Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Các thì trong tiếng Anh: Bảng tóm tắt 12 thì tiếng Anh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.48 MB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Các thì trong tiếng Anh </b>



Trong tiếng Anh được chia thành 12 thì cơ bản theo 3 mốc thời gian: Hiện tại, Quá
<b>khứ và Tương lai. Step Up sẽ chia sẻ khái quát với các bạn công thức, cách dùng và </b>
dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh. Chúng ta cùng tìm hiểu nào!


<b>1. Thì hiện tại đơn- Present simple</b>


<i><b>Cơng thức với Động từ thường: </b></i>


• Khẳng định: S + V(s/es) + O


• Phủ định: S + do/does not + V_inf


• Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf?
<b>Cơng thức với Động từ tobe:</b>


• Khẳng định: S + am/is/are + O


• Phủ định: S + am/is/are not + O


• Nghi vấn: Am/is/are + S + O?




<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả một sự thật hiển nhiên, mộ chân lý.


• Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.


• Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.



<b>Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: Trong câu thường có những từchỉ tần </b>
<b>suất</b>như: Everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…


<b>2. Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Khẳng định: S + am/is/are + V_ing


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

• Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?




<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.


• Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.


• Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”


• Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.


<b>Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: Trong câu thường có những cụm từ chỉ </b>
thời gian sau sau: Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

<b>3. Thì hiện tại hồn thành – Present perfect tense</b>



<b>Cơng thức:</b>


• Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O



• Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O


• Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.


• Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong q khứ nhưng khơng nói rõ thời gian xảy
ra.


• Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.


• Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.


<b>Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hồn thành: Trong câu thường có những từ sau: </b>
Since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…


<b>4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – Present perfect continuous </b>


<b>tense</b>



<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing + O


• Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Cách dùng:</b>



• Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.


• Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả của hành động.


<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thì hiện tại hồn thành tiếp diễn thường có các từ </b>
sau: All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…


<b>5. Thì q khứ đơn – Past simple tense</b>


<i><b>Cơng thức với Động từ thường: </b></i>


• Câu khẳng định: S + V2/ed + O


• Câu phủ định: S + did not + V_inf + O


• Câu nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?
<i><b>Công thức với Động từ tobe:</b></i>


• Câu khẳng định: S + was/were + O


• Câu phủ định: S + were/was not + O


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.


• Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại thời trong điểm quá khứ.


• Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá
khứ



<b>Dấu hiệu nhận biết: Các từ thường xuất hiện trong câu ở thì quá khứ </b>
đơn: Yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…


<b>Cách phát âm ed</b>


<b>Trong thì quá khứ các động sẽ được thêm đuôi “ed” vào sau động từ trừ một số động </b>
<b>từ bất quy tắc. Các bạn tham khảo về cách phát âm ed:</b>


• Đi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/,
/ʃ/, /tʃ/, /k/


• Đi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bảng cách phát âm ed


<b>6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past continuous tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing + O


• Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O


• Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?


<b>Cách dùng:</b>


• Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

• Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.



<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thì q khứ tiếp diễn thường có trạng từ thời gian </b>
<b>trong quá khứ với thời điểm xác định.</b>


Ví dụ: At/At this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ,
in the past,…


<b>7. Thì q khứ hồn thành – Past perfect tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + had + V3/ed + O


• Câu phủ định: S + had + not + V3/ed + O


• Câu nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?


<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ


• Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành
động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn


<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: By the time, prior to that time, </b>
before, after, as soon as, until then,…


<b>8. Thì quá khứ hồn thành tiếp diễn – Past perfect continuous tense </b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + had been + V_ing + O



• Câu phủ định: S + had + not + been + V_ing + O


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.


• Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định
trong quá khứ.


<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường chứa các từ như Until then, by the time, prior </b>
to that time, before, after…


<b>9. Thì tương lai đơn – Simple future tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O


• Câu phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O


• Câu nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O?


<b>Cách dùng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

• Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.


• Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.


<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: tomorrow, next </b>
day/week/month/year, in + thời gian…



<b>10. Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + will/shall + be + V-ing


• Câu phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing


• Câu nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?




<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.


• Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen
vào.


<b>Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the </b>
future, and soon,…


<b>11. Thì tương lai hồn thành – Future perfect tense</b>


<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed


• Câu phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>




<b>Cách dùng :</b>


• Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.


• Diễn tả về một hành động hồn thành trước một hành động khác trong tương lai.
<b>Dấu hiệu nhận biết: Đi kèm với các từ: by/by the time/by the end of + thời gian trong </b>
tương lai,…


<b>12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn – Future perfect continuous </b>


<b>tense</b>



<b>Cơng thức:</b>


• Câu khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O


• Câu phủ định: S + shall/will not+ have + been + V-ing


• Câu ghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Cách dùng:</b>


• Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho
trước trong tương lai.


<b>Dấu hiệu nhận biết: Có chứa For + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian </b>
trong tương lai: by then, by the time,…




<b>Xem thêm: Top 5 kênh Youtube học tiếng Anh qua video nhất định bạn phải biết</b>


<b>Bài tập tổng hợp các thì trong tiếng Anh </b>



Đã nắm bắt được cấu trúc và cách sử dụng thì trong tiếng Anh, giờ cùng thực hiện
bài tập nhỏ về chia thì với các từ cho sẵn trong ngoặc nhé.


1. My grandfather never (fly) … in an airplane, and he has no intention of ever doing
so.


2. In all the world, there (be) … only 14 mountains that (reach) … above 8,000 meters.
3. When I (come) …., she (leave) …. for Nha Trang 10 minutes ago.


4. Tomorrow I’m going to leave for home. When I (arrive) … at the airport, Mary (wait)
… for me.


5. I (visit) … my uncle’s home regularly when I (be) … a child.
6. David (wash) … his hands. He just (repair) … the TV set.
7. The car (be) … ready for him the time he (come) … tomorrow.
8. When we (arrive) … in London tonight, it probably (rain) ….
9. London (change) … a lot since we first (come) … to live here.


</div>

<!--links-->

×