Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

De luyen HSG Tin 5- De so 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (205.56 KB, 3 trang )

HI THI TIN HC TR
NM HC - 2008
THI THC HNH BNG A - TIU HC
Thi gian lm bi 90 phỳt, khụng k thi gian phỏt
H v tờn thớ sinh: ............................................................S bỏo danh: .............................
I. Trc nghim. (20 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Cõu 1 : to mt th mc ti th mc gốc ổ C:\ , em chn cỏch no trong cỏc phng
ỏn sau:
A. Nhn phi chut ti th mục gốc ổ C:\ chn New->Folder.
B. Nhn phi chut ti th mục gốc ổ C:\ chn New->Shortcut.
C. Nhn phi chut ti th mục gốc ổ C:\ chn Briefcase.
D. Nhn phi chut ti th mục gốc ổ C:\ chn Microsoft Word Document.
Cõu 2: Trong Window XP, mt th mc cú th cha tp tin v th mc con trong nú.
Vy mt tp tin cú th cha tp v th mc c khụng?
A. Cú .
B. Khụng.
C. Phơng án khác
Câu 3: Đánh dấu X vào dới biểu tợng của tệp tin

. . . .

. . . .
Câu 4. Các máy tính ở trong mạng máy tính
A. Chỉ nhận và sử lý đợc các thông tin từ máy khác gửi tới.
B. Chỉ gửi đợc các thông tin cho máy khác.
C. Đều nhận và gửi đợc các thông tin cho nhau.
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 5. Muốn di chuyển nhanh con trỏ soạn thảo từ vị trí bất kỳ về đầu trang văn bản ta sử
dụng
A. Ctrl + End B. Ctrl + Home


C. Ctrl + Page Up D. Ctrl + Page Down
Câu 6. Khi gõ tổ hợp phím Shift + Phím có hai kí hiệu trên bàn phím ta nhận đợc
A. Kí hiệu dới B. Kí hiệu trên
C. Cả hai kí hiệu D.Cả A, B, C đều sai
Câu 7. Để sao chép một phần hình đã chọn em nhấn giữ phím nào trong những phím sau:
A. Phím Shift B. Phím Alt
C. Phím Ctrl C. Phím Caps Lock
Câu 8 : Công cụ nào trong những công cụ dới đây là công cụ dán đoạn văn bản từ bộ nhớ
của máy tính vào vị trí con trỏ. ( 1đ )


Câu 9. Để vẽ đợc hình tròn khi sử dụng công cụ Elip em phải nhấn giữ phím ... trên
bàn phím trong khi kéo thả chuột
A. Phím Cách B. Phím Ctrl
C. Phím Alt D. Phím Shift
Câu 10. Để chọn đợc màu vẽ trong chơng trình vẽ hình Paint em làm nh sau.
A. Nháy phải chuột vào màu cần chọn trên hộp màu
B. Nháy trái chuột vào màu cần chọn trên hộp màu
C. Nháy phải chuột vào biểu tợng hình bình sơn trên thanh công cụ
D. Nháy phải chuột vào phần trang vẽ
II. Ngày khai giảng. (40 điểm)
Mi nm ht hố l n ngy khai ging v em li c gp thy cụ cựng bố bn.
Sau bao ngy hố b ớch, ngoi nim vui hõn hoan gp li, mi thy cụ cng nh cỏc em
u hng ti mt nm hc mi vi tinh thn dy v hc t c nhng kt qu tt
nht.
Hóy v mt bc tranh mụ t ngy khai ging ca trng em c t chc sõn
trng thõn yờu. Lu bc tranh vo tp cú tờn KHAIGIANG vi phn m rng mc
nh ca phn mm s dng.
III. Tính quãng đờng AB (40 điểm)
Xe mỏy th nht i t A n B mt 4 gi, xe mỏy th hai i t B n A mt 3 gi. Nu

hai xe khi hnh cựng mt lỳc t A v B thỡ sau 1,5 gi hai xe s cũn cỏch nhau 15
km( hai xe cha gp nhau). Tớnh quóng ng AB.
Ghi lời giải vào tệp văn bản có tên TINHQUANGDUONGAB với phần mở rộng
của phần mềm soạn thảo
------------------- Ht -------------------
Thớ sinh khụng c s dng ti liu. Cỏn b coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×