Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

một số bài tập hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.56 KB, 2 trang )

Bài 1: Thực hiện phép tính.
1/ (x- 2)
3
– x(x – 1)(x+1) + 6x(x – 3)
2/ (x -2)(x
2
– 2x +4)(x+2)(x
2
+ 2x +4)
Bài 2: Tìm x, biết:
1/ (x-3)(x
2
+ 3x +9) + x(x+2)(2-x) = 1.
2/ (x+1)
3
– (x-1)
3
– 6(x-1)
2
= -10.
3/ 4(x+1)
2
+(2x-1)
2
– 8(x – 1)(x+1) = 11.
Bài 3: Rút gọn các biểu thức.
1/ 2x(2x -1)
2
– 3x(x+3)(x-3) – 4x(x+1)
2


2/ (3x+1)
2
– 2(3x+1)(3x+5) + (3x+5)
2
.
3/ (a-b+c)
2
– (b-c)
2
+ 2ab – 2ac.
4/ (2+1)(2
2
+ 1)(2
4
+ 1)(2
8
+ 1)(2
16
+1)(2
32
+ 1)(2
64
+ 1)HD:nhân tử và mẫu(2 – 1).
Bài 4: Tính giá trị các biểu thức sau:
1/ 126y
3
+ (x – 5y)(x
2
+ 25y
2

+ 5xy) tại x = -5 , y = -3.
2/ a
3
+ b
3
– (a
2
– 2ab + b
2
)(a – b). tại a = -4 , b = 4.
3/ x
6
– 2x
4
+ x
3
+ x
2
– x , biết x
3
– x = 6
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:
1/ Cho x +y = 3, tính giá trị A = x
2
+ 2xy + y
2
– 4x – 4y + 3.
2/ Cho x +y = 1.Tính giá trị B = x
3
+ y

3
+ 3xy
3/ Cho x – y =1.Tính giá trị C = x
3
– y
3
– 3xy.
4/ Cho x + y = m và x.y = n.Tính giá trị các biểu thức sau theo m,n.
a) x
2
+ y
2
b) x
3
+ y
3
c) x
4
+ y
4

5/ Cho x + y = m và x
2
+ y
2
= n.Tính giá trị biểu thức x
3
+ y
3
theo m và n.

6/ a) Cho a +b +c = 0 và a
2
+ b
2
+ c
2
= 2.Tính giá trị của bt: a
4
+ b
4
+ c
4
.
b) Cho a +b +c = 0 và a
2
+ b
2
+ c
2
= 1.Tính giá trị của bt: a
4
+ b
4
+ c
4
.
Bài 6: Cho (a+ b)
2
= 2(a
2

+ b
2
) .CMR a = b.
Bài 7: CMR: a = b = c nếu có 1 trong các điều kiện sau:
1/ a
2
+ b
2
+ c
2
= ab + bc + ca.
2/ (a + b + c)
2
= 3(a
2
+ b
2
+ c
2
)
3/ (a + b + c)
2
= 3 (ab + bc + ca).
Bài 8: Cho a + b + c = 0.CMR: a
3
+ b
3
+ c
3
= 3abc.

Bài 9: Tìm GTLN,GTNN.
1/ Tìm GTNN:
A = x
2
– 4x + 6 B = 2x
2
+ 6x C = /2x + 3/ + 4
D = (2x – 1)
2
+ (x + 2)
2
E = x(x+1)(x +2)(x + 3) .F = /x -2009/ + /x+ 2009/
G = (x – 1)(x+2)(x + 3)(x + 6). H = (x -1)
2
+ (x – 3)
2
2/ Tìm GTLN.
M = 4 – x
2
+ 2x. N = 6x – x
2
P = 10x – 23 – x
2

Bài 10: Cm đẳng thức.
1/ a
2
+ b
2
= (a +b)

2
– 2ab. 2/ a
4
+ b
4
= (a
2
+ b
2
)
2
-2a
2
b
2
3/ a
6
+ b
6
= (a
2
+ b
2
)((a
2
+ b
2
) – 3a
2
b

2
) 4/a
2
(b-c) + c
2
(a-b) + b
2
(c –a) = (a- c)(b –a)(c –b).
Bài 11:a) Tìm các giá trị x,y,z,t thỏa mãn điều kiện:
2 2 2 2
1
1
x y z t
xy yz zt tx

+ + + =

+ + + =

b) Tìm các giá trị của x,y,z thỏa mãn các đk:
2 2 2
6
12
x y z
x y z
+ + =


+ + =


Bài 12: Chứng minh các biểu thức sau nhận những giá trị không âm.
1/ x
2
+ 4y
2
– 4x – 4y + 5. 2/ 4x
2
+ 4xy + 17y
2
– 8y + 1.
Bài 13: Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của biến.
1/ x
2
– x + 1 2/ x
2
+ x + 2 3/ 2x
2
– 5x +13
Bài 14: CMR với mọi số nguyên a biểu thức sau:
a) a(a – 1) – (a +3)(a + 2) chia hết cho 6.
b) a(a + 2) – (a – 7)(a -5) chia hết cho 7.
c) (a
2
+ a + 1)
2
– 1 chia hết cho 24
d) n
3
+ 6n
2

+ 8n chia hết cho 48 (mọi n chẵn)
Bài 15: CMR với mọi số tự nhiên n thì biểu thức:
a) n(n + 1)(n +2) chia hết cho 6
b) 2n ( 2n + 2) chia hết cho 8.
Bài 16:Chứng minh các bất đẳng thức.
1/ Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác. CMR:
a)
( )
2 2 2
2ab bc ca a b c ab bc ca+ + ≤ + + 〈 + +
.
b) Nếu
( ) ( )
2
3a b c ab bc ca+ + = + +
thì tam giác đó là tam giác đều.
2/ Cho a, b là 2 số nguyên. CMR:
a) 10a
2
+ 5b
2
+12ab + 4a – 6b +13

0. Dấu “=” xảy ra khi nào?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×