Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

8 đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn Vật Lý 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.05 MB, 19 trang )

S GD&T H NI
TRNG THPT ễNG ANH
( thi cú 03 trang)

KIM TRA 1 TIấT NM HC 2019 - 2020
MễN Vt Lý Khi lp 11
Thi gian lm bi : 45 phỳt

H v tờn hc sinh :....................................................... lp : ...................

13

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



11

12

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Cõu 1: Tia sỏng i t thu tinh chit sut 1,5 n mt phõn cỏch vi nc chit sut

khụng cú tia khỳc x trong nc l :
A. i 45048.
B. i 41044.

C. i 62044.

4
, iu kin gúc ti i
3
D. i 48044.

Cõu 2: Chn cõu tr li ỳng. Trong hin tng khỳc x ỏnh sỏng:
A. khi gúc ti tng dn thỡ gúc khỳc x cng tng dn.
C. gúc khỳc x luụn ln hn gúc ti.
B. gúc khỳc x luụn bộ hn gúc ti.
D. gúc khỳc x t l thun vi gúc ti.
Cõu 3: Nu chit sut ca mụi trng cha tia ti nh hn chit sut ca mụi trng cha tia khỳc x thỡ gúc
khỳc x
A. cú th ln hn hoc nh hn gúc ti.
C. luụn ln hn gúc ti.
B. luụn nh hn gúc ti.
D. luụn bng gúc ti.
Cõu 4: Chit sut tuyt i ca mt mụi trng l chit sut t i ca mụi trng ú so vi
A. nc.
B. chớnh nú.
C. khụng khớ.
D. chõn khụng.
Cõu 5: Nc cú chit sut 1,33. Chiu ỏnh sỏng t nc ra ngoi khụng khớ, gúc cú th xy ra hin tng phn x
ton phn l
B. 200.

C. 300.
D. 400.
A. 500.
Cõu 6: Mt ngun sỏng im c di ỏy mt b nc sõu 1 m. Bit chit sut ca nc l 1,33. Vựng cú ỏnh
sỏng phỏt t im sỏng lú ra trờn mt nc l
A. hỡnh trũn bỏn kớnh 1 m.
B. hỡnh vuụng cnh 1,133 m.
C. hỡnh trũn bỏn kớnh 1,133 m.
D. hỡnh vuụng cnh 1m.
Cõu 7: Trong cỏc nhn nh sau, nhn nh khụng ỳng v ng truyn ỏnh sỏng qua thu kớnh phõn kỡ t
trong khụng khớ l:
A. Tia sỏng qua thu kớnh luụn b lch v phớa trc chớnh.
B. Tia sỏng ti qua quang tõm thỡ tia lú i thng;
C. Tia sỏng ti kộo di qua tiờu im vt chớnh, tia lú song song vi trc chớnh;
D. Tia sỏng ti song song vi trc chớnh, tia sỏng lú kộo di qua tiờu im nh chớnh;
Cõu 8: Theo nh lut khỳc x thỡ
A. gúc ti tng bao nhiờu ln thỡ gúc khỳc x tng by nhiờu ln.
B. gúc khỳc x bao gi cng khỏc 0.
C. tia khỳc x v tia ti nm trong cựng mt mt phng.
D. gúc ti luụn luụn ln hn gúc khỳc x.
Cõu 9: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nm
ở đáy một bể nước sâu 2,0 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy
ảnh S nằm cách mặt nước một khoảng bằng
A. 1,5 (m)
B. 80 (cm)
C. 1,2 (m)
D. 1,6 (m)
Cõu 10: Chiu mt chựm tia sỏng song song trong khụng khớ ti mt nc ( n = 4/3) vi gúc ti l 45o. Gúc hp
bi tia khỳc x v tia ti l:
A. D = 25o 32.

B. D = 45o.
C. D = 70o 32.
D. D = 12o 58.
Cõu 11: Chit sut t i gia mụi trng khỳc x i vi mụi trng ti :
A. luụn bng 1.
B. luụn nh hn 1.
C. luụn ln hn 1.
D. cú th ln hn hoc nh hn 1.
Cõu 12: Cho hai mụi trng trong sut ng tớnh, chit sut ln lt n1, n2. Chit sut t i ca mụi trng hai


đối với mơi trường một là :
A. n21 =

v2
.
v1

B. n21 =

c
.
v1

C. n21 =

c
.
v2


D. n21 =

v1
v2

Câu 13: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt cầu lõm.
C. hai mặt cầu lồi.
B. hai mặt phẳng.
D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
Câu 14: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến mặt


thoáng với không khí là :
A. 38o26’.
B. 48o35’.

C. 62o44’.

3

D. 41o48’.

Câu 15: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người cách
mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu kiến là:
A. 90cm.
B. 85cm.
C. 80cm.
D. 95cm.
Câu 16: Khi chiếu tia sáng từ khơng khí đến mặt nước thì :

A. khơng có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
C. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
B. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
D. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
Câu 17: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là
A.

3/ 2 .

B.

3

C. 2

D.

2.

Câu 18: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vng
góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. tani = 1/n
B. sini = 1/n
C. tani = n
D. sini = n
Câu 19: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng
khơng vng góc với mặt phân cách thì:
A. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2.

B. Tia sáng phản xạ trở lại mơi trường n1.
C. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
D. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường.
Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
C. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
D. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 10 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh của một vật thật cách vật 125 cm và cùng chiều với vật. Vật
đó cách kính là:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 100cm.
D. 30 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 3 lần vật. Dời
vật lại gần thấu kính một đoạn 24 cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng bao
nhiêu?
A. -18cm
B. -36cm
C. 36cm
D. 18cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 72cm. Một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vng góc với trục chính của thấu kính, người ta tìm được
hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 36cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18,9cm

B. 13,5 cm
C. 10cm
D. 18cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cùng chiều
và cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 30 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
------ HẾT ------


S GD&T H NI
TRNG THPT ễNG ANH
( thi cú 03 trang)

KIM TRA 1 TIấT NM HC 2019 - 2020
MễN Vt Lý Khi lp 11
Thi gian lm bi : 45 phỳt

H v tờn hc sinh :....................................................... lp : ...................

13

1

2

3


4

5

6

7

8

9

10

11

12

14

15

16

17

18

19


20

21

22

23

24

25

Cõu 1: Khi chiu tia sỏng t khụng khớ n mt nc thỡ :
A. Ch cú hin tng phn x.
C. ng thi cú hin tng phn x v khỳc x.
B. Ch cú hin tng khỳc x
D. khụng cú hin tng phn x v khỳc x.
Cõu 2: Nc cú chit sut 1,33. Chiu ỏnh sỏng t nc ra ngoi khụng khớ, gúc cú th xy ra hin tng phn x
ton phn l
A. 300.
B. 200.
C. 400.
D. 500.
Cõu 3: Nu chit sut ca mụi trng cha tia ti nh hn chit sut ca mụi trng cha tia khỳc x thỡ gúc
khỳc x
A. luụn ln hn gúc ti.
C. luụn bng gúc ti.
B. luụn nh hn gúc ti.
D. cú th ln hn hoc nh hn gúc ti.
Cõu 4: Chit sut tuyt i ca mt mụi trng l chit sut t i ca mụi trng ú so vi

A. khụng khớ.
B. chớnh nú.
C. chõn khụng.
D. nc.
Cõu 5: Cho hai mụi trng trong sut ng tớnh, chit sut ln lt n1, n2. Chit sut t i ca mụi trng hai i
vi mụi trng mt l :
A. n21 =

c
.
v1

B. n21 =

c
.
v2

C. n21 =

v2
.
v1

D. n21 =

v1
v2

Cõu 6: Thu kớnh l mt khi cht trong sut c gii hn bi

A. hai mt cu lừm.
C. hai mt cu li.
B. hai mt phng.
D. hai mt cu hoc mt mt cu, mt mt phng.
Cõu 7: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nm
ở đáy một bể nước sâu 2,0 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy
ảnh S nằm cách mặt nước một khoảng bằng
A. 1,5 (m)
B. 80 (cm)
C. 1,2 (m)
D. 1,6 (m)
Cõu 8: Trong cỏc nhn nh sau, nhn nh khụng ỳng v ng truyn ỏnh sỏng qua thu kớnh phõn kỡ t
trong khụng khớ l:
A. Tia sỏng ti song song vi trc chớnh, tia sỏng lú kộo di qua tiờu im nh chớnh;
B. Tia sỏng ti kộo di qua tiờu im vt chớnh, tia lú song song vi trc chớnh;
C. Tia sỏng ti qua quang tõm thỡ tia lú i thng;
D. Tia sỏng qua thu kớnh luụn b lch v phớa trc chớnh.
Cõu 9: Chit sut t i gia mụi trng khỳc x i vi mụi trng ti :
A. luụn nh hn 1.
B. cú th ln hn hoc nh hn 1.
C. luụn bng 1.
D. luụn ln hn 1.
Cõu 10: Tia sỏng i t thu tinh chit sut 1,5 n mt phõn cỏch vi nc chit sut
khụng cú tia khỳc x trong nc l :
A. i 41044.
B. i 45048.

C. i 48044.

Cõu 11: Theo nh lut khỳc x thỡ

A. gúc khỳc x bao gi cng khỏc 0.
B. gúc ti luụn luụn ln hn gúc khỳc x.
C. gúc ti tng bao nhiờu ln thỡ gúc khỳc x tng by nhiờu ln.
D. tia khỳc x v tia ti nm trong cựng mt mt phng.

4
, iu kin gúc ti i
3
D. i 62044.


Câu 12: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vng
góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. sini = 1/n
B. tani = 1/n
C. tani = n
D. sini = n
Câu 13: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là
A.

3

B.

3/ 2 .

C. 2

D.


2.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ ln lớn hơn góc tới.
C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
B. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D. góc khúc xạ ln bé hơn góc tới.
Câu 15: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng
khơng vng góc với mặt phân cách thì:
A. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2.
B. Tia sáng phản xạ trở lại mơi trường n1.
C. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
D. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường.
Câu 16: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người cách
mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu kiến là:
A. 85cm.
B. 80cm.
C. 90cm.
D. 95cm.
Câu 17: Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc hợp
bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 45o.
B. D = 25o 32’.
C. D = 12o 58’.
D. D = 70o 32’.
Câu 18: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh
sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình tròn bán kính 1,133 m.

B. hình vng cạnh 1m.
C. hình tròn bán kính 1 m.
D. hình vng cạnh 1,133 m.
Câu 19: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến mặt


thoáng với không khí là :
A. 48o35’.
B. 62o44’.

C. 38o26’.

3

D. 41o48’.

Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 30 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 60 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 60 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh thật của một vật thật cách vật 125 cm. Vật đó cách kính là:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 110cm.

D. 45 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 2 lần vật. Dời
vật lại gần thấu kính một đoạn 9cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng bao nhiêu?
A. -9cm
B. 9cm
C. -10cm
D. 10cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 108cm. Một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vng góc với trục chính của thấu kính, người ta tìm được
hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 36cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18cm
B. 50cm
C. 24 cm
D. 32cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính nguợc chiều
và cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 37,5 cm.
B. 120 cm.
C. 12,5 cm.
D. 25 cm
------ HẾT ------


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐƠNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút


Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................

13

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14


15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Câu 1: Cho chiÕt st cđa n­íc n = 4/3. Mét ng­êi nh×n mét hßn sái nhá S
nằm ë ®¸y mét bĨ n­íc s©u 2,0 (m) theo ph­¬ng gÇn vu«ng gãc víi mỈt
n­íc, thÊy ¶nh S’ n»m c¸ch mỈt n­íc mét kho¶ng b»ng
A. 80 (cm)
B. 1,5 (m)
C. 1,2 (m)
D. 1,6 (m)

Câu 2: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến


mặt thoáng với không khí là :
B. 38o26’.
A. 48o35’.

C. 62o44’.

3

D. 41o48’.

Câu 3: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ
vng góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. sini = 1/n
B. tani = 1/n
C. tani = n
D. sini = n
Câu 4: Trong các nhận định sau, nhận định khơng đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì
đặt trong khơng khí là:
A. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
B. Tia sáng qua thấu kính ln bị lệch về phía trục chính.
C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
D. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
Câu 5: Nếu chiết suất của mơi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ thì
góc khúc xạ
A. ln lớn hơn góc tới.
C. ln bằng góc tới.
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

D. ln nhỏ hơn góc tới.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ ln lớn hơn góc tới.
C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
B. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
D. góc khúc xạ ln bé hơn góc tới.
Câu 7: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
để khơng có tia khúc xạ trong nước là :
A. i ≥ 48044’.
B. i ≥ 62044’.

C. i ≥ 45048’.

4
, điều kiện góc tới i
3
D. i ≥ 41044’.

Câu 8: Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc
hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 25o 32’.
B. D = 70o 32’.
C. D = 12o 58’.
D. D = 45o.
Câu 9: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt cầu lõm.
C. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
B. hai mặt cầu lồi.
D. hai mặt phẳng.
Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?

A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
C. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
Câu 11: Cho hai mơi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của mơi trường
hai đối với mơi trường một là :


A. n21 =

c
.
v2

B. n21 =

v1
v2

C. n21 =

v2
.
v1

D. n21 =

c
.
v1


Câu 12: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
Câu 13: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc
khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A.

2.

B.

3/ 2 .

C. 2

D.

3

Câu 14: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới :
A. luôn lớn hơn 1.
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
C. luôn bằng 1.
D. luôn nhỏ hơn 1.
Câu 15: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. nước.
B. chính nó.

C. không khí.
D. chân không.
Câu 16: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia
sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:
A. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
B. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
D. Tia sáng phản xạ trở lại môi trường n1.
Câu 17: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng
có ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình tròn bán kính 1 m.
B. hình vuông cạnh 1,133 m.
C. hình tròn bán kính 1,133 m.
D. hình vuông cạnh 1m.
Câu 18: Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì :
C. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
A. không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
B. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
D. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
Câu 19: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng
phản xạ toàn phần là
A. 500.
B. 400.
C. 300.
D. 200.
Câu 20: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt
người cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu
kiến là:
A. 90cm.

B. 80cm.
C. 85cm.
D. 95cm.
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 40 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh ảo của một vật thật cách vật 125 cm. Ảnh cách kính là:
A. 17,5 cm.
B. 100cm
C. 142,5cm.
D. 107,5 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 2 lần vật.
Dời vật lại gần thấu kính một đoạn 18cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng
bao nhiêu?
A. -18cm
B. 20cm
C. -20cm
D. 18cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 96cm. Một thấu kính hội tụ
có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính, người ta
tìm được hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 24cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18cm
B. 24cm
C. 24,5 cm
D. 22,5cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cùng chiều
và cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 30 cm.

B. 37,5 cm.
C. 22,5 cm.
D. 20 cm.


------ HẾT ------


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐƠNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................

13

1

2

3

4

5


6

7

8

9

10

11

12

14

15

16

17

18

19

20

21


22

23

24

25

Câu 1: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia
sáng khơng vng góc với mặt phân cách thì:
A. Tia sáng phản xạ trở lại mơi trường n1.
B. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường.
C. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2.
D. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
Câu 2: Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc
hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
B. D = 45o.
C. D = 70o 32’.
D. D = 25o 32’.
A. D = 12o 58’.
Câu 3: Theo định luật khúc xạ thì
A. góc tới ln ln lớn hơn góc khúc xạ.
B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
C. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
D. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
Câu 4: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
để khơng có tia khúc xạ trong nước là :
A. i ≥ 45048’.
B. i ≥ 41044’.


C. i ≥ 62044’.

4
, điều kiện góc tới i
3
D. i ≥ 48044’.

Câu 5: Cho hai mơi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của mơi trường
hai đối với mơi trường một là :
A. n21 =

v2
.
v1

B. n21 =

c
.
v2

C. n21 =

v1
v2

D. n21 =

c

.
v1

Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
C. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
Câu 7: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có
ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình vng cạnh 1m.
B. hình vng cạnh 1,133 m.
C. hình tròn bán kính 1 m.
D. hình tròn bán kính 1,133 m.
Câu 8: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc
khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là
A. 2

B.

2.

C.

3/ 2 .

D.

3


Câu 9: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến


mặt thoáng với không khí là :
B. 41o48’.
A. 62o44’.

C. 38o26’.

3

D. 48o35’.

Câu 10: Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường là chiết suất tỉ đối của mơi trường đó so với
A. nước.
B. khơng khí.
C. chính nó.
D. chân khơng.


Cõu 11: Nu chit sut ca mụi trng cha tia ti nh hn chit sut ca mụi trng cha tia khỳc x thỡ
gúc khỳc x
A. cú th ln hn hoc nh hn gúc ti.
C. luụn nh hn gúc ti.
B. luụn ln hn gúc ti.
D. luụn bng gúc ti.
Cõu 12: Khi chiu tia sỏng t khụng khớ n mt nc thỡ :
A. khụng cú hin tng phn x v khỳc x.
C. Ch cú hin tng khỳc x
B. Ch cú hin tng phn x.

D. ng thi cú hin tng phn x v khỳc x.
Cõu 13: Chiu mt tia sỏng n sc i t khụng khớ vo mụi trng cú chit sut n, sao cho tia phn x vuụng
gúc vi tia khỳc x. Khi ú gúc ti i c tớnh theo cụng thc
A. tani = 1/n
B. sini = 1/n
C. sini = n
D. tani = n
Cõu 14: Trong cỏc nhn nh sau, nhn nh khụng ỳng v ng truyn ỏnh sỏng qua thu kớnh phõn kỡ t
trong khụng khớ l:
A. Tia sỏng qua thu kớnh luụn b lch v phớa trc chớnh.
B. Tia sỏng ti kộo di qua tiờu im vt chớnh, tia lú song song vi trc chớnh;
C. Tia sỏng ti qua quang tõm thỡ tia lú i thng;
D. Tia sỏng ti song song vi trc chớnh, tia sỏng lú kộo di qua tiờu im nh chớnh;
Cõu 15: Thu kớnh l mt khi cht trong sut c gii hn bi
A. hai mt phng.
C. hai mt cu hoc mt mt cu, mt mt phng.
B. hai mt cu li.
D. hai mt cu lừm.
Cõu 16: Chn cõu tr li ỳng. Trong hin tng khỳc x ỏnh sỏng:
A. gúc khỳc x luụn ln hn gúc ti.
C. khi gúc ti tng dn thỡ gúc khỳc x cng tng dn.
B. gúc khỳc x luụn bộ hn gúc ti.
D. gúc khỳc x t l thun vi gúc ti.
Cõu 17: Nc cú chit sut 1,33. Chiu ỏnh sỏng t nc ra ngoi khụng khớ, gúc cú th xy ra hin tng phn
x ton phn l
A. 400.
B. 200.
C. 300.
D. 500.
Cõu 18: Cho chiết suất của nước n = 4/3. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nm

ở đáy một bể nước sâu 2,0 (m) theo phương gần vuông góc với mặt nước, thấy
ảnh S nằm cách mặt nước một khoảng bằng
A. 1,5 (m)
B. 1,2 (m)
C. 80 (cm)
D. 1,6 (m)
Cõu 19: Chit sut t i gia mụi trng khỳc x i vi mụi trng ti :
A. luụn bng 1.
B. luụn ln hn 1.
C. luụn nh hn 1.
D. cú th ln hn hoc nh hn 1.
Cõu 20: Mt ngi th sn cỏ nhỡn con cỏ di nc theo phng ng. Cỏ cỏch mt nc 40cm, mt ngi cỏch
mt nc 60cm. Chit sut ca nc l 4/3. Mt ngi nhỡn thy cỏ cỏch mỡnh mt khong biu kin l:
A. 80cm.
B. 95cm.
C. 85cm.
D. 90cm.
Cõu 21: Mt vt t trc mt thu kớnh 40 cm cho mt nh trc thu kớnh 20 cm. õy l
A. thu kớnh hi t cú tiờu c 40 cm.
B. thu kớnh phõn kỡ cú tiờu c 40 cm.
C. thu kớnh phõn kỡ cú tiờu c 20 cm.
D. thu kớnh hi t cú tiờu c 20 cm.
Cõu 22: Qua mt thu kớnh cú tiờu c f= 20cm, nh ca mt vt tht cỏch vt 125 cm. Vt ú khụng th cỏch
kớnh l:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 100cm.
D. 30 cm.
Cõu 23: Mt vt sỏng t trc mt thu kớnh, trờn trc chớnh. nh ca vt to bi thu kớnh bng 3 ln vt. Di
vt li gn thu kớnh mt on 12cm thỡ thy nh mi vn cao gp 3 ln vt. Tiờu c ca thu kớnh bng bao

nhiờu?
A. -8cm
B. 18cm
C. -20cm
D. 20cm
Cõu 24: Mt mn nh t song song vi vt sỏng AB v cỏch AB mt on L = 90cm. Mt thu kớnh hi t
cú tiờu c f t trong khong gia vt v mn sao cho AB vuụng gúc vi trc chớnh ca thu kớnh, ngi ta
tỡm c hai v trớ ca TKcho nh rừ nột trờn mn. Hai v trớ ny cỏch nhau l= 36cm. Tớnh tiờu c thu kớnh.
A. 18,9cm
B. 10cm
C. 24,5 cm
D. 28cm
Cõu 25: Vt sỏng c t trc mt thu kớnh hi t cú tiờu c f = 30 cm. nh ca vt qua thu kớnh nguc
chiu v cao gp 2 ln vt. Khong cỏch t vt n thu kớnh l
A. 30 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
------ HT ------


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐƠNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................


13

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14

15


16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Câu 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vng
góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. tani = n
B. sini = 1/n
C. sini = n
D. tani = 1/n
Câu 2: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh
sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình vng cạnh 1m.

B. hình tròn bán kính 1,133 m.
C. hình vng cạnh 1,133 m.
D. hình tròn bán kính 1 m.
Câu 3: Chiết suất tỉ đối giữa mơi trường khúc xạ đối với mơi trường tới :
A. ln bằng 1.
B. ln nhỏ hơn 1.
C. ln lớn hơn 1.
D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
Câu 5: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến mặt
3



thoáng với không khí là :
A. 62o44’.
B. 48o35’.

C. 41o48’.

D. 38o26’.

Câu 6: Cho hai mơi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của mơi trường hai
đối với mơi trường một là :
A. n21 =


v1
v2

B. n21 =

c
.
v1

C. n21 =

v2
.
v1

D. n21 =

c
.
v2

Câu 7: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là
A.

3/ 2 .

B.

3


C. 2

D.

2.

Câu 8: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
C. hai mặt cầu lõm.
B. hai mặt phẳng.
D. hai mặt cầu lồi.
Câu 9: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người cách
mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu kiến là:
A. 90cm.
B. 85cm.
C. 80cm.
D. 95cm.
Câu 10: Trong các nhận định sau, nhận định khơng đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt
trong khơng khí là:
A. Tia sáng qua thấu kính ln bị lệch về phía trục chính.
B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
D. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
Câu 11: Cho chiÕt st cđa n­íc n = 4/3. Mét ng­êi nh×n mét hßn sái nhá S
nằm ë ®¸y mét bĨ n­íc s©u 2,0 (m) theo ph­¬ng gÇn vu«ng gãc víi mỈt n­íc,
thÊy ¶nh S’ n»m c¸ch mỈt n­íc mét kho¶ng b»ng
A. 80 (cm)
B. 1,5 (m)
C. 1,6 (m)

D. 1,2 (m)


Câu 12: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc hợp
bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 45o.
B. D = 25o 32’.
C. D = 12o 58’.
D. D = 70o 32’.
Câu 13: Theo định luật khúc xạ thì
A. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
B. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
C. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
D. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
Câu 14: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
không có tia khúc xạ trong nước là :
A. i ≥ 62044’.
B. i ≥ 45048’.

C. i ≥ 48044’.

4
, điều kiện góc tới i để
3
D. i ≥ 41044’.

Câu 15: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc
khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới.

B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
D. luôn lớn hơn góc tới.
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
B. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
D. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
Câu 17: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. nước.
C. chân không.
D. không khí.
Câu 18: Khi chiếu tia sáng từ không khí đến mặt nước thì :
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
C. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
B. không có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
D. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Câu 19: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng
không vuông góc với mặt phân cách thì:
A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
C. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
D. Tia sáng phản xạ trở lại môi trường n1.
Câu 20: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản
xạ toàn phần là
A. 200.
B. 500.
C. 300.
D. 400.

Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 10 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh của một vật thật cách vật 125 cm và cùng chiều với vật. Vật
đó cách kính là:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 100cm.
D. 30 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 3 lần vật. Dời
vật lại gần thấu kính một đoạn 24 cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng bao
nhiêu?
A. -18cm
B. -36cm
C. 36cm
D. 18cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 72cm. Một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính, người ta tìm được
hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 36cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18,9cm
B. 13,5 cm
C. 10cm
D. 18cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cùng chiều
và cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 30 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.

D. 20 cm.
------ HẾT ------


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐƠNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................

13

1

2

3

4

5

6

7


8

9

10

11

12

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23


24

25

Câu 1: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người
cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu kiến là:
A. 80cm.
B. 95cm.
C. 90cm.
D. 85cm.
Câu 2: Nếu chiết suất của mơi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của mơi trường chứa tia khúc xạ thì
góc khúc xạ
A. ln bằng góc tới.
C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
B. ln nhỏ hơn góc tới.
D. ln lớn hơn góc tới.
Câu 3: Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường là chiết suất tỉ đối của mơi trường đó so với
A. chân khơng.
B. chính nó.
C. nước.
D. khơng khí.
Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ
vng góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. tani = n
B. sini = n
C. tani = 1/n
D. sini = 1/n
Câu 5: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc
khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là
A. 2


B.

2.

C.

3/ 2 .

D.

3

Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
C. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
B. góc khúc xạ ln bé hơn góc tới.
D. góc khúc xạ ln lớn hơn góc tới.
Câu 7: Khi chiếu tia sáng từ khơng khí đến mặt nước thì :
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
C. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
B. khơng có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
D. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
Câu 8: Cho chiÕt st cđa n­íc n = 4/3. Mét ng­êi nh×n mét hßn sái nhá S
nằm ë ®¸y mét bĨ n­íc s©u 2,0 (m) theo ph­¬ng gÇn vu«ng gãc víi mỈt
n­íc, thÊy ¶nh S’ n»m c¸ch mỈt n­íc mét kho¶ng b»ng
A. 1,2 (m)
B. 1,6 (m)
C. 1,5 (m)
D. 80 (cm)

Câu 9: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến


mặt thoáng với không khí là :
A. 41o48’.
B. 38o26’.

C. 62o44’.

3

D. 48o35’.

Câu 10: Chiết suất tỉ đối giữa mơi trường khúc xạ đối với mơi trường tới :
A. ln lớn hơn 1.
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
C. ln bằng 1.
D. ln nhỏ hơn 1.
Câu 11: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng
có ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình vng cạnh 1,133 m.
B. hình tròn bán kính 1 m.
C. hình vng cạnh 1m.
D. hình tròn bán kính 1,133 m.
Câu 12: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia
sáng khơng vng góc với mặt phân cách thì:
A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường.
B. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
C. Tia sáng phản xạ trở lại mơi trường n1.

D. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2.


Câu 13: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
C. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
D. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
Câu 14: Cho hai môi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của môi trường
hai đối với môi trường một là :
A. n21 =

c
.
v2

B. n21 =

v1
v2

C. n21 =

c
.
v1

Câu 15: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
để không có tia khúc xạ trong nước là :
A. i ≥ 62044’.

B. i ≥ 45048’.

C. i ≥ 41044’.

D. n21 =

v2
.
v1

4
, điều kiện góc tới i
3
D. i ≥ 48044’.

Câu 16: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng
phản xạ toàn phần là
A. 200.
B. 500.
C. 300.
D. 400.
Câu 17: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc
hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 70o 32’.
B. D = 12o 58’.
C. D = 45o.
D. D = 25o 32’.
Câu 18: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

C. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
D. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
Câu 19: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt phẳng.
C. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
B. hai mặt cầu lồi.
D. hai mặt cầu lõm.
Câu 20: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì
đặt trong không khí là:
A. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
B. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
C. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.
D. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 30 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 60 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 60 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh thật của một vật thật cách vật 125 cm. Vật đó cách
kính là:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 110cm.
D. 45 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 2 lần vật.
Dời vật lại gần thấu kính một đoạn 9cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng
bao nhiêu?
A. -9cm
B. 9cm
C. -10cm

D. 10cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 108cm. Một thấu kính hội tụ
có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính, người ta
tìm được hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 36cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18cm
B. 50cm
C. 24 cm
D. 32cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính nguợc
chiều và cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 37,5 cm.
B. 120 cm.
C. 12,5 cm.
D. 25 cm
------ HẾT ------


SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐÔNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................

13

1


2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14

15

16

17


18

19

20

21

22

23

24

25

Câu 1: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt cầu lõm.
C. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
B. hai mặt cầu lồi.
D. hai mặt phẳng.
Câu 2: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
không có tia khúc xạ trong nước là :
A. i ≥ 48044’.
B. i ≥ 62044’.

C. i ≥ 45048’.

4

, điều kiện góc tới i để
3
D. i ≥ 41044’.

Câu 3: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh
sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình vuông cạnh 1m.
B. hình vuông cạnh 1,133 m.
C. hình tròn bán kính 1 m.
D. hình tròn bán kính 1,133 m.
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
B. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.
C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
Câu 5: Theo định luật khúc xạ thì
A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
B. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
D. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
Câu 6: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A.

2.

B.

3/ 2 .


C. 2

D.

3

Câu 7: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc
khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới.
B. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
D. luôn lớn hơn góc tới.
Câu 8: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia
sáng không vuông góc với mặt phân cách thì:
A. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
B. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào môi trường n2.
D. Tia sáng phản xạ trở lại môi trường n1.
Câu 9: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới :
A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
B. luôn lớn hơn 1.
C. luôn nhỏ hơn 1.
D. luôn bằng 1.
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
C. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
B. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.
D. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
Câu 11: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc



hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 12o 58’.
B. D = 70o 32’.

C. D = 45o.

D. D = 25o 32’.

Câu 12: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt
người cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu
kiến là:
A. 85cm.
B. 80cm.
C. 95cm.
D. 90cm.
Câu 13: Trong các nhận định sau, nhận định khơng đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì
đặt trong khơng khí là:
A. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
B. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
C. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
D. Tia sáng qua thấu kính ln bị lệch về phía trục chính.
Câu 14: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ khơng khí vào mơi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ
vng góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo cơng thức
A. sini = 1/n
B. tani = n
C. sini = n
D. tani = 1/n
Câu 15: Chiết suất tuyệt đối của một mơi trường là chiết suất tỉ đối của mơi trường đó so với

A. khơng khí.
B. chân khơng.
C. chính nó.
D. nước.
Câu 16: Cho hai mơi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của mơi trường
hai đối với mơi trường một là :
A. n21 =

c
.
v1

B. n21 =

v2
.
v1

C. n21 =

c
.
v2

D. n21 =

v1
v2

Câu 17: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngồi khơng khí, góc có thể xảy ra hiện tượng

phản xạ tồn phần là
A. 300.
B. 400.
C. 200.
D. 500.
Câu 18: Cho chiÕt st cđa n­íc n = 4/3. Mét ng­êi nh×n mét hßn sái nhá S
nằm ë ®¸y mét bĨ n­íc s©u 2,0 (m) theo ph­¬ng gÇn vu«ng gãc víi mỈt
n­íc, thÊy ¶nh S’ n»m c¸ch mỈt n­íc mét kho¶ng b»ng
A. 1,2 (m)
B. 1,5 (m)
C. 80 (cm)
D. 1,6 (m)
Câu 19: Khi chiếu tia sáng từ khơng khí đến mặt nước thì :
A. Chỉ có hiện tượng khúc xạ
C. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
B. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
D. khơng có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Câu 20: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến


3

mặt thoáng với không khí là :
B. 62o44’.
C. 48o35’.
D. 38o26’.
A. 41o48’.
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 20 cm cho một ảnh trước thấu kính 40 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh ảo của một vật thật cách vật 125 cm. Ảnh cách kính là:
A. 17,5 cm.
B. 100cm
C. 142,5cm.
D. 107,5 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 2 lần vật.
Dời vật lại gần thấu kính một đoạn 18cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng
bao nhiêu?
A. -18cm
B. 20cm
C. -20cm
D. 18cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 96cm. Một thấu kính hội tụ
có tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vng góc với trục chính của thấu kính, người ta
tìm được hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 24cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18cm
B. 24cm
C. 24,5 cm
D. 22,5cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cùng
chiều và cao gấp 4 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 30 cm.
B. 37,5 cm.
C. 22,5 cm.
D. 20 cm.


------ HẾT ------



SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐƠNG ANH
(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA 1 TIÊT NĂM HỌC 2019 - 2020
MƠN Vật Lý – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút

Họ và tên học sinh :....................................................... lớp : ...................

13

1

2

3

4

5

6

7

8


9

10

11

12

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24


25

Câu 1: Chọn câu sai.
Khi tia sáng đi từ mơi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với mơi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng
khơng vng góc với mặt phân cách thì:
A. Một phần của tia sáng bị phản xạ tại mặt phân cách.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đi vào mơi trường n2.
C. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai mơi trường.
D. Tia sáng phản xạ trở lại mơi trường n1.
Câu 2: Góc giới hạn igh của tia sáng phản xạ toàn phần khi từ môi trường nước  n1 = 4  đến mặt


thoáng với không khí là :
A. 38o26’.
B. 48o35’.

C. 41o48’.

3

D. 62o44’.

Câu 3: Cho chiÕt st cđa n­íc n = 4/3. Mét ng­êi nh×n mét hßn sái nhá S nằm
ë ®¸y mét bĨ n­íc s©u 2,0 (m) theo ph­¬ng gÇn vu«ng gãc víi mỈt n­íc, thÊy
¶nh S’ n»m c¸ch mỈt n­íc mét kho¶ng b»ng
A. 1,6 (m)
B. 80 (cm)
C. 1,2 (m)
D. 1,5 (m)
Câu 4: Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 1 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh

sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình tròn bán kính 1 m.
B. hình tròn bán kính 1,133 m.
C. hình vng cạnh 1,133 m.
D. hình vng cạnh 1m.
Câu 5: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngồi khơng khí, góc có thể xảy ra hiện tượng phản
xạ tồn phần là
A. 500.
B. 300.
C. 200.
D. 400.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.
C. góc khúc xạ ln bé hơn góc tới.
B. góc khúc xạ ln lớn hơn góc tới.
D. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.
Câu 7: Chiết suất tỉ đối giữa mơi trường khúc xạ đối với mơi trường tới :
A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1.
B. ln lớn hơn 1.
C. ln nhỏ hơn 1.
D. ln bằng 1.
Câu 8: Khi chiếu tia sáng từ khơng khí đến mặt nước thì :
A. khơng có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
B. Chỉ có hiện tượng khúc xạ

C. Chỉ có hiện tượng phản xạ.
D. đồng thời có hiện tượng phản xạ và khúc xạ.

Câu 9: Tia sáng đi từ thuỷ tinh chiết suất 1,5 đến mặt phân cách với nước chiết suất
khơng có tia khúc xạ trong nước là :

A. i ≥ 45048’.
B. i ≥ 62044’.

C. i ≥ 41044’.

4
, điều kiện góc tới i để
3
D. i ≥ 48044’.

Câu 10: Một người thợ săn cá nhìn con cá dưới nước theo phương đứng. Cá cách mặt nước 40cm, mắt người
cách mặt nước 60cm. Chiết suất của nước là 4/3. Mắt người nhìn thấy cá cách mình một khoảng biểu kiến là:
A. 90cm.
B. 95cm.
C. 85cm.
D. 80cm.
Câu 11: Trong các nhận định sau, nhận định khơng đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt
trong khơng khí là:
A. Tia sáng qua thấu kính ln bị lệch về phía trục chính.
B. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;


C. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
D. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
Câu 12: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc
khúc xạ
A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
C. luôn lớn hơn góc tới.
B. luôn nhỏ hơn góc tới.
D. luôn bằng góc tới.

Câu 13: Cho hai môi trường trong suốt đồng tính, chiết suất lần lượt n1, n2. Chiết suất tỉ đối của môi trường hai
đối với môi trường một là :
A. n21 =

c
.
v1

B. n21 =

v2
.
v1

C. n21 =

c
.
v2

D. n21 =

v1
v2

Câu 14: Nhận định nào sau đây là đúng về tiêu điểm chính của thấu kính?
A. Tiêu điểm vật chính của thấu kính hội tụ nằm sau thấu kính;
B. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính;
C. Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính hội tụ nằm trước kính;
D. Tiêu điểm vật chính của thấu kính phân kì nằm trước thấu kính.

Câu 15: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là
A.

3

B. 2

C.

2.

D.

3/ 2 .

Câu 16: Theo định luật khúc xạ thì
A. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.
B. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
C. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.
D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
Câu 17: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45o. Góc hợp
bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 45o.
B. D = 25o 32’.
C. D = 70o 32’.
D. D = 12o 58’.
Câu 18: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông
góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức
A. sini = n

B. tani = n
C. sini = 1/n
D. tani = 1/n
Câu 19: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi
A. hai mặt cầu lồi.
C. hai mặt phẳng.
B. hai mặt cầu lõm.
D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.
Câu 20: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
A. chính nó.
B. chân không.
C. không khí.
D. nước.
Câu 21: Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 22: Qua một thấu kính có tiêu cự f= 20cm, ảnh của một vật thật cách vật 125 cm. Vật đó không thể cách
kính là:
A. 17,5 cm.
B. 25cm
C. 100cm.
D. 30 cm.
Câu 23: Một vật sáng đặt trước một thấu kính, trên trục chính. Ảnh của vật tạo bới thấu kính bằng 3 lần vật. Dời
vật lại gần thấu kính một đoạn 12cm thì thấy ảnh mới vẫn cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính bằng bao
nhiêu?
A. -8cm
B. 18cm
C. -20cm

D. 20cm
Câu 24: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L = 90cm. Một thấu kính hội tụ có
tiêu cự f đặt trong khoảng giữa vật và màn sao cho AB vuông góc với trục chính của thấu kính, người ta tìm được
hai vị trí của TKcho ảnh rõ nét trên màn. Hai vị trí này cách nhau l= 36cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. 18,9cm
B. 10cm
C. 24,5 cm
D. 28cm
Câu 25: Vật sáng được đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính nguợc
chiều và cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 30 cm.
B. 45 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
------ HẾT ------




×