Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

phan loai de thi DH-CD 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (214.92 KB, 17 trang )

Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
1. Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – liên kết hóa học
- Tp nguyên tử
Câu 1) Một ion M
3+
có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
6
4s
1
.
- Đồng vị
Câu 2) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X, Y, Z?
A. X và Y có cùng số nơtron.
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D. X và Z có cùng số khối.
- Cấu hình, vị trí, biến thiên tính chất


Câu 3) Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
;
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Z, X, Y. B. Y, Z, X. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X.
- Hóa trị cao nhất với oxi, trong hợp chất khí với H

- Dự đoán liên kết, xđ số liên kết, độ phân cực liên kết, mạng tinh thể
Câu 4) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. cộng hoá trị không phân cực. B. cộng hoá trị phân cực. C. ion. D. hiđro.
Câu 5) Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
A. 4; 2; 6. B. 4; 3; 6. C. 3; 5; 9. D. 5; 3; 9.
Câu 6) Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Mg. B. Li, Na, K. C. Be, Mg, Ca. D. Li, Na, Ca.
Câu 7) Các chất mà phân tử không phân cực là:
A. NH
3
, Br
2
, C
2
H
4
. B. Cl
2
, CO
2
, C
2
H
2
. C. HBr, CO
2
, CH
4
. D. HCl, C
2

H
2
, Br
2
.
2. Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
- Vai trò oxh – khử, cân bằng PT
Câu 8) Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 27. B. 47. C. 31. D. 23.
Câu 9) Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)
 →
0
t
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O. C. S + 2Na
 →
0
t
Na2S.
B. S + 6HNO3 (đặc)
 →
0
t
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. D. S + 3F2
 →
0
t
SF6.
Câu 10) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng.
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 11) Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của
k là
A. 4/7. B. 3/7. C. 3/14. D. 1/7.
Câu 12) Cho phản ứng: 2C
6
H
5
-CHO + KOH → C
6
H
5
-COOK + C
6
H
5
-CH
2
-OH
Phản ứng này chứng tỏ C
6
H
5
-CHO
A. chỉ thể hiện tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

C. vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính khử.
Lê Thanh Hưng Trang 1 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 13) Cho dung dịch X chứa KMnO
4
và H
2
SO
4

(loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl
2
, FeSO
4
,
CuSO
4
, MgSO
4
, H
2
S, HCl (đặc). Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
- Tốc độ phản ứng
Câu 14) Cho phản ứng: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung
bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10
-5
mol/(l.s). Giá trị của a là
A. 0,018. B. 0,016. C. 0,012. D. 0,014.

Câu 15) Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong
bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của
phản ứng tổng hợp NH3 là
A. 50%. B. 40%. C. 36%. D. 25%.
- Hằng số cân bằng, Chuyển dịch CB
Câu 16) Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) PCl3(k)+Cl2 (k); ΔH >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận khi
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng. B. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng. D. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
Câu 17) Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A. Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
B. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
C. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 18) Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng
mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A. tăng 9 lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. tăng 3 lần.
Câu 19) Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H
2
(k) + I
2
(k); (II) CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO
2

(k); (IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
3. Sự điện li
- pH, α, K
a
, K
b
Câu 20) Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.
B. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.
C. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%.
D. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.
- Vai trò, môi trường dung dịch muối, tồn tại các ion
Câu 21) Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A. Al
3+
, PO
4
3–
, Cl

, Ba
2+

. B. Ca
2+
, Cl

, Na
+
, CO
3
2–
.
C. K
+
, Ba
2+
, OH

, Cl

. D. Na
+
, K
+
, OH

, HCO
3–
.
Câu 22) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. Dung dịch Al2(SO4)3. B. Dung dịch CH3COONa.
C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch NH4Cl.

Lê Thanh Hưng Trang 2 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 23) Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2

lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
,
KHSO
4
, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4

, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
- Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ. Pt ion thu gọn. Bt điện tích
Câu 24) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na
+
; 0,02 mol SO
4
2-
và x mol OH
-
. Dung dịch Y có chứa
ClO
4
-
, NO
3
-
và y mol H
+
; tổng số mol ClO
4
-
và NO
3
-
là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z.
Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
A. 2. B. 13. C. 1. D. 12.
Câu 25) Dung dịch X chứa các ion: Ca
2+

, Na
+
, HCO
3

và Cl

, trong đó số mol của ion Cl

là 0,1. Cho
1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X
còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn
dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,47. B. 9,21. C. 8,79. D. 9,26.
Câu 26) Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X.
Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho
1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0
gam kết tủa. Giá trị của a, m tương ứng là
A. 0,04 và 4,8. B. 0,07 và 3,2. C. 0,08 và 4,8. D. 0,14 và 2,4.
Câu 27) Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF. Chất không tác dụng được với cả 4
dung dịch trên là
A. BaCl2. B. NaNO3. C. NH3. D. KOH.
4. Phi kim (halogen – oxi, lưu huỳnh – cacbon, silic – nitơ, photpho)
- Điều chế, nhận biết, tính chất hóa học
Câu 28) Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
A. 39,76%. B. 42,25%. C. 45,75%. D. 48,52%.
Câu 29) Cho sơ đồ chuyển hoá:

ZYX5O2P
KOH4PO3HKOH
 → → →
+++
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
, K
3
PO
4
. B. KH
2
PO
4
, K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
.

C. K
3
PO
4
, KH
2
PO
4
, K
2
HPO
4
. D. K
3
PO
4
, K
2
HPO
4
, KH
2
PO
4
.
Câu 30) Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS
2

bằng một lượng O
2


vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)
2

0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa.
Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 23,2. B. 12,6. C. 18,0. D. 24,0.
- Halogen, lưu huỳnh
Câu 31) Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung
dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà. Công thức của muối hiđrocacbonat là
A. Ca(HCO3)2. B. Mg(HCO3)2. C. NaHCO3. D. Ba(HCO3)2.
Câu 32) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom.
B. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
C. Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo.
D. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa.
Câu 33) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên
tố lưu huỳnh trong oleum trên là
A. 32,65%. B. 23,97%. C. 37,86%. D. 35,95%.
Lê Thanh Hưng Trang 3 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 34) Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít
nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na
2
S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ
nước thải bị ô nhiễm bởi ion
A. Cd
2+

. B. Fe
2+
. C. Cu
2+
. D. Pb
2+
.
Câu 35) Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H
2
S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua
một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. NaOH. C. NaHS. D. Pb(NO
3
)
2
.
Câu 36) Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe
3
O
4
+ dung dịch HI (dư) →X + Y + H
2
O.
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá. Các chất X và Y là
A. FeI
3
và FeI
2

. B. Fe và I
2
. C. FeI
2
và I
2
. D. FeI
3
và I
2
.
-
-
3
NO
trong H
+
, nhiệt phân của muối nitrat
Câu 37) Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của ). Giá trị của a là
A. 11,0. B. 11,2. C. 8,4. D. 5,6.
Câu 38) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A. Ag, NO, O2. B. Ag2O, NO2, O2. C. Ag2O, NO, O2. D. Ag, NO2, O2.
Câu 39) Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2

SO
4
(loãng). Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V

A. 8,96. B. 4,48. C. 10,08. D. 6,72.
- Pư tạo NH
4
NO
3
Câu 40) Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y.
Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là
A. NO2. B. N2O. C. N2. D. NO.
5. Đại cương về kim loại:
- Tc vật lí, hóa học, dãy thế điện cực chuẩn
Câu 41) Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện
cực chuẩn) như sau: Zn
2+
/Zn; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag.

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
A. Zn, Ag
+
. B. Ag, Cu
2+
. C. Ag, Fe
3+
. D. Zn, Cu
2+
.
Câu 42) Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ
cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H
+
trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là
A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Al.
Câu 43) Cho biết: E
Mg
2+
/Mg
=-2,37V; E
Zn
2+
/Zn
=-0,76V; E
Pb
2+
/Pb
=-0,13V; E
Cu
2+

/Cu
=+0,34V. Pin điện hoá có
suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử
A. Zn
2+
/Zn và Pb
2+
/Pb. B. Pb
2+
/Pb và Cu
2+
/Cu.
C. Mg
2+
/Mg và Zn
2+
/Zn. D. Zn
2+
/Zn và Cu
2+
/Cu.
Câu 44) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần.
D. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Lê Thanh Hưng Trang 4 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 45) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2

(k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng
oxi hoá kim loại là:
A. (1), (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (5), (6). D. (1), (3), (6).
Câu 46) Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. D. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
Câu 47) Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe
3
O
4
và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1);
(c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe
2
(SO
4
)
3
và Cu (1:1); (e) FeCl
2
và Cu (2:1); (g) FeCl
3
và Cu (1:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 48) Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
B. Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
C. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H
2
SO

4

đặc nguội.
D. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
Câu 49) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
A. Zn, Cu, Fe. B. MgO, Na, Ba. C. Zn, Ni, Sn. D. CuO, Al, Mg.
- Ăn mòn điện hóa, pin điện
Câu 50) Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO
4
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AgNO
3
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
- Điện phân, điều chế, tinh chế
Câu 51) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A. ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e →2OH
-
+ H2.
B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H
+
+ 4e.
C. ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu →Cu
2+
+ 2e.

D. ở catot xảy ra sự khử: Cu
2+
+ 2e → Cu.
Câu 52) Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra
khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
C. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

.
Câu 53) Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở
catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở
anot là
A. khí Cl2 và H2. B. khí Cl2 và O2. C. khí H2 và O2. D. chỉ có khí Cl2.
Câu 54) Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện
có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 1,792 lít. B. 2,240 lít. C. 2,912 lít. D. 1,344 lít.
- Kl tác dụng axit HCl, H
2
SO
4 loãng
Câu 55) Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
A. kali và bari. B. kali và canxi. C. natri và magie. D. liti và beri.
- Kl tác dụng HNO
3
, H
2
SO

4

đặc
Lê Thanh Hưng Trang 5 01682360338
Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 56) Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe
x
O
y

và Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng
(dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO
2

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6
gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A. 26,23%. B. 13,11%. C. 39,34%. D. 65,57%.
Câu 57) Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được
một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat. Số mol electron do lượng Fe trên
nhường khi bị hoà tan là
A. 2x. B. 3x. C. y. D. 2y.
Câu 58) Khử hoàn toàn m gam oxit M
x
O
y
cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại

M. Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO
2
(sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Oxit M
x
O
y

A. FeO. B. CrO. C. Fe
3
O
4
. D. Cr
2
O
3
.
Câu 59) Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu
được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3

(dư), thu được 0,672 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3

đã phản ứng là

A. 0,12. B. 0,16. C. 0,18. D. 0,14
- Kl tác dụng dung dịch muối
Câu 60) Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối
lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 43,62%. B. 56,37%. C. 64,42%. D. 37,58%.
Câu 61) Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa
0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m

A. 12,00. B. 16,53. C. 6,40. D. 12,80.
Câu 62) Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO
4

nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8
gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trị của x

A. 1,50. B. 3,25. C. 2,25. D. 1,25.
- Kl tác dụng với phi kim
- Phản ứng nhiệt luyện
Câu 63) Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau
phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng
CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
(dư) thì thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 76,755. B. 78,875. C. 147,750. D. 73,875.
6. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt:
- Điều chế, tinh chế
Câu 64) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO
 →
+
X
CaCl2
 →
+
Y
Ca(NO3)2
 →
+
Z
CaCO3. Công thức của X, Y, Z
lần lượt là:
A. HCl, HNO3, Na2CO3. B. Cl2, AgNO3, MgCO3.
C. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. D. Cl2, HNO3, CO2.
Câu 65) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
A. AlCl3. B. CuSO4. C. Fe(NO3)3. D. Ca(HCO3)2.
- Tc hóa học, sơ đồ phản ứng
Lê Thanh Hưng Trang 6 01682360338

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×