Ubnd tỉnh bắc giang
Sở giáo dục và đào tạo
Tài liệu
Phân phối chơng trình THCS
môn lịch sử
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008-2009)
Năm 2008
1
Hớng dẫn thực hiện.
1. Tổ chức dạy học:
a. Về kế hoạch dạy học
- Nhất thiết phải tuân theo thứ tự số tiết, không đợc tự ý dồn, tăng, cắt xén chơng trình. Những bài có từ 2 tiết trở lên,
giáo viên căn cứ vào đặc điểm, trình độ tiếp thu của học sinh tự phân phối nội dung cho từng tiết đảm bảo hợp lý.
b. Về các tiết bài tập lịch sử
Giáo viên có thể thực hiện theo một trong các phơng án sau:
- Giới thiệu phơng pháp đọc bản đồ lịch sử: các loại ký hiệu, màu sắc và ý nghĩa của nó; tranh, ảnh và biểu đồ đợc trình
bày trên bản đồ- ý nghiã Giáo viên có thể dùng bản đồ câm để hớngdẫn học sinh đọc.
- Cho học sinh lập bảng thống kê các sự kiện lớn của từng thời kỳ lịch sử. Tổ chức su tầm, khai thác kênh hình, các t liệu qua các thời
kỳ lịch sử.
c. Về giảng dạy lịch sử địa phơng(LSĐP)
- Nhất thiết phải dạy đủ những tiết LSĐP đợc quy định trong chơng trình, đồng thời thờng xuyên sử dụng tài liệu LSĐP
trong dạy học lịch sử dân tộc.
- Dạy phần lịch sử của địa phơng tơng ứng phù hợp với thời gian của lịch sử dân tộc. Giáo viên căn cứ vào tài liệu lịch sử
của địa phơng do Sở GD&ĐT và Huyện uỷ, Thành uỷ các huyện, thành phố ban hành để soạn giảng sao cho phù hợp với số tiết
lịch sử địa phơng quy định trong chơng trình và trình độ nhận thức của học.
- Cần phải đa dạng hoá các hình thức tổ chức dạy học lịch sử địa phơng nh: dạy học trên lớp, tại thực địa, tại bảo tàng và tổ
chức các hoạt động ngoại khoá.
d. Về phơng pháp và hình thức tổ chức dạy học
- Cần thực hiện đồng bộ các giải pháp lớn sau: Tăng cờng tính hình ảnh, khả năng gây xúc cảm của các thông tin về các sự
kiện, hiện tợng lịch sử, nhân vật lịch sử; tổ chức cho học sinh làm việc nhiều hơn với sử liệu; tổ chức các cuộc trao đổi thảo
luận dới nhiều hình thức khác nhau; đa dạng hoá các hình thức tổ chức dạy học; phải bám sát chuẩn kiến thức và kĩ năng đợc
quy định trong chơng trình GDPT.
- Trong quá trình dạy học, giáo viên cần chú ý tổ chức, hớng dẫn học sinh phân tích, đánh giá, giải thích mối quan hệ
giữa các sự kiện, hiện tợng lịch sử; so sánh, đối chiếu, rút ra quy luật và bài học lịch sử. Dành thời gian cho học sinh làm việc
với SGK, sách bài tập, tài liệu tham khảo, để tìm kiến thức, rèn các kĩ năng và ph ơng pháp tự học lịch sử.
d. Về khai thác và sử dụng thiết bị dạy học
2
Theo quan điểm đổi mới dạy học, thiết bị đồ dùng dạy học là một nguồn nhận thức lịch sử chứ không chỉ là minh hoạ cho
bài học. Chính vì thế, giáo viên phải khai thác và sử dụng có hiệu quả thiết bị dạy học, trớc hết là tranh ảnh và bản đồ- hai loại
thiết bị đợc sử dụng nhiều nhất nhằm phát huy đợc tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh trong học tập bộ môn.
2. Về kiểm tra, đánh giá
Kiểm tra đánh giá cần đợc đổi mới theo hớng: Kiểm tra đánh giá trên cả 3 mặt kiến thức, kỹ năng và thái độ của học
sinh; kết hợp hợp lý các hình thức trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan; khuyến khích việc kiểm tra đánh giá
giữa học sinh với học sinh, việc tự kiểm tra đánh giá của cá nhân học sinh. Việc biên soạn đề kiểm tra phải bảo đảm theo
đúng quy trình.
phân phối chơng trình Môn Lịch sử THPT
Lớp 6:
Cả năm: 37tuần, 35 tiết
Học kỳ I: 19 tuần,18 tiết
Học kỳ II: 18tuần,17 tiết
Học kì I
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1 1 Bài 1: Sơ lợc về môn lịch sử
2 2 Bài 2: Cách tính thời gian trong lịch sử
3 3
Phần một: Lịch sử thế giới
Bài 3: Xã hội nguyên thuỷ
4 4 Bài 4: Các quốc gia cổ đại phơng Đông
5 5 Bài 5: Các quốc gia cổ đại phơng Tây
6 6 Bài 6: Văn hoá cổ đại
3
7 7 Bài 7: Ôn tập
8 8
Phần hai: Lịch sử Việt Nam.
Chơng I: Buổi đầu lịch sử nớc ta.
Bài 8: Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta.
9 9 Bài 9: Đời sống của ngời nguyên thuỷ trên đất nớc ta.
10 10 Kiểm tra viết 1 tiết
11 11
Chơng II: Thời đại dựng nớc: Văn Lang - Âu lạc
Bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế.
12 12 Bài 11: Những chuyển biến về xã hội.
13 13 Bài 12: Nớc Văn Lang
14 14 Bài 13: Đời sống vật chất và tinh thần của c dân Văn Lang
15 15 Bài 14: Nớc Âu Lạc.
16 16 Bài 15: Nớc Âu Lạc (tiếp).
17 17 Bài 16: Ôn tập chơng I và chơng II.
18 18 Kiểm tra học kỳ I.
Học kỳ II
Tuần Tiết Tên chơng, bài
20
19
Chơng III: Thời kỳ Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập
Bài 17: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trng (năm 40)
21 20 Bài 18: Trng Vơng và cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Hán.
22 21 Bài 19: Từ sau Trng Vơng đến trớc Lý Nam Đế (giữa thế kỷ I - giữa thế kỷ VI).
23 22 Bài 20: Từ sau Trng Vơng đến trớc Lý Nam Đế (giữa thế kỷ I - giữa thế kỷ VI) (tiếp theo)
24 23 Làm bài tập lịch sử.
25 24 Bài 21: Khởi nghĩa Lý Bí. Nớc Vạn Xuân (542 - 602)
26 25 Bài 22: Khởi nghĩa Lý Bí. Nớc Vạn Xuân (542 - 602) (tiếp theo).
4
27 26 Kiểm tra viết 1 tiết.
28 27 Bài 23: Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế kỷ VII- IX.
29 28 Bài 24: Nớc Cham-Pa từ thế kỷ II - thế kỷ X.
30 29 Bài 25: Ôn tập chơng III
31 30
Chơng IV: Bớc ngoặt lịch sử đầu thế kỷ X
Bài26: Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của họ Khúc, họ Dơng
32 31 Bài 27: Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
33 32 Lịch sử địa phơng
34 33 Bài 28: Ôn tập
35 34 Làm bài tập lịch sử
36 35 Kiểm tra học kỳ II
Lớp 7
Cả năm: 37 tuần, 70 tiết
Học kỳ I: 19 tuần, 36 tiết
Học kỳ II: 18 tuần, 34 tiết
Học kì I
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1
1
Phần một. Khái quát lịch sử thế giới trung đại
Bài 1: Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở Châu Âu.
2 Bài 2: Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành chủ nghĩa t bản ở Châu Âu.
2 3 Bài 3: Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến thời hậu kỳ trung đại ở Châu Âu.
5
4 Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến
3 5 Bài 4: Trung Quốc thời phong kiến(Tiếp)
6
Bài 5: ấn Độ thời phong kiến
4 7
Bài 6: Các quốc gia phong kiến Đông Nam á
8
Bài 6: Các quốc gia phong kiến Đông Nam á(Tiếp)
5 9 Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến
10 Làm bài tập lịch sử (phần lịch sử thế giới)
6 11
Phần hai. Lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX
Chơng I. Buổi đầu độc lập thời Ngô- Đinh- Tiền Lê(Thế kỉ X)
Bài 8: Nớc ta buổi đầu độc lập.
12 Bài 9: Nớc Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê.
7
13 Bài 9: Nớc Đại Cồ Việt thời Đinh- Tiền Lê(Tiếp)
14
Chơng II. Nớc Đại Việt thời Lý( Thế kỉ XI- XII)
Bài 10: Nhà Lý đẩy mạnh công cuộc xây dựng đất nớc.
8 15 Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tống (1075-1077)
16 Bài 11: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Tống (1075-1077) (Tiếp)
9 17 Làm bài tập lịch sử
18 Ôn tập.
10 19 Làm bài kiểm tra 1 tiết.
20 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn hoá.
11 21 Bài 12: Đời sống kinh tế, văn hoá(Tiếp).
22
Chơng III. Nớc Đại việt thời Trần(thế kỉ XIII- XIV)
Bài 13: Nớc Đại Việt thế kỷ XIII.
12 23 Bài 13: Nớc Đại Việt thế kỷ XIII(Tiếp)
24 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông Nguyên (thế kỷ XIII).
13 25 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông Nguyên (thế kỷ XIII)(Tiếp)
26 Bài 14: Ba lần kháng chiến chống quân xâm lợc Mông Nguyên (thế kỷ XIII) (Tiếp)
6