Tải bản đầy đủ (.pdf) (69 trang)

Hệ thống bài tập ôn tập cuối tuần cơ bản và nâng cao môn Toán học kỳ 2 lớp 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 69 trang )

MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI TUẦN
CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
MÔN: TOÁN
LỚP: 2
KỲ: II

Các bài tập bổ trợ theo chương trình SGK được các giáo viên và chuyên gia
giáo dục xây dựng giúp học sinh ôn tập thêm để nắm vững kiến thức đã học
trên lớp.
Phụ huynh có thể tải App Home365 về máy điện thoại của mình để các con
làm bài tập nhanh hơn và hào hứng hơn.

Tài liệu này được xây dựng dành riêng cho học sinh của hệ thống Home365

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 19
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Tính: 23 + 15 + 42
A 80


C 83

B 78
D 69

Câu 2 (0.5 điểm)

Tổng của 5 + 5 + 5 + 5 được viết thành tích là:
A5x3
C5x7

B 5x2
D5x4

Câu 3 (0.5 điểm)

Mỗi con gà có 2 chân. Vậy nhà Nam nuôi 9 con gà thì có bao nhiêu cái chân?
A 14 chân
C 21 chân

B 18 chân
D 16 chân

Câu 4 (0.5 điểm)

Con lợn nặng 70kg, con gà nặng 2kg, con chó nặng 25kg, con mèo nặng 2kg. Tổng số ki-lô-gam
của 4 con là
A 99kg

B 88kg


C 98kg

D 101kg
Bài 2:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối các phép tính đúng với nhau

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (2.0 điểm)

2kg x 9

12 + 7 + 10

4+4+4+4+4+4

4x6

43 + 23 + 13

18kg

2 x 7 +15

19 + 28 + 15 + 17

Bài 3:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Điền các số thích hợp vào chỗ

trống (...)
Câu 1 (0.5 điểm)

+ 11 + 49 = 23 + 35 + 21 + 19 =
Câu 2 (0.5 điểm)

x 9 = 13cm +

= 18cm

Câu 3 (0.5 điểm)

8+8+8=

x8=

Câu 4 (0.5 điểm)

2x5+

= 12 + 5 + 7 =

Bài 4:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Điền các dấu < ,> , = vào chỗ trống
Câu 1 (0.5 điểm)

2 x 7 + 13

9 + 12 + 14

Câu 2 (0.5 điểm)


10 + 10 + 10 + 10

3 x 10

Câu 3 (0.5 điểm)

2x8

9+7

Câu 4 (0.5 điểm)

2x6

2+6

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

Bài 5:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Tích của phép nhân 2 x 8 là:
A 28

B 30


C 32

D 16

Câu 2 (0.5 điểm)

Chọn phép tính sai:
A 5 + 27 + 12 = 44

B 2 x 10 = 20

C4+4+4+4+4=4x4

D2x2+2=6

Câu 3 (0.5 điểm)

Phép nhân 6 x 8 = 48 có tích là:
A 32

B 48

C 49

D 54

Câu 4 (0.5 điểm)

Thành có 25 viên bi màu đỏ, 16 viên bi màu xanh, 39 viên bi màu vàng, 9 viên bi màu trắng.

Hỏi tổng số viên bi (xanh, đỏ, vàng) của Thành là bao nhiêu?
A 70
C 89

B 80
D 55
Bài 5:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (0.5 điểm)

Tích của phép nhân 2 x 8 là:
A 28

B 30

C 32

D 16

Câu 2 (0.5 điểm)

Chọn phép tính sai:
A 5 + 27 + 12 = 44
C4+4+4+4+4=4x4


B 2 x 10 = 20
D2x2+2=6

Câu 3 (0.5 điểm)

Phép nhân 6 x 8 = 48 có tích là:
A 32
C 49

B 48
D 54

Câu 4 (0.5 điểm)

Thành có 25 viên bi màu đỏ, 16 viên bi màu xanh, 39 viên bi màu vàng, 9 viên bi màu trắng.
Hỏi tổng số viên bi (xanh, đỏ, vàng) của Thành là bao nhiêu?
A 70

B 80

C 89

D 55

À



Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh



MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 20
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Xếp trứng vào rổ (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Xếp quả trứng vào chiếc rổ tương
ứng
Câu 1 (2.0 điểm)

3 x 5 + 11

19

4x7-9

40

4 x 9 + 15

51

3 x 4 + 28

26

Bài 2:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
(...)
Câu 1 (0.5 điểm)


3 x 5 + 54 =
2x
+ 24 = 32
4x5= 13
3 x 9 - 15=
Bài 3:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Mỗi bạn học sinh giỏi được thưởng 4 quyển vở và 2 cái bút. 8 bạn học sinh giỏi thì được thưởng
tất cả bao nhiêu quyển vở?
A 32

B 48

C 31

D 12

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 2 (0.5 điểm)

Lan năm nay 12 tuổi. Tuổi mẹ Lan gấp 3 lần tuổi Lan. Vậy năm nay mẹ Lan bao nhiêu tuổi?
A 35 tuổi
C 24 tuổi


B 36 tuổi
D 63 tuổi

Câu 3 (0.5 điểm)

Mỗi can đựng 4 lít xăng. Hỏi 6 can như thế thì chứa bao nhiêu lít xăng?
A 24
C 20

B 22
D 10

Câu 4 (0.5 điểm)

Nam có 9 cái kẹo. Số kẹo của Hải gấp 4 lần số kẹo của Nam, Hải cho Hà 7 cái kẹo. Vậy số kẹo
của Hải còn là:
A 34

B 30

C 28

D 29

Bài 4:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền D nếu là đúng, S nếu là sai
vào ô trống (…)
Câu 1 (0.5 điểm)

3x8=4x6
3 x 5 + 32 < 4 x 5 + 23

4 x 2 +14 < 4 x 7- 3
3x9=4x8
Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 2 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
(...)
Câu 1 (0.5 điểm)

3;

; 9; 12;

; 18; 21; 24

Câu 2 (0.5 điểm)

4; 8; 12;

; 20; 24; 28;

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 2 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
(...)
Câu 1 (0.5 điểm)

3;


; 9; 12;

; 18; 21; 24

Câu 2 (0.5 điểm)

4; 8; 12;

; 20; 24; 28;

À



Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 21
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Kết quả của phép tính 5 x 6 +25 là:
A 50

B 55


C 36

D 54

Câu 2 (0.5 điểm)

Mỗi hộp có 5 cái bút, Long mua 9 hộp như thế. Hỏi Long có bao nhiêu cái bút?
A 54
C 45

B 44
D 14

Câu 3 (0.5 điểm)

Độ dài đường gấp khúc ABCD là

A 10cm
C 9cm

B 11cm
D 7cm

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 4 (0.5 điểm)


Điền số thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau : 4 x 6 +25 =....
A 45
C 49

B 48
D 50
Bài 2:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối các cặp ô tương ứng

Câu 1 (2.0 điểm)

Các thừa số 3 và 5, tích là

15

Các thừa số 4 và 8, tích là

32

Các thừa số 2 và 9, tích là

18

Các thừa số 5 và 7, tích là

35

Bài 3:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền dấu <, > ,= vào chỗ trống (...)
Câu 1 (0.5 điểm)


3 x 3 + 35
4 x 8 + 56
5 x 7 - 12
5x8-9

4 x 5 + 24
87
4 x 6 + 21
3x9+2

Bài 4:Xếp trứng vào rổ (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Xếp quả trứng vào chiếc rổ thích hợp

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (2.0 điểm)

3 x 5 + 13

6

3 x 9 - 21

32

5 x 7 + 23

58


5 x 10 - 18

28

Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền D nếu đúng, S nếu sai
Câu 1 (0.5 điểm)

1, Độ dài đường gấp khúc ABCD là 11cm
2, Độ dài đường gấp khúc BCDE là 14cm
3, Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 16cm
4, Độ dài đường gấp khúc BCDEF là 19cm
Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền D nếu đúng, S nếu sai

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (0.5 điểm)

1, Độ dài đường gấp khúc ABCD là 11cm
2, Độ dài đường gấp khúc BCDE là 14cm
3, Độ dài đường gấp khúc ABCDE là 16cm
4, Độ dài đường gấp khúc BCDEF là 19cm

À




Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 22
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Có 16 viên bi chia đều cho 2 bạn. Số viên bi mỗi bạn có là:
A 7 viên

B 8 viên

C 9 viên

D 6 viên

Câu 2 (0.5 điểm)

Trong ao có 10 con vịt,
A 4 con
C 3 con

1
số con vịt trong ao là:
2

B 6 con
D 5 con

Câu 3 (0.5 điểm)

Hai số có tích bằng 8 và có thương bằng 2 là :
A 4 và 2

B 8 và 1

C 6 và 3

D 6 và 8

Câu 4 (0.5 điểm)

Dương có một số viên bi, Hà cho Dương thêm một số viên bi bằng số viên bi Dương có. Hỏi số
viên bi Dương có trước đây bằng một phần mấy số viên bi Dương hiện có?
A 1
8

B 1
2

C 1
6

D 1
4


Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

Bài 2:Xếp trứng vào rổ (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Xếp quả trứng vào chiếc rổ tương
ứng
Câu 1 (2.0 điểm)

12 : 2 + 14

4x5

25 - 16 : 2

2x6+5

8 : 2 + 17

17 - 2 x 5

20 : 2 - 3

3x6+3

Bài 3:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
(...)
Câu 1 (0.5 điểm)


18 : 2 + 5 =
: 2 + 9 = 12
14 : 2 =0
10 : 2 + 15 =
Bài 4:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền dấu <,>,= vào ô trống (...)
Câu 1 (0.5 điểm)

8:2
14 : 2
18 : 2
6:2+9

12 :2
14 - 2
3x2
12 : 2 + 6
Bài 5:Giải cứu công chúa (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (0.5 điểm)

Thùng thứ nhất đựng 18 lít dầu. Thùng thứ hai đựng bằng một nửa thùng thứ nhất. Hỏi thùng
thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
A 8 lít

B 9 lít


C 10 lít

D 7 lít

Câu 2 (0.5 điểm)

Tìm y, biết y : 2 + 12 =16

Ay=8

B y=6

Cy=4

D y = 12

Câu 3 (0.5 điểm)

1
số gạo ngày thứ nhất,
2
ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai là 3kg. Hỏi sau ba ngày cửa hàng bán được bao
nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 16kg gạo, ngày thứ hai bán được

A 24kg
C 27kg


B 35kg
D 29kg

Câu 4 (0.5 điểm)

Có 12 học sinh, biết rằng mỗi bàn chỉ ngồi được 2 học sinh. Hỏi cần bao nhiêu cái bàn để cho
học sinh ngồi vừa đủ ?
A 5 cái

B 8 cái

C 6 cái

D 7 cái
Bài 5:Giải cứu công chúa (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (0.5 điểm)

Thùng thứ nhất đựng 18 lít dầu. Thùng thứ hai đựng bằng một nửa thùng thứ nhất. Hỏi thùng
thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
A 8 lít

B 9 lít

C 10 lít


D 7 lít

Câu 2 (0.5 điểm)

Tìm y, biết y : 2 + 12 =16

Ay=8

B y=6

Cy=4

D y = 12

Câu 3 (0.5 điểm)

1
số gạo ngày thứ nhất,
2
ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ hai là 3kg. Hỏi sau ba ngày cửa hàng bán được bao
nhiêu ki-lô-gam gạo ?

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 16kg gạo, ngày thứ hai bán được

A 24kg

B 35kg

C 27kg


D 29kg

Câu 4 (0.5 điểm)

Có 12 học sinh, biết rằng mỗi bàn chỉ ngồi được 2 học sinh. Hỏi cần bao nhiêu cái bàn để cho
học sinh ngồi vừa đủ ?
A 5 cái
C 6 cái

B 8 cái
D 7 cái

À



Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 23
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính 27 : 3 = ... là :

A6
C9

B8
D 12

Câu 2 (0.5 điểm)

Tìm a trong phép tính a x 3 = 24 là :
Aa=6

B a=7

Ca=9

Da=8

Câu 3 (0.5 điểm)

Có 18 cái kẹo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo ?
A 5 cái

B 4 cái

C 7 cái

D 6 cái

Câu 4 (0.5 điểm)


1
số con bò. Hỏi trang trại đó có bao nhiêu
3
con (cả trâu và bò)?

Một trang trại có 27 con bò, biết số con trâu bằng

A 35 con
C 36 con

B 40 con
D 37 con

Bài 2:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối các ô với nhau để được khẳng định đúng

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (2.0 điểm)

a x 4 + 13 = 25

a=9

43 - a x 5 = 13

a=6


a x 3 - 7= 20

a=8

2 x a + 62= 78

a=3

Bài 3:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối các phép tính với kết quả đúng
Câu 1 (2.0 điểm)

15 : 3 + 5

2x3+4

39 - 24 : 3

4 x 5 + 11

24 : 3 + 9

29 - 4 x 3

18 : 3 + 23

4x5+3x3

Bài 4:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Ghi D nếu đúng, S nếu sai
Câu 1 (0.5 điểm)


Các thừa số 3 và 6, tích là 19.
1
của 18 là 9
3
9:3=3
Các thừa số 2 và 6, tích là 12.
Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (0.5 điểm)

x 2 + 24 = 3 x 6 + 16
30kg : 3 = 7kg
41 : 3 = 3 x 5 + 20
Các thừa số là 3 và 4, tích là
Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Câu 1 (0.5 điểm)

x 2 + 24 = 3 x 6 + 16
30kg : 3 = 7kg
41 : 3 = 3 x 5 + 20
Các thừa số là 3 và 4, tích là

À




Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 24
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Xếp trứng vào rổ (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Xếp quả trứng vào chiếc rô để được
kết quả đúng
Câu 1 (2.0 điểm)

35 : 5 + 13

21

40 : 4 + 12

4

32 : 4 - 4

20

20 : 5 + 17

22


Bài 2:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Có 40kg gạo chia đều cho 4 túi. Hỏi mỗi túi đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A 9kg
C 10kg

B 8kg
D 11kg

Câu 2 (0.5 điểm)

Một lớp có 35 học sinh, xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
A 7 học sinh

B 8 học sinh

C 6 học sinh

D 12 học sinh

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 3 (0.5 điểm)

Một hộp bút có 12 chiếc. Hỏi
A 5 chiếc

C 8 chiếc

1
của hộp bút có bao nhiêu chiếc?
4
B 4 chiếc
D 3 chiếc

Câu 4 (0.5 điểm)

Một can dầu chứa 50 lít, chia đều cho 5 can nhỏ thì mỗi can đựng bao nhiêu lít dầu?
A 10 lít

B 12 lít

C 9 lít

D 8 lít
Bài 3:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối các ô với nhau sao cho đúng

Câu 1 (2.0 điểm)

1
của 32 là
4

8

1
của 45 là

5

9

1
của 24 là
4

3

1
của 15 là
5

6

Bài 4:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Có một số trâu đang cày ruộng. Người ta đếm thấy có 24 chân trâu. Hỏi có bao nhiêu con trâu?
A 4 con

B 6 con

C 5 con

D 7 con
Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh



MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 2 (0.5 điểm)

1
số thùng sữa
4
của ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu thùng sữa?

Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 24 thùng sữa, ngày thứ ngày hai bán được

A 28 thùng

B 30 thùng

C 32 thùng

D 26 thùng

Câu 3 (0.5 điểm)

Người ta đựng 25 lít dầu trong 5 thùng, số lít dầu trong mỗi thùng bằng nhau. Hỏi có tất cả bao
nhiêu thùng?
A 5 thùng
C 6 thùng

B 4 thùng
D 3 thùng

Câu 4 (0.5 điểm)


Mẹ Hoa năm nay 30 tuổi. Sau 5 năm nữa tuổi của Hoa bằng

1
tuổi của mẹ. Hỏi Hoa năm nay
5

bao nhiêu tuổi?
A 2 tuổi

B 5 tuổi

C 4 tuổi

D 7 tuổi

Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: So sánh bằng cách điền dấu <, > ,=
vào ô trống
Câu 1 (0.5 điểm)

25 : 5
28 : 4 + 3
15 : 5 + 12
36 : 4 - 4

4
9
14 + 1
8+2


Bài 5:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: So sánh bằng cách điền dấu <, > ,=
vào ô trống
Câu 1 (0.5 điểm)

25 : 5
28 : 4 + 3
15 : 5 + 12
36 : 4 - 4

4
9
14 + 1
8+2
À



Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine

BÀI TẬP TUẦN 25
MÔN TOÁN LỚP 2

Bài 1:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Câu 1 (0.5 điểm)

Có 40 lít dầu chia đều cho các can, mỗi can chứa được 5 lít. Cần mấy can để chứa hết số dầu

đó?
A 10 can
C 9 can

B 8 can
D 11 can

Câu 2 (0.5 điểm)

Tìm n biết: n x 5 + 10 = 35
A6

B7

C5

D8

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 3 (0.5 điểm)

Hình nào tô màu

1
số ô vuông?
4


A

B

C

D

Câu 4 (0.5 điểm)

Mẹ Hoa đi chợ lúc 7 giờ 30 phút và về nhà lúc 10 giờ. Hỏi mẹ Hoa đi chợ hết mấy giờ?
A 2 giờ

B 2 giờ 30 phút

C 3 giờ

D 3 giờ 30 phút

Bài 2:Nối (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Nối chiếc đồng hồ với số giờ đúng

Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


MẠNG XÃ HỘI HỌC TẬP
ine
Câu 1 (2.0 điểm)

5 giờ 40 phút hoặc 17 giờ 40 phút


10 giờ 35 phút hoặc 22 giờ 35 phút

4 giờ 57 phút hoặc 16 giờ 57 phút

1 giờ 25 phút hoặc 13 giờ 25 phút

Bài 3:Điền vào chỗ trống (2.0 điểm, 1 Câu), Câu hướng dẫn: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Câu 1 (0.5 điểm)

19 giờ - 8 giờ =
giờ
giờ - 5 giờ 10 phút = 6 giờ 50 phút
5 giờ 30 phút + 2 giờ 15 phút = 7 giờ
50 : 5 +
= 23

phút

Bài 4:Chọn đáp án đúng (2.0 điểm, 4 Câu), Câu hướng dẫn: Chọn đáp án đúng
Tải app Home365 về điện thoại để xem đáp án và nghe các bài tiếng Anh


×