Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

chuyen de caiso lop 9 2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (50.39 KB, 3 trang )

1 : KIỂM TRA KỸ NĂNG TÍNH TOÁN THỰC HÀNH
Yêu cầu: Học sinh phải nắm kỹ các thao tác về các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, lũy thừa, căn thức, các phép toán về lượng giác, thời gian. Có kỹ năng vận dụng
hợp lý, chính xác các biến nhớ của máy tính, hạn chế đến mức tối thiểu sai số khi sử
dụng biến nhớ.
Bài 1: (Thi khu vực, 2001) Tính:
a.
( )
( )
2
2
2 2
A 649 13.180 13. 2.649.180= + −
b.
( ) ( )
2 2
1986 1992 1986 3972 3 1987
B
1983.1985.1988.1989
− + −
=
c.
( )
1
7 6,35 : 6,5 9,8999...
12,8
C : 0,125
1 1
1,2 :36 1 : 0,25 1,8333... 1
5 4
− + 


 
=
 
+ −
 ÷
 
d.
( )
( )
( )
( )
3: 0,2 0,1 34,06 33,81 .4
2 4
D 26 : :
2,5. 0,8 1,2 6,84 : 28,57 25,15 3 21
 
− −
= + +
 
+ −
 
e.Tìm x biết:
1 3 1
x 4 : 0,003 0,3 1
1
4 20 2
: 62 17,81: 0,0137 1301
1 1 3 1
20
3 2,65 4 : 1,88 2

20 5 25 8
 
   
− −
 ÷  ÷
 
   
 
− + =
   
 
− +
 ÷  ÷
 
   
 
f. Tìm y biết:
13 2 5 1 1
: 2 1
15,2.0,25 48,51:14,7
44 11 66 2 5
1
y
3,2 0,8 5 3,25
2
 
− −
 ÷

 

=
 
+ −
 ÷
 
Bài 2: (Thi khu vực, 2002) Tính giá trò của x từ các phương trình sau:
a.
3 4 4 1
0,5 1 . .x 1,25.1,8 : 3
4 5 7 2
3
5,2 : 2,5
3 1 3
4
15,2.3,15 : 2 .4 1,5.0,8
4 2 4
 
   
− − +
 ÷  ÷
 
 
   
 
= −
 ÷
 
 
− +
 ÷

 
b.
( )
( )
( )
( )
2 2
3 2 4
0,15 0,35 : 3x 4,2 .
1
4 3 5
3 : 1,2 3,15
2 3 12
2
12,5 . : 0,5 0,3.7,75 :
7 5 17
 
 
+ + +
 ÷
 
 
= +
 
− −
 
 
Bài 3: (Thi khu vực, 2001, đề dự bò)
a. Tìm 12% của
3 b

a
4 3
+
biết:
( )
( ) ( )
2 1
3: 0,09 : 0,15 : 2
5 2
a
0,32.6 0,03 5,3 3,88 0,67
2,1 1,965 : 1,2.0,045
1: 0,25
b
0,00325: 0,013 1,6.0,625
 

 ÷
 
=
+ − − +

= −
b. Tính 2,5% của
7 5 2
85 83 : 2
30 18 3
0,004
 


 ÷
 
c. Tính 7,5% của
7 17 3
8 6 .1
55 110 217
2 3 7
:1
5 20 8
 

 ÷
 
 

 ÷
 
d. Tìm x, nếu:
( )
2,3 5: 6,25 .7
4 6 1
5 : x :1,3 8,4. 6 1
7 7 8.0,0125 6,9 14
 
+ 
 
+ − =
 
 
+

 
 
 
Thực hiện các phép tính:
e.
1 2 3 6 2
A 1 2 : 1 : 1,5 2 3,7
3 5 4 4 5
     
= + − + +
 ÷  ÷  ÷
     
f.
5 3 2 3
B 12 :1 . 1 3 : 2
7 4 11 121
 
= +
 ÷
 
g.
1 1 6 12 10
10 24 15 1,75
3 7 7 11 3
C
5 60 8
0,25 194
9 11 99
   
− − −

 ÷  ÷
   
=
 
− +
 ÷
 
h.
1 1
1 .
1 1,5 1
2 0,25
D 6 : 0,8 :
3 50 46
3 4
.0,4. 6
1
2 1 2,2.10
1:
2
+
= − + +

+
i.
( )
4 2 4
0,8 : .1.25 1,08 :
4
5 25 7

E 1,2.0,5 :
1
5 1 2
5
0,64
6 3 .2
25
9 4 17
   

 ÷  ÷
   
= + +
 


 ÷
 
k.
1 1
7 90
2 3
F 0,3(4) 1,(62) :14 :
11 0,8(5) 11
+
= + −
Bài 4: (Thi khu vực 2003, đề dự bò) Tính:
a.
3 3
3 3 3

A 3 5 4 2 20 25= − − − +
b.
3 3
3 3
3 3
54 18
B 200 126 2 6 2
1 2 1 2
= + + + −
+ +
Bài 5: (Thi khu vực 2001)
a. Hãy sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần:
17
10
5 16
3 26 245 45
a ,b ,c ,d
5 125 247 46
 
= = = =
 ÷
 
b. Tính giá trò của biểu thức sau:
[ ]
1 33 2 1 4
0,(5).0,(2) : 3 : .1 :
3 25 5 3 3
   

 ÷  ÷

   
c. Tính giá trò của biểu thức sau:
3
4
8
9
2 3 4 ... 8 9+ + + + +
Nhận xét:  Dạng bài kiểm tra kỹ năng tính toán thực hành là dạng toán cơ bản nhất,
khi tham gia vào đội tuyển bắt buộc các thí sinh phải tự trang bò cho mình khả năng giải
dạng toán này. Trong các kỳ thi đa số là thí sinh làm tốt dạng bài này, tuy nhiên nên lưu
ý vấn đề thiếu sót sau: Viết đáp số gần đúng một cách tùy tiện. Để tránh vấn đề này
yêu cầu trước khi dùng máy tính để tính cần xem kỹ có thể biến đổi được không, khi sử
dụng biến nhớ cần chia các cụm phép tính phù hợp để hạn chế số lần nhớ.
Ví dụ: Tính T =
6 6 6
1 999999999 0,999999999+ +
- Dùng máy tính trực tiếp cho kết quả là: 9,999999971 x 10
26
- Biến đổi: T=
(
)
6
6 6 6
6
1 999999999 0,999999999+ + ,
Dùng máy tính tính
6 6 6
6
1 999999999 0,999999999+ +
=999 999 999

Vậy
6 3
T 999999999 999999999= =
Như vậy thay vì kết qủa nhận được là một số nguyên thì thế trực tiếp vào máy
tính ta nhận được kết quả là số dạng a.10
n
(sai số sau 10 chữ số của a).
 Trong các kỳ thi cấp tỉnh dạng bài này thường chiếm 40% - 60% số điểm,
trong các kỳ thi cấp khu vực dạng này chiếm khoảng 20% - 40%.
 Trong dạng bài này thí sinh cần lưu ý: số thập phân vô hạn tuần hoàn (ví dụ:
0,(4); 0,1(24); 9,895862…; … thí sinh cần biết cách biến đổi các số này sang số thập phân
đúng và làm việc với các số đúng đó.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×