của phản ứng (tức chuyến dịch cân bằng về phía tạo thành este) có thể
lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm nồng độ của sản phẩm.
(e) đúng.
Câu 33: Đáp án A
2



� 3Fe3  NO �2H 2O .
(1) 3Fe  4H  NO3 ��

� FeCl2  H 2S �.
(2) FeS  2HCl ��

2
� Fe3  Ag �.
(3) Ag  Fe ��

� 2NaAlO 2  3H 2 �.
(4) 2Al  2NaOH  2H 2O ��
� Na 2CO3  H 2O .
(5) NaOH  NaHCO3 ��
� CuCl 2  2FeCl 2 .
(6) Cu  2FeCl3 ��
 Có 6 thí nghiệm xảy ra phản ứng.
Câu 34: Đáp án C
- Đoạn 1:
ne 

It 2.965

 0, 02  2n Cl2 � n Cl 2  0,01mol
F 96500
đpdd
Cu  NO3  2  2NaCl ���
� Cu �Cl 2 �2NaNO3


mol phản ứng:

0, 01

� 0,02

0,01

- Đoạn 1 dốc hơn đoạn 2  CuSO 4 dư
� n�
e 

2.2895
 0, 06  2n Cl2  4n O2 � n O2  0, 01 mol
96500
đpdd
2Cu  NO3  2  H 2O ���
� 2Cu �O 2 �4HNO 3

mol phản ứng:

0, 02

� 0,01


�NaCl : 0, 02
� m�
Cu  NO3  2 : 0, 03


Trang 13



- Nếu t  1930  s  � n �
e 

1930
.0, 06  0, 04  2n Cl2  4n O2 � n O2  0, 005
2895

BTE
���
� 2n Cu  0, 04 � n Cu  0, 02

Cu : 0, 01
1
NO : n NO  n H  0, 005

Cu 2 : 0, 01
4
� 
Na
:
0,
02

 Fe
���
 Dung dịch sau phản ứng � 

�NO3 : 0, 06
�Na  : 0, 02


� 
H : 0, 02  BTĐT 

�NO3 : 0, 055
� 2
Fe : 0, 0175  BTĐT 

BT.Fe
���
� n Fe  0, 00175 � m  56.0, 0175  0,98 gam .

Câu 35: Đáp án B
C3H12 N 2O3 �  CH3 NH3  2 CO3  x mol  ; C 2 H8 N 2O3 � C 2H 5 NH3 NO3  y mol 
� 2CH3 NH 2 �2H 2O  Na 2CO3
 CH 3 NH3  2 CO3  2NaOH ��
x �

2x

2x

x

C2 H 5 NH3 NO3  NaOH ��
� C2 H5 NH 2  H 2 O  NaNO3
y �


y

y

124x  108y  3, 4 �x  0, 01

��
��
2x  y  0, 04

�y  0, 02
� m  0, 01.106  0, 02.85  2, 76 gam .
Câu 36: Đáp án D
 O2

RCOONa
� Na 2CO3  CO 2  H 2O
14 2 43 ���
t�
{
{

a
gam

0,23 mol
0,17 mol
 NaOH
RCOOR �

���
��
140�
C
R
OH ����
� R�
OR �
 H 2O

{�
H 2SO 4 ñaë
c
�b gam
BT.Na
���
� n NaOH  n RCOONa  2n Na 2CO3  0,14 mol
BT.O
���
� 0,14.2  2n O2  0, 07.3  0, 23.2  0,17 � n O2  0, 28 mol
BTKL
���
� a  7, 42  13,18  0, 28.32  11, 64 gam

Ta có: n R �OH  n RCOONa  0,14 mol � n H 2O 

n R �OH
2

 0, 07 mol


b  4,34  18.0, 07  5, 6 gam

BTKL
���
��
m  11, 64  5,6  40.0,14  11, 64 gam

Câu 37: Đáp án A
Cách 1: Sản phẩm chỉ thu được dung dịch X  Cu và Fe3O4 tan hết.
Trang 14


Fe3O4  4H 2SO 4 ��
� FeSO4  Fe 2  SO4  3  4H 2O
0, 02 �

0,02

0,02

Cu  Fe 2  SO 4  3 ��
� CuSO 4  2FeSO 4
x�

x

2x

t�

10FeSO4  2KMnO 4  8H 2SO 4 ñaëc ��
� 5Fe 2  SO 4  3  2MnSO 4  K 2SO 4  8H 2O

0, 05 �

0,01

� 2x  0, 02  0, 05 � x  0,015 � m  0,015.64  0,96 gam .
BT e

Cách 2: n Fe O  0, 02; n KMnO  0, 01 � 2n Cu  1n Fe O  5n KMnO
3 4
4
3 4
4
� m  0, 015.64  0,96 gam .
Câu 38: Đáp án D
Sản phẩm thu được hỗn hợp kim loại  Fe dư và muối thu được là Fe  NO3  2 .
Fe  Cu 2 ��
� Fe 2  Cu
0,1 � 0,1 �
3Fe

0,1

 8H   2NO3 ��
� 3Fe 2  2NO  4H 2O

0, 03 � 0, 08
� a  0,92a   0, 03  0,1 .56  0,1.64 � a  11 gam .

Note 39: NO3 trong môi trường axit, có tính oxi hóa mạnh giống HNO3
Muổi nitrat trong môi trường axit có tính oxi hóa mạnh giống HNO3 , ở dạng bài này ta viết phương trình
ion hoặc áp dụng phương pháp bảo toán electron.
Ví dụ 1: Cho Cu vào dung dịch X gồm NaNO3 và HCl




 Dung dịch X gồm: Na , H , NO3 , Cl

3Cu  8H   2NO3 ��
� 3Cu 2  2NO �4H 2O
Ví dụ 2: Cho FeCl2 vào dung dịch NaHSO 4
� 3Fe 2  4H   NO3 ��
� 3Fe3  NO �2H 2O
- Các phản ứng quan trọng thường gặp:
3Fe  8H   2NO3 ��
� 3Fe 2  2NO �4H 2 O (Nếu kim loại dư)
Fe  4H   NO3 ��
� Fe3  NO �2H 2O (Nếu H  , NO3 dư)
3Cu  8H   2NO3 ��
� 3Cu 2  2NO �4H 2O
3Fe2  4H   NO3 ��
� 3Fe3  NO �2H 2 O

Trang 15


FeS
NO


�
 H   NO3 ��
� Fe3  SO 24 
 H 2O
FeS2
NO 2

Câu 39: Đáp án D
- Thí nghiệm 1: 0,2 mol X phản ứng
H

n H2O
nX



2.0, 48
 4,8  có 1 este là HCOOCH 3
0, 2

- Thí nghiệm 2: 24,96 gam X phản ứng
BTKL
���
� m muoái  24,96  40.0, 42  13,38  28,38  gam

CT chung của 2 muối là R  COONa  n ; 1  n  2
� R  67n 

28,38

1 b  2
� R  0,5n ���
� 0,5  R  1
0, 42
 2 muối là
n

HCOONa : x mol



 COONa  2 : y mol


n NaOH  x  2y  0, 42

�x  0, 24
��
��
m muoái  68x  134y  28,38 �y  0, 09



a 68.0, 24

 1,353 .
b 134.0, 09

Câu 40: Đáp án C



Fe

X�
Fe3O4

Fe  NO3  2



Fe  OH  2

��
Fe  OH  3


K  : 0,16

K  : 0,16
 NaOH
����

� 2
� 
0,22 mol
Fe : a

�Na : 0, 22
dd � 2
� 3

29,52 gam Y �
Fe : a

SO 4 : 0,16


�NO  : 0, 06  BTĐT 
SO 24 : 0,16
KHSO 4
� 3

���


0,16 mol
�NO3 dö


Fe 2
� 2
 Cu
���
��
Cu
m gam

SO 24

NO : 0,02 mol
H 2O


m Y : 56a  56b  39.0,16  96.0,16  62.0,16  29,52 �

a  0, 005
� � BTĐT cho Y
��
b  0, 07
� 2a  3b  0,16  2.0,16  0, 06
������

BTE
���
� 2n Cu  n Fe3 � n Cu  0, 035mol � m Cu  64.0, 035  2, 24 gam .

Trang 16



×