Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

Tiết 17 ôn tập đại số 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (469.87 KB, 28 trang )


I. Nh¾c l¹i mét sè kiÕn thøc

{
0
2

=
⇔=
x
ax
ax
xác định khi A
A
0≥
BAAB
BA
.
,0,0
=
≥≥
AA =
2
B
A
=
〉≥
B
A
0B0,A
BABA


B
=

2
,0
B
AB
B
A
BAB
=
≠≥ 0,0
( )
( )
BABA
BA
BAC
BA
C
BA
BA
BAC
BA
C
B
B
BA
B
A
≠≥≥


=
±
≠≤

=
±
≥=
,0,0,
0,
0,
2
2



I. Nh¾c l¹i mét sè kiÕn thøc
II. LuyÖn tËp
1. To¸n tr¾c nghiÖm:

Bài 1. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
)37( −±
a. Điều kiện xác định của biểu thức là
x211−
( )
2
37 −
b. Biểu thức có giá trị là
A. x >5,5 B. x<5,5 C. x 5,5 D.x 5,5



c. Căn bậc hai số học của 9 là:
A. 81 B. -3 C. 3 D. 3 và -3
d. giá trị của biểu thức bằng
32
1
32
1


+
D. x 5,5

B. 3 -
7
C. 3
37 −
A.
C.
D. 2
B.
32−
A. 4 C. 0 D.
5
32
B.
32−

I. Nh¾c l¹i mét sè kiÕn thøc
II. LuyÖn tËp

1. To¸n tr¾c nghiÖm:
2. To¸n gi¶i ph­¬ng tr×nh:

Bài 2. Giải phương trình
a)
xxx 15
3
1
21560
6
5
=−−
b)
84816
4
1
3124 +−=−+− xxx

Giải :
Điều kiện:
x 0

215
3
1
1515.4
6
5
=−− xxx



215
3
1
15152
6
5
=−− xxx

215
3
1
1515
3
5
=−− xxx
a.
215
3
1
1
3
5
=







−− x


215
3
1
=x

615 =x

3615 =x

5
12
15
36
==x
5
12
=x
(Thoả mãn điều kiện)
Vậy:

®i u ki n:ề ệ
3≥x
Vậy:
19=x
( Thoả mãn điều kiện )
b) 84816
4

1
3124 +−=−+− xxx
834
4
1
332 =−−−+− xxx

8)3(16
4
1
3)3(4 =−−−+− xxx

43 =−x

832 =−x

19=x

163 =−x


Tóm lại: Để giải phương trình chứa biến trong
biểu thức lấy căn, ta làm như sau:
* Tìm điều kiện của biến để phương trình có nghĩa.
* Thực hiện các phép biến đổi căn thức bậc 2 đưa phương
trình về dạng rồi tìm x.
* Đối chiếu điều kiện để kết luận nghiệm.

bax =


I. Nhắc lại một số kiến thức
II. Luyện tập
1. Toán trắc nghiệm:
2. Toán giải phương trình:
3. Toán chứng minh đẳng thức:

Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
2
57
1
:
31
515
21
714
−=











+



b)
ba
baab
abba
−=

+ 1
:
(Với a > 0 ; b > 0 và a b )

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×