Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

cam ket chat luong giao duc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.13 KB, 6 trang )

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2010 - 2011
Họ và tên: La Quang Điện
Sinh ngày: 03/04/1981
Trình độ đào tạo: Cao đẳng.
Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy sinh 6, 9. Hóa 8, 9. TTCM Tổ Tự nhiên
Công tác tại trường: THCS Minh Phát. tổ Tự nhiên
Số lớp và số học sinh đang giảng dạy:
Khối Khối 6 Khối 8 Khối 9
Số lớp 1 2 1
Số học sinh 29 43 41
Căn cứ vào kết quả năm học trước và kết quả khảo sát chất lượng đầu năm
học, tôi xin cam kết với nhà trường về chất lượng giáo dục năm 2010 – 2011 như
sau:
I. Các giải pháp thực hiện để nâng cao chất lượng :
- Giảng dạy theo đúng chương trình, kế hoạch đề ra.
- Phân loại học sinh theo từng đối tượng, để có phương pháp giảng dạy
phù hợp.
- Tiếp tục thực hiện đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá.
- Thực hiện bồi dưỡng học sinh giỏi và yếu kém: Xây dựng các bài tập để
giao cho học sinh trên lớp và về nhà, thường xuyên kiểm tra hướng dãn các
em.
- Giúp học sinh có được phương pháp học và tự học hợp lý.
- Dự giờ học hỏi kinh nghiệm đối với các đồng nghiệp.
II. Kết quả theo bộ môn giảng dạy
Loại giỏi : 15/154 = 9,7%
Loại khá : 40/ 154 = 30%
Loại trung bình: 89/154 = 53,8%
Loại yếu: 10/154 = 6,5%


III. Đối với giáo viên chủ nhiệm
- Tỉ lệ học sinh lên lớp thẳng đạt: …….., trong đó HS: Giỏi 2, Khá 10
- Tỉ lệ học sinh tốt nghiệp : 41/41 = 100%
Hạnh kiểm khá, tốt đạt: 41/41
IV. Số học sinh giỏi qua các kì thi HSG các cấp :
Cấp trường: 10 HS; Cấp huyện: 0 HS;
Cấp tỉnh: 0 HS; Cấp Quốc gia : 0 HS
V. Thực hiện các nhiệm vụ khác
Tôi xin đảm bảo thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các nội dung cam kết trên.
Minh Phát, ngày12 tháng 10 năm 2010
Phê duyệt của Hiệu trưởng
(Kí tên, đóng dấu)
Giáo viên
La Quang Điện
TRƯỜNG THCS MINH PHÁT
TỔ:Tự Nhiên
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2010 – 2011
Tổ: Tự nhiên
Trường THCS Minh Phát huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn.
Căn cứ vào kết quả năm học trước, kết quả khảo sát chất lượng đầu năm
học và nhiệm vụ năm học tổ Tự nhiên, xin cam kết với nhà trường về chất lượng
giáo dục năm 2010 – 2011 như sau:
1. Các giải pháp thực hiện để nâng cao chất lượng :
- Đổi mới công tác sinh hoạt tổ.
-
2. Các hoạt động của tổ chuyên môn:
- Số buổi sinh hoạt chuyên môn: 2 buổi/ 1 tháng

- Những cải tiến trong sinh hoạt chuyên môn
- Tổng số giờ dự
- Số lần kiểm tra hồ sơ chuyên môn:
3. Chất lượng giáo dục:
3.1. Kết quả giảng dạy:
Kỳ I
STT
Môn Khối Tổng
số HS
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % Sl %
1 Toán
6 29 2 6,9 4 13,8 16 55,2 7 24,1 0 0
7 32 3 9,4 4 12,5 17 53,1 8 25 0 0
8 43 2 4,6 7 16,3 24 55,8 10 23,3 0 0
9 41 2 4,9 6 14,6 23 56,1 10 24,4 0 0
2 Lý
6 29 2 6,9 5 17,2 16 56,2 6 20,7 0 0
7 32 3 9,4 6 18,8 17 53,1 6 18,8 0 0
8 43 3 7 8 18,6 25 58,1 7 16,3 0 0
9 41 2 4,9 7 17,1 26 63,4 6 14,6 0 0
3 Hóa
8 43 2 4,7 10 23,3 27 62,7 4 9,3 0 0
9 41 2 4,9 7 17,1 28 68,2 4 9,8 0 0
4 Sinh
6 29 3 10,3 7 24,1 16 55,3 3 10,3 0 0
9 41 5 12,2 9 22 24 58,5 3 7,3 0 0
5 CN
6 29 10 34,5 14 48,3 5 17,2 0 0 0 0
8 43 8 18,6 13 30,2 21 48,8 1 2,4 0 0

9 41 14 34,1 19 46,4 8 19,5 0 0 0 0
6
Mỹ
Thuật
6 29 9 31 14 48.5 6 20.5 0 0 0 0
7 32 11 34.4 18 56.2 3 9.4 0 0 0 0
8 43 13 30,2 25 58.1 5 11.7 0 0 0 0
9 41 12 29.3 23 56.1 6 14.6 0 0 0 0
7 Thể
Dục
6 29 4 13,8 10 34,5 15 51,7 0 0 0 0
7 32 6 18,8 12 37,5 14 43,8 0 0 0 0
8 43 10 23,3 15 34,9 18 41,9 0 0 0 0
9 41 10 24,4 18 43,9 13 31,7 0 0 0 0
8 Nhạc
6 29 9 28.6 15 42.8 5 28,6 0 0 0 0
7 32 12 17,8 16 55,5 4 26,7 0 0 0 0
8 43 10 22,7 19 43,2 14 34,1 0 0 0 0
9 GDCD
6 29 8 27,6 12 41,3 9 31 0 0 0 0
7 32 7 21,8 19 59,4 6 18,8 0 0 0 0

Kỳ II
STT
Môn Khối Tổng
số HS
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % Sl %
6 29 2 6,9 4 13,8 17 58,6 6 20,7 0 0
1 Toán

7 32 2 6,3 4 12,5 19 59,4 7 21,8 0 0
8 43 3 7 7 16,3 24 55,8 9 20,9 0 0
9 41 3 7,3 6 14,6 24 58,6 8 19,5 0 0
2 Lý
6 29 2 6,9 6 20,7 16 55,2 5 17,2 0 0
7 32 3 9,4 5 15,6 17 53,1 7 21,9 0 0
8 43 3 7 8 18,6 25 58,1 7 16,3 0 0
9 41 3 7,3 8 19,5 24 58,6 6 14,6 0 0
3 Hóa
8 43 3 7,0 11 25,6 26 60,4 3 7,0 0 0
9 41 3 7.3 9 22 26 63,4 3 7,3 0 0
4 Sinh
6 29 5 17,2 9 30 14 49,4 1 3,4 0 0
9 41 6 14,6 13 31,8 21 51,2 1 2,4 0 0
5 CN
6 29 10 34,5 14 48,3 5 17,2 0 0 0 0
8 43 8 18,6 15 34,9 20 46,5 0 0 0 0
9 41 12 29,3 21 51,2 8 19,5 0 0 0 0
6
Mỹ
Thuật
6 29 10 34.5 14 48.5 5 17 0 0 0 0
7 32 12 37.5 18 56.3 2 6.2 0 0 0 0
8 43 14 33.4 25 58.1 4 9.5 0 0 0 0
7 Thể
Dục
6 29 5 17,3 11 37,9 13 44.8 0 0 0 0
7 32 7 21,9 13 40,6 12 37,5 0 0 0 0
8 43 11 25,6 16 37,2 16 37,2 0 0 0 0
9 41 11 26,8 19 46,4 11 26,8 0 0 0 0

8 Nhạc
6 29 10 34,5 12 41,4 7 24,1 0 0 0 0
7 32 13 40,6 15 46,9 4 12,5 0 0 0 0
8 43 10 23,3 20 46,5 13 30,2 0 0 0 0
9 41 10 24,4 18 43,9 13 31,7 0 0 0 0
9 GDCD
6 29 9 31 12 41,4 8 27,6 0 0 0 0
7 32 8 25 18 56,2 6 18,8 0 0 0 0
Cả năm
STT
Môn Khối Tổng
số HS
Giỏi Khá TB Yếu Kém
SL % SL % SL % SL % Sl %
1 Toán
6 29 2 6,9 5 17,2 16 55,2 6 20,7 0 0
7 32 3 9,4 5 15,6 17 53,1 7 21,8 0 0
8 43 3 7 7 16,3 24 55,8 9 20,9 0 0
9 41 3 7,3 6 14,6 24 58,6 8 19,5 0 0
6 29 2 6,9 6 20,7 16 55,2 5 17,2 0 0

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×