Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de kt 45 phut li 7 (10-11)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (106.76 KB, 4 trang )

Tiết 10: KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN: VẬT LÍ LỚP 7
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nhằm đánh giá lại năng lực học tập của học sinh lớp 7 về môn vật lí trong những bài đầu đã
được học.
II. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ:
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được ánh sáng, nguồn sáng, vật sáng.
- Nhận biết được đường truyền của ánh sáng là được thẳng có mũi tên chỉ hướng.
- Biết được ánh sáng bị phản xạ khi gặp vật cản.
- Biết được các tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lỏm.
2. kỹ năng:
- Khả năng vận dụng vào trong cuộc sống để xác định đâu là nguồn sáng, đâu là vật sáng.
- Ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để vẽ tia phản xạ khi biết tia tới, xác định góc phản xạ.
- Ứng dụng tính chất ảnh của vật tạo bởi gưong phẳng để vẽ ảnh một vật qua gương phẳng.
3. Thái độ:
- Giúp học sinh có ý thức trong học tập, làm việc nghiêm túc và cần cù.
- Học sinh có ý thức vươn lên trong học tập, vận dụng kến thức vào trong cuộc sống để bảo vệ của cải
như gương phẳng, gương cầu lồi lắp ở hai bên đường.
II. MA TRẬN ĐỀ
STT NỘI DUNG CHÍNH
MỨC ĐỘ KIẾN THỨC
TỔNG
ĐIỂM
BIẾT HIỂU VẬN DỤNG
TN TL TN TL TN TL
1
Nhận biết ánh sáng,
nguồn sáng, vật sáng.
Câu 1
0,5đ


Câu 2
0,5đ
1,0đ
2
Định luật truyền thảng
của ánh sáng.
Câu 3
0,5đ
Câu 4
0,5đ
1,0đ
3
DĐịnh luật phản xạ của
ánh sáng
Câu 5
0,5đ
Câu 2a
1,0đ
Câu 2b
1,5đ
3,5đ
4
Tính chất ảnh của một
vật tạo bởi gương
phẳng, lồi, lỏm.
Câu 6, 9,
10
1,5đ
Câu 1a


1,0đ
Câu 7

0,5đ
Câu 8

0,5đ
Câu 1b

1,5đ
4,5đ
5
TỔNG
3,0đ 2,0đ 1,5đ 1,5đ 0,5đ 1,5đ 10,0đ

Trường THCS DTNT Đam Rông ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
Họ và tên:…………………………..... Môn: Vật lí lớp 7
Lớp: 7……. Thời gian: 45 phút

Đề bài:
A/ Phần trắc nghiệm: (5,0đ)
Khoanh tròn chử cái có đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Khi nào thì mắt ta nhận biết được ánh sáng?
A. Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta. B. Khi không có ánh sáng truyền vào mắt ta.
C. Khi mắt ta nhìn thẳng vào vật. D. Khi vật đặt gần ở mắt ta.
Câu 2: trong ví dụ: “ lấy đèn pin chiếu sáng một cuốn sách ” thì ở đâu là nguồn sáng? Ở đâu là vật
sáng?
A. Cuốn sách là nguồn sáng còn đèn pin là vật sáng
B. Cuốn sách và đèn pin đều là vật sáng
C. Cuốn sách là vật sáng còn đèn pin là nguồn sáng

D. Cuốn sách và đèn pin đều là nguồn sáng
Câu 3: Trong môi trường trong suốt và đồng tính thì ánh sáng truyền đi:
A. theo đường gấp khúc B. theo đường cong
C. theo đường thẳng D. theo đường vòng cung
Câu 4: Chùm sáng song song gồm các tia sáng …………. Trên đường truyền của chúng.
A. không hướng vào nhau B. cắt nhau
C. rời xa nhau D. không giao nhau
Câu 5: Góc tới là góc hợp bởi………………..
A. Tia tới và mặt gương B. tia tới và pháp tuyến
C. tia tới và tia phản xạ D. tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm tới
Câu 6: Đối với gương phẳng thì:
A. góc phản xạ bằng góc tới. B. góc phản xạ lớn hơn góc tới
C. góc phản xạ nhỏ hơn góc tới D. góc phản xạ khác với góc tới
Câu 7: Chiếu một tia sáng tới gương phẳng có góc tới bằng 50
0
thì góc phanư xạ bằng bao nhiêu?
A. 40
0
B. 50
0
C. 60
0
D. 70
0
Câu 8: Chiếu một tia sáng tới hợp với gương phẳng một góc bằng 40
0
thì góc tới bằng bao nhiêu?
A. 40
0
B. 50

0
C. 60
0
D. 70
0
Câu 9: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là:
A. ảnh ảo nhỏ hơn vật B. ảnh ảo lớn hơn vật
C. ảnh thật nhỏ hơn vật D. ảnh thật lớn hơn vật
Câu 10: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lỏm là:
A. ảnh ảo nhỏ hơn vật B. ảnh ảo lớn hơn vật
C. ảnh thật nhỏ hơn vật D. ảnh thật lớn hơn vật
B/ Phần tự luận: (5,0đ)
Câu 1: (2,5 đ)
a. Em hãy nêu tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng?
b. Vẽ ảnh các vật qua gương phẳng trong các trường hợp sau:
b1 b2 b3

Điểm: Lời phê của giáo viên:


B B
A B
A A
Câu 2: (2,5 đ)
a. Em hãy nêu định luật phản xạ của ánh sáng?
b. Cho một gương phẳng và một tia tới SI có góc tới i = 60
0
. Tìm góc phản xạ và vẽ tia phản xạ đó?
Bài làm:
……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN:
I. Trắc nghiệm: (5,0 đ)
Mỗi đáp án đúng được 0,5đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp
án
A B C D D A B C A C
II. Tự luận: (5,0 đ)
Câu Nội dung Biểu điểm
Câu 1
(2,5 đ)
a. Tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
- Ảnh ảo
- Ảnh có độ lớn bằng vật
- Khoảng cách từ vật đến gương bằng khoảng cách từ gương đến ảnh.
b. Vẽ ảnh
b1 b2 b3

B B

B B

A A

A B B

A

A A


1,0 đ
1,5 đ
Câu 2

(2,5 đ)
a. Định luật phản xạ ánh sáng:
- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến với
gương tại điểm tới. N
- Góc phản xạ bằng góc tới S
b. Góc phản xạ bằng góc tới R
nên góc phản xạ i

= 60
0
. i i

I
1,0 đ
1,5 đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×