Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Bộ đề ôn thi giữa kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2019 - 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.3 MB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG TH HÒA HƯNG 3


Năm học 2015-2016


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 3


Thời gian làm bài: 40 phút.


Họ và tên: ……… Lớp: …….


Ghi chú: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi.


I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm).


Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào số liền trước của số: 9999?


A. 9899 B. 9989 C. 9998 D. 9889


Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào số bé nhất trong dãy số: 6289, 6299, 6298,
6288?


A. 6289 B. 6299 C. 6298 D. 6288


Câu 3. (1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng của 8m 2dm = …… dm?
A. 82 dm B. 802 dm C. 820 dm D. 10 dm.


Câu 4. (1 điểm) Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ ba. Vậy ngày 15 tháng 3 là ngày
thứ mấy? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:


A. thứ hai B. thứ ba C. thứ tư D. thứ năm


Câu 5. (1 điểm) Hình bên có mấy góc vng? Hãy khoanh vào kết quả đúng
dưới đây:


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


II. TỰ LUẬN (5 điểm). Học sinh trình bày vào giấy kiểm tra
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:


a) 6943 1347 b) 9822 2918


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


c) 1816 4 d) 3192 : 7


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Bài 2. (1 điểm) Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình
vng có cạnh 5cm. Tính độ dài đoạn dây đó?


Bài giải



……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


Bài 3. (2 điểm) Một lớp học có 25 học sinh được chia đều thành 5 tổ. Hỏi 3 tổ
như thế có bao nhiêu học sinh?


Bài giải


……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

TRƯỜNG TH CHU VĂN AN


Năm học 2015-2016


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 3



Thời gian làm bài: 40 phút.


Họ và tên: ……… Lớp: …….


PHẦN I:


Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái (A; B; C; D) đặt trước câu đúng:


a) Số lớn nhất trong các số 4282; 4082; 4820; 4280


A. 4280 B. 4028 C. 4820 D. 4282


b) Ngày 27 tháng 2 năm 2011 là ngày chủ nhật. Ngày 01 tháng 3 cùng
năm là ngày:


A. Thứ sáu B. Thứ năm C. Thứ ba D. Thứ tư
Câu 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:


Trong một hình trịn:


Độ dài bán kính bằng nửa độ dài đường kính
Độ dài đường kính gấp đơi bán kính


Độ dài các bán kính khơng bằng nhau


Tâm hình trịn là trung điểm của đường kính


Câu 3. (1 điểm) Cho dãy số: 302; 304; 306; 308; 310; 312; 314; 316; 318
Nhìn vào dãy trên viết số thích hợp vào chỗ chấm:



a) Số thứ hai trong dãy số là số: ………..


b) Số thứ năm trong dãy số là số: .……….
c) Trong dãy trên, số chữ số 6 có tất cả là: ………...
d) Trong dãy trên, số chữ số 1 có tất cả là: ………...
PHẦN II. LÀM TÍNH


Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:


a) 6035 1908 b) 7390 4285


……….. ……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

……….. ……….


……….. ……….


c) 2407 3 d) 9640 : 4


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Câu 5. (1 điểm)



Tìm y : Tính giá trị biểu thức:


a) y  7 6391 b) 9736 7653 4 


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Câu 6. (2 điểm) Sân trường em hình chữ nhật có chiều rộng 205m và chiều
dài gấp đơi chiều rộng. Tính chu vi sân trường em?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu 7. (2 điểm) Một cuộn vải dài 84m, đã bán 1


3 cuộn vải. Hỏi cuộn vải còn


bao nhiêu mét?


Bài giải



……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

----TRƯỜNG TH LÊ HỒNG PHONG


Năm học 2016-2017


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 3


Thời gian làm bài: 40 phút.


Họ và tên: ……… Lớp: …….


Ghi chú: Học sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi.


Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:


a) Số “Sáu nghìn hai trăm mười”


A. 6010 B. 6250 C. 6200 D. 6210


b) Số: 7406 được viết thành tổng đúng là:


A. 7000 400 60  C. 7000 400 6 
B. 7000 40 6  D. 7000 40 60 
c) Các tháng có 31 ngày là:


A. Tháng 1, 3, 5, 9, 11, 12 C. Tháng 1, 3, 5, 7, 9, 10, 12
B. Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 D. Tháng 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12
d) Ngày 30 tháng 8 là Chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:



A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
e) Đường kính của đường trịn tâm O của hình bên là:


A. OM B. MN C. PN D. MON


c) Các số La Mã: VI, IX, III, VIII, XIX được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
là:


A. III, IX, VI, VIII, XIX
B. III, VI, VIII, XIX, IX


P


N
M


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

C. III, VI, VIII, IX, XIX


D. VI, III, VIII, XIX, IX
Bài 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:


a) 3091 2076 b) 74064578


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….



c) 3509 2 d) 6072 : 6


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Bài 3. (1 điểm) Tìm y :


a) y : 31 0 5 8(dư 2) b) 9 y 8118


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Bài 4. (2 điểm) Hà có 9000 đồng gồm 3 tờ giấy bạc có trị giá như nhau. Hỏi
nếu Nga có 5 tờ giấy bạc như thế thì Nga có bao nhiêu tiền?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Khối lớp I II III IV V



Số học sinh 279 260 283 294 257


Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:


a. Khối lớp II có: ……….... học sinh. Khối lớp IV có: ………… học sinh.
b. Khối III có nhiều học sinh hơn khối V là ………học sinh
c. Tổng số học sinh của cả trường là ………. …………học sinh


Bài 6. (1 điểm) Tìm một số, biết rằng lấy số đó trừ đi 463 rồi chia cho 8 thì
được 482.


Bài giải


……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

----TRƯỜNG TH LÊ QUÝ ĐÔN


Năm học 2015-2016


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 3


Thời gian làm bài: 40 phút.


Họ và tên: ……… Lớp: …….


Ghi chú: Học sinh khơng được sử dụng máy tính bỏ túi.


PHẦN I


Câu 1. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu đúng.
a) Số liền trước của 3456 là:


A. 3457 B. 3458 C. 3455 D. 3454


b) Ngày 29 tháng 4 là ngày thứ năm. Ngày 1 tháng 5 cùng năm là
ngày:


A. Chủ nhật B. Thứ bảy C. Thứ sáu D. Thứ tư
Câu 2. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S


Trong một hình trịn:


OQ là bán kính


MN là đường kính
OP là đường kính
O là tâm hình trịn


Câu 3. (1 điểm) Cho dãy số: 202; 204; 206; 208; 210; 212; 214; 218
Nhìn vào dãy số trên viết số thích hợp vào chỗ chấm


a) Số thứ hai trong dãy số là số ………..
b) Số thứ năm trong dãy số là số ………
c) Trong dãy số trên, chữ số 8 có tất cả là ………


d) Trong dãy số trên, chữ số 1 có tất cả là ………
PHẦN II. LÀM TÍNH


Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


c) 2307 3 d) 6940 : 4


……….. ……….


……….. ……….



……….. ……….


……….. ……….


Câu 5. (1 điểm)


Tìm y : Tính giá trị biểu thức:


a) y  8 6480 b) 6

3875 2496



……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Câu 6. (2 điểm) Đội Một hái được 140 kg nhãn, đội Hai hái được gấp đôi đội
Một. Hỏi cả hai đội hái được bao nhiêu ki-lô-gam nhãn?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Câu 7. (2 điểm) Một thư viện có 690 cuốn truyện tranh, sau đó mua thêm



được bằng 1


6 số truyện tranh đã có. Hỏi thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn


truyện tranh?


Bài giải


……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


……….
……….
……….
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

----TRƯỜNG TH TRẦN HƯNG ĐẠO


Năm học 2015-2016


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II LỚP 3


Thời gian làm bài: 40 phút.


Họ và tên: ……… Lớp: …….


Ghi chú: Học sinh khơng được sử dụng máy tính bỏ túi.


PHẦN I


Câu 1. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu đúng.


a) Ngày 29 tháng 7 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 8 cùng năm là
ngày thứ mấy?


A. Thứ ba B. Thứ tư C. Thứ năm D. Thứ sáu
b) Kim dài đồng hồ chỉ số IX, kim ngắn chỉ số V. Hỏi đồng hồ cho biết
mấy giờ?


A. 5 giờ kém 15 phút B. 5 giờ 9 phút C. 5 giờ 45 phút



Câu 2. (1 điểm) Dãy số nào xếp đúng thứ tự từ bé đến lớn?
A. 4208; 4082; 4280; 4820


B. 4082; 4208; 4280; 4820


C. 4820; 4208; 4082; 4280
D. 4820; 4082; 4208; 4280.
Câu 3. (1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

A. Tờ 1000 đồng và tờ 200 đồng
B. Tờ 2000 đồng và 100 đồng
C. Tờ 2000 đồng và 200 đồng
D. Tờ 1000 đồng và tờ 100 đồng.


b) Một hình trịn đường kính là 6cm. Bán kính hình trịn đó là:


A. 4cm B. 12cm C. 3cm D. 18cm


PHẦN II. LÀM TÍNH


Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính


a) 1984 6705 b) 9418 3136


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….



c) 2439 2 d) 3692 : 4


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


Câu 5. (1 điểm)


Tìm y : Tính giá trị biểu thức:


a) y  7 5684 b) 4672 1872 : 9


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


……….. ……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Câu 6. (2 điểm) Mẹ em viền xung quanh một chiếc khăn tay hình vng có
cạnh là 25cm. Hỏi độ dài mẹ em cần viền toàn bộ chiếc khăn là bao nhiêu


cen-ti-mét?


Bài giải


……….
……….
……….
……….
……….


Câu 7. (2 điểm) Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 175 quyển. Số sách đó chia
đều cho 7 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được bao nhiêu quyển
sách?


Bài giải


……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….


……….
……….
……….
……….
……….
……….


</div>

<!--links-->

×