Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

PHUONG PHAP GIAI 12 NC TN VA DH 2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (426 KB, 21 trang )

Phng phỏp gii BTTN Vaọt Lyự 12 Biờn son: Ngoõ Phi Coõng
CH C HC VT RN

1. Chuyển động quay đều:
* Vận tốc góc = hằng số. (rad/s) * Toạ độ góc =
0
+ t. (rad)
2. Chuyển động quay biến đổi đều: ( nu vt Bt u, khi hnh, xut phỏt


0
,
0
= 0)
* Gia tốc góc
o
t



=
(rad/s
2
) * Vận tốc góc =
0
+

t.
* Toạ độ góc =
0
t +



t
2
/2; - Nu vt quay nhanh dn:
O
.

> 0; chm dn:
O
< 0
* Phng trỡnh toạ độ góc =
0
+
0
t +

t
2
/2
* Giỏ tr gúc quay trong giõy cui cựng
2


=
* S vũng vt quay trong thi gian t: Toạ độ góc =
0
t +

t
2

/2

n =
2


3. Liên hệ giữa vận tốc dài, gia tốc dài của một điểm trên vật rắn với vận tốc góc, gia tốc góc:
-Vn tc di: v = r.,
2 t 1
T
n


= = =

; T
p
= 60= 1h; T
h
= 12h = 12 T
p
; T
T
= 24 h
-Gia tc ton phn:
tn
aaa

+=
v

2
t
2
n
aaa
+=
( Vỡ
n
a

vuụng gúc vi
t
a

)
Trong ú: + a
n
= r
2
:Gia tc hng tõm
+ a
t
= r :gia tc tip tuyn( gia tc ca vt chuyn ng trờn qu o )
+ F
t
= m.a
t
( chuyn ng trũn u
0 0 0
t t

a F

= = =
)
Chỳ ý: a
0
=
180
a

rad v x.vũng/phỳt =
.2
60
x

(rad/s); 1(vũng/s) = 2 (rad/s)
4. Mômen: Mômen lực đối với một trục M = F.d ( N.m)
Mômen quán tính đối với một trục

=
2
ii
rmI
. (kg.m
2
)
+ Mụmen quỏn tớnh ca cht im: I = m.r
2
.
+ Vt l vnh trũn hay hỡnh tr rng, trc quay l trc i xng: I

G
= mR
2
.
+ Vt l a trũn hay hỡnh tr c, trc quay l trc i xng: I
G
=
2
1
mR
2
.
+ Vt l thanh mnh, di l, trc quay l trung trc ca thanh: I
G
=
12
1
m.l
2
.
+ Vt l thanh mnh, di l, trc quay i qua mt u v vuụng gúc vi thanh: I
G
=
3
1
m.l
2
.
+ Vt l hỡnh cu c, trc quay i qua tõm: I
G

=
5
2
mR
2
.
+ Vt quay quanh mt trc cỏch trng tõm mt on r : I = I
G
+ m.r
2
5. Hai dạng phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:
M = I

và M =
dt
dL
= L(t)
6. Định luật bảo toàn mômen động lợng:
+ Mômen động l ợng đối với một trục L = I. (kg.m
2
.s
-1
)
+ nh lut bo to n ng lng: L
1
+ L
2
=
1 2
' 'L L+


+ Nu hai vt dớnh vo nhau hay cựng nm trờn mt vt rn thỡ
1 2

= =
7. Động năng của vật rắn:
W
đ
=
2
C
2
mv
2
1
I
2
1
+
(J)m là khối luợng của vật, v
C
là vận tốc khối tâm.
TH vt rn chuyn quay quanh mt trc:
W

=
2
1
I
2


=
2
1
.
2
L
I
; Trong ú I l mụmen quỏn tớnh i vi trc quay ang xột
Trang 1
Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
O
x
/
x
N
N
P
N
P
F
F
CHỦ ĐỀ : DAO ĐỘNG CƠ -- CON LẮC LỊ XO

1/ Phương trình dao động : x = A.cos (ωt + ϕ) (cm) hoặc (m) ; A
,ω ϕ
hằng số
x : li độ, độ lệch của vật so với vò trí cân bằng
x
max

= A : li độ cực đại, biên độ (A > 0)
ω (rad/s) : tần số góc (ω > 0)
ϕ (rad) : pha ban đầu phụ thuộc vào chọn gốc thời gian
α
=
(ωt + ϕ) : pha dao động ở thời điểm t
2/ Phương trình vận tốc : v = x’ = - ωAsin (ωt + ϕ) = ωAcos (ωt + ϕ
2
π
+
) (cm/s) hoặc (m/s)
v > 0 : vật chuyển động theo chiều dương
v < 0 : vật chuyển động ngược chiều dương
v
max
= ωA : vận tốc cực đại (khi vật qua VTCB : x = 0)
3/ Phương trình gia tốc : a = -ω
2
.x
a = x” = -ω
2
Acos (ωt + ϕ) = -
2
ω .x = ω
2
Acos (ωt + ϕ +
π
) (cm/s
2
) hoặc m/s

2
)
a
max
= ω
2
A : gia tốc cực đại (khi vật ở 2 biên : x =
±
A)

( li độ chậm pha hơn vân tốc
2
π
và vận tốc chậm pha hơn gia tốc
2
π
)
( gia tốc ngược pha li độ x )
* Chú ý: Khi (VTCB) x = 0, a = 0 , v
max
= ωA ; Khi (VTB) x = A, a
max
= ω
2
A, v = 0
4/ Hệ thức độc lập của x và v với thời gian :
5/ Chu kỳ : T =
K
m
π

2
=
f
1
=
ω
π
2
=
n
t
= 2
g
π
∆l
(s) n: là số dao động thực hiện trong thời gian t (s)
6/ Tần số : f =
t
n
T
==
π
ω
2
1
( Hz)
7/ Tần so g ốc
m
k
f2

T

ω
===
π
8/ Lực phục hồi: (lực tác dụng kéo về) F = -k . x = m. a
(N) (N/m)(m) (kg) (m/s
2
) ⇒ F
max
= k . A = m . a
max

** Lực kéo về ln hướng về VTCB
9/ Độ lớn lực đàn hồi tại vò trí x : (lực do lò xo tác dụng so với vò trí cân bằng)
F
x
= k (∆
l
+ x ) ; nếu lò xo dãn thêm
F
x
= k (∆
l
- x ) ; nếu lò xo nén lại
10/ Độ lớn lực đàn hồi : (lực do lò xo tác dụng)
* Trường hợp lò xo nằm ngang ( thì ở VTCB
∆l
= 0 ) :
* F

đh
= F
ph
= - k.x
max
F k.A⇒ =
; F
min
= 0

l
max
=
l
o
+A
l

max
: chiều dài cực đại

l

min
=
l
o
- A
l
min

: chiều dài cực tiểu

l
x
=
l
o
+x nếu lò xo dãn thêm

l
x
=
l

o
- x nếu lò xo nén lại
Trang 2
2
2
22
v
x A
ω
+=
Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
* Trường hợp lò xo treo thẳng đứng (ở VTCB lò xo bò dãn) :Chọn chiều dương hướng xuống
* Ở VTCB * P = F
đh
⇒ m.g = k.∆
l


l
(m) : độ dãn của lò xo khi vật cân bằng
* F
đhmax
= k(∆
l
+ A)
* F
đhmin
= k(∆
l
- A) nếu ∆l > A
* F
đhmin
= 0 nếu ∆l ≤ A
l
=
l
o
+∆
l

l
: chiều dài tại vò trí cân bằng;
l
o
: chiều dài tự nhiên
l
max

=
l
+A
l
max
: chiều dài cực đại

l
min
=
l
- A
l
min
: chiều dài cực tiểu

l

x
=
l
+x nếu lò xo dãn thêm

l
x
=
l
- x nếu lò xo nén lại
11/ Năng lượng dao động của hệ:
* Động năng : E

đ
=
2
1
m.v
2
* Thế năng : E
t
=
2
1
k.x
2
* E
đ
= n E
t


x =
1
A
n
±
+
* Cơ năng : E = E
t
+ E
đ
=

2
1
k.A
2
=
2
1
m.ω
2
.A
2
= hằng số
 Chú ý: * Đổi đơn vị khi tính E, E
t
, E
đ
(J) ; m (kg) ; x, A (m) ; v (m/s)
* khi E
đ
= n E
t
thì E = E
t
+ n E
t

* Trong dao động thế năng, động năng biến thiên cùng tần số và lớn gấp 2 lần tân số hệ
f = 2 f
hệ
12/ Dạng viết phương trình dao động : x = A.cos (ωt + ϕ)

* Tìm A : +
max
v
A
ω
=
(Khi vật ở VTCB)
+ A
2
2
max min
2

v
x
ω 2

= + =
l l
=
2
L
L : chiều dài quỹ đạo
+ A =
k
2E
=
k
F
max


max
2
a

ω
=
= x
max
(khi vật ơ ûvò trí biên, buông, thả vật, v= 0)
* Tìm ω :
* Tìm ϕ : dựa điều kiện ban đầu: chọn chiều dương và chọn gốc thời gian
-Trường hợp: chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vật qua li độ x= x
0
t = 0 : x = x
0
⇒ cosϕ =

A
x
0
⇒ - ϕ
1
(nhận nếu v >0)
ϕ
2
(nhận nếu v <0)
* Nếu vật ở VTCB x
0
= 0 ⇒ ϕ =


2
π
; nếu v< 0
⇒ ϕ = -

2
π
; nếu v>0
* Nếu vật qua VTB nếu x
0
= A ⇒ ϕ = 0
x
0
= -A ⇒ ϕ =
π

-Trường hợp: đề không chọn gốc thời gian thì học sinh tự chọn: Chọn t = 0, x
0
= A : ⇒ ϕ = 0
12/ Vận tốc trung bình, quảng đường, thơi gian
* Trong một chu kì : v
tb
=
t
S
=
T
A4
; t =T ; S = 4A

* Vẽ vòng tròn bán kính R = A, xác đònh trên vòng trọn toạ độ x,
* Xác đònh góc ϕ, cos ϕ =

A
x
0

ϕ
Trang 3
∆l =
mg
k

Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
* quảng đường vật đi từ thời điểm t
o
đến t : S =
o
4A
(t t )
T

* Thời gian t =
ω
ϕ
, v
tb
=
t
S

* Đổi đơn vị : 1 N/cm = 100 N/m
Chủ đề 2: CON LẮC DÂY(ĐƠN) – CON LẮC VẬT LÍ
1/ Tần số góc :
l
g
f2
T
2

===
π
π
ω
2/ Chu kỳ :
2 t 1
T 2
n g
π
π
ω
= = = =
ƒ
l

l
(m): chiều dài con lắc, gia tốc trọng trường g(m/s
2
):
* Phụ thuộc vào nhiệt độ
' '

T l
T l
=
;

T’ = T
[ ]
1 ( ' )t t
α
+ −

* Phụ thuộc vào vò trí T =
.
h
R
T
R h+
;
h
T
lớn hơn T đồng hồ chậm,

h
T
nhỏ hơn T đồng hồ chạy nhanh
* Cùng một vị trí (g) khơng đổi;
1 2
2 1
.
' ' .

t nT
T t n
= =
l
l
- Gia tốc trọng trường thay đổi bao nhiêu %:H=
%100.
g
g - g
0
0
=  %
- Chu kỳ thay đổi bao nhiêu %:H=
%100.
T
T - T
0
0
=  %
- Chiều dài con lắc thay đổi bao nhiêu %: H=
0
0
-
.100%
l l
l
=  %
3/Tần số:
l
g

2
1

t
N

2

T
1
f
ππ
ω
====
4/ Phương trình dao động :
Nếu α<<10
0
⇒ cos
2
α = 1- α
2
/ 2 ⇒ α = α
0
sin(ωt+ϕ) (rad)
α (rad) : góc lệch dây, s :li độ s =
l
. α ⇒ s = s
0
sin(ωt+ϕ) (cm,m)
5/ Năng lượng dao động : α

0
(rad): biên độ góc; S
0
: biên độ cong; α(rad): góc lệïch bất kỳ
* Động năng : E
đ
=

2
1
m.v
2
; * Thế năng : E
t
=m.g.h = m.g.
l
(1-cosα ) =>E
t
=

2
1
mg
l
α
2
* Cơ năng: là năng lượng toàn phần ; h =
l
(1-cosα )
E = E

đ
+E
t
=

2
1

2
2
0
S
ω
2
=

l
g
và S
0
= α
0
l
* Lực căng
τ
= mg(3 cosα - 2cosα
0
)
* Lực căng cực đại . α= 0 , cosα =1 , vật ở vò trí cân bằng; ⇒
τ

max
= mg(3 - 2cosα
0
)
* Lực căng cực tiểu
o
α α
=
, cosα = cosα
0
vật ở vò trí biên ⇒
τ
min
= mgcosα
0
* Vận tốc : v =
)cos(cos2 og
αα

l
* Vận tốc cực đại : . α= 0 , cosα =1 , vật ở vò trí cân bằng v
max
=
)cos1(2 og
α

l
5/ Con l ắ c dao động trong đ i ệ n tr ường E :
* E hướng xuống : g’ = g +
.E q

m
* E hướng lên : g’ = g -
.E q
m
Trang 4

2
0
mg
2
1
E
α
l
=
Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
* E phương ngang : g’ =
2
2
2
( . )E q
g
m
+

' 2
'
T
g
π

⇒ =
l
; Góc lệch
α
: tag
α
=
.
'
E q
mg
α

6. Con lắc vật lý
+ Phương trình dao đợng : α = α
o
cos(ωt + ϕ)
- Chu kỳ: T =

ω
=
I
2
mgd
π
- Tần sớ góc:
ω
=
mgd
I

=
g
l
Chủ đề 3 : DAO ĐỘNG CƯỢNG BỨC – CỘNG HƯỞNG
1) Dao động cưỡng bức:
- Dao động chòu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn: F = H
0
sin(ω.t + ϕ)
- Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
2) Hiện tượng cộng hưởng :
- Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f
n
= f
0
(hoặc chu kì T
n
=T
0
)
. Lúc này biên độ dao động cực đại.
- Tần số riêng : Con lắc lò xo:
m
k
2
1
f
0
π
=
; * Con lắc dây :

l
g
2
1
f
0
π
=
Chủ đề 4 : TỔNG HP DAO ĐỘNG
Cho 2 dao động điều hoà: x
1
= A
1
.cos (ωt + ϕ
1
) và x
2
= A
2
.cos (ωt + ϕ
2
)
C ách 1 :Áp dụng cơng thức:
1/ Độ lệch pha của 2 dao động: ∆ϕ = ϕ
2
- ϕ
1
* ∆ϕ > 0 ⇒ ϕ
2
> ϕ

1
: x
2
sớm pha hơn x
1
* ∆ϕ < 0 ⇒ ϕ
2
< ϕ
1
: x
2
trễ pha hơn x
1
* ∆ϕ = kπ

; k = 0, 2,4,6…: x
2
cùng pha x
1


A = A
1
+ A
2
;
1 2
ϕ = ϕ = ϕ
* ∆ϕ = kπ ; k = 1, 3 ,5, 7…: x
2

ngược pha x
1


A =
1 2
A A−
;
ϕ
là của phương trình có biên độ lớn
* ∆ϕ = (2k+ 1)
2
π

: x
2
vuông pha x
1
A
2
= A
2
1
+ A
2
2
;
2211
2211
cosAcosA

sinAsinA
tg
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
+
+
=
⇒ ϕ
2/ Phương trình dao động tổng hợp: x = x
1
+ x
2
= A.cos (ωt + ϕ)
* Nếu A
1

A
2
* Biên độ dao động tổng hợp: A =
)cos(A2AAA
1221
2
2
2
1
ϕϕ
−++
* Pha ban đầu dao động tổng hợp:
2211

2211
cosAcosA
sinAsinA
tg
ϕϕ
ϕϕ
ϕ
+
+
=
* Nếu A1=A2
* Biên độ dao động tổng hợp: A =2A
1
cos (
2
21
ϕϕ

)
* Pha ban đầu dao động tổng hợp: ϕ =
2
21
ϕϕ
+

Chú ý: * Cos a = sin (a+

2
π
) ; Sin a = cos (a -


2
π
)
* - cos a = cos (a+
π
) ; - sin a = sin (a+
π
)
C ách 2: Vẽ giản đồ vectơ
Trang 5
Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
• Vẽ hệ trục Oxy ( chọn trục ox làm chuẩn)
• Vẽ x
1
theo A
1

1
ϕ
, vẽ x
2
theo A
2

2
ϕ
• Vẽ x theo A áp dụng quy tắc hình bình hành
• Ước lượng góc
ϕ

và A sau đó lựa chọn đáp số
CHỦ ĐỀ SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
Chủ đề 5 : SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
1/ Bước sóng:
- Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong cùng 1 chu kỳ sóng
- Bước sóng là khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp (với sóng ngang)

v.T
f
v
λ
==
* λ = khoảng cách giữa 2 ngọn sóng = khoảng cách giữa 2 gợn lồi
* T =
1

n
t
t : thời gian , n số ngọn
2/ Biểu thức sóng:
- Ph.trình dao động của nguồn A: u = a.cos ωt
- Phương trình dao động tại M cách A một đoạn x theo chiều ox : u
M
= a.cos (ωt -
2 π x
λ
) (đ.k : t ≥
v
d
)

- Phương trình dao động tại N cách A một đoạn x ngược chiều ox : u
M
= a.cos (ωt +
2 π x
λ
)
3/ Độ lệch pha : sóng so với nguồn

Δ
λ
x
ϕ
=
- dao động cùng pha (biên độ cực đại): ∆ϕ = 2kπ ⇒ d = k.λ (k = 0, 1, 2,…)
- dao động ngược pha (biên độ sóng cực tiểu): ∆ϕ = (2k + 1)π ⇒ d = (2k + 1)λ
- 2 dao động vuông pha : ∆ϕ = (2k + 1)
4
λ
1) (2k d
2
+=⇒
π
4/ Độ lệch pha giao thoa sóng: hai sóng kết hợp truyền theo 2 đường đi d
1
và d
2
- Khoảng cách giữa hai điểm dao động biên độ cực đại( cực tiểu ) :
l
=
2

λ

2 1

Δ (x - x )
λ
ϕ =
* Biên độ tổng hợp a= 2a
o
2 1
(x )
cos
− x
π
λ
* Pha dao động :
1 2
( )+
=
x x
π
ϕ
λ
Số điểm dao động trong khỗng AB
- những điểm dao động biên độ cực đại:
* –
λ
AB
< K <
λ

AB
=> K => x
1
, x
2
từ phương trình |x
2
– x
1
| = k.λ
- những điểm dao động biên độ cực tiểu :
* -
1
2
-
λ
AB
< K <
λ
AB
-
1
2
=> K => x
1
, x
2
từ phương trình |x
2
– x

1
| = (2k+1)
2
λ

5/ Sóng âm: Là sóng cơ học có tần số 16 Hz

f

20000 Hz
Trang 6
Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
* Vận tốc truyền âm:
s
v
t
=
; v
r
> v
l
>v
k
; nếu do một âm phát ra thì t
k
> t
l
> t
r
* Cường độ âm : I =

S
P
( I : W/m
2
)

P : Công suất âm (W) ; S : Diện tích đặt vuông góc phương truyền
* Mức cường độ âm L
* L(B)= lg
Io
I
( B: Ben ) * L(dB)= 10 lg
Io
I
( dB = đềxiben =
B
10
1
)
* I
o
= 10
-12
W/m
2
= cường độ âm chuẩn lg a = b

a = 10
b
6/ Sóng dừng:

* Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên tiếp là
2
λ
* Khoảng cách giữa 1 nút và 1 bụng liền nhau là
4
λ
* Điều kiện để có sóng dừng trên dây : xét dây AB có chiều dài
l
số nút = n +1
- Hai đầu cố đònh :
l
= n
2
λ
; số nút = số bụng +1; (với n là số múi, n ∈ N)
- Một đầu tự do : l = (n+
2
1
).
2
λ
; số nút = số bụng = n +1.
- Tại vị trí x là nút hay bụng thứ :

2x
a,b=
λ

* Nếu b =0 thì tại đó là nút thứ (a +1)
* Nếu b


0 thì tại đó là bụng thứ (a+1)
- Biên độ sóng dừng A = 2a a: biên độ của một sóng (tới hay phản xạ)
- Bê rộng một bụng L = 2A
* Chú ý : dây đàn dao động tạo thành một múi ( một bó) sóng , hai đầu là hai nút
+ Ứng dụng sóng dừng đo vận tốc: Đo λ, có f ta tìm được vận tốc sóng

v .f
T
λ
= λ =
HIỆU ỨNG ĐƠP - PLE
1Nguồn âm đứng n, người quan sát chuyển động
a. Nếu người quan sát chuyển động lại gần nguồn S:
n n
(v v ) (v v )
f ' f
v
+ +
= =
λ
b. nếu người quan sát chuyển động ra xa nguồn âm:
n n
(v v ) (v v )
f ' f
v
− −
= =
λ
Trang 7

Phương pháp giải BTTN Vật Lý 12 Biên soạn: Ngô Phi Công
2. Nguồn âm chuyển động, người quan sát đứng n
a. nếu nguồn âm chuyển động lại gần người quan sát.:
f
vv
vv
f
s

==
'
'
λ
b. nếu nguồn âm chuyển động ra xa người quan sát:
f
vv
vv
f
s
+
==
'
'
λ
v : là vận tốc truyền của sóng; v
n
là vận tốc truyền của chuyển động của người
v
S
là vận tốc chuyển động của nguồn

Chủ đề 6 :MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH
* Dạng 1: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (I) & HIỆU ĐIỆN THẾ (U)
- Số chỉ Ampe kế (giá trò hiệu dụng) : I =
C
C
L
LR
0
Z
U
Z
U
R
U
Z
U
2
I
====
- Số chỉ Vôn kế(giá trò hiệu dụng) : U =
Z.I
2
U
0
=
; U
o
=I
o
.Z

- Tổng trở : Z =
2 2
L C
R (Z Z )+ −
- Cảm kháng : Z
L
= Lω ; Dung kháng : Z
C
=

1
 Chú ý : + Nếu dòng điện 1 chiều qua đoạn mạch : I =
R
U
* Dạng 2 : ĐỘ LỆCH PHA
1/ Độ lệch pha của u so với I :
* tgϕ =
R
CLCL
U
UU
R
ZZ

=

* cosϕ =
U
U
Z

R
R
=
: hệ số công suất
* Cơng suất : P = U.I cos
ϕ
= R.I
2
* ϕ =
iu
ϕϕ

+ ϕ > 0 : u sớm pha hơn I (Z
L
> Z
C
: mạch có tính cảm kháng)
+ ϕ < 0 : u trễ pha hơn I (Z
L
< Z
C
: mạch có tính dung kháng)
2/ Độ lệch pha của u
1
so với u
2

 Chú ý:
+ u
1

,u
2
cùng pha: ϕ
1
= ϕ
2
⇒ tgϕ
1
= tgϕ
2
+ u
1
vuông pha (hay lệch pha 90
0
hoặc

2
π
) so với u
2
:
ϕ
1
- ϕ
2
= ±

2
π
⇒ tgϕ

1
.tgϕ
2
= -1
* Dạng 3: BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ (u) & CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (i)
• Mối liên hệ giữa dòng điện và các đại lượng hiệu điện thế:
u
L
= U
Ol
Cos (wt +
ϕ
i
+
2
π
)
Trang 8

×