Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

bài kiểm tra vật lý 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1018.18 KB, 6 trang )

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 12 BAN CƠ BẢN. HỌC KÌ I.
NĂM HỌC 2010 - 2011
HỌ VA
̀
TÊN: ......................................... ………………………LƠ
́
P : …………………..
C©u 1 :
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn
với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi
của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A.
về vị trí cân bằng của viên bi
B.
theo chiều âm qui ước
C.
theo chiều dương qui ước
D.
theo chiều chuyển động của viên bi
C©u 2 :
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5
π
(s) và biên độ 2cm. Tốc độ của chất điểm tại
vị trí cân bằng có độ lớn là :
A.
8cm/s B. 3cm/s
C.
0,5cm/s D. 4cm/s
C©u 3 :
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Sóng cơ học sự lan truyền trên mặt nước là sóng ngang


B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
C©u 4 :
Phương trình dao động của nguồn O là
cmtu )100cos(2
π
=
. Tốc độ truyền sóng là 10m/s. Coi
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại điểm M cách nguồn O một khoảng 0,3m trên phương
truyền sóng phần tử dao động theo phương trình :
A.
cmtu )3100cos(2
ππ
−=
.
B.
cmtu )3,0100cos(2
−=
π
.
C.
cmtu )2/100cos(2
ππ
+−=
.
D.
cmtu )3/2100cos(2
ππ
−=

.
C©u 5 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình :
)4cos(5 tx
π
=
( x tính bằng
cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s tốc độ của chất điểm này có giá trị bằng :
A.
5cm/s B. - 20
π
cm/s
C.
20
π
cm/s D. 0cm/s
C©u 6 :
Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox có phương trình sóng là :
)02,04cos(6 xtu
ππ
−=
, trong đó u, x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng :
A.
150cm B. 50cm
C.
200cm D. 100cm
C©u 7 :
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây
có tần số 100Hz và tốc độ 80m/s. Số bụng sóng trên dây là :
A.

4 B. 2
C.
3 D. 5
C©u 8 :
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ
cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy
2
π
= 10. Dao động con lắc lò
xo có chu kì :
A.
0,2s B. 0,8s
C.
0,4s D. 0,6s
C©u 9 :
Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây
không đáng kể. Khi con lắc này dao động điều hòa với chu kì T = 3s thì hòn bi chuyển động trên
cung tròn dài 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là :
A.
1,5s B. 0,75s
C.
0,25s D. 0,5s
C©u 10 :
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Khi vật ở vị trí cân bằng lò
xo dài 44cm. Lấy g =
2
π
(m/s
2
). Chiều dài tự nhiên của lò xo :

A.
38cm B. 40cm
C.
42cm D. 36cm
C©u 11 :
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và
một đầu gắn vào viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A.
tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
B.
tỉ lệ với bình phương dao động
C.
tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
D.
tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
C©u 12 :
Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao
động tại hai điểm đó ngược pha nhau
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
là sóng ngang
Mã đề 468
1
Đề 1
C. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử
môi trường
D. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng là
sóng dọc
C©u 13 :
Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng : biên độ sóng, tần số sóng, tốc độ

truyền sóng và bước sóng ; đại lượng nào không phụ thuộc các đại lượng còn lại là
A.
bước sóng B. tần số sóng
C.
tốc độ truyền sóng D. biên độ sóng
C©u 14 :
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích
đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền trong một đơn vị thời gian là :
A.
Mức cường độ âm B. Độ to của âm
C.
Độ cao của âm D. Cường độ âm
C©u 15 :
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian( t = 0) là lúc
vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A
B. sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A
C. sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A
D. sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A
C©u 16 :
Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không
dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g =
2
π
(m/s
2
).
Chu kì dao động của con lắc là
A.
0,5s B. 1s

C.
1,6s D. 2s
C©u 17 :
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm mà động năng bằng thế năng
D. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
C©u 18 :
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, có các phương trình là :
cmtx )4/cos(3
1
πω
−=

cmtx )4/cos(3
1
πω
+=
. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao
động trên là :
A.
12cm B. 5cm
C.
1cm D. 7cm
C©u 19 :
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
)10cos(
0
tFF

n
π
=
thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là :
A.
5 Hz B. 10
π
Hz
C.
5
π
Hz D. 10 Hz
C©u 20 :
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
C. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D. Quỹ đạo chuyển động của vật là đường hình sin
C©u 21 :
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng có độ cứng 100N/m,
vật nặng dao động điều hòa với biên độ 5cm. Động năng của vật nặng khi nó có li độ 3cm là :
A.
0,8J B. 8J
C.
800J D. 0,08J
C©u 22 :
Quan sát sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp
là 100cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A.

100m/s B. 50m/s
C.
25m/s D. 15m/s
C©u 23 :
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 20Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ
32
cm và chuyển động ngược chiều dương đã chọn. Phương trình dao động của vật :
A.
cmtx )6/40cos(4
ππ
−=
B.
cmtx )3/20cos(4
ππ
+=
C.
cmtx )6/20cos(4
ππ
−=
D.
cmtx )6/40cos(4
ππ
+=
C©u 24 :
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa
A.
Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha nhau
B.
Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau
C.

Li độ và gia tốc vuông pha nhau
D.
Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau
C©u 25 :
Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là :
A.
8Hz B. 4Hz
C.
16Hz D. 10Hz
C©u 26 :
Trên sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng
truyền trên dây là :
Mã đề 468
2
A.
2m B. 1m
C.
0,25m D. 0,5m
C©u 27 :
Dao động tắt dần
A.
luôn có hại
B.
luôn có lợi
C.
có biên độ giảm dần theo thời gian
D.
có biên độ không đổi theo thời gian
C©u 28 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

)4/cos(8
ππ
+=
tx
( x tính bằng
cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8cm
C. Tốc độ của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8cm/s
D. Chu kì dao động là 4s
C©u 29 :
ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương
trình
)cos( tAu
ω
=
. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước
dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A.
một số nguyên lần nửa bước sóng
B.
một số lẻ lần nửa bước sóng
C.
một số nguyên lần bước sóng
D.
một số lẻ lần bước sóng
C©u 30 :
Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
một phương truyền mà tại đó các phần tử của môi trường dao động ngược pha nhau là :
A.

0,5m B. 2,5m
C.
2m D. 1m

01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
Mã đề 468
3
Môn kiem tra 1 tiet lan 1,12cb (Đề số 4)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04
05
06
07
08
09

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Mó 468
4
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : kiem tra 1 tiet lan 1,12cb
§Ò sè : 4
468
01 16
02 17
03 18
04 19
05 20
06 21

07 22
08 23
09 24
10 25
11 26
12 27
13 28
14 29
15 30
Mã đề 468
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×