Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ LỚP 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.46 KB, 3 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn : VẬT LÍ 8
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyÒn thả trôi theo dòng nước. Câu nào sau
đây đúng:
A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.
B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.
D. Người lái chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 2: Khi nào một vật được coi là đứng yen so với vật mốc ?
A. Khi vật đó không vhuyển dộng.
B. Khi vật đó không dịch chuyển theo thời gian.
C. Khi vật đó không thay đổi vị trí so với vật mốc.
D. Khi khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không đổi.
Câu 3: Trong các câu dưới đây câu nào nói về vận tốc không đúng :
A. Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.
B. Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động không đều.
C. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài.
D. Công thức tính vận tốc là v =
t
s
.
Câu 4: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động.
B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
D. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
Câu 5: Các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị vận tốc :
A. Km.h B. m.s C. s/m D. Km/h.
Câu 6: Một máy bay chở khách có vận tốc 5 km/h. Hãy viết lại vận tốc đó theo đơn vị m/s :
A. 1,3888 m/s B. 13,88 m/s C. 1,388 m.s D. 83,3 m/s


Câu 7: Một xe máy đi với vận tốc 4 m/s. Hãy viết lại vận tốc đó theo đơn vị km/s:
A. 144 km/h B. 14,4 km/h C. 0,9 km/h D. 9 km/h
Câu 8: Một người đi quãng đường s
1
hết t
1
giây, đi quãng đường tiếp theo s
2
hết t
2
giây.Trong
các công thức tính vận tốc trung bình của người này trên cả đoạn đường s
1
và s
2
thì công thức
nào đúng:
A. V
tb
=
2
2
1
1
t
S
t
S
+
B. V

tb
=
2 t1
S2 S1
t
+
+
C. V
tb
=
2
21 VV
+
D. V
tb
=
2
2
1
1
S
V
S
V
+
Câu 9: Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang
bên trái. Đó là vì ô tô:
A. Đột ngột giảm vận tốc.
B. Đột ngột rẽ sang trái.
C. Đột ngột tăng vận tốc

D. Đột ngột rẽ sang phải.
Câu 10: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma
sát ?
A. Lực xuất hiện khi lốp xe trược trên mặt đường.
B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày.
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn.
D. Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.
Câu 11: Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng:
A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích mặt bị ép.
B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.
C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.
D. Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực.
Câu 12: Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A. Càng tăng B. Càng giảm
C. Không thay đổi. D. Có lúc tăng và cũng có lúc giảm.
Câu 13: Đơn vị của áp suất khí quyển là:
A. Niutơn trên mét vuông ( N/m
2
) B. Paxcan ( Pa )
C. Xăng ti mét thuỷ ngân. D. Cả 3 đơn vị trên.
Câu 14: Biết trọng lượng riêng của thuỷ ngân là 136000 N/m
3
, áp suất của cột thuỷ ngân cao 1
cm là:
A. 1360 Pa B. 136 N/m
2
. C. 13,6 N/m
2
. D. 1,3 . 10
4

Pa.
Câu 15: Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật.
B. Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật.
C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng.
D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng ội vật chiếm chỗ.
Câu 16: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lựa đẩy Acsimet bằng:
A. Trọng lượng của phần vật chìm trong nước.
B. Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. Trọng lượng của vật.
D. Trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.
Câu 17: Khi một vật nổi trong nước. Gọi d và dn là trọng lượng riêng của chất làm nên vật và
của nước, điều nào sau đây đúng :
A. d > dn B. d = dn C. d < dn D. Cả ba trường hợp trên đều đúng.
Câu 18: Đơn vị của công cơ học là:
A. Oat ( W ) B. Oat trên giây ( W/s ) C. Jun ( J ) D. Paxcan.
Câu 19: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học:
A. Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.
B. Người công nhân đang đẩy xe goòng làm xe chuyển động.
C. Một học sinh đang cố đẩy hòn đá nhưng không đẩy nổi.
D. Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao.
Câu 20: Để chuyển một vật nặng lên cao, người ta dùng nhiều cách. Liệu có cách nào dưới đây
cho ta lợi về công không ?
A. Dùng ròng rọc động B. Dùng mặt phẳng nghiêng.
C. Dùng ròng rọc cố định. D. Cả ba cách trên đều không lợi về công.
Câu 21: Trong các câu sau nói về máy cơ đơn giản, câu nào đúng:
A. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần về đường đi.
B. Được lợi bao nhiêu lần về lực thì được lợi bấy nhiêu lần công.
C. Được lợi bấy nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.
D. Được lợi bấy nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.

Câu 22: Nam thực hiện được một công 36 KJ trong thời gian 10 phút. Long thực hiện được
một công 42 KJ trong thời gian 14 phút. Ai làm việc khoẻ hơn ?
A. Nam làm việc khoẻ hơn Long. B. Long làm việc khoẻ hơn Nam.
C. Hai người làm việc khoẻ như nhau. D. Không so sánh được.
II. Điền từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống :
1. Sự thay đổi __________ của một vật theo thời gian so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học.
2. Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn ____________ theo thời gian.
3. Khi thả vật rơi do _________________ vận tốc của vật ___________________.
4. 12m/s = ................ km/h 48 km/h = ................m/s
..................km/h = 10 m/s 62 km/h = ................m/s =.............. cm/s.
5. Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi _____________ đột ngột được vì có ________
6. Áp lực là lực ép có phương ____________ với mặt bị ép.
7. Chất lỏng gây áp suất theo ____________ lên __________, _________ và các vật ở ________
của nó.
8. Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của ____________ theo _______________
9. Không có một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về _______. Được lợi bao nhiêu lần về _______
thì thiệt bấy nhiêu lần về ______________ và ngược lại.
10. Công suất được xác định bằng _____________thực hiện trong một _______________.
III. Tự luận :
1. Khi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng một tấm ván đặt lên trên để đi. Hãy giải thích vì
sao ?
2. Hãy giải thích vì sao mũi kim nhọn còn chân bàn, chân ghế thì không ?
3. Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?
4. Tại sao một lá thiếc mỏng vo tròn lại rồi thả xuống nước thì chìm còn gấp lại thành thuyền thì
nổi.
5. Biểu diễn các véc tơ lực sau đây ( tỉ xích tuỳ chọn ).
- Trọng lực của một vật là 1500 N.
- Lực kéo F1 của một vật là 2000 N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
- Lực kéo F2 có phương hợp với phương nằm ngang một góc 30
o

, chiều từ phải sang trái, hướng
lên trên, cường độ 1000 N
6. Viết công htức tính lực đẩy Acsimet. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong công thức đó.
7. Viết công thức tính công cơ học, công suất. Nêu tên và đơn vị của các đại lượng trong các công
thức đó.
8. Một vân động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau :
- Đọan lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút.
- Đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút.
Hãy tính vận tốc trung bình của vân động viên này trên đoạn lên đèo, trên đoạn xuống đèo và trên
cả quãng đường đua.
9.Một người đi xe đạp trên nữa đoan đường đầu dài 5km với vân tốc 2 m/s.Ở nửa đoạn đường sau
người đó người đó đi hết 0,5 giờ. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường.
10. Người ta dùng lực kéo 125 N để đưa một vật có khối lượng 50 Kg lên cao 2 m bằng mặt
phẳng nghiêng.
a) Tính công phải dùng để đưa vật lên cao.
b) Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng.
11. Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 Kg lên cao 2m
a) Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng.
b) Thực tế có ma sát và lực kéo vật là 150 N. Tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng.
12. Muốn nâng một vật nặng 4000 N lên cao 4 m phải dùng 2 ròng rọc động và hai ròng rọc cố
định.
a) Tính lực kéo F.
b) Tính công thực hiện và quãng đường dịch chuyển của dây kéo
c) Tính công suất biết thời gian để thực hiên công trên là 1 phút 20 giây.

×