Tải bản đầy đủ (.ppt) (44 trang)

Giới thiệu luật phòng chống tham nhũng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.05 KB, 44 trang )





Giới thiệu Luật phòng chống
Giới thiệu Luật phòng chống
tham nhũng
tham nhũng
Của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam được Quốc hội khóa 11 thông
Việt Nam được Quốc hội khóa 11 thông
qua ngày 29/11/2005
qua ngày 29/11/2005

Chương I
Chương I
Những quy định chung
Những quy định chung
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
1.
1.
Luật này quy định về phòng ngừa, phát hiện, xử lý,
Luật này quy định về phòng ngừa, phát hiện, xử lý,
người có hành vi tham nhũng và trách nhiệm của cơ
người có hành vi tham nhũng và trách nhiệm của cơ
quan, đơn vị, cá nhân trong phòng, chống tham nhũng
quan, đơn vị, cá nhân trong phòng, chống tham nhũng
2.
2.


Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền
Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền
hạn đó là vì vụ lợi
hạn đó là vì vụ lợi
3.
3.
Người có chức vụ, quyền hạn bao gồm: Cán bộ, công
Người có chức vụ, quyền hạn bao gồm: Cán bộ, công
chức, viên chức, Sĩ quan đơn vị thuộc quân đội, công
chức, viên chức, Sĩ quan đơn vị thuộc quân đội, công
an, cán bộ lãnh đạo, quản lý của nhà nước của các
an, cán bộ lãnh đạo, quản lý của nhà nước của các
doanh nghiệp, người được giao nhiệm vụ, công vụ có
doanh nghiệp, người được giao nhiệm vụ, công vụ có
quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ đó
quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ đó

Điều 2: Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ
Điều 2: Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ
trong luật này được hiểu như sau
trong luật này được hiểu như sau
1.
1.
Tài sản tham nhũng là tài sản có được từ hành vi tham nhũng
Tài sản tham nhũng là tài sản có được từ hành vi tham nhũng
2.
2.
Công khai là việc cơ quan, tổ chức, đơn vị công bố, cung cấp
Công khai là việc cơ quan, tổ chức, đơn vị công bố, cung cấp
thông tin

thông tin
3.
3.
Minh bạch tài sản, thu nhập là việc kê khai tài sản khi cần thiết
Minh bạch tài sản, thu nhập là việc kê khai tài sản khi cần thiết
được xác minh
được xác minh
4.
4.
Nhũng nhiễu là hành vi cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền
Nhũng nhiễu là hành vi cửa quyền, hách dịch, gây khó khăn, phiền
hà khi thực hiện nhiệm vụ
hà khi thực hiện nhiệm vụ
5.
5.
Vụ lợi là lợi ích vật chất, tinh thần đạt được thông qua hành vi
Vụ lợi là lợi ích vật chất, tinh thần đạt được thông qua hành vi
tham nhũng
tham nhũng
6.
6.
Cơ quan, tổ chức, đơn vị bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức
Cơ quan, tổ chức, đơn vị bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp,
chính trị, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp,
doanh nghiệp của nhà nước và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có
doanh nghiệp của nhà nước và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có
sử dụng ngân sách tài sản của nhà nước.
sử dụng ngân sách tài sản của nhà nước.


Điều 3: Các hành vi tham nhũng
Điều 3: Các hành vi tham nhũng
1. Tham ô tài sản.
1. Tham ô tài sản.
2. Nhận hối lộ
2. Nhận hối lộ
3. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài
3. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài
sản.
sản.
4. Lợi dụng quyền hạn, chức vụ trong khi thi hành
4. Lợi dụng quyền hạn, chức vụ trong khi thi hành
nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi
nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi
5. Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công
5. Lạm quyền trong khi thi hành nhiệm vụ, công
vụ vì vụ lợi
vụ vì vụ lợi
6. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi
6. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi
7. Môi giới hối lộ
7. Môi giới hối lộ


Nguyên tắc xử lý tham nhũng. Được xử lý thực
Nguyên tắc xử lý tham nhũng. Được xử lý thực
hiện công khai theo quy định của pháp luật
hiện công khai theo quy định của pháp luật

Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và

Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và
người có chức vụ, quyền hạn: Tổ chức thực hiện
người có chức vụ, quyền hạn: Tổ chức thực hiện
văn bản quy phạm pháp luật, tiếp nhận, xử lý,
văn bản quy phạm pháp luật, tiếp nhận, xử lý,
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người phát
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người phát
hiện tố cáo hành vi tham nhũng, chủ động
hiện tố cáo hành vi tham nhũng, chủ động
phòng ngừa, phát hiện hành vi tham nhũng.
phòng ngừa, phát hiện hành vi tham nhũng.
Điều 4 - Điều 5


Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng , chống
Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng , chống
tham nhũng.
tham nhũng.

Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thanh tra, kiểm toán
Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thanh tra, kiểm toán
nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án: Phối hợp chịu
nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Tòa án: Phối hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về kết luận, quyết định…
trách nhiệm trước pháp luật về kết luận, quyết định…

Trách nhiệm của mặt trận: Động viên nhân dân tham gia
Trách nhiệm của mặt trận: Động viên nhân dân tham gia

Trách nhiệm của cơ quan báo chí: Tham gia, hợp tác chịu

Trách nhiệm của cơ quan báo chí: Tham gia, hợp tác chịu
trách nhiệm về nội dung thông tin
trách nhiệm về nội dung thông tin

Các hành vi bị nghiêm cấm: Đe dọa, trù dập, lợi dụng
Các hành vi bị nghiêm cấm: Đe dọa, trù dập, lợi dụng
việc tố cáo để vu cáo, vu khống. Các hành vi quy định tại
việc tố cáo để vu cáo, vu khống. Các hành vi quy định tại
điều 3 của Luật này
điều 3 của Luật này
Điều
6,7,8,9,10

Chương II
Chương II
Phòng ngừa tham nhũng
Phòng ngừa tham nhũng
Mục 1:
Mục 1:
Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan,
Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan,
tổ chức, đơn vị
tổ chức, đơn vị


Điều 11. Nguyên tắc và nội dung công khai.
Điều 11. Nguyên tắc và nội dung công khai.


Điều 12. Hình thức công khai: Công bố tại cuộc họp, niêm

Điều 12. Hình thức công khai: Công bố tại cuộc họp, niêm
yết, thông báo trên các phương tiện
yết, thông báo trên các phương tiện


Điều13 - 33: Công khai, minh bạch: Mua sắm, xây dựng,
Điều13 - 33: Công khai, minh bạch: Mua sắm, xây dựng,
quản lý dự án, tài chính, các khoản đóng góp của ND, hỗ
quản lý dự án, tài chính, các khoản đóng góp của ND, hỗ
trợ viện trợ, quản lý doanh nghiệp, cổ phần hóa doanh
trợ viện trợ, quản lý doanh nghiệp, cổ phần hóa doanh
nghiệp, kiểm toán ngân sách tài sản nhà nước, quản lý sử
nghiệp, kiểm toán ngân sách tài sản nhà nước, quản lý sử
dụng đất, nhà ở, lĩnh vực GD, Y tế, khoa học CN,
dụng đất, nhà ở, lĩnh vực GD, Y tế, khoa học CN,
TDTT,Thanh tra khiếu nại, lĩnh vực Tư pháp, TCCB, báo
TDTT,Thanh tra khiếu nại, lĩnh vực Tư pháp, TCCB, báo
cáo hàng năm về phòng chống tham nhũng
cáo hàng năm về phòng chống tham nhũng

Mục 2
Mục 2
Xây dựng và thực hiện các chế
Xây dựng và thực hiện các chế
độ, định mức tiêu chuẩn
độ, định mức tiêu chuẩn
Điều 34: Xây dựng ban hành và thực hiện
Điều 34: Xây dựng ban hành và thực hiện
chế độ, định mức, tiêu chuẩn.
chế độ, định mức, tiêu chuẩn.

Điều 35: Kiểm tra và xử lý vi phạm quy định
Điều 35: Kiểm tra và xử lý vi phạm quy định
về chế độ, định mức tiêu chuẩn
về chế độ, định mức tiêu chuẩn

Mục 3
Mục 3
Quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề
Quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề
nghiệp, việc chuyển đổi vị trí công tác của
nghiệp, việc chuyển đổi vị trí công tác của
cán bộ, công chức, viên chức
cán bộ, công chức, viên chức

Điều 36,37,38,39,40,41,42,43: Quy tắc
Điều 36,37,38,39,40,41,42,43: Quy tắc
ứng xử của CBVC, những việc CB-CC-VC
ứng xử của CBVC, những việc CB-CC-VC
không được làm, nghĩa vụ báo cáo, trách
không được làm, nghĩa vụ báo cáo, trách
nhiệm của người không báo cáo, Việc
nhiệm của người không báo cáo, Việc
tặng quà và nhận quà của CBCCVC, thẩm
tặng quà và nhận quà của CBCCVC, thẩm
quyền quy tắc ứng xử của CBCCVC, quy
quyền quy tắc ứng xử của CBCCVC, quy
tắc đạo đức nghề nghiệp, chuyển đổi vị trí
tắc đạo đức nghề nghiệp, chuyển đổi vị trí
công tác của CBCCVC
công tác của CBCCVC


Mục 4
Mục 4
Minh bạch tài sản, thu nhập
Minh bạch tài sản, thu nhập


Điều 44,45,46,47,48,49,50,51,52,53:Nghĩa vụ kê
Điều 44,45,46,47,48,49,50,51,52,53:Nghĩa vụ kê
khai tài sản, tài sản phải kê khai, thủ tục kê khai
khai tài sản, tài sản phải kê khai, thủ tục kê khai
tài sản, xác minh tài sản, thủ tục xác minh tài
tài sản, xác minh tài sản, thủ tục xác minh tài
sản, kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài
sản, kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài
sản, công khai kết luận về sự minh bạch trong
sản, công khai kết luận về sự minh bạch trong
kê khai tài sản, trách nhiệm của cơ quan, tổ
kê khai tài sản, trách nhiệm của cơ quan, tổ
chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai
chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai
tài sản, xử lý người kê khai tài sản không trung
tài sản, xử lý người kê khai tài sản không trung
thực, kiểm soát thu nhập
thực, kiểm soát thu nhập

Mục 5
Mục 5
Chế độ trách nhiệm của người đứng
Chế độ trách nhiệm của người đứng

đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy
đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy
ra tham nhũng
ra tham nhũng
Điều 54: Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ
Điều 54: Trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ
chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng
chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng
phải chịu trách nhiệm trực tiếp. Trách nhiệm của
phải chịu trách nhiệm trực tiếp. Trách nhiệm của
người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
được loại trừ trong trường hợp họ không thể biết
được loại trừ trong trường hợp họ không thể biết
được hoặc đã áp dụng các biện pháp đã phòng
được hoặc đã áp dụng các biện pháp đã phòng
ngừa
ngừa
Điều 55: Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ
Điều 55: Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ
Quan, tổ chức, đơn vị do mình phụ trách thì bị xử
Quan, tổ chức, đơn vị do mình phụ trách thì bị xử
lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự

Mục 6
Mục 6
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ
quản lý và phương thức thanh toán

quản lý và phương thức thanh toán
Điều 56: Cải cách hành chính nhằm phòng
Điều 56: Cải cách hành chính nhằm phòng
ngừa tham nhũng
ngừa tham nhũng
Điều 57: Tăng cường áp dụng khoa học,
Điều 57: Tăng cường áp dụng khoa học,
công nghệ trong quản lý.
công nghệ trong quản lý.
Điều 58: Đổi mới phương thức thanh toán
Điều 58: Đổi mới phương thức thanh toán

Chương III
Chương III
Phát hiện tham nhũng
Phát hiện tham nhũng
Mục 1:
Mục 1:


Công tác kiểm tra của cơ quan, tổ
Công tác kiểm tra của cơ quan, tổ
chức, đơn vị
chức, đơn vị
Điều 59: Công tác kiểm tra của cơ quan
Điều 59: Công tác kiểm tra của cơ quan
quản lý nhà nước
quản lý nhà nước
Điều 60: Công tác tự kiểm tra của cơ quan,
Điều 60: Công tác tự kiểm tra của cơ quan,

tổ chức, đơn vị
tổ chức, đơn vị
Điều 61: Hình thức kiểm tra.
Điều 61: Hình thức kiểm tra.

Mục 2
Mục 2
phát hiện tham nhũng thông qua hoạt
phát hiện tham nhũng thông qua hoạt
động thanh tra, kiểm toán, điều tra,
động thanh tra, kiểm toán, điều tra,
kiểm sát, xét xử, giám sát
kiểm sát, xét xử, giám sát
Điều 62: Phát hiện tham nhũng thông qua
Điều 62: Phát hiện tham nhũng thông qua
hoạt động thanh tra, kiểm toán, điều tra ,
hoạt động thanh tra, kiểm toán, điều tra ,
kiểm sát, xét xử.
kiểm sát, xét xử.
Điều 63: Phát hiện tham nhũng thông qua
Điều 63: Phát hiện tham nhũng thông qua
hoạt động giám sát.
hoạt động giám sát.

Mục 3
Mục 3
Tố cáo và giải quyết tố cáo về
Tố cáo và giải quyết tố cáo về
hành vi tham nhũng
hành vi tham nhũng

Điều 64: Tố cáo hành vi tham nhũng và
Điều 64: Tố cáo hành vi tham nhũng và
trách nhiệm của người tố cáo (Có 3 điểm)
trách nhiệm của người tố cáo (Có 3 điểm)
Điều 65: Trách nhiệm tiếp nhận và giải
Điều 65: Trách nhiệm tiếp nhận và giải
quyết tố cáo ( Có 4 điểm: Cơ quan, người
quyết tố cáo ( Có 4 điểm: Cơ quan, người
đứng đầu, thanh tra, thời hạn )
đứng đầu, thanh tra, thời hạn )
Điều 66,67: Trách nhiệm phối hợp của cơ
Điều 66,67: Trách nhiệm phối hợp của cơ
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân; khen
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân; khen
thưởng người tố cáo.
thưởng người tố cáo.

Chương IV
Chương IV
Xử lý hành vi tham nhũng và các
Xử lý hành vi tham nhũng và các
hành vi vi phạm pháp luật khác
hành vi vi phạm pháp luật khác
Mục 1
Mục 1
X
X
ử lý kỷ luật, xử lý hình sự
ử lý kỷ luật, xử lý hình sự
Điều 68: Đối tượng bị xử lý kỷ luật, xử lý hình sự

Điều 68: Đối tượng bị xử lý kỷ luật, xử lý hình sự
( Có 6 điểm: Người không báo cáo, người không
( Có 6 điểm: Người không báo cáo, người không
xử lý tố giác, có hành vi đe dọa, người đứng đầu
xử lý tố giác, có hành vi đe dọa, người đứng đầu
cơ quan, đơn vị để xảy ra tham nhũng, người
cơ quan, đơn vị để xảy ra tham nhũng, người
thực hiện hành vi khác vi phạm pháp luật
thực hiện hành vi khác vi phạm pháp luật
Điều 69: Xử lý đối với người có hành vi tham
Điều 69: Xử lý đối với người có hành vi tham
nhũng.
nhũng.

Mục 2
Mục 2
Xử lý tài sản tham nhũng
Xử lý tài sản tham nhũng
Điều 70: Nguyên tắc xử lý tài sản tham nhũng ( Có
Điều 70: Nguyên tắc xử lý tài sản tham nhũng ( Có
4 điểm: Áp dụng các biện pháp thu hồi tài sản,
4 điểm: Áp dụng các biện pháp thu hồi tài sản,
tịch thu tài sản; Được trả lại cho chủ sở hữu
tịch thu tài sản; Được trả lại cho chủ sở hữu
hoặc sung vào quỹ nhà nước; Người đưa hối lộ
hoặc sung vào quỹ nhà nước; Người đưa hối lộ
mà chủ động khai báo thì được trả lại tài sản
mà chủ động khai báo thì được trả lại tài sản
dùng để hối lộ. Việc thu tài sản tham nhũng
dùng để hối lộ. Việc thu tài sản tham nhũng

được thực hiện bằng quyết định của nhà nước
được thực hiện bằng quyết định của nhà nước
có thẩm quyền )
có thẩm quyền )
Điều 71: Thu hồi tài sản tham nhũng có yếu tố
Điều 71: Thu hồi tài sản tham nhũng có yếu tố
nước ngoài
nước ngoài

×