Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (307.85 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TT</b> <b>Mã số SV</b> <b>Lớp</b> <b>Điểm QT Ghi chú TT Mã số SV</b> <b>Lớp</b> <b>Điểm QT Ghi chú</b>
1175A071247 59HT 7
2175A071571 59HT 4
3175A071525 59HT 6
4175A071355 59HT 6
5175A071252 59HT cấm thi
6175A071555 59HT 8.5
71751120852 59HT 7
8175A071606 59HT 5
9175A071245 59HT 5.5
10175A071251 59HT cấm thi
11175A071523 59TH2 9.5
12175A071374 59HT cấm thi
13175A071613 59HT cấm thi
14175A071396 59HT 8.5
151751120444 59HT 6.5
16175A071515 59TH2 9
17175A071516 59HT 4
181751120744 59HT 5.5
19175A071482 59HT 7.5
20175A071570 59HT cấm thi
21175A071282 59HT 6.5
22175A071144 59HT 7
23175A071463 59HT 7.5
24175A071377 59TH2 9.5
25175A071572 59HT 8.5
26175A071217 59HT cấm thi
27175A071366 59TH2 8.5
28175A071125 59HT 7.5
29175A071352 59HT 8
30175A071210 59HT 5
<i><b>Ghi chú:</b></i>
<i>* Điểm quá trình (thang điểm 10) gồm:</i>
<i>- (1): Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập</i>
<i>- (2): Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận</i>
<i>- (3): Điểm đánh giá phần thực hành</i>
<i>- (4): Điểm chuyên cần</i>
<i>- (5): Điểm thi giữa học phần</i>
<i>- (6): Điểm tiểu luận</i>
<i>- (7): Điểm Đồ án môn học</i>
<i>- Tổng = (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7)</i>
<i>* Giáo viên giảng dạy cơng bố điểm q trình trước lớp và nộp về P. Khảo thí & KĐCL ngay sau khi kết thúc môn học (trước khi tổ chức thi)</i>
<b>Họ và tên</b> <b>Họ và tên</b>
<b>ĐẠI HỌC THỦY LỢI</b>
<b>PHỊNG ĐÀO TẠO ĐH & SĐH</b>
Nguyễn Đắc Duy Anh
Trần Tiến Anh
Vũ Đình Duy
Nguyễn Đình Mạnh Đạt
Phạm Trường Giang
Nguyễn Thúy Hằng
Trần Lệ Hằng
Trần Minh Hiếu
Nguyễn Đức Hòa
Nguyễn Đức Huy
Vũ Hữu Huynh
Hà Quốc Khánh
Phạm Anh Khoa
Lê Trọng Linh
Trần Quang Linh
Đỗ Ngọc Minh
Đường Thanh Cơng Minh
Hồng Nhật Minh
Trịnh Thị Bích Ngọc
Đào Long Nhất
Phạm Thị Phương