Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.96 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.</b></i>
<b>Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 1</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)</b>
<b>Câu 1: Số liền sau của số 24 là:</b>
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
<b>Câu 2: Số bé nhất có hai chữ số là số:</b>
A. 98 B. 11 C. 10 D. 99
<b>Câu 3: Giá trị X thỏa mãn X + 13 = 84 là: </b>
A. X = 80 B. X = 81 C. X = 70 D. X = 71
<b>Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7dm + 13dm = ….dm là:</b>
A. 18 B. 19 C. 20 D. 21
<b>Câu 5: Số hình tam giác có trong hình vẽ là:</b>
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
<b>II. Phần tự luận (6 điểm)</b>
<b>Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:</b>
c) 24 + 48 d) 44 - 26
<b>Bài 2 (2 điểm): </b>
a) Sắp xếp các số 37, 12, 84, 35 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Tìm X, biết:
X + 17 = 34 X – 26 = 35
<b>Bài 3 (2 điểm): Bao gạo thứ nhất nặng 15kg, bao gạo thứ hai nặng hơn bao gạo thứ</b>
nhất 8kg. Hỏi:
a) Bao gạo thứ hai nặng bao nhiêu ki-lơ-gam?
<b>Đáp án Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 1</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b>
B C D C A
<b>II. Phần tự luận</b>
<b>Bài 1 (2 điểm): Học sinh tự đặt phép tính rồi tính</b>
a) 27 + 16 = 43 b) 53 – 18 = 35
c) 24 + 48 = 72 d) 44 – 26 = 18
<b>Bài 2 (2 điểm): </b>
a) Sắp xếp: 12, 35, 37, 84.
b)
X + 17 = 34
X = 34 – 17
X = 17
X – 26 = 35
X = 35 + 26
X = 61
<b>Bài 3:</b>
a) Bao gạo thứ hai nặng số ki-lô-gam là:
15 + 8 = 23 (kg)
b) Hai bao gạo nặng tất cả số ki-lô-gam là:
15 + 23 = 38 (kg)
Đáp số: a) 23kg gạo
b) 38kg gạo
<b>Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 2</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)</b>
<b>Câu 1: Trong các số dưới đây, số bé nhất là số: </b>
A. 36 B. 17 C. 26 D. 15
<b>Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 100?</b>
A. 11 + 49 B. 33 + 57 C. 14 + 66 D. 28 + 72
<b>Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 4dm = …cm là: </b>
A. 40 B. 4 C. 14 D. 44
<b>Câu 4: Số liền trước của số 38 là số:</b>
A. 36 B. 37 C. 38 D. 39
<b>Câu 5: Số hình chữ nhật có trong hình vẽ dưới đây là:</b>
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
<b>II. Phần tự luận (6 điểm)</b>
<b>Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:</b>
a) 22 + 18 b) 37 – 19
c) 36 + 27 d) 83 – 49
<b>Bài 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
12, 14, 16, …., ….., ….., 24, 26, ….., …..
<b>Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:</b>
<b>Bài 4 (1 điểm): Một quyển sách có 85 trang. Bạn Hoa đã đọc được 38 trang. Hỏi bạn</b>
Hoa còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển sách?
<b>Bài 5 (1 điểm): Xem tờ lịch tháng 12 dưới đây và trả lời các câu hỏi:</b>
+) Trong tháng 12 có ….ngày chủ nhật. Đó là những ngày…..
+) Tuần này, thứ tư là ngày 9. Tuần trước, thứ tư là ngày……Tuần sau, thứ tư là
ngày…..
+) Nô-en là ngày 24 tháng 12, hơm đó là ngày thứ……..
<b>Đáp án Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 2</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b>
D D A B D
<b>II. Phần tự luận</b>
a) 22 + 18 = 40 b) 37 – 19 = 18
c) 36 + 27 = 63 d) 83 – 49 = 34
<b>Bài 2: 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30.</b>
<b>Bài 3 (1 điểm): </b>
a) X + 28 = 52
X = 52 – 28
X = 24
b) X – 15 = 47
X = 47 + 15
X = 62
<b>Bài 4:</b>
Bạn Hoa phải đọc thêm số trang nữa để hết quyển sách là:
85 – 38 = 47 (trang)
Đáp số: 47 trang
<b>Bài 5:</b>
+) Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật. Đó là những ngày 6, 13, 20, 27.
+) Tuần này, thứ tư là ngày 9. Tuần trước, thứ tư là ngày 2. Tuần sau, thứ tư là ngày
16.
+) Nơ-en là ngày 24 tháng 12, hơm đó là ngày thứ năm.
<i><b>Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.</b></i>
<b>Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 3</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)</b>
<b>Câu 1: Trong các số dưới đây, số lớn nhất là số: </b>
A. 78 B. 57 C. 72 D. 63
<b>Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 60cm = ….dm là:</b>
A. 60 B. 6 C. 16 D. 66
<b>Câu 3: Số tròn chục liền trước số 34 là số:</b>
A. 20 B. 30 C. 40 D. 50
<b>Câu 4: Kết quả của phép tính 26 + 17 là:</b>
A. 43 B. 44 C. 33 D. 47
<b>Câu 5: Giá trị X thỏa mãn X + 15 = 42 là:</b>
A. X = 20 B. X = 23 C. X = 25 D. X = 27
<b>II. Phần tự luận (6 điểm)</b>
<b>Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:</b>
a) 23 + 18 b) 34 – 17
c) 29 + 38 d) 62 - 48
<b>Bài 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 72, 58, 12, 47 theo thứ tự từ bé đến lớn.</b>
<b>Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:</b>
<b>Bài 4 (1 điểm): Lan có 22 quyển sách. Hoa có ít hơn Lan 6 quyển sách. Hỏi Hoa có</b>
bao nhiêu quyển sách?
<b>Bài 5 (1 điểm): Tìm số hình tam giác có trong hình vẽ dưới đây:</b>
<b>Đáp án Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 3</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b>
A D B A D
<b>II. Phần tự luận</b>
<b>Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính.</b>
a) 23 + 18 = 41 b) 34 – 17 = 17
c) 29 + 38 = 67 d) 62 – 48 = 14
<b>Bài 2: Sắp xếp: 12, 47, 58, 72/</b>
<b>Bài 3::</b>
a) X – 19 = 72
X = 72 + 19
X = 91
b) 84 – X = 14
X = 84 – 14
X = 70
<b>Bài 4:</b>
Bạn Hoa có số quyển sách là:
Đáp số: 16 quyển sách
<b>Bài 5: Trên hình vẽ có 5 hình tam giác.</b>
<i><b>Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.</b></i>
<b>Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 4</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)</b>
<b>Câu 1: Số 73 được đọc là: </b>
A. Bảy mươi ba B. Bảy và ba
C. Bảy ba D. Bảy chục ba
<b>Câu 2: “15 ki-lô-gam” được viết là:</b>
A. 51 B. 51kg C. 15 D. 15kg
<b>Câu 3: Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là:</b>
A. 11 B. 8 C. 100 D. 10
<b>Câu 4: Kết quả của phép tính 25 – 18 là:</b>
A. 16 B. 6 C. 17 D. 7
<b>Câu 5: Cho phép tính 28 – 4 = 24. Số 4 trong phép tính đóng vai trò:</b>
A. Số bị trừ B. Số trừ
C. Hiệu D. Số hạng
<b>II. Phần tự luận (6 điểm)</b>
Đọc Viết
Ba mươi chín
Sáu mươi hai
Năm mươi bảy
Bốn mươi ba
<b>Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:</b>
a) 24 + 16 b) 45 – 26
c) 49 + 7 d) 54 - 38
<b>Bài 3 (1 điểm): Tìm X, biết:</b>
a) X – 27 = 25 b) X + 72 = 80
<b>Bài 4 (2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 25kg đường. Buổi chiều bán được</b>
nhiều hơn buổi sáng 17kg đường. Hỏi:
a) Buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
b) Cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?
<b>Đáp án Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 4</b>
<b>I. Phần trắc nghiệm</b>
<b>Câu 1</b> <b>Câu 2</b> <b>Câu 3</b> <b>Câu 4</b> <b>Câu 5</b>
A D D D B
<b>II. Phần tự luận</b>
<b>Bài 1:</b>
Đọc Viết
Ba mươi chín 39
Năm mươi bảy 57
Bốn mươi ba 43
<b>Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:</b>
a) 24 + 16 = 40 b) 45 – 26 = 19
c) 49 + 7 = 56 d) 54 – 38 = 16
<b>Bài 3:</b>
a) X – 27 = 25
X = 25 + 27
X = 52
b) X + 72 = 80
X = 80 – 72
X = 8
<b>Bài 4:</b>
a) Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là:
25 + 17 = 42 (kg)
b) Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam đường là:
25 + 42 = 67 (kg)
Đáp số: a) 42kg đường
<i><b>Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.</b></i>
<b>Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 5</b>
<b>Bài 1 (1 điểm): </b>
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0, …., 2, 3, ….., ……, 6, 7, ….., ……, 10.
b) Sắp xếp các số 14, 62, 36, 87 theo thứ tự từ lớn đến bé.
<b>Bài 2 (2 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:</b>
a)
Số hạng 24 53
Số hạng 17 26
Tổng
b)
Số bị trừ 62 40
Số trừ 35 29
Hiệu
<b>Bài 3 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:</b>
27 + 11 26 – 13 45 + 18 20 – 9
<b>Bài 4 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:</b>
a) 4dm = ….cm b) 7dm = ….cm
c) 60cm = …..dm d) 50cm = …..dm
<b>Bài 5 (1 điểm): Tìm X, biết:</b>
<b>Bài 6 (2 điểm): Một tủ sách ngăn thứ nhất có 52 quyển sách. Ngăn thứ hai có ít hơn</b>
ngăn thứ nhất 17 quyển sách. Hỏi:
a) Ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển sách?
b) Tủ sách có tất cả bao nhiêu quyển sách?
<b>Bài 7 (1 điểm): Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình tam giác?</b>
<b>Đáp án Đề thi học kì 1 mơn Tốn lớp 2 – Đề số 5</b>
<b>Bài 2: </b>
a) 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
b) Sắp xếp: 87, 62, 36, 14
<b>Bài 2:</b>
a)
Số hạng 24 53
Số hạng 17 26
Tổng 41 79
b)
Số bị trừ 62 40
Số trừ 35 29
Hiệu 27 11
<b>Bài 3: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:</b>
<b>Bài 4:</b>
a) 4dm = 40cm b) 7dm = 70cm
c) 60cm = 6dm d) 50cm = 5dm
<b>Bài 5:</b>
a) X + 16 = 72
X = 72 – 16
X = 56
b) X – 24 = 39
X = 39 + 24
X = 63
<b>Bài 6:</b>
a) Ngăn thứ hai có số quyển sách là:
52 – 17 = 35 (quyển sách)
b) Tủ sách có số quyển sách là:
52 + 35 = 87 (quyển sách)
Đáp số: a) 35 quyển sách
b) 87 quyển sách