Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Đề KS đầu năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.9 KB, 10 trang )

Đề Kiểm tra khảo sát đầu Năm học 2009-2010
Môn :Toán 6
Thời gian làm bài : 60 phút
A- TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3,5 điểm):
I. Hãy ghi lại chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng (2đ)
1) Hỗn số
8
7
5
viết dới dạng phân số là:
A.
8
12
; B.
8
38
; C.
8
43
; D.
8
47
2) Giá trị của biểu thức 4,59 + 3,5 : 2 là:
A.4,045; B.4,45; C.6,43; D.6,34
3) 4mm bằng bao nhiêu m ?
A. 0,4m; B. 0,04m; C. 0,004m; D. 0,0004m
4) Một ngời đi xe đạp với vận tốc 12km/h. Quãng đờng ngời đó đi đợc trong 2,5 giờ là:
A. 24km; B. 30km ; C. 6km; D. 18km
II. Các khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S) (1,5đ)
Một hình chữ nhật có chiều rộng là 12,6cm, chiều dài bằng
2


3
chiều rộng.
a) Chiều dài của hình chữ nhật đó là 18,9cm;
b) Chu vi của hình chữ nhật đó là 31,5cm;
c) Diện tích của hình chữ nhật đó là 2381,4cm
2
;
B- tự LUậN (6,5 điểm):
Câu 1(1,5đ): Thực hiện phép tính
a/ 43,76 25,9 ; b/
5
3
:
7
3
2

Câu 2(2đ): Tìm x biết
a/ 15,75 x = 9,8 + 2; b/
2
1
:
5
9
:
5
12
=
x
Câu 3 (1,5đ):

Lớp 6A có 35 học sinh, lớp 6B có 38 học sinh. Hai lớp tham gia trồng cây và trồng đợc tất cả
219 cây. Hỏi mỗi lớp trồng đợc bao nhiêu cây ?
( Biết số cây mỗi học sinh trồng đợc là nh nhau)
Câu 4 (1,5đ):
Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 50m, đáy bé bằng
5
3
đáy lớn, chiều cao bằng trung
bình cộng của hai đáy. Ngời ta trồng rau trên thửa ruộng đó, cứ 100m
2
thu đợc 350kg. Hỏi trên cả
thửa ruộng đó, ngời ta thu đợc bao nhiêu tấn rau ?
......................................................Hết......................................................
Đề Kiểm tra khảo sát đầu Năm học 2009-2010
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài : 60 phút
A- TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3,5 điểm)
Hãy ghi lại chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng
1) Số 2340
A. Chỉ chia hết cho 2; B. Chỉ chia hết cho 2; 3 và 5;
C. Chia hết cho 2; 3 ; 5 và 9; D. Chỉ chia hết cho 2 và 5.
2) Giá trị của biểu thức 2
2
. (-1)
3
là:
A. 4; B. (-4 ); C. 8; D. (-8)
3) Cách tính đúng là:
A. 2
2

. 2
3
= 2
5
B. 2
2
. 2
3
= 2
6
C. 2
2
. 2
3
= 4
6
D. 2
2
. 2
3
= 4
5
4) ƯCLN(18;60) là:
A.36 B.6 C.12 D.30
5) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A. MA + AB = MB; B. MB + BA = MA;
C. AM + MB

AB; D. AM + MB = AB.
6) Hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 35

0
. Số đo của góc còn lại là:
A.45
0
B.55
0
C.65
0
D.145
0
B- tự LUậN (6,5 điểm).
Câu 1(1,5 điểm): Tính
a/
2
1
5
3


; b/
10
)3(
11
6
5
2
11
)4(

+


Câu 2 (1,5 điểm): Tìm x biết:
a/
)13589(1355,7
+=+
x
; b/
7
2
3
2
2
1
1
=+
x
Câu 3 (1điểm):
Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình. Số học sinh trung bình
chiếm
13
7
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
6
5
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi
của lớp.
Câu 4 ( 1,5 điểm):
Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy bằng 100
0
, góc

xOz bằng 20
0
.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Vẽ tia Om là tia phân giác của góc yOz. Tính số đo góc yOm?
Câu 5 ( 1 điểm): Cho S = 1 + 2 + 2
2
+ 2
3
+ + 2
9
. Hãy so sánh S với 5. 2
8
......................................................Hết......................................................
Đề Kiểm tra khảo sát đầu Năm học 2009-2010
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài : 60 phút
A- TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (4 điểm)
I. Hãy ghi lại chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng (2đ)
1) Kết quả của phép tính: (-5)
2
.(-5)
3

A. (-5)
5
B. (-5)
6
C. (25)
6

D. (25)
5
2) Giá trị của biểu thức x
0
+ 2009 tại x = 2010 là:
A. 2009 B. 2010 C. 2011 D. 4019
3) Sắp xếp đa thức 2x + 5x
3

x
2
+ 4x
4
theo lũy thừa giảm dần của biến x.
A. 2x x
2
+ 5x
3

+ 4x
4
;

B. 4x
4
+ 5x
3

x
2

+2x;
C. B. 4x
4
+ 5x
3

+2x x
2
; D. x
2
+4x
4
+ 5x
3

+2x
4) Cho tam giác ABC vuông tại A. Góc ngoài tại đỉnh C là:
A. Góc vuông; B. Góc Tù; C. Góc nhọn; D. Cha xác định.
II. Các khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S) (2đ)
1) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc
trong cùng phía bằng nhau;
2) Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc so
le trong bằng nhau;
3) Ba góc trong một tam giác bao giờ cũng là góc nhọn;
4) Hai góc trong một tam giác không thể là góc tù.
B- tự LUậN (6điểm):
Câu 1(1 điểm): Tính
a/















9
8
:
3
2
; b/
23
16
27
5
5,0
23
7
27
5
5
+++
Câu 2(1 điểm): Tìm x và y biết:

a/
x
x 3
27

=

; b/
53
yx
=

32
=+
yx
Câu 3( 2 điểm):
Cho các đa thức: f(x) = -2x
2
+ 10 + 5x + x
3
g(x) = 2x + x
2
+ 10 + x
3
.
a) Sắp xếp các đa thức f(x), g(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính hiệu: h(x) = f(x) g(x).
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).
Câu 4(2điểm:
Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC ( H BC). Kẻ HP vuông góc với AB và

kéo dài để có PE = PH (P AB); kẻ HQ vuông góc với AC và kéo dài để có QF = QH (Q AC).
a) Chứng minh: APE = APH; AQH = AQF
b) Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng
c) Chứng minh: BE song song với CF.
......................................................Hết......................................................
Đề Kiểm tra khảo sát đầu Năm học 2009-2010
Môn: Toán 9
Thời gian làm bài : 60 phút
A- TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm)
I. Hãy ghi lại chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng (2đ)
1) Giá trị của biểu thức (-2x
2
y
3
) tại x=-1; y = 1 là:
A.2 B.(-2) C.12 D.(-12)
2) Kết quả của phép chia (2x
2
32) : (x - 4) đợc kết quả là:
A. 2(x + 2) ; B. 2(x + 2); C. x + 4; D. x 4
3) Phơng trình (x -3)(-2x 5) = 0 có tập nghiệm là:
A.
{ }
3
B.








2
5
C.







2
5
;3
D.






2
5
;3
4) Điều kiện xác định của phân thức :
19
13
2



x
x
là :
A.
3
1

x
; B.
3
1

x
; C.
3
1

x

3
1

x
; D.
9

x
II. Các khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S) (1đ)
1) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân;

2) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật;
3) Hình chữ nhật có hai đờng chéo bằng nhau là hình vuông;
4) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
B- tự LUậN (7điểm):
Câu 1 (1,5 điểm) : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 8x
3
y
3
; b) x
2
+ 4xy 16 + 4y
2
Câu 2 (1,5đ):
a) Giải bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2
2
2
3
22

+
+
xx
b) Giải phơng trình: (x - 2)
2
(x + 2)
2
= 2 (x - 3)
Câu 3 (1,5đ):

1) Rút gọn biểu thức: A =
1
4
4
2
5
2
1
2




+
+
+
x
xx
x
2) Cho S = 1
n
+ 2
n
+ 3
n
+ + 8
n
( n là số tự nhiên lẻ). Tìm số d của phép chia S cho 5
Câu 4 (2,5đ): Cho hình thang ABCD ( AB // CD) có AB = AD =
2

1
CD. Gọi M là trung điểm của
CD. Gọi H là giao điểm của AM và BD.
a) Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi.
b) Chứng minh DB vuông góc với BC.
c) Chứng minh tam giác ADH đồng dạng với tam giác CDB.
d) Biết AB = 2,5cm; BD = 4cm. Tính độ dài cạnh BC và diện tích hình thang ABCD.
Đề Kiểm tra khảo sát đầu Năm học 2009-2010
Môn: Hoá Học 9
Thời gian làm bài : 45 phút
I - Trắc nghiệm(3 điểm ):
Chọn chữ cái in hoa đứng trớc đáp án đúng cho các câu trả lời sau:
1/ Dãy các chất nào cho dới đây đều là oxit.
A.Na
2
O ; CO
2
; NaOH B.K
2
S ; CuO ; CO
C.FeO ; MgCl
2
; SO
2
D.CuO ; SO
3
; Fe
2
O
3

.
2/ Trong thành phần của không khí nitơ chiếm ;
A.21% B.78 % C.12 % D. 87%
3/ Đốt cháy hết 1,2 gam C thu đợc 4,4 gam CO
2
.Khối lợng của O
2
cần dùng là:
A.16 gam B. 32 gam C 3,2 gam D. 1,6 gam
4/ Tỉ khối của khí B so với O
2
là 2.B là khí nào dới đây.
A.SO
2
B.CO
2
C.SO
3
D.N
2
5/ Thành phần phần trăm (theo khối lợng) của nguyên tố Mg trong hợp chất MgO là.
A.66 % B.60 % C.40 % D.44 %
6/ Số gam của NaOH có trong 20 gam dung dịch NaOH 20% là:
A.2 gam B.20 gam C.4 gam D.40 gam
II - Tự luận (7 điểm ):
Câu 1(2 điểm):Tính số mol của các chất trong các trờng hợp sau.
a/ 16 gam Fe
2
O
3

;

b/ 6,72 lít khí SO
3
(ở ĐKTC );
c/ 50ml dung dịch KOH 0,5M; d/ 49 gam dung dịch H
2
SO
4
30%.
Câu 2(2 điểm):Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau.
a/ P + O
2
-- -> P
2
O
5
b/ Al

+ H
2
SO
4
--- -> Al
2
(SO
4
)
3
+ H

2
c/ Fe
3
O
4
+ CO ---- -> Fe + CO
2
d/ KMnO
4
---- -> K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Câu 3 (3 điểm): Cho 8,96 lít khí Hiđro phản ứng với 16 gam khí oxi .
(Biết các chất khí đo ở ĐKTC)
a/Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b/Tính khối lợng của các chất sau phản ứng.
c/Tính thể tích của chất còn d sau phản ứng
-----------------------Hết------------------------

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×