Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2019 trường thpt chuyên vĩnh phúc | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (467.83 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA </b>


<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC </b>


<b>Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch chứa AgNO</b>3 và Cu(NO3)2, khuấy đều cho các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được kết tủa Y gồm hai kim loại và dung
dịch Z chứa ba muối. Các muối trong Z là


<b>A. </b>

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)



3 2 2


<i>Al NO</i> <i>,Fe NO</i> <i>,Cu NO</i> . <b>B. </b>

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)

<sub>3</sub>


3 2


<i>Fe NO</i> <i>,Cu NO</i> <i>, AgNO</i> <b> . </b>


<b>C. </b>

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)

<sub>3</sub>


3 3


<i>Al NO</i> <i>,Fe NO</i> <i>, AgNO</i> <b> . </b> <b>D. </b>

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)

(

<sub>3</sub>

)



3 3 2


<i>Al NO</i> <i>,Fe NO</i> <i>,Cu NO</i> <b> </b>
<b>Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có cơng thức phân tử chung là </b>


<b>A. </b><i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i><sub>−</sub><sub>2</sub><i>O</i><sub>2</sub><b> (n ≥ 2). </b> <b>B. </b><i>C H O<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i> <sub>2</sub><b> (n ≥ 2). </b>
<b>C. </b><i>C H O<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i> <b> (n ≥ 2). </b> <b>D. </b><i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i>+<sub>2</sub><i>O</i><sub>2</sub><b> (n ≥ 2). </b>


<b>Câu 3: Cacbon (IV) oxit tác dụng được với dung dịch hoặc chất nào sau đây? </b>


<b>A. </b><i>Al O</i><sub>2</sub> <sub>3</sub><b> . </b> <b>B. Khí </b><i>O</i><sub>2</sub> . <b>C. </b>

(

)



2


<i>Ba OH</i> <b> . </b> <b>D. </b><i>KNO</i><sub>3</sub><b> . </b>
<b>Câu 4: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H</b>2SO4 loãng?


<b>A. Mg. </b> <b>B. Al. </b> <b>C. Cu. </b> <b>D. Fe. </b>


<b>Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2? </b>


<b>A. </b>

(

)

<sub>2</sub>


2


<i>CH - CHNH</i> <b> . </b> <b>B. </b><i>C H NH</i><sub>6</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub><b> . </b> <b>C. </b> <sub>2</sub>

(

<sub>2</sub>

)

<sub>2</sub>


6


<i>NH</i> − <i>CH</i> −<i>NH</i> <b> . </b> <b>D. </b>

(

<i>CH</i><sub>3 2</sub>

)

<i>NH</i>.
<b>Câu 6: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ? </b>


<b>A. </b><i>K CO</i><sub>2</sub> <sub>3</sub><b> . </b> <b>B. </b>

(

<sub>4</sub>

)

<sub>3</sub>


2


<i>NH</i> <i>CO</i> <b> . </b> <b>C. </b><i>C H N</i><sub>3</sub> <sub>9</sub> <b> . </b> <b>D. </b><i>Al</i><sub>2</sub>

(

<i>SO</i><sub>4 3</sub>

)

<i>.</i><b> </b>
<b>Câu 7: Tên thay thế của hợp chất có cơng thức CH</b>3CHO là


<b>A. Etanal. </b> <b>B. Đimetyl xeton. </b> <b>C. Anđehit axetic. </b> <b>D. Etanol. </b>
<b>Câu 8: Nitơ phản ứng trực tiếp với O</b>2 sinh ra chất nào?


<b>A. </b><i>N O</i><sub>2</sub> <sub>5</sub><b> . </b> <b>B. </b><i>NO</i><sub>2</sub><b> . </b> <b>C. </b><i>NO</i><b> . </b> <b>D. </b><i>HNO</i><sub>3</sub><b> . </b>
<b>Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? </b>


<b>A. Poli(metyl metacrylat). </b> <b>B. Poliacrylonitrin. </b>


<b>C. Polistiren. </b> <b>D. Tơ nilon-6,6. </b>


<b>Câu 10: Poli(vinyl clorua) là tên gọi của một polime được dùng làm </b>


<b>A. tơ tổng hợp. </b> <b>B. chất dẻo. </b> <b>C. cao su tổng hợp. D. keo dán. </b>


<b>Câu 11: Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch </b>

(

<i>NH</i><sub>4</sub>

)

<sub>2</sub><i>SO</i><sub>4</sub> 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích
khí thốt ra ở đktc là


<b>A. 4,48 lít. </b> <b>B. 3,36 lít. </b> <b>C. 6,72 lít. </b> <b>D. 7,62 lít </b>
<b>Câu 12: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy </b>
H2O theo hình dưới đây:


Phản ứng nào sau đây áp dụng được cách thu khí này?


<b>A. </b><i>Na SO</i><sub>2</sub> <sub>3</sub>+<i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> →<i>Na SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub>+<i>SO</i><sub>2</sub>+<i>H O</i><sub>2</sub> <b> . B. </b><i>NaCl</i>+<i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> →<i>HCl</i>+<i>NaHSO .</i><sub>4</sub> <b> </b>
<b>C. </b><i>NaNO</i><sub>2</sub>+<i>NH Cl</i><sub>4</sub> →<i>N</i><sub>2</sub>+2<i>H O</i><sub>2</sub> +<i>NaCl</i><b> . </b> <b>D. </b><i>MnO</i><sub>2</sub>+4<i>HCl</i>→<i>MnCl</i><sub>2</sub>+<i>Cl</i><sub>2</sub>+2<i>H O</i><sub>2</sub> <b> . </b>
<b>Câu 14: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau trong nước? </b>



<b>A. KCl và </b><i>NaNO</i><sub>3</sub> . <b>B. NaOH và </b><i>NaHCO</i><sub>3</sub> .


<b>C. HCl và </b><i>AgNO</i><sub>3</sub> . <b>D. KOH và HCl. </b>


<b>Câu 15: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng? </b>


<b>A. Benzen và nước </b><i>Br</i><sub>2</sub> . <b>B. Benzen và </b> <i>Cl</i><sub>2</sub>


(Fe, tº).


<b>C. Benzen và </b><i>H</i><sub>2</sub> (Ni, <i>tº</i> ). <b>D. Benzen và </b><i>HNO</i><sub>3</sub> đặc/<i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> đặc.
<b>Câu 16: Số axit cacboxylic chứa vòng benzen có cơng thức phân tử </b><i>C H O</i><sub>8</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub> là


<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 5. </b>


<b>Câu 17: Hợp chất Y có cơng thức phân tử </b><i>C H O</i><sub>4</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub> . Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh
ra chất Z có cơng thức <i>C H O Na</i><sub>3</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub> . Công thức cấu tạo của Y là


<b>A. </b><i>C H COOCH</i><sub>2</sub> <sub>5</sub> <sub>3</sub><b> . </b> <b>B. </b><i>C H COOC H</i><sub>2</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub><b> . C. </b><i>CH COOC H .</i><sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub> <b> </b> <b>D. </b><i>HCOOC H</i><sub>3</sub> <sub>7</sub><b> . </b>
<b>Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch </b><i>AgNO / NH</i><sub>3</sub> <sub>3</sub> . Sau


khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là


<b>A. 32,4. </b> <b>B. 21,6. </b> <b>C. 10,8. </b> <b>D. 16,2. </b>


<b>Câu 19: Hợp chất X có cơng thức cấu tạo </b><i>CH COOCH .</i><sub>3</sub> <sub>3</sub> X có tên là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 20: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trị chất oxi hóa? </b>


<b>A. Tráng bạc. </b> <b>B. Tác dụng với </b>

(

)




2


<i>Cu OH</i> ở nhiệt độ
thường.


<b>C. Tác dụng với nước brôm. </b> <b>D. Tác dụng với </b><i>H ,</i><sub>2</sub> xúc tác Ni.


<b>Câu 21: Hỗn hợp X gồm </b><i>Al,Ca, Al C</i><sub>4</sub> <sub>3</sub> và <i>CaC</i><sub>2</sub> . Cho 40,3 gam X vào <i>H O</i><sub>2</sub> dư, chỉ thu được dung
dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm ba khí. Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí <i>CO</i><sub>2</sub> (đktc) và
20,7 gam <i>H O</i><sub>2</sub> . Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl xM vào Y, được kết quả biểu diễn theo
hình vẽ:


Giá trị của x là:


<b>A. 2,0. </b> <b>B. 2,5. </b> <b>C. 1,8. </b> <b>D. 1,5. </b>


<b>Câu 22: X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích </b><i>CO</i><sub>2</sub> bằng thể tích oxi đã phản
ứng; Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E
chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được <i>CO</i><sub>2</sub> và <i>H O</i><sub>2</sub> có tổng khối lượng 56,2 gam. Đun
25,8 gam E với 400ml dung dich KOH 1M vừa đủ; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng liên tiếp. Giá trị
của m là


<b>A. 43,5. </b> <b>B. 37,1. </b> <b>C. 33,3 </b> <b>D. 26,9 </b>


<b>Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau: </b>
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.


(b) Cho dung dịch <i>Fe NO</i>

(

<sub>3 2</sub>

)

vào dung dịch <i>AgNO</i><sub>3</sub> dư.


(c) Nhiệt phân hoàn tồn <i>CaCO</i><sub>3</sub> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

(e) Dẫn khí <i>H</i><sub>2</sub> dư đi qua bột CuO nung nóng.


Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là


<b>A. 1. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>


<b>Câu 24: Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit </b>
thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z
cùng số nguyên tử cacbon). Đun m gxam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu
được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối
hơi so với <i>H</i>2 bằng 24,75. Đốt cháy toàn bộ muối trên cần 10,96 gam <i>O</i>2 (đktc), thu


được <i>N</i>2 ; 5,83 gam <i>Na CO</i>2 3 và 15,2 gam hỗn hợp <i>CO</i>2 và <i>H O</i>2 . Phần trăm khối lượng


của Y trong E là:


<b>A. 12,698%. </b> <b>B. 11,345%. </b> <b>C. 12,726%. </b> <b>D. 9,735%. </b>


<b>Câu 25: Hỗn hợp X gồm đipeptit </b><i>C H N O</i><sub>5</sub> <sub>10</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> , este đa chức <i>C H O</i><sub>4</sub> <sub>6</sub> <sub>4</sub> , este <i>C H O N</i><sub>5</sub> <sub>11</sub> <sub>2</sub> . Cho X tác
dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
m gam rắn khan và hỗn hợp khí Z (chứa các hợp chất hữu cơ). Cho Z thu được tác dụng
với Na dư thấy thốt ra 0,448 lít khí <i>H</i><sub>2</sub> (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn Z thu được 1,76
gam <i>CO</i><sub>2</sub> . Cịn oxi hóa Z bằng CuO dư đun nóng, sản phẩm thu được cho vào dung dịch


3 3


<i>AgNO / NH</i> dư thì thấy tạo thành 10,8 gam Ag. Giá trị của m là



<b>A. 7,45. </b> <b>B. 7,17. </b> <b>C. 6,99. </b> <b>D. 7,67. </b>


<b>Câu 26: Hòa tan hết hỗn hợp gồm </b><i>Na,Na O,Ba,BaO</i><sub>2</sub> vào nước dư, thu được 0,15 mol <i>H</i><sub>2</sub> và dung
dịch X. Sục 0,32 mol <i>CO</i><sub>2</sub> vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion 2


3 3


<i>Na ,HCO ,CO</i>+ − −
và kết tủa Z. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 200 ml dung dịch
HCl 0,6M thu được 0,075 mol <i>CO</i>2 . Mặt khác, cho từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần hai


thu được 0,06 mol <i>CO</i>2 . Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho dung dịch X tác dụng


với 150 ml dung dịch <i>Al</i><sub>2</sub>

(

<i>SO</i><sub>4 3</sub>

)

0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b>A. 25,88. </b> <b>B. 31,08. </b> <b>C. 27,96. </b> <b>D. 64,17. </b>


<b>Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol axit glutamic và 0,1 mol lysin vào 250 ml dung dịch NaOH </b>
2M, thu được dung dịch Y. Cho HCl dư vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là


<b>A. 0,85. </b> <b>B. 0,75. </b> <b>C. 0,65. </b> <b>D. 0,72. </b>


<b>Câu 28: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp tác </b>
dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối. Tổng khối
lượng <i>CO</i>2 và <i>H O</i>2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam X là


<b>A. 62,95. </b> <b>B. 38,45. </b> <b>C. 47,05. </b> <b>D. 46,35. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>A NaOH</i>+ →<i>B</i> ;
<i>B</i>+<i>HCl</i>→<i>X</i> ;


3


<i>X</i> +<i>AgNO</i> →<i>Y</i> ;


<i>Y</i>+<i>HCl</i>→ <i>E</i> ;


<i>Y</i>+<i>NaOH</i> → <i>F</i> .


Trong đó A là hợp chất hữu cơ có khối lượng mol là 86. Cơng thức cấu tạo thu gọn của
A là


<b>A. </b><i>HCOOCH CH CH</i><sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub><b> . </b> <b>B. </b><i>CH COOCH</i><sub>3</sub> =<i>CH</i><sub>2</sub><b> . </b>


<b>C. </b><i>CH</i><sub>2</sub> =<i>CHCOOCH</i><sub>3</sub><b> . </b> <b>D. </b>


3


<i>HCOO CH</i>− =<i>CH</i>−<i>CH</i> <b> . </b>


<b>Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hếtt với lượng dư dung dịch </b>


3


<i>HNO</i> . Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và
dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan. Khí X là


<b>A. </b><i>NO</i><sub>2</sub><b> </b> <b>B. </b><i>N O</i><sub>2</sub> <b> </b> <b>C. </b><i>NO</i><b> </b> <b>D. </b><i>N</i><sub>2</sub><b> </b>



<b>Câu 31: Este X (</b><i>C H O</i><sub>4</sub> <sub>8</sub> <sub>2</sub> ) thỏa mãn cácc điều kiện sau:


2 1 2


<i>X</i> +<i>H O</i>→ +<i>Y</i> <i>Y</i> ;


1 2 2


<i>Y</i> +<i>O</i> →<i>Y</i> . X có tên gọi là


<b>A. Isopropyl fomat. </b> <b>B. Etyl axetat. </b> <b>C. Propyl fomat. </b> <b>D. Metyl propyonat. </b>
<b>Câu 32: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat. Thủy phân hoàn toàn X </b>


cần dùng 200 ml dung dịch KOH 1,5M và NaOH 1M, đun nóng thu được m gam hỗn hợp
muối và 25 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là


<b>A. 43,8. </b> <b>B. 39,5. </b> <b>C. 40,6. </b> <b>D. 42,4. </b>


<b>Câu 33: Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat, </b>
natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol <i>O ,</i>2 thu được <i>H O</i>2 và


2,28 mol <i>CO</i><sub>2</sub> . Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol <i>Br</i><sub>2</sub> trong dung dịch. Giá
trị của a là


<b>A. 0,04. </b> <b>B. 0,16. </b> <b>C. 0,08. </b> <b>D. 0,21. </b>


<b>Câu 34: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm </b><i>HCOOH ,CH COOH ,C H OH ,NH CH COOH</i><sub>3</sub> <sub>6</sub> <sub>5</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng



<b>A. 3,34. </b> <b>B. 3,52. </b> <b>C. 6,45. </b> <b>D. 8,42. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Mẫu thử </b> <b>Thí nghiệm </b> <b>Hiện tượng </b>


X <sub>Tác dụng với </sub>

(

)



2


<i>Cu OH</i> trong môi trường kiềm Tạo hợp chất có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH lỗng dư, để


nguội. Thêm tiếp dung dịch <i>CuSO </i><sub>4</sub>


Tạo dung dịch màu xanh lam
Z


Z Đun nóng với dung dịch NaOH lỗng, vừa đủ.
Thêm tiếp dung dịch <i>AgNO / NH đun nóng </i><sub>3</sub> <sub>3</sub>


Tạo kết tủa Ag


T <sub>Tác dụng với dung dịch </sub>


2


<i>I loãng </i> Tạo hợp chất có màu xanh
tím


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là



<b>A. Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột. </b>
<b>B. Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat. </b>
<b>C. Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột. </b>
<b>D. Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lịng trắng trứng. </b>


<b>Câu 36: Khi clo hóa ankan X chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất có tỉ khối hơi đối với </b>
hiđro là 53,25. Tên gọi của ankan X là


<b>A. 2,2,3-trimetyl pentan. </b> <b>B. Iso pentan. </b> <b>C. 3,3-đimetyl hexan.</b>
<b>D. 2,2-đimetyl propan </b>


<b>Câu 37: Chất X có cơng thức phân tử </b><i>C H O N</i><sub>8</sub> <sub>15</sub> <sub>4</sub> . Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được natri glutamat, ancol metylic và ancol etylic. Số công thức cấu tạo của X


<b>A. 1. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 38: Hòa tan hết 31,47 gam hỗn hợp X gồm </b><i>Al ,Zn,ZnCO vàAl NO</i><sub>3</sub>

(

<sub>3 3</sub>

)

trong dung dịch chứa
0,585 mol <i>H SO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub> và 0,09 mol <i>HNO</i><sub>3</sub> , kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa
79,65 gam các muối trung hòa và 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm <i>CO ,N ,H</i><sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> . Cho
dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 76,4 gam. Phần trăm khối
lượng của Zn đơn chất trrong hỗn hợp X là


<b>A. 39,2%. </b> <b>B. 35,1%. </b> <b>C. 43,4%. </b> <b>D. 41,3%. </b>


<b>Câu 39: Trộn 8,1 gam Al với 35,2 gam hỗn hợp rắn X gồm </b><i>Fe,FeO,Fe O ,Fe O</i><sub>3</sub> <sub>4</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> và <i>Fe NO</i>

(

<sub>3 2</sub>

)

thu
được hỗn hợp Y. Hịa tan hồn tồn Y vào dung dịch chứa 1,9 mol HCl và 0,15 mol <i>HNO</i>3


, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z (không chứa muối


amoni) và 0,275 mol hỗn hợp khí T gồm NO và <i>N O</i><sub>2</sub> . Cho dung dịch <i>AgNO</i><sub>3</sub> đến dư
vào dung dịch Z. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn tồn thu được dung dịch M; 0,025
mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 5


<i>N</i>+ ) và 280,75 gam kết tủa. Phần trăm khối
lượng của Fe(NO3)2 trong Y là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 40: Cho </b> dung dịch <i>Ba HCO</i>

(

<sub>3 2</sub>

)

lần lượt vào các dung dịch sau:


(

)

(

)



2 3 2 2 3 4 2 4 2 2 3


<i>CaCl ,Ca NO</i> <i>,KOH ,K CO ,NaHSO ,K SO ,Ca OH</i> <i>,K SO ,HCl</i> . Số trường hợp có
tạo kết tủa là


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>BẢNG ĐÁP ÁN </b>


1.A 2.B 3.C 4.C 5.D 6.C 7.A 8.C 9.D 10.B


11.C 12.B 13.C 14.A 15.A 16.B 17.A 18.A 19.C 20.D
21.B 22.C 23.C 24.A 25.A 26.B 27.A 28.C 29.D 30.D
31.B 32.A 33.C 34.A 35.A 36.D 37.C 38.A 39.B 40.A


<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
Câu 1: Đáp án A


3 3
3



3 2
3 2


3 2


<i>Al( NO )</i>
<i>AgNO</i>


<i>Al</i> <i>Ag</i>


<i>Y</i> <i>Z Fe( NO )</i>
<i>Fe</i> <i>Cu( NO )</i> <i>Cu</i>


<i>Cu( NO )</i>




 <sub>+</sub> <sub>→</sub>  <sub>+</sub> 


   


   






Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án C


Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án D
Câu 10: Đáp án B
Câu 11: Đáp án C
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án C


Phương pháp thu khí là phương pháp đẩy nước nên chỉ dùng để thu được những khí khơng tan
hoặc ít tan trong nước


Khí

<i>SO ; HCl</i>

2 là những khí tan nhiều trong nước; Clo tan vừa phải trong nước nên phản ứng có
thể áp dụng cách thu khí bằng phương pháp đẩy nước là:


2 4 2

2

2


<i>NaNO</i>

+

<i>NH Cl</i>

<i>N</i>

+

<i>H O NaCl.</i>

+



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Các công thức của axit là:


6 5 2


3 6 4


<i>C H</i> <i>CH</i> <i>COOOH</i>


<i>CH</i> <i>C H</i> <i>COOH( o,m, p )</i>



− −


− −


Câu 17: Đáp án A
Câu 18: Đáp án A


3 3 <sub>2</sub>


0 15 0 3


32 4


<i>AgNO / NH</i>


<i>Ag</i>


<i>Glucozo</i> <i>Ag</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>m</i> <i>, ( gam )</i>


⎯⎯⎯⎯⎯→




→ =





Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án D
Câu 21: Đáp án B


2


2


2 2
2


4 3 4


2
2


2 2 2


2


40 3 2


0 9 1 15


0 9 2 3


2



2 4 2


<i>C</i> <i>H</i>


<i>BToan nguyen to ( O )</i>
<i>H O</i>
<i>BToan nguyen to ( H )</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>Al</i> <i>Ca</i> <i>:</i>


<i>Ca</i> <i>C H</i>


<i>X :</i> <i>, ( gam )</i> <i>H O( x</i> <i>y )</i> <i>Y OH : x</i> <i>Z( C; H )</i>


<i>Al C</i> <i>CH</i>


<i>AlO</i> <i>: y</i>
<i>CaC</i>


<i>Z</i> <i>O</i> <i>CO : , ( mol )</i> <i>H O : , ( mol )</i>


<i>n</i> <i>, ;n</i> <i>,</i>


<i>n</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>,</i>


+




+

 <sub></sub>
 <sub></sub> <sub></sub>
 <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>→</sub>  <sub>+</sub>
  

 
 
 <sub></sub>
+ → +
= =
⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ = +


⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ + = + 3 1


20 20 27 0 9 12 40 3 2


1 2 0 3 0 5


<i>X</i> <i>Ca</i> <i>Al</i> <i>C</i>


<i>( )</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>, .</i> <i>,</i> <i>( )</i>



<i>( );( )</i> <i>x</i> <i>, ; y</i> <i>,</i>


= + +
→ + + + =
→ = =

2
2
0 3
0 5


0 68 2 3 0 5 4 0 3
0 56 3 3 0 5 4 0 3


2 5
<i>Ca</i>


<i>Y OH : ,</i> <i>HCl</i>
<i>AlO : ,</i>


<i>,</i> <i>x</i> <i>a.</i> <i>, .</i> <i>,</i>
<i>,</i> <i>x</i> <i>a.</i> <i>, .</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>, ( M )</i>


+





+



+ = +
+ = +
→ =


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2 2 2 2
4 2
1
4 2
1
4
4
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>y</i>


<i>X : C H O</i> <i>( x</i> <i>)O</i> <i>xCO</i> <i>H O</i>
<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>
<i>X : C H O</i>


+ + − → +



→ + − =
→ =




4 2


2 2 4


0 4


<i>x</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>X : C H O</i>


<i>KOH : , ( mol )</i>
<i>Y : C H</i> <sub>−</sub> <i>O</i>




+ →




 Muối + Hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp


Mà Y no nên Y tạo bởi ancol no → X cũng tạo bởi ancol no



X:

<i>HCOOCH</i>

3


( )


2


2 2


2 4 2


2 2 2


2 2 4


2 5 3


0 95


2 2 0 8


2 2 7 0 95


44 18 56 2 0 8


2 0 4


0 1 0 15
0 15
5
<i>m</i> <i>m</i>


<i>O</i>
<i>COO</i> <i>KOH</i>
<i>O este</i>
<i>KOH</i>


<i>CO</i> <i>H O</i>


<i>C H O : a( mol )</i>


<i>O</i> <i>CO : x</i> <i>H O : y</i>
<i>C H</i> <i>O : b( mol )</i>


<i>n</i> <i>,</i> <i>( mol )</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>,</i> <i>x</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>,</i> <i>y</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>,</i> <i>n</i>


<i>a</i> <i>, ;b</i> <i>,</i>


<i>b</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>,</i>


<i>m</i>


<i>Y : C H</i> <i>OOC COO CH</i>





+ → +


=
= = =
+ = =
 
→<sub></sub> →<sub></sub>
+ = =
 
+ = =
 <sub>→ =</sub> <sub>=</sub>
 = − =

→ =
− − −


Bảo toàn khối lượng:

<i>m</i>

<i>muoi</i>

=

33 3

<i>, ( gam )</i>



Câu 23: Đáp án C


Các thí nghiệm thu được kim loại:


2


3 2 3 3 3



2 2


2 2


<i>o</i>
<i>dpnc</i>


<i>t</i>


<i>( a ) NaCl</i> <i>Na</i> <i>Cl</i>


<i>( b )Fe( NO )</i> <i>AgNO</i> <i>Fe( NO )</i> <i>Ag</i>


<i>( e )H</i> <i>CuO</i> <i>Cu</i> <i>H O</i>


⎯⎯⎯→ +


+ → +


+ ⎯⎯→ +




Câu 24: Đáp án A


2 2


2 4 4 2


2



0 04 49 5


<i>n</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>m</i>


<i>'</i>


<i>Gly</i> <i>M</i> <i>M</i>


<i>C H O NNa</i>


<i>E A min Y</i> <i>NaOH</i> <i>,</i> <i>mol T( M</i> <i>, )</i>


<i>C H</i> <i>O Na</i>


<i>R( COOR )</i> −


 − −

 <sub>+</sub> <sub>→</sub> <sub>+</sub> <sub>=</sub>
 




2 2


2 2 3 2 2 2



2 4 4 2 <sub>15 2</sub>


0 3425 0 055


<i>n</i> <i>n</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i><sub>, ( gam )</sub></i>


<i>C H O NNa : a</i>


<i>O : ,</i> <i>( mol )</i> <i>Na CO : ,</i> <i>CO : x</i> <i>H O : y( mol ) N</i>
<i>C H</i> <sub>−</sub> <i>O Na : b( mol )</i>




+ → + + +




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2 3


2 0 11


<i>NaOH</i> <i>Na CO</i>


<i>n</i> = <i>n</i> = <i>, ( mol )</i>


2 0 22



<i>O( muoi )</i> <i>Na</i>


<i>n</i> = <i>n</i> = <i>,</i> <i>( mol )</i>


44 18 15 2 0 235


2 0 74 0 7


<i>x</i> <i>y</i> <i>, ( gam )</i> <i>x</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>,</i> <i>( Btoan nguyen to O )</i> <i>y</i> <i>,</i>


+ = =
 

 <sub>+ =</sub>  <sub>=</sub>
 
2
2


0 055 0 235


0 09
2 0 27


0 01


2 0 11


<i>CO</i>



<i>H O</i>


<i>Na</i>


<i>n</i> <i>na</i> <i>mb</i> <i>,</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>,</i>


<i>n</i> <i>na</i> <i>mb</i> <i>b</i> <i>,</i>


<i>b</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>n</i> <i>,</i>


= + − =

=


= + − = →
 <sub> =</sub>

 + = =



Vậy số mol của Gly-M-M:0,03 mol
Gọi số C trong M là u



0 03 2 0 06 0 01 0 29


6 23


3 5


<i>,</i> <i>.</i> <i>,</i> <i>.u</i> <i>,</i> <i>.m</i> <i>,</i>


<i>u</i> <i>m</i>
<i>u</i> <i>;m</i>
+ + =
→ + =
→ = =


Vậy M là Ala. Cơng thức của X là Gly-Alal-Ala


Vì X và Z có cùng số nguyên tử C nên Z cũng có 8C. Vì Z là este no nên CTPT của Z là <i>C H O</i><sub>8</sub> <sub>14</sub> <sub>4</sub>
(0,01mol)


Vì axit của 5C nên hai ancol tạo este là <i>CH OH( ,</i><sub>3</sub> 0 01<i>mol )</i> và <i>C H OH( ,</i><sub>2</sub> <sub>5</sub> 0 01<i>mol )</i>
Vậy khối lượng amin Y = 1,2(gam)


12 698


<i>Y</i>


<i>%m</i> <i>,</i> <i>%</i>


→ =



Câu 25: Đáp án


5 10 2 3


4 6 4 2


5 11 2 2


0 8 <i><sub>a</sub></i>


<i>'</i>


<i>C H N O</i>


<i>X este : C H O</i> <i>NaOH : ,</i> <i>muoi</i> <i>H O</i> <i>Z : R( OH )</i>


<i>C H O N( NH RCOOR )</i>




+ → + +




2
2
0 04
0 02


<i>Na</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i>


<i>a</i>
<i>C H ( OH )</i> <i>H</i>


<i>,</i>
<i>,</i>
<i>a</i>
⎯⎯→


2
0 04
0 04


<i>x</i> <i>y</i> <i>a</i>


<i>C H ( OH )</i> <i>xCO</i>


<i>,</i>
<i>,</i>
<i>x</i>


0 04
<i>CHO</i> <i>OH</i>


<i>n</i> =<i>n</i> = <i>,</i>


2


<i>Ag</i> <i>CHO</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

0 04


0 01 0 03
4 2 0 1


<i>a b</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>,</i> <i>;b</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>,</i>


+ =


→ = =


 <sub>+</sub> <sub>=</sub>




Nhận thấy:


2


<i>CO</i> <i>CHO</i> <i>HCHO</i>



<i>n</i> =<i>n</i> +<i>n</i>


Vậy hai andehit là HCHO và HCO-CHO


Hai ancol là: <i>CH OH</i><sub>3</sub> và <i>OH</i>−<i>CH</i><sub>2</sub>−<i>CH</i><sub>2</sub>−<i>OH</i>
Công thức cấu tạo của các chất trong X là:


2 2


2 3 6 3 2 2 2 6 2


5 10 3 2


0 015


0 01 0 08 0 02 0 01 0 015


0 02


<i>HCOO CH</i> <i>CH</i> <i>OOCH : ,</i>


<i>NH</i> <i>C H</i> <i>COOCH : ,</i> <i>NaOH : ,</i> <i>muoi</i> <i>H O : ,</i> <i>CH OH : ,</i> <i>C H O : ,</i>
<i>C H O N : ,</i>


− − −




 <sub>−</sub> <sub>−</sub> <sub>+</sub> <sub>→</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub> <sub>+</sub>







Bảo toàn khối lượng: <i>m<sub>muoi</sub></i> =7 45<i>,</i> <i>( gam )</i>
Câu 26: Đáp án B


2 2


2 2


2 2


2 3 3


3


0 32
<i>Na</i>


<i>Na</i>
<i>Na O</i>


<i>H O</i> <i>X Ba</i> <i>H</i>
<i>Ba</i>


<i>OH</i>
<i>BaO</i>


<i>Na</i> <i>Na</i>



<i>,</i> <i>( mol )CO</i> <i>Ba</i> <i>Y CO</i> <i>BaCO</i>


<i>OH</i> <i>HCO</i>


+


+




+ +


+ −


− −


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>+</sub> <sub>→</sub> <sub>+</sub>


 


 







 


 


+<sub></sub> → <sub></sub> +


 


 




TN1: Cho từ từ phần 1 vào HCl:0,12 mol thu được 0,075 mol <i>CO</i><sub>2</sub>


TN2: Cho từ từ HCl: 0,12 mol vào phần 1 thu được 0,06 mol <i>CO</i><sub>2</sub>
Vì lượng khí trong TN1 > TN2 nên trong thí nghiệm 2 axit hết, muối dư
- Xét với TN2:


2


3 3


3 2 2


0 06 0 06


0 06 0 06


<i>H</i> <i>CO</i> <i>HCO</i>



<i>,</i> <i>,</i>


<i>HCO</i> <i>H</i> <i>H O CO</i>


<i>,</i> <i>,</i>


+ − −


− +


+ →




+ → +






2


3 0 06


<i>CO</i>


<i>n</i> − <i>,</i> <i>( mol ) (*)</i>


→ =



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2
3


3


3 2 2


2


3 2 2


2


2


0 075


0 045 0 03


2 0 12


3
2


<i>CO</i>


<i>HCO</i>


<i>H</i> <i>HCO</i> <i>H O CO</i>



<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>H</i> <i>CO</i> <i>H O CO</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>,</i> <i>; y</i> <i>,</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>,</i>


<i>n</i>
<i>(**)</i>
<i>n</i>


+ −
+ −
+ → +
 →
+ → +
 →
+ =

→<sub> + =</sub> → = =

→ =


Từ (*) và (**) Số mol 2



3 3


<i>HCO ;CO</i>− − trong cả hai phần là: 2


3 3


0 12 0 08


<i>CO</i> <i>HCO</i>


<i>n</i> − <i>, ;n</i> − <i>,</i>


→ = =


2 2


2 3 3


3


0 32 0 32


0 32 0 12 0 12 0 12


0 56 0 08


<i>Na : ,</i> <i>Na : ,</i>


<i>,</i> <i>( mol )CO</i> <i>Ba</i> <i>: ,</i> <i>Y CO</i> <i>: ,</i> <i>BaCO : ,</i>


<i>OH : ,</i> <i>HCO : ,</i>


+ +
+ −
− −
 
 
+<sub></sub> → <sub></sub> +
 
 

4
2 2


2 4 3 4


3
2


0 32 0 32


0 12


0 12 0 075 0 105


0 04


0 56 0 11


31 08



<i>ket tua</i>


<i>Na : ,</i> <i>Na : ,</i>


<i>BaSO : ,</i>
<i>Ba</i> <i>: ,</i> <i>Al ( SO ) : ,</i> <i>( mol )</i> <i>SO</i> <i>: ,</i>


<i>Al( OH ) : ,</i> <i>( bao toan Al )</i>


<i>OH : ,</i> <i>AlO</i> <i>: ,</i>


<i>m</i> <i>,</i> <i>( gam )</i>


+ +
+ −
− −
 
  
+ → +
  

 
 
→ =


Câu 27: Đáp án A


0 5



2


0 15
0 1


0 15 0 15
2
0 1 0 2


0 5 0 5


0 85


<i>, NaOH</i> <i>HCl du</i>


<i>HCl</i>


<i>Glu : ,</i>


<i>X</i> <i>Y</i>


<i>Lys : ,</i>


<i>Glu</i> <i>HCl</i> <i>muoi</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>Lys</i> <i>HCl</i> <i>muoi</i>
<i>,</i> <i>,</i>



<i>NaOH</i> <i>HCl</i> <i>NaCl</i> <i>H O</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>n</i> <i>,</i> <i>( mol )</i>

⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯→


+ →

+ →

+ → +

=


Câu 28: Đáp án C


2 3 <i>n</i> 2 4


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

2 2


2 6 8 2 2 2


9 125 0 25



2 6


2 6 4 1


47 05


<i>x</i>
<i>Btoan khoi luong</i>


<i>HCl</i> <i>HCl</i>


<i>O</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>CO</i> <i>H O</i>


<i>m</i> <i>,</i> <i>n</i> <i>,</i> <i>( mol )</i>
<i>n</i> <i>,</i>


<i>C H N</i> <i>, CO</i> <i>, H O</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>,</i> <i>( gam )</i>


⎯⎯⎯⎯⎯→ = → =


=


⎯⎯→ +



→ + =




Câu 29: Đáp án D


Công thức cấu tạo của A là : <i>HCOO CH</i>− =<i>CH</i> −<i>CH</i><sub>3</sub>
Câu 30: Đáp án D


3 2


3 2


4 3


2


3 4 3 2


3 2


2


0 3
0 28


46 0 04


0 02 0 02



2 10 2 8 3


0 28 0 56 0 16 0 02


6 2 5 2 3


0 4 0 04


5 2 10 2 0


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


<i>Mg( NO ) : ,</i>
<i>Mg : ,</i> <i>( mol )</i>


<i>HNO</i> <i>( gam )</i> <i>N O : ,</i> <i>H O</i>


<i>MgO : ,</i> <i>NH NO : ,</i> <i>( mol )</i>


<i>Mg</i> <i>Mg</i> <i>e</i> <i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NH NO</i> <i>H O</i>


<i>,</i> <i>,</i> <i>,</i> <i>,</i>


<i>( x</i> <i>y )H</i> <i>xNO</i> <i>( x</i> <i>y )e</i> <i>N O</i> <i>( x</i> <i>y )H O</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>; y</i>



<i>N</i>
+ + −
+ −


+ → + +
 
 
→ + + + → +
→ 
− + + − → + −
→ − = → = =



Câu 31: Đáp án B


Công thức cấu tạo X thỏa mãn là:<i>CH COOC H</i><sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>5</sub>


3 2 5 2 3 2 5


2 5 2 3


1
2


<i>CH COOC H</i> <i>H O</i> <i>CH COOH</i> <i>C H OH</i>
<i>C H OH</i> <i>O</i> <i>CH COOH</i>



+ → +


+ →


Câu 32: Đáp án A


4 8 2


0 2


25
0 3


<i>NaOH : , ( mol )</i>


<i>X : C H O</i> <i>muoi</i> <i>( gam )ROH</i>


<i>KOH : , ( mol )</i>




+<sub></sub> → +




Bảo toàn khối lượng:


43 8


<i>X</i> <i>KOH</i> <i>NaOH</i> <i>muoi</i> <i>ROH</i>



<i>muoi</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>


<i>m</i> <i>, ( gam )</i>


+ + = +


→ =


Câu 33: Đáp án C


X có dạng <i>C H<sub>n</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>n</sub></i><sub>+ −</sub><sub>2 2</sub><i><sub>k</sub>O</i><sub>6</sub> (k=4 hoặc 5)


2


2 2 2 6 1 5 0 5 2 5 2 2 1 2


2 28 2 28


1 5 0 5 2 5 3 22


<i>n</i> <i>n</i> <i>k</i>


<i>X</i> <i>O</i>


<i>C H</i> <i>O</i> <i>( , n</i> <i>, k</i> <i>, )O</i> <i>nCO</i> <i>( n</i> <i>k )H O</i>


<i>,</i> <i>,</i>



<i>n</i> <i>n</i> <i>( , n</i> <i>, k</i> <i>, ).</i> <i>,</i>


<i>n</i> <i>n</i>


+ − + − − → + + −


= → = − − =


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Với k =5 → =<i>n</i> 57 (thỏa mãi)


2


0 04 3 0 08


<i>X</i> <i>Br</i> <i>X</i>


<i>n</i> <i>,</i> <i>n</i> <i>( k</i> <i>).n</i> <i>,</i>


→ = → = − =


Câu 34: Đáp án A


2


3 34


<i>BToan khoi luong</i>


<i>muoi</i>



<i>X</i> <i>NaOH</i> <i>muoi</i> <i>H O</i>


<i>m</i> <i>,</i> <i>( gam )</i>


+ → +


⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ =


Câu 35: Đáp án A
Câu 36: Đáp án D


2


2 2 2 1


14 36 5 106 5
5


<i>Cl / as</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>C H</i> <i>C H</i> <i>Cl</i>


<i>n</i> <i>,</i> <i>,</i>


<i>n</i>


+ ⎯⎯⎯→ +



→ + =


→ =




X tác dụng với clo thu được 1 sản phẩm duy nhất


3


3 3


3


2 2


<i>X : , dim etyl propan</i>
<i>CH</i>


<i>|</i>
<i>CH</i> <i>C</i> <i>CH</i>


<i>|</i>
<i>CH</i>


− −


Câu 37: Đáp án C



Công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:


3 2 2 3 2 5


2 5 2 2 3 3


<i>CH OOC (CH )</i> <i>CH( CH ) COO C H</i>


<i>C H OOC (CH )</i> <i>CH( CH ) COO CH</i>


− − − −


− − − −


Câu 38: Đáp án C


3


2 2


2 4 1 91


2 2 <sub>2</sub>


3 3 4


2


3 3 <sub>4</sub>



0 585


31 47 0 18 79 65


0 09 0 585


<i>NaOH : , ( mol )</i>


<i>Al</i> <i>: x</i>
<i>Al</i>


<i>CO : a</i>


<i>Zn</i> <i>,</i> <i>mol H SO</i> <i>Zn</i> <i>: y</i>


<i>,</i> <i>( gam )</i> <i>H O</i> <i>, ( mol ) N : b</i> <i>Y(</i> <i>,</i> <i>gam )</i>


<i>ZnCO</i> <i>,</i> <i>mol HNO</i> <i>SO</i> <i>: ,</i>


<i>H : c</i>


<i>Al( NO )</i> <i><sub>NH</sub></i> <i><sub>: z</sub></i>


+


+




+









 <sub></sub>


 <sub>+</sub> <sub>→</sub> <sub>+</sub>  <sub>+</sub>  <sub>⎯⎯⎯⎯⎯⎯</sub><sub>→</sub>


   




  




 


 <sub></sub>


Bảo toàn điện tích: 3<i>x</i>+2<i>y</i>+ =<i>z</i> 0 585 2<i>,</i> <i>.</i>


Tổng số mol NaOH: 4<i>x</i>+4<i>y</i>+ =<i>z</i> 1 91<i>,</i>


27<i>x</i>+65<i>y</i>+18<i>z</i>=79 65<i>,</i>


0 2 0 27 0 03



<i>x</i> <i>, ; y</i> <i>,</i> <i>; z</i> <i>,</i> <i>( mol )</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

3 2 2


3 4 3 2


2


2


3 2 2


0 18


12 2 10 6


12


10 2 8 3


0 3 0 03


2 2


2
2
2


12 2 2 0 3 1 26



<i>H</i>


<i>a b</i> <i>c</i> <i>, ( mol ) (*)</i>


<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>N</i> <i>H O</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NH NO</i> <i>H O</i>


<i>,</i> <i>,</i>


<i>H</i> <i>e</i> <i>H</i>


<i>c</i> <i>c</i>


<i>H</i> <i>CO</i> <i>H O CO</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>n</i> + <i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>,</i> <i>,</i> <i>( mol ) (**)</i>


+ −
+ −
+
+ −
+ = =
+ + → +


+ + → +

+ →

+ → +

= + + + =


Bảo toàn nguyên tố N:


3


2 0 03 0 09 2 0 06


<i>NO ( X )</i>


<i>n</i> − = <i>b</i>+ <i>,</i> − <i>,</i> = <i>b</i>− <i>,</i>


Lại có: 2


3 3 <i>X</i> <i>Al</i> <i>Zn</i>


<i>CO</i> <i>NO</i>


<i>m</i> − +<i>m</i> − =<i>m</i> −<i>m</i> +<i>m</i>


60<i>a</i> 62 2<i>.( b</i> 0 06<i>,</i> <i>)</i> 31 47 0 2 27 0 27 65<i>,</i> <i>, .</i> <i>,</i> <i>.</i> <i>(***)</i>


→ + − = − −



Từ (*); (**); (***) → =<i>a</i> 0 08<i>,</i> <i>;b</i>=0 06<i>,</i> <i>;c</i>=0 04<i>,</i>


0 27 0 08 0 19


39 2


<i>Zn</i>


<i>Zn</i>


<i>n</i> <i>,</i> <i>,</i> <i>,</i>


<i>%m</i> <i>, (%)</i>


→ = − =


→ =


Câu 39: Đáp án B


3 4


2 3


3 3


8 1 35 2 43 3


<i>Fe</i>


<i>FeO</i>


<i>, gam Al</i> <i>, gam X Fe O</i> <i>, ( gam )Y</i>
<i>Fe O</i>


<i>Fe( NO )</i>



+ <sub></sub> →




3
2


3 2 <sub>2</sub>


3


1 9
0 3
1 9


0 15


<i>Cl : ,</i>
<i>Al</i> <i>: ,</i>
<i>HCl : , ( mol )</i> <i>NO</i>



<i>Y</i> <i>H O</i> <i>Z H :</i>


<i>HNO : ,</i> <i>NO</i>


<i>Fe</i> <i>:</i>
<i>Fe</i>

+
+
+
+



  
+<sub></sub> → +<sub></sub> + <sub></sub>

 




Vì cho Z tác dụng với

<i>AgNO</i>

<sub>3</sub> dư thu được NO nên trong Z có chứa <i>H</i>+ và 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

2


3


2 3



3 2


1 9
0 025 280 75


0 075


1 4 3


0 1 0 075 0 025


1


0 075 0 075


0 1 0 15


<i>H ( Z )</i> <i>Fe</i> <i>( Z )</i>


<i>AgCl : ,</i>
<i>Z</i> <i>AgNO</i> <i>M</i> <i>NO : ,</i> <i>,</i> <i>( gam )</i>


<i>Ag : ,</i>


<i>Fe</i> <i>Fe</i> <i>e</i> <i>H</i> <i>NO</i> <i>e</i> <i>NO</i> <i>H O</i>


<i>,</i> <i>,</i> <i>,</i>


<i>Ag</i> <i>e</i> <i>Ag</i>



<i>,</i> <i>,</i>


<i>n</i> + <i>, ;n</i> + <i>,</i>


+ + + −
+

+ → + +  <sub></sub>

→ + + + → +

+ →

→ = =


Bảo tồn điện tích trong Z:

<i>n</i>

<i><sub>Fe</sub></i>3+

=

0 2

<i>, ( mol )</i>



3


2


3 2 <sub>2</sub>


3
1 9
0 3
1 9
0 1


0 15
0 15
0 2
<i>Cl : ,</i>


<i>Al</i> <i>: ,</i>
<i>HCl : , ( mol )</i> <i>NO : a</i>


<i>Y</i> <i>H O</i> <i>Z H : ,</i>


<i>HNO : ,</i> <i>NO : b</i>


<i>Fe</i> <i>: ,</i>
<i>Fe</i> <i>: ,</i>



+
+
+
+



  
+<sub></sub> → +<sub></sub> + <sub></sub>

 





Bảo toàn khối lượng:


2 9 3


0 275


30 44 9 3


0 2 0 075


<i>NO</i> <i>N O</i>


<i>m</i> <i>m</i> <i>, ( gam )</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>,</i>


<i>a</i> <i>, ;b</i> <i>,</i>


+ =
+ =

→ 
+ =

→ = =


Bảo toàn nguyên tố N



3 2

0 1



<i>Fe( NO )</i>


<i>n</i>

<i>, ( mol )</i>



=



3 2

41 57



<i>Fe( NO )</i>


<i>%m</i>

<i>, %</i>



=



Câu 40: Đáp án B


Các trường hợp tạo kết tủa là:


3 2 3 2 3 2


3 2 2 3 3 3


3 2 4 4 2 4 2 2


3 2 2 4 3 4


3 2 2 3 3 3



3 2 2 3 3 2


2 2


2


2 2 2


2


2


2


<i>Ba( HCO )</i> <i>KOH</i> <i>BaCO</i> <i>K CO</i> <i>H O</i>


<i>Ba( HCO )</i> <i>K CO</i> <i>KHCO</i> <i>BaCO</i>


<i>Ba( HCO )</i> <i>NaHSO</i> <i>BaSO</i> <i>Na SO</i> <i>H O</i> <i>CO</i>


<i>Ba( HCO )</i> <i>K SO</i> <i>KHCO</i> <i>BaSO</i>


<i>Ba( HCO )</i> <i>K SO</i> <i>BaSO</i> <i>KHCO</i>


<i>Ba( HCO )</i> <i>Ca( OH )</i> <i>CaCO</i> <i>BaCO</i> <i>H O</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>

<!--links-->

×