Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Dao dong song dien tu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.26 KB, 15 trang )

VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iƯn tõ
Ch¬ng IV: Dao ®éng sãng ®iƯn tõ
************
Câu 1: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. Phản xạ sóng điện từ. B. Giao thoa sóng điện từ.
C. Khúc xạ sóng điện từ. D. Cộâng hưởng sóng điện từ.
Câu 2: Một mạch dao động có tụ điện C =
π
2
.10
-3
F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số điện từ trong mạch bằng
500Hz thì L phải có giá trò
A. 5.10
-4
H. B.
500
π
H. C.
π
3
10

H. D.
π
2
10
3

H.
Câu 3: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung


thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá
trò C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi diện dung có giá trò C
2
= 4C
1
thì tần số dao động điện từ riêng
trong mạch là
A. f
2
= 0,25f
1
. B. f
2
= 2f
1
. C. f
2
= 0,5f
1
. D. f
2
= 4f
1
.
Câu 4: . Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C
= 0,2µF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động

điện từ riêng trong mạch là
A. 6,28.10
-4
s. B. 12,57.10
-4
s. C. 6,28.10
-5
s. D. 12,57.10
-5
s.
Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây
dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi Q
0
, U
0
lần lượt là điện tích cực
đại và điện áp cực đại của tụ điện, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải
là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?
A. W =
2
1
CU
2
0
. B. W =
C
q
2

2
0
. C. W =
2
1
LI
2
0
. D. W =
L
q
2
2
0
.
Câu 6: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bò phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10
8
m/s.
Câu 7: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
C. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi,
đứng yên gây ra.
D. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
Câu 8: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hdt giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa
theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
C. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
Biªn so¹n: Gv Ngun M¹nh Huy
1
VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iƯn tõ
Câu 9: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là 2.10
-2
H,
điện dung của tụ điện là 2.10
-10
F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π.10
-6
s. B. 2π.10
-6
s. C. 4πs. D. 2πs.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2
π
.
C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
D. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
Câu 11: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125µF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50µH.
Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là
A. 7,5

2
mA. B. 15mA. C. 7,5
2
A. D. 0,15A.
Câu 12: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Máy thu thanh. B. Chiếc điện thoại di động.
C. Máy thu hình (Ti vi). D. Cái điều khiển ti vi.
Câu 13: Một tụ điện có điện dung 10µF được tích điện đến một điện áp xác đònh. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai
đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian
ngắn nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện có giá trò bằng một nữa ban đầu?
A.
400
3
s. B.
300
1
s. C.
1200
1
s. D.
600
1
s.
Câu 14: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

Câu 15: Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác đònh bởi
biểu thức
A. ω =
LC
π
2
. B. ω =
LC
1
. C. ω =
LC
π
2
1
. D. ω =
LC
π
1
.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần không
đáng kể ?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
Câu 17: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s.

Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng
A. 6m. B. 600m. C. 60m. D. 0,6m.
Câu 18: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích tụ điện biến thiên với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ
điện
A. biến thiên điều hoà với chu kì T.
B. biến thiên điều hoà với chu kì
2
T
.
C. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
D. không biến thiên theo thời gian.
Biªn so¹n: Gv Ngun M¹nh Huy
2
VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iƯn tõ
Câu 19: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A. W =
C
q
o
2
. B. W =
L
q
o
2
. C. W =
C
q
o
2

2
. D. W =
L
q
o
2
2
.
Câu 20: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I
o
thì chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2πq
o
I
o
. B. T = 2π.
o
o
q
I
. C. T = 2πLC. D. T = 2π
o
o
I
q
.
Câu 21: Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C

1
thì tần số dao động là f
1
= 30kHz, khi
dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động là f
2
= 40kHz. Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép
song song thì tần số dao động điện từ là
A. 38kHz. B. 35kHz. C. 50kHz. D. 24kHz
Câu 22: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức
A. T = 2π
C
L
. B. T =
LC
π
2
. C. T = 2π
L
C
. D. T =2π
LC
.
Câu 23: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5μH. Hiệu điện thế

cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là
A. 0,03A. B. 0,06A. C. 6.10
-4
A. D. 3.10
-4
A.
Câu 24: Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4µF. Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa
hai bản tụ là 12V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là
A. 2,88.10
-4
J. B. 1,62.10
-4
J. C. 1,26.10
-4
J. D. 4.50.10
-4
J.
Câu 25: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5µH và một tụ xoay có điện dung biến thiên
từ 10pF đến 240pF. Dãi sóng máy thu được là
A. 10,5m – 92,5m. B. 11m – 75m.
C. 15,6m – 41,2m. D. 13,3 – 65,3m
Câu 26: Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10µF. Khi u
C
= 4V thì i
= 30mA. Tìm biên độ I
0
của cường độ dòng điện.
A. I
0
= 500mA. B. I

0
= 50mA. C. I
0
= 40mA. D. I
0
= 20mA.
Câu 27: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
. Khi dùng L và C
1
thì mạch có tần số
riêng là f
1
= 3MHz. Khi dùng L và C
2
thì mạch có tần số riêng là f
2
= 4MHz. Khi dùng L và C
1
, C
2
mắc nối tiếp thì
tần số riêng của mạch là
A. 7MHz. B. 5MHz. C. 3,5MHz. D. 2,4MHz.
Câu 28: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2

. Khi dùng L và C
1
thì mạch có tần số
riêng là f
1
= 3MHz. Khi dùng L và C
2
thì mạch có tần số riêng là f
2
= 4MHz. Khi dùng L và C
1
, C
2
mắc song song thì
tần số riêng của mạch là
A. 7MHz. B. 5MHz. C. 3,5MHz. D. 2,4MHz.
Câu 29: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10µF. Trong mạch có dao động điện
từ. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch dao động là 30mA. Cường độ dòng điện cực
đại trong mạch dao động là
A. I
0
= 500mA. B. I
0
= 40mA. C. I
0
= 20mA. D. I
0
= 0,05A.
38. Một mạch dao động điện từ tự do có tần số riêng f. Nếu độ tự cảm của cuộn dây là L thì điện dung của tụ điện
đước xác đònh bởi biểu thức

A. C =
22
4 f
L
π
. B. C =
fL
π
4
1
.
C. C =
222
4
1
Lf
π
. D. C =
Lf
22
4
1
π
.
Biªn so¹n: Gv Ngun M¹nh Huy
3
VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iƯn tõ
Câu 30: Một mạch dao động điện từ có C và L biến thiên. Mạch này được dùng trong một máy thu vô tuyến. Người
ta điều chỉnh L và C để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 18m. Nếu L = 1µH thì C có giá trò là
A. C = 9,1pF. B. C = 91nF. C. C = 91µF. D. C = 91pF.

Câu 31: Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì
A. cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn.
B. máy thu phải có công suất lớn.
C. anten thu phải đặt rất cao.
D. tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát.
Câu 32:
Chọn câu đúng. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Nguồn điện khơng đổi tích điện cho tụ điện.
Câu 33:
Chọn câu đúng. Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,05sin2000t. Tụ điện trong mạch có
điện dung C = 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A. 0,5H B. 100H C. 5.10
-5
H D. 0,05H
Câu 34:
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện
3000ρF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một cơng suất:
A. 335,4 W B. 112,5 kW C. 1,37.10
-3
W D. 0,037 W
Câu 35:
Chọn câu đúng. Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích
cực đại trên một bản tụ điện là Q
o
= 10
-5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
o
= 10A. Chu kỳ dao động

của khung dao động là:
A. 6,28.10
7
s B. 62,8.10
6
s C. 2.10
-3
s D. 0,628.10
-5
s
Câu 36:
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 10μH, điện trở khơng đáng kể và tụ điện 12000ρF,
hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là:
A. 20,8.10
-2
A B. 122,5 A C. 14,7.10
-2
A D. 173,2 A
Câu 37:
Phát biểu nào sau đây là sai
A. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa B. Sóng điện từ mang năng lượng
C. Sóng điện từ truyền đi có vận tốc gần bằng vận tốc
ánh sáng
D. Sóng điện từ là sóng ngang
Câu 38:
Chọn câu đúng. Mối liên hệ giữa điện trường và từ trường thể hiện:
A. Tần số của điện trường phụ thuộc vào tốc độ biến
thiên của từ trường.
B. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến
thiên và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện

từ trường biến thiên.
C. Tần số của từ trường phụ thuộc vào tốc độ biến
thiên của điện trường.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 39:
Chọn câu đúng. Ngun tắc phát sóng điện từ:
A. Máy tăng thế và ăng ten B. Mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với
một ăngten.
C. Dùng một ăngten lớn ở đài phát. D. Mắc phối hợp mạch dao động với một ăngten.
Câu 40:
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có
1
λ
= 60 m; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì
mạch thu được
2
λ
= 80 m. Khi mắc song song C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là
A. 48 m B. 140 m C. 70 m D. 100 m
Biªn so¹n: Gv Ngun M¹nh Huy
4
VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iÖn tõ

Câu 41:
Sóng nào sau đây dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện
A. Sóng dài B. Sóng ngắn C. Sóng cực ngắn D. Sóng trung
Câu 42:
Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có
1
λ
= 60 m; khi mắc tụ có điện dung C
2
với cuộn L thì
mạch thu được
2
λ
= 80 m. Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là
A. 140 m B. 100 m C. 70 m D. 48 m
Câu 43:
Chọn câu sai. Để thực hiện các thông tin vô tuyến, người ta sử dụng:
A. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ
hoặc hấp thụ và có khả năng truyền đi xa theo đường
thẳng
B. Sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất nên có thể
truyền đi xa được trên mặt đất.
C.Ban đêm sóng trung truyền đi xa hơn ban ngày. D. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản
xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.

Câu 44:
Chọn câu đúng. Một mạch dao động có tụ điện C = 0,5μF. Để tần số dao động của mạch bằng 960Hz thì độ tự cảm
của cuộn dây là:
A. 52,8 H B. 0,345 H C. 3,3.10
2
H D. 5,49.10
-2
H
Câu 45:
Chọn câu đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 25μH. Để thu được sóng vô tuyến có
bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện có giá tri là:
A. 1,126nF B. 1,126pF C. 1,126.10
-10
F D. 112,6pF
Câu 46:
Chọn điều kiện ban đầu thích hợp để điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC có dạng
0
q = Q sinωt
. Phát biểu
nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng điện tức thời của mạch dao động:
A.
2
2
0
d
Q
w = sinωt
2C
B.
2 2 2

t 0
1
w = Lω Q cos ωt
2
C.
2
0
0d
Q
W =
2C
D.
2
0d 0
1
W = LI
2
Câu 47:
Chọn câu đúng. Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian.
Điện từ trường biến thiên đó có :
A. Đđiện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn
ngược pha.
B. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần
số.
C. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng
pha.
D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn lệch pha
nhau góc
2
π

.
Câu 48:
Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất
A. Sóng cực ngắn B. Sóng trung C. Sóng ngắn D. Sóng dài
Câu 49:
Chọn câu đúng. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có độ tự cảm L = 10µH và điện dung C biến thiên từ
10pF đến 250pF. Máy có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ:
A. 10m đến 95m B. 18,8m đến 94,2m C. 20m đến 100m D. 18,8m đến 90m
Câu 50:
Chọn câu đúng. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động:
A. Biến thiên điều hoà với tần số
1
f
2 LC
=
π
. B.
Biến thiên điều hoà với tần số
1
f
2 LC
=
π
.
C. Biến thiên điều hoà với tần số
LC
f
2
=
π

. D. Biến thiên điều hoà với tần số
f 2 LC
= π
.
Câu 51:
Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy
5
VËt lÝ 12 Ch ¬ng III: Dao ®éng sãng ®iÖn tõ
Chọn câu đúng. Trong mạch dao động của máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến đổi từ 60ρF đến 300ρF. Để
máy thu có thể bắt được các sóng từ 60m đến 3000m thì cuộn cảm có độ tự cảm nằm trong giới hạn:
A. 0,17.10
-4
H

λ

78.10
-4
H
B.
3,36.10
-4
H

λ

84.10
-4
H
B. 0,17.10

-4
H

λ

15.10
-4
H
D.
0,169.10
-4
H

λ

84.10
-4
H
Câu 52:
Chọn câu đúng. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Hiệu điện
thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A. 25mJ B. 2,5mJ C. 10
6
J D. 1,25mJ
Câu 53:
Chọn câu đúng. Nguyên tắc thu sóng điện từ:
A. Mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với
một ăngten.
B. Mắc phối hợp mạch dao động với một ăngten.
C. Máy hạ thế và ăng ten. D. Mỗi máy thu đều phải có ăngten để thu sóng.

Câu 54:
Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường B. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ
C. Hiện tượng cộng hưởng của mạch LC D. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
Câu 55:
Phát biểu nào sau đây sai
A.Có thể dùng Ampe kế đo trực tiếp dòng điện dẫn B. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sing ra
C. Có thể dùng Ampe kế đo trực tiếp dòng điện dịch D. Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các
điện tích
Câu 56:
Chọn câu sai. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sóng điện từ.
A. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc bốn
của tần số.
B. Sóng điện từ được đặc trưng bởi tần số hoặc bước
sóng, giữa chúng có hệ thức:
8
c 3.10
λ =
f f
=
C. Sóng điện từ có điện trường và từ trường biến thiên
cùng tần số.
D.
Hai vectơ
B
ur

E
ur
vuông góc với nhau và cùng vuông

góc với phương truyền
Câu 57:
Chọn câu đúng.
A. Ban ngày sóng trung có thể truyền đi rất xa. B. Trong các sóng vô tuyến, sóng dài có năng lượng bé
nhất, không thể truyền đi xa được.
B. Sóng điện từ có bước sóng càng lớn thì khả năng
truyền đi xa càng cao.
D. Những dao động điện từ có tần số từ 100Hz trở xuống,
sóng điện từ của chúng không thể truyền xa.
Câu 58:
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ C. Khi tăng độ tự cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ đi 2 lần thì
tần số của mạch dao động sẽ
A. Tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. Không đổi D. Tăng 4 lần
Câu 59:
Chọn câu đúng. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L = 5μH và tụ điện C = 2000ρF. Bước
sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được:
A. 5957,7 m B. 18,84.10
4
m C. 18,84 m D. 188,4 m
Câu 60:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?
A. Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập
với nhau.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau
của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.
C. Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn
lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan truyền
được trong chân không.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 61:

Biªn so¹n: Gv NguyÔn M¹nh Huy
6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×