Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết về dòng điện xoay chiều môn vật lý lớp 12 | Lớp 12, Vật lý - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.19 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> KIỂM TRA CHƯƠNG :DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU (45p)</b>


<b>Câu 1: </b>

Động cơ điện xoay chiều 3 pha có 3 cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao. Mạch điện ba pha
dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:


<b>A. </b>

4 <b>B. 3 </b> <b>C. 6</b> <b>D. 5 </b>


<b>Câu 2: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f</b>1 thì cảm kháng là 36() và dung kháng là 144().
Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dịng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch. Giá trị f1 là


<b>A. 50(Hz).</b> <b>B. 60(Hz).</b> <b>C. 480(Hz).</b> <b>D. 30(Hz).</b>


<b>Câu 3: Một máy biến thế cuộn sơ có 1100 vịng mắc nối tiếp với Am pe kế, cuộn thứ có 50 vịng mắc nối</b>
tiếp với một R và một tụ C, hiệu điện thế 2 đầu cuộn sơ là U=220V, cường độ dòng điện trong cuộn sơ là
I= 44


2


(A). Cho R=8, r=2, hệ số công suất của mạch thứ cấp là:


<b>A. 0,8</b> <b>B. 0,86 </b> <b>C. 0,707</b> <b>D. 0,5 </b>


<b>Câu 4: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp.Kí hiệu u</b>R, uL, uC lần
lượt là điện áp tức thời ở giữa hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn thuần cảm, hai đầu tụ điện. Quan hệ về
pha của các điện áp này là


<b>A. u</b>R sớm pha  /2 so với uL. <b>B. u</b>C trễ pha /2 so với uL.
<b> C. u</b>C trễ pha  so với uL. <b>D. u</b>R trễ pha /2 so với uC.


<b>Câu 5: Đặt điện áp </b>u U sin t o  (với U ,o  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh.



Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của
đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng


<b>A. 1.</b> <b>B. </b>


2
.


2 <b><sub>C. 0,5.</sub></b> <b><sub>D. 0,85. </sub></b>


<b>Câu 6: Hai cuộn dây ( R</b>1,L1 ) và ( R2,L2 ) và (R3,L3) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1, U2 và U3 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa ba cuộn (R1,L1)
và ( R2,L2 ) và (R3,L3) . Điều kiện để U = U1+U2 + U3 là:


<b>A. </b>


3


1 2


1 2 3


<i>L</i>
<i>L</i> <i>L</i>


<i>R</i>  <i>R</i>  <i>R</i> <b><sub> B. </sub></b>


1 2



2 1


<i>L</i> <i>L</i>
<i>R</i>  <i>R</i> <sub> và </sub>


3
2


3 2


<i>L</i>
<i>L</i>
<i>R</i>  <i>R</i>
<b> C. L</b>1L2 L3 = R1R2R3 <b> D. L</b>1+L2 + L3 =R1+R2+ R3


<b>Câu 7: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp N</b>1=1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2=2000 vịng. Hiệu điện thế
hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1 = 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2 =216V. Tỉ số giữa cảm
kháng và điện trở thuần của cuộn sơ cấp là:


<b>A. 5,17 </b> <b>B. 1,02</b> <b>C. 1,96</b> <b>D. 0,5</b>


<b>Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng xoay chiều sau đây, đại lựợng nào không dùng giá trị</b>
hiệu dụng ?


<b>A. cường độ dòng điện. B. điện áp </b> <b>C. công suất.</b> <b>D. suất điện động. </b>
<b>Câu 9: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: </b><i>u U c</i> 0 os( <i>t</i> 2)<i>V</i>






. Biểu
thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là biểu thức nào sau đây?


<b>A. </b><i>i I c</i> 0 os( <i>t</i> 4)



<b> (A)B. </b><i>i I c</i> 0 os<i>t</i> (A) <b>C. </b><i>i I c</i> 0 os( <i>t</i> 2)



(A) <b>D. </b><i>i I c</i> 0 os( <i>t</i> 2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

quay quanh trục đó với vận tốc 1200vòng/phút. Chọn t = 0 là lúc mặt cuộn dây hợp với véc tơ cảm ứng từ
góc  = 300<sub>. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là</sub>


<b>A. </b><i>e</i> 150,8.cos(40 <i>t</i> 6)(<i>V</i>).

 


<b>B. </b><i>e</i> 24,0.cos(20<i>t</i> 3)(<i>V</i>).




<b> C. </b><i>e</i> 150,8.cos(40 <i>t</i> 3)(<i>V</i>).


 


<b> D. </b><i>e</i> 24,0.cos(20<i>t</i> 6)(<i>V</i>).




<b>Câu 11: Đặt điện áp u= U</b> 2 cos100 .t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở
thuần R=100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 và cường độ
dòng điện trong mạch sớm pha4




so với điện áp u. Giá trị của L là:
<b>A. </b>


3


<sub> H </sub> <b><sub>B. </sub></b>


2


<sub> H </sub> <b><sub>C. </sub></b>


1


<sub> H </sub> <b><sub>D. </sub></b>


4


<sub> H </sub>


<b>Câu 12: </b>Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω và cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL
= 200Ω mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng <i>uL</i> 100cos(100 <i>t</i> 6)( )<i>V</i>





 


. Biểu
thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?


<b>A. </b><i>uC</i> <i>t</i> 6 )<i>V</i>


5
100
cos(


50   




<b>B. </b>


<i>V</i>
<i>t</i>


<i>uC</i> )



6
100
cos(


100  




<b> C. </b>


<i>V</i>
<i>t</i>


<i>uC</i> )


3
100
cos(


50  




<b>D. </b><i>uC</i> 100cos(100 <i>t</i> 2)<i>V</i>




 





<b>Câu 13: Dòng điện xoay chiều </b><i>i I c</i> 0 os( <i>t</i> 4)





qua cuộn dây thuần cảm L. Hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây là <i>u U c</i> 0 os( <i>t</i> ). <i>U</i>0 và  có các giá trị nào sau đây?


<b>A. </b> 0 0


3


. ;


4


<i>U</i> <i>L I</i>   <i>rad</i>


<b>B. </b><i>U</i>0 <i>L I</i>. 0; 4<i>rad</i>



 
  
<b> C. </b>
0
0
3
;
4


<i>I</i>
<i>U</i> <i>rad</i>
<i>L</i>



 


<b> D. </b> 0 0
;
2
<i>L</i>
<i>U</i> <i>rad</i>
<i>I</i>
 <sub></sub> 
 


<b>Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện trở thuần R=100</b> , cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L, tụ có điện dung C = 


4
10


F. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0cos100t(V). Để hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị độ từ cảm của cuộn
dây là


<b>A. L=</b>
10



H <b>B. L=</b>2


1


H <b>C. L=</b>


1


H <b>D. L=</b>


2
H


<b>Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối</b>
tiếp gồm điện trở thuần 30 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm


0,4


 <sub>(H) và tụ điện có điện dung thay đổi</sub>


được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại
bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 16: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z</b>c = 100 và cuộn dây có cảm kháng ZL =
200 mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai dầu cuộn dây có dạng uL =100cos(100t +6




) (V). Hỏi biểu
thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện có dạng



<b>A. u</b>c = 50 cos(100t - 6


5


) (v) <b>B. u</b>c = 100 cos(100t + 6




) V
<b> C. u</b>c = 50 cos(100t -3




) (v). <b>D. u</b>c = 100cos(100t - 2




) (v).


<b>Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U</b>0cost
thì dịng điện trong mạch là i = I0cos(t+


)
6


. Đoạn mạch này ln có


<b>A. Z</b>L = ZC <b>B. </b>ZL = R. <b>C. Z</b>L> ZC <b>D. Z</b>L< ZC.



<b>Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U</b>0 cost thì độ lệch
pha của cường độ dịng điện i với hiệu điện thế u trong mạch được tính theo cơng thức


<b>A. tg</b> =


1


<i>L</i>
<i>C</i>


<i>R</i>






<b>B. tg</b> = <i>R</i> .
<i>C</i>
<i>L</i> 


 


<b>C. tg</b> = .


1


<i>R</i>
<i>C</i>
<i>L</i>




 


<b>D. tg</b> = <i>R</i> .
<i>C</i>
<i>L</i> 


 



<b>Câu 19: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng? </b>


<b>A. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.</b>
<b> B. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.</b>


<b> C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.</b>
<b> D. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều</b>


<b>Câu 20: Hiệu điện thế và cường độ dịng điện trong mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng u =</b>
U0cos(t +) (v) và i = I0cos(t - 4




) (A). I0 và  có giá trị là
<b>A. I</b>0 = <i>U</i>0<i>L</i>;  = 4




rad. <b>B. I</b>0 = <i>U</i>0<i>L</i>;  = 2





rad.
<b> C. I</b>0 = <i>L</i>


<i>U</i><sub>0</sub>


;  = 2


<b>rad. D. I</b>0 = <i>L</i>


<i>U</i><sub>0</sub>


;  = 4


rad.
<b>Câu 21: Mạch điện nào sau đây có hệ số cơng suất nhỏ nhất?</b>


<b>A. Điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C </b>
<b>B. Cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C</b>


<b> C. Điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L </b>
<b> D. Điện trở thuần R</b>1 mắc nối tiếp với điện trở thuần R2


<b>Câu 22: Chọn câu đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì cơng suất tiêu thụ của</b>
mạch bằng cơng suất của phần tử


<b>A. Z </b> <b>B. L</b> <b>C. C</b> <b>D. R</b>



<b>Câu 23: Nếu đặt điện áp </b><i>u</i>1<i>U</i>0cos100 ( )<i>t V</i> vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần R không đổi nối


tiếp với cuộn cảm thuần L thì cơng suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là P . Nếu đặt điện áp


2 3 0cos100 ( )


<i>u</i>  <i>U</i> <i>t V</i> <sub> vào hai đầu đoạn mạch trên thì cơng suất điện tiêu thụ của đoạn mạch sẽ là</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 24: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là </b>u 200 2cos 100 t 3

 

V




 


 <sub></sub>   <sub></sub>


  <sub> và cường</sub>


độ dòng điện qua đoạn mạch là i 2cos100 t A

 

. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng


<b>A. 143 W.</b> <b>B. 141 W.</b> <b>C. 200 W.</b> <b>D. 100 W.</b>


<b>Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy biến áp </b>


<b>A. Là dụng cụ dùng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều </b>


<b> B. Không thể dùng máy biến áp để biến đổi điện áp dịng điện khơng đổi .</b>
<b> C. Cấu tạo gồm hai cuộn dây đồng quấn trên lõi thép </b>



<b> D. Cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây tỉ lệ thuận với số vòng dây </b>


<b>Câu 26: Cho đoạn mạch RL nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng </b>u 100 2cos100 t(V)  thì
biểu thức dòng điện qua mạch là i 2cos(100 t   6)(A). Giá trị của R và L là


<b>A. </b>


2
R 50( ),L   (H)


 <b><sub> B. </sub></b>


3
R 25( ), L (H)


4


  



<b> C. </b>


1
R 25 3( ),L (H)


4


  


 <b><sub>D. </sub></b>



1
R 50 3( ),L (H)


2


  



<b>Câu 27: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = </b>


2


H, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10


<i>F</i>


 <sub>.Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng u</sub>


L = 100cos (100t + 3




) V.Hỏi biểu thức cường độ
dịng điện qua mạch có dạng như thế nào ?


<b>A. i = </b> 2 cos(100t + 3


) (A). <b>B. i = 0,5 cos(100</b>t -6




) (A)
<b> C. i = cos(100t - </b> 3




) (A). <b>D. i = 0,5 cos(100</b>t +3


) (A)


<b>Câu 28: Mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ</b>
điện.Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(t +


)
6


lên hai đầu A, B thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(t


-)
3


Đoạn mạch AB chứa


<b>A. điện trở thuần. </b> <b>B. cuộn dây thuần cảm C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần. </b>
<b>Câu 29: Trong đoạn mạch RLC, biết </b>R 100 ,L =1/ (H ), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch



 



u 200cos2 ft V  <sub>. Khi thay đổi tần số f để hệ số công suất đạt cực đại thì cơng suất tiêu thụ của đoạn</sub>
mạch sẽ là


<b>A. 100 W.</b> <b>B. 400 W.</b> <b>C. 50 W.</b> <b>D. 200 W.</b>


<b>Câu 30: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Đáp án : </b>


<b>1. A</b> <b>2. B</b> <b>3. C</b> <b>4. C</b> <b>5. B</b> <b>6. A</b> <b>7. A</b>


<b> 8. C</b> <b>9. D</b> <b>10. C</b> <b>11. C</b> <b>12. C</b> <b>13. A</b> <b>14. C</b>


<b>15. A</b> <b>16. A</b> <b>17. D</b> <b>18. A</b> <b>19. D</b> <b>20. D</b> <b>21. B</b>


<b>22. D</b> <b>23. B</b> <b>24. D</b> <b>25. D</b> <b>26. D</b> <b>27. B</b> <b>28. B</b>


</div>

<!--links-->

×