Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Tổng hợp Đề kiểm tra 15 phút lần 3 môn Vật lý 12 (Cơ bản)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (455.52 KB, 9 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN                   Đề kiểm tra 15 phút ­ lần 3 ­ HKI

         TRƯỜNG THPT HỮU LŨNG

Môn: Vật lý_12 Cơ bản
   ( Thời gian: 15 phút )

Họ tên học sinh:............................................................Lớp:...........
Câu 1.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 110 2cos(2π ft)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L = 1/2  (H) và    
C = 2.10­4/  (F). Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:
A.  f=50Hz
B.  f=60Hz
C.  f=200Hz

D.  f=100Hz

Câu 2.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 220 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110 , 
L=

3


H ,  C =

25.10−5

π

F . Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

π


4

A.   i = 2cos(100π t − )( A)

π
4

B.   i = 2cos(100π t + )( A)

π
π
D.   i = 2cos(100π t + )( A)
4
4
Câu 3.  Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là:  u = 110 2cos(100π t)(V) , 

C.   i = 2 2cos(100π t − )( A)

π
)( A) . Phần tử trong mạch điện là:
2
A.  Tất cả các đáp án đều sai.                       B.  R                       C.  C

i = 2 2cos(100π t −

D.  L
π
6

Câu 4.  Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều là:  i = 10 2cos(100π t − )( A) , ở thời điểm 

t=1/200s cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A.   i = 10 2( A)
B.   i = 0( A)

C.   i = 2( A)

D.   i = 5 2( A)

Câu 5.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết điện dung của tụ là C. 
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:
π
A.   i = U 0ωC cos(ωt − )( A)
2

B.   i = U 0ωC cos(ωt )( A)

π
2
Câu 6.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 100 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50 , 

C.   i = U 0ωC cos(ωt − π )( A)

L=

1

π

H ,  C =


2.10−4

π

A.   I = 1( A)

D.   i = U 0ωC cos(ωt + )( A)

F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

B.   I = 2( A)

C.   I = 2( A)

Câu 7.  Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:  u = 200 2cos(100π t­
là:

A.   U = 100(V )

B.   U = 100 2(V )

C.   U = 200(V )

D.   I = 2 2( A)

4

)(V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp 

D.   U = 200 2(V )


Câu 8.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ 
không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A.  lớn khi tần số dòng điện lớn.
B.  lớn khi tần số dòng điện nhỏ.
C.  nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ.
D.  nhỏ khi tần số dòng điện lớn.
Câu 9.  Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện:
A.  luôn sớm pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B.  luôn trễ pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C.  có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch.
D.  luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.


Câu 10.  Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60 ,  L =

1

H ,  C =

10 −3

F . Đặt điện áp xoay chiều: 

13π
u = U 0 cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A.  Z = 50

B.  Z = 100


C.  Z = 130

D.  Z = 60


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN                   Đề kiểm tra 15 phút ­ lần 3 ­ HKI

Môn: Vật lý_12 Cơ bản
   ( Thời gian: 15 phút )

         TRƯỜNG THPT HỮU LŨNG

Họ tên học sinh:............................................................Lớp:...........
 
Câu 1   Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện
A.  luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B.  luôn trễ pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C.  luôn sớm pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D.  có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 2.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 220 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110 , 
L=

3


H ,  C =

25.10−5


π

F . Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

π
4
π
D.   i = 2cos(100π t + )( A)
4

Câu 3.  Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:  u = 200 2cos(100π t­ )(V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp 
4
là:
A.   U = 100(V )
B.   U = 200(V )
C.   U = 200 2(V )
D.   U = 100 2(V )
π
4
π
C.   i = 2 2cos(100π t − )( A)
4

B.   i = 2cos(100π t − )( A)

A.   i = 2cos(100π t + )( A)

Câu 4.  Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60 ,  L =

1


H ,  C =

10 −3

F . Đặt điện áp xoay chiều: 

13π
u = U 0 cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A.  Z = 130
B.  Z = 100
C.  Z = 50
D.  Z = 60
Câu 5.  Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là:  u = 110 2cos(100π t)(V) , 
π
)( A) . Phần tử trong mạch điện là:
2
A.  C
B.  R                        C.  Tất cả các đáp án đều sai.
D.  L
Câu 6.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ 
không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A.  nhỏ khi tần số dòng điện lớn.
B.  nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ.
C.  lớn khi tần số dòng điện lớn.
D.  lớn khi tần số dòng điện nhỏ.
π
Câu 7.  Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều là:  i = 10 2cos(100π t − )( A) , ở thời điểm 
6

t=1/200s cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A.   i = 10 2( A)
B.   i = 2( A)
C.   i = 5 2( A)
D.   i = 0( A)
i = 2 2cos(100π t −

Câu 8.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 100 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50 , 
L=

1

π

H ,  C =

2.10−4

π
A.   I = 2 2( A)

F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

B.   I = 1( A)

C.   I = 2( A)

D.   I = 2( A)

Câu 9.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 110 2cos(2π ft)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L = 1/2  (H) và    

C = 2.10­4/  (F). Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:
A.  f=50Hz
B.  f=200Hz
C.  f=100Hz
D.  f=60Hz
Câu 10.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết điện dung của tụ là 
C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:
A.   i = U 0ωC cos(ωt − π )( A)
B.   i = U 0ωC cos(ωt )( A)


π
2

C.   i = U 0ωC cos(ωt − )( A)

π
2

D.   i = U 0ωC cos(ωt + )( A)


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN                   Đề kiểm tra 15 phút ­ lần 3 ­ HKI

Môn: Vật lý_12 Cơ bản
   ( Thời gian: 15 phút )

         TRƯỜNG THPT HỮU LŨNG

Họ tên học sinh:............................................................Lớp:...........

 
Câu 1:  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ 
không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A.  nhỏ khi tần số dòng điện lớn.
B.  lớn khi tần số dòng điện nhỏ.
C.  lớn khi tần số dòng điện lớn.
D.  nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ.
Câu 2.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết điện dung của tụ là C. 
Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:
A.   i = U 0ωC cos(ωt − π )( A)
B.   i = U 0ωC cos(ωt )( A)

π
π
D.   i = U 0ωC cos(ωt + )( A)
2
2
Câu 3.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 220 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110 , 

C.   i = U 0ωC cos(ωt − )( A)

L=

3


H ,  C =

25.10−5


π

F . Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

π
4

A.   i = 2cos(100π t − )( A)
π
4

π
4

D.   i = 2cos(100π t + )( A)

C.   i = 2cos(100π t + )( A)

Câu 4.  Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:  u = 200 2cos(100π t­
là:

A.   U = 100 2(V )

π
4

B.   i = 2 2cos(100π t − )( A)

C.   U = 200(V )


B.   U = 200 2(V )


4

)(V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp 

D.   U = 100(V )

Câu 5.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 110 2cos(2π ft)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L = 1/2  (H) và    
C = 2.10­4/  (F). Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:
A.  f=100Hz
B.  f=60Hz
C.  f=50Hz

D.  f=200Hz
π
6

Câu 6.  Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều là:  i = 10 2cos(100π t − )( A) , ở thời điểm 
t=1/200s cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A.   i = 0( A)
B.   i = 2( A)

Câu 7.  Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60 ,  L =

1

C.   i = 10 2( A)
H ,  C =


10

D.   i = 5 2( A)

−3

F . Đặt điện áp xoay chiều: 

13π
u = U 0 cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A.  Z = 60
B.  Z = 100
C.  Z = 50
D.  Z = 130
Câu 8.  Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện
A.  có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch.
B.  luôn trễ pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C.  luôn sớm pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D.  luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 9.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 100 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50 , 
L=

1

π

H ,  C =


2.10−4

A.   I = 1( A)

π

F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

B.   I = 2( A)

C.   I = 2 2( A)

D.   I = 2( A)


Câu 10.  Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là:  u = 110 2cos(100π t)(V) , 
π
)( A) . Phần tử trong mạch điện là:
2
A.  Tất cả các đáp án đều sai.                            B.  L                       C.  R

i = 2 2cos(100π t −

D.  C


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LẠNG SƠN                   Đề kiểm tra 15 phút ­ lần 3 ­ HKI

Môn: Vật lý_12 Cơ bản
   ( Thời gian: 15 phút )


         TRƯỜNG THPT HỮU LŨNG

Họ tên học sinh:............................................................Lớp:...........
 
Câu 1;  Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thì dòng điện
A.  luôn trễ pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B.  luôn sớm pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C.  có tần số khác tần số điện áp hai đầu đoạn mạch.
D.  luôn cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 2.  Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức:  u = 200 2cos(100π t­



là:

A.   U = 200(V )

B.   U = 200 2(V )

4

)(V) . Giá trị hiệu dụng của điện áp 

D.   U = 100(V )

C.   U = 100 2(V )

Câu 3.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ 
không thay đổi thì dung kháng của tụ sẽ

A.  lớn khi tần số dòng điện lớn.
C.  nhỏ khi tần số dòng điện nhỏ.

B.  nhỏ khi tần số dòng điện lớn.
D.  lớn khi tần số dòng điện nhỏ.

Câu 4.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 220 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=110 , 
L=

3


H ,  C =

25.10−5

π

F . Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch khi đó là:

π
4

π
4

A.   i = 2cos(100π t + )( A)

B.   i = 2cos(100π t + )( A)


π
π
D.   i = 2cos(100π t − )( A)
4
4
Câu 5.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 100 2cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=50 , 

C.   i = 2 2cos(100π t − )( A)

L=

1

π

H ,  C =

2.10−4

π

A.   I = 1( A)

F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

B.   I = 2( A)

C.   I = 2 2( A)

D.   I = 2( A)


Câu 6.  Cho mạch điện xoay chiều có biểu thức điện áp và dòng điện là:  u = 110 2cos(100π t)(V) , 
π
)( A) . Phần tử trong mạch điện là:
2
A.  Tất cả các đáp án đều sai.                         B.  C

i = 2 2cos(100π t −

                C.  L

D.  R
π
6

Câu 7.  Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều là:  i = 10 2cos(100π t − )( A) , ở thời điểm 
t=1/200s cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A.   i = 5 2( A)
B.   i = 10 2( A)

Câu 8.  Mạch R,L,C mắc nối tiếp có R=60 ,  L =

1

C.   i = 0( A)
H ,  C =

D.   i = 2( A)

10 −3


F . Đặt điện áp xoay chiều: 

13π
u = U 0 cos(100π t)(V)  vào hai đầu đoạn mạch thì tổng trở của mạch là:

A.  Z = 50
B.  Z = 130
C.  Z = 100
D.  Z = 60
Câu 9.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = 110 2cos(2π ft)(V)  vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có L = 1/2  (H) và    
C = 2.10­4/  (F). Giá trị của tần số f khi mạch cộng hưởng là:
A.  f=100Hz
B.  f=60Hz
C.  f=200Hz
D.  f=50Hz
Câu 10.  Đặt điện áp xoay chiều:  u = U 0 cosωt (V )  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết điện dung của tụ là 
C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch khi đó là:


A.   i = U 0ωC cos(ωt + )( A)

π
2

B.   i = U 0ωC cos(ωt − π )( A)

C.   i = U 0ωC cos(ωt )( A)

D.   i = U 0ωC cos(ωt − )( A)


π
2


TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1. Đáp án đề: 001.

01. { - - -

04. - - - ~

07. - - } -

02. { - - -

05. - - - ~

08. - - - ~

03. - - - ~

06. - - } -

09. - | - -

01. - | - -

04. - | - -


07. - - } -

02. - | - -

05. - - - ~

08. - - } -

03. - | - -

06. { - - -

09. { - - -

01. { - - -

04. - - } -

07. - | - -

02. - - - ~

05. - - } -

08. - | - -

03. { - - -

06. - - - ~


09. - | - -

01. { - - -

04. - - - ~

07. { - - -

02. { - - -

05. - | - -

08. - - } -

03. - | - -

06. - - } -

09. - - - ~

10. - | - -

2. Đáp án đề: 002

10. - - - ~

3. Đáp án đề: 003:

10. - | - -


4. Đáp án đề: 004;

10. { - - -



×