Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Tiet 8-De kiem tra 1 tiet

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.24 KB, 2 trang )

Bài kiểm tra 1 tiết
Đề 2 Địa lý 8
Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo
I. Trắc nghiệm khách quan(3đ):
Câu 1(2đ): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu trớc mỗi đáp án đúng trong các câu
sau:
1. Việt Nam thuộc kiểu khí hậu:
A. Ôn đới lục địa C . Nhiệt đới gió mùa
B. Ôn đới hải dơng D . Nhiệt đới khô
2. Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu á:
A . An-tai C. Côn Luân
B . Thiên Sơn D. Hi-ma-lay-a
3. Phần đất liền của châu á trải dài:
C. Từ 1
0
16B đến 77
0
44N A. Từ cực Bắc đến xích đạo
B. Từ 77
0
44B đến 1
0
16B D. Từ 16
0
N đến 77
0
44B
4. Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nớc ta bắt nguồn từ sơn nguyên:
A. Tây Tạng C . Trung Xi - bia
B.. Đê - can D. I - ran
5. Về mùa xuân vùng trung và hạ lu sông Ô-bi có lũ băng lớn do:


A. Ma nhiều C. Hợp lu của nhiều sông
B. Băng, tuyết tan D. Đất thấm nớc kém
6. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của châu á năm 2002 là:
A. 1,3% B. 1,0% C. 1,4% D. 2,4%
7. Mật độ dân số trung bình cha đến 1 ngời/ km
2
tập trung chủ yếu ở:
A. Đông á. B. Tây Nam á. C. Nam á. D. Bắc á.
8. Miền địa hình có dân c đông đúc nhất châu á:
A. Đồng bằng Tây-xi-bia. C. Đồng bằng châu thổ.
B. Bồn địa. D.Cao nguyên.
9. Khu vực hiếm sông của châu á:
A. Đông á. C. Bắc á.
B. Tây Nam á, Trung á D. Đông Nam á
10. Chủng tộc Môn-gô-lô-ít phân bố chủ yếu ở khu vực:
A. Bắc á, Đông á, Đông Nam á C. Tây Nam á
B. Trung á D. Nam á
Câu 2(1đ): Em hãy ghép các sông của Châu á với các khu vực cho đúng:
Các sông lớn Khu vực
1. Hoàng Hà, Trờng Giang
a. Đông Nam á, Nam á
2. Ti-grơ, Ơ-phơ-rát, Xa-lu-en
b. Đông á
3. Mê Công, Hằng, ấn, Mê Nam c. Bắc á
2. Ô-bi, Lê-na, I-ê-nit-xây
d. Trung và Tây á
II. Tự luận (7đ):
Câu 1(3đ): Các kiểu khí hậu phổ biến ở Châu á? Kiểu khí hậu gió mùa ở Châu á có
đặc điểm gì?
Câu 2(2đ): Địa điểm và thời gian ra đời của các tôn giáo lớn ở Châu á?

Câu 3(2đ): Vẽ biểu đồ về sự gia tăng dân số của Châu á theo bảng số liệu dới đây:
Năm 1900 1950 1970 1990 2002
Số dân(triệu ngời) 880 1402 2100 3110 3766

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×