ATMMT
ATMMT
-
-
TNNQ
TNNQ
66
66
5. B
5. B
ẻ
ẻ
gãy m
gãy m
ộ
ộ
t h
t h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng m
ng m
ậ
ậ
t mã
t mã
Nh
Nh
ữ
ữ
ng chuyên gia m
ng chuyên gia m
ậ
ậ
t mã hay nh
t mã hay nh
ữ
ữ
ng k
ng k
ẻ
ẻ
t
t
ấ
ấ
n
n
công thư
công thư
ờ
ờ
ng đư
ng đư
ợ
ợ
c gi
c gi
ả
ả
thi
thi
ế
ế
t bi
t bi
ế
ế
t đ
t đ
ầ
ầ
y đ
y đ
ủ
ủ
thông tin
thông tin
v
v
ề
ề
h
h
à
à
m mã ho
m mã ho
á
á
e v
e v
à
à
h
h
à
à
m gi
m gi
ả
ả
i mã d.
i mã d.
C
C
á
á
c chuyên gia n
c chuyên gia n
à
à
y c
y c
ũ
ũ
ng c
ng c
ó
ó
th
th
ể
ể
c
c
ó
ó
thêm nhi
thêm nhi
ề
ề
u
u
thông tin h
thông tin h
ỗ
ỗ
tr
tr
ợ
ợ
như c
như c
á
á
c th
c th
ố
ố
ng kê v
ng kê v
ề
ề
ngôn ng
ngôn ng
ữ
ữ
,
,
ki
ki
ế
ế
n th
n th
ứ
ứ
c v
c v
ề
ề
ng
ng
ữ
ữ
c
c
ả
ả
nh...
nh...
V
V
ớ
ớ
i m
i m
ộ
ộ
t chu
t chu
ỗ
ỗ
i m
i m
ậ
ậ
t mã n
t mã n
à
à
o đ
o đ
ó
ó
, h
, h
ọ
ọ
thi
thi
ế
ế
u kho
u kho
á
á
k đ
k đ
ể
ể
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
s
s
ử
ử
d
d
ụ
ụ
ng d đ
ng d đ
ể
ể
gi
gi
ả
ả
i mã c m
i mã c m
ộ
ộ
t c
t c
á
á
ch ch
ch ch
í
í
nh
nh
x
x
á
á
c.
c.
ATMMT
ATMMT
-
-
TNNQ
TNNQ
67
67
5. B
5. B
ẻ
ẻ
gãy m
gãy m
ộ
ộ
t h
t h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng m
ng m
ậ
ậ
t mã
t mã
ATMMT
ATMMT
-
-
TNNQ
TNNQ
68
68
5. B
5. B
ẻ
ẻ
gãy m
gãy m
ộ
ộ
t h
t h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng m
ng m
ậ
ậ
t mã
t mã
C
C
á
á
c kh
c kh
ả
ả
năng t
năng t
ấ
ấ
n công trên h
n công trên h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng:
ng:
1.
1.
T
T
ấ
ấ
n công ch
n công ch
ỉ
ỉ
d
d
ự
ự
a trên chu
a trên chu
ỗ
ỗ
i m
i m
ậ
ậ
t mã (
t mã (
crytogram
crytogram
-
-
only
only
attack):
attack):
đ
đ
ố
ố
i phương ch
i phương ch
ỉ
ỉ
bi
bi
ế
ế
t m
t m
ộ
ộ
t v
t v
à
à
i m
i m
ẫ
ẫ
u chu
u chu
ỗ
ỗ
i m
i m
ậ
ậ
t mã c.
t mã c.
2.
2.
T
T
ấ
ấ
n công d
n công d
ự
ự
a trên văn b
a trên văn b
ả
ả
n đã bi
n đã bi
ế
ế
t (
t (
known
known
-
-
plaintext
plaintext
attack): Trong
attack): Trong
trư
trư
ờ
ờ
ng h
ng h
ợ
ợ
p n
p n
à
à
y nh
y nh
ữ
ữ
ng ngư
ng ngư
ờ
ờ
i t
i t
ấ
ấ
n công
n công
đư
đư
ợ
ợ
c gi
c gi
ả
ả
thi
thi
ế
ế
t l
t l
à
à
đã bi
đã bi
ế
ế
t m
t m
ộ
ộ
t đ
t đ
ộ
ộ
d
d
à
à
i đ
i đ
á
á
ng k
ng k
ể
ể
c
c
ủ
ủ
a văn b
a văn b
ả
ả
n
n
thông b
thông b
á
á
o v
o v
à
à
chu
chu
ỗ
ỗ
i m
i m
ậ
ậ
t mã tương
t mã tương
ứ
ứ
ng, v
ng, v
à
à
t
t
ừ
ừ
đ
đ
ó
ó
c
c
ố
ố
g
g
ắ
ắ
ng
ng
t
t
ì
ì
m ra kho
m ra kho
á
á
.
.
3.
3.
T
T
ấ
ấ
n công d
n công d
ự
ự
a trên văn b
a trên văn b
ả
ả
n đư
n đư
ợ
ợ
c ch
c ch
ọ
ọ
n (chosen
n (chosen
-
-
plaintext
plaintext
attack): nh
attack): nh
ữ
ữ
ng ngư
ng ngư
ờ
ờ
i t
i t
ấ
ấ
n công c
n công c
ó
ó
th
th
ể
ể
đã c
đã c
ó
ó
đư
đư
ợ
ợ
c m
c m
ộ
ộ
t s
t s
ố
ố
lư
lư
ợ
ợ
ng tu
ng tu
ỳ
ỳ
ý c
ý c
ủ
ủ
a c
a c
á
á
c c
c c
ặ
ặ
p thông b
p thông b
á
á
o v
o v
à
à
chu
chu
ỗ
ỗ
i m
i m
ậ
ậ
t mã tương
t mã tương
ứ
ứ
ng (m, c).
ng (m, c).
ATMMT
ATMMT
-
-
TNNQ
TNNQ
69
69
5. B
5. B
ẻ
ẻ
gãy m
gãy m
ộ
ộ
t h
t h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng m
ng m
ậ
ậ
t mã
t mã
C
C
á
á
c kh
c kh
ả
ả
năng t
năng t
ấ
ấ
n công trên h
n công trên h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng:
ng:
Ki
Ki
ể
ể
u t
u t
ấ
ấ
n công
n công
Đ
Đ
ố
ố
i phương n
i phương n
ắ
ắ
m đư
m đư
ợ
ợ
c
c
ciphertext only attack
ciphertext only attack
Ch
Ch
ỉ
ỉ
văn b
văn b
ả
ả
n mã c
n mã c
known plaintext attack
known plaintext attack
C
C
ả
ả
văn b
văn b
ả
ả
n ngu
n ngu
ồ
ồ
n p v
n p v
à
à
văn b
văn b
ả
ả
n mã c
n mã c
chosen plaintext attack
chosen plaintext attack
Đ
Đ
ộ
ộ
t nh
t nh
ậ
ậ
p đư
p đư
ợ
ợ
c v
c v
à
à
o
o
m
m
á
á
y mã ho
y mã ho
á
á
. T
. T
ự
ự
ch
ch
ọ
ọ
n văn b
n văn b
ả
ả
n p v
n p v
à
à
mã ho
mã ho
á
á
l
l
ấ
ấ
y đư
y đư
ợ
ợ
c văn
c văn
b
b
ả
ả
n mã c tương
n mã c tương
ứ
ứ
ng.
ng.
chosen ciphertext attack
chosen ciphertext attack
Đ
Đ
ộ
ộ
t nh
t nh
ậ
ậ
p đư
p đư
ợ
ợ
c v
c v
à
à
o
o
m
m
á
á
y gi
y gi
ả
ả
i mã
i mã
. T
. T
ự
ự
ch
ch
ọ
ọ
n văn b
n văn b
ả
ả
n mã c v
n mã c v
à
à
gi
gi
ả
ả
i mã l
i mã l
ấ
ấ
y đư
y đư
ợ
ợ
c
c
văn b
văn b
ả
ả
n p tương
n p tương
ứ
ứ
ng.
ng.
ATMMT
ATMMT
-
-
TNNQ
TNNQ
70
70
5. B
5. B
ẻ
ẻ
gãy m
gãy m
ộ
ộ
t h
t h
ệ
ệ
th
th
ố
ố
ng m
ng m
ậ
ậ
t mã
t mã
Key size (bits)
Number of
alternative keys
Time required at 1
decryption/μs
Time required at 10
6
decryption/μs
32 2
32
= 4.3 x 10
9
2
31
μs
= 35.8
minutes
2.15 milliseconds
56 2
56
= 7.2 x 10
16
2
55
μs
= 1142
years
10.01 hours
128 2
128
= 3.4 x 10
38
2
127
μs
= 5.4 x 10
24
years
5.4 x 10
18
years
168 2
168
= 3.7 x 10
50
2
167
μs
= 5.9 x 10
36
years
5.9 x 10
30
years
26 characters
(permutation)
26! = 4 x 10
26
2 x
10
26
μs
= 6.4 x 10
12
years
6.4 x 10
6
years
Thời gian trung bình để tìm khoá theo kiểu vét cạn