Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

dao dong co hoc hay va kho

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.64 KB, 5 trang )

Minna ngốc no1
Dao dộng cơ học
Câu 1: Một con lắc lị xo dao động tắt dần trong mơi trường có lực ma sát nhỏ, biên độ lúc đầu là A . Quan sát thấy tổng quãng
đường mà vật đi được từ lúc dao động đến khi dừng hẳn là S. Nếu biên độ dao động là 2A thì tổng quãng đường mà vật đi
được từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn là
A.

B. 4S.

S 2.

C. S/2. D. 2S.

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 90 cm, khối lượng vật nặng là m = 100 g. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc
trọng trường g = 10 m/s2. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3 N. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị
trí này có độ lớn là
A.

3 3m / s .

B.

3 2m / s .

C. 3 m/s.

D.

2 3m / s .

Câu 3: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 với dây dài 1 m, quả cầu con lắc có khối lượng 80 g.


Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15 rad trong mơi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao động được 200 s thì
ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy được trong một tuần lễ với biên độ
góc 0,15 rad. Biết 80% năng lượng được dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa. Cơng cần thiết để lên dây
cót là:
A. 133,5 J.
B. 193,4 J.
C. 183,8 J.
D. 113,2 J.
Câu 4: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hịa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng
đứng. Độ lớn lực điện bằng một nữa trọng lực. Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T 1 . Khi lực điện
hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là
A. T2 =

T1
2

.

B. T2 = T1.

3 . C. T2 =

T1
3

.

D. T2 = T1 +

3.


Câu 4: Một lị xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu
còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg .Các chất điểm đó có
thể dao động khơng ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lị xo về
phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lị xo nén 2cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản của môi
trường. Hệ dao động điều hịa. Gốc thời gian chọn khi bng vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt
đến 1N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là
A.



1
s . B. s . C.
s.
2
6
10

D.


s.
10

Câu 5: Một con lắc lị xo nằm ngang có độ cứng k = 20N/m, khối lượng của vật m = 40g. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,1
lấy g = 10m/s2, đưa vật tới vị trí mà lò xo nén 10cm rồi thả nhẹ. (Chọn gốc O là vị trí vật khi lị xo chưa bị biến dạng, chiều
dương theo chiều chuyển động ban đầu) Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là
A. 30cm.
B. 29,2cm.
C. 28,4cm.

D. 29cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1. Khi
lị xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục
của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại. Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay
trước lúc va chạm là 3
A. 6 cm. B. 6,5 cm.

3 (cm/s). Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là

C. 4 cm. D. 2 cm.

Câu 7: Một vật dao động điều hịa có phương trình: x = Acos(

2

t+
)cm. Thời gian ngắn nhất từ thời điểm ban đầu đến khi
T
6

3
cm và tốc độ đang tăng là
2
2T
T
T
T
A.
. B.
. C.

. D.
.
6
2
4
3
vật có li độ x = - A

Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 10cm. Độ cứng lò xo k= 40N/m vật có khối lượng
200g. lấy g = 10m/s2, gốc O tại VTCB. Tốc độ trung bình của vật trong q trình lị xo bị nén là:
A. 67,76cm/s.
B. 60cm/s.
C. 33,65cm/s.
D. 33cm/

m=


Câu 9. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm. Hỏi ở thời
điểm kết thúc qng đường đó thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 20cm. Hãy tính gia
tốc lớn nhất của vật. Lấy  2=10.
Câu 8. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số góc  = 10 rad/s, có biên độ lần lượt là A1 = 3cm và A2
= 4cm. Tốc độ lớn nhất mà vật có thể đạt được bằng bao nhiêu?
Câu 24: Một con lắc đồng hồ, chu kì 2s. khối lượng quả lắc là 1kg, lấy g=10. Góc lệch lớn nhất là 5 o , lực cản khơng khí là 0,011N
nên dao động quả lắc tắt dần A. 70 cm/s. B. 80cm/s.
C. 120cm/s.
D. 50cm/s.
Câu 11: Vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần cùng phương có phương trình x1 = A1cos(5t + /6) (cm;s) và x2 = 6cos(5t
+ 2/3) (cm;s). Biết gia tốc cực đại của vật bằng 2,5 m/s2. Biên độ A1 có giá trị là

A. 10 cm.
B. 8 cm.
C. 4 cm.
D. 6 cm.
Câu 12: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ
thành phần và lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90o. Độ lệch pha của hai dao động thành phần đó là:
A. 120o. B. 126,9o.
C. 105o. D. 143,1o.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm lị xo có độ cứng k = 2 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 80 gam, trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma
sát trượt (bằng hệ số ma sát nghỉ cực đại) giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Ban đầu thả nhẹ vật m từ vị trí lị xo giản10
cm. Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Vật m dừng ở lại ở cách vị trí ban đầu
A. 0 cm. B. 12 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Điểm cố định cách mặt
đất 2,5 m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc  = 0,09 rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí
cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55 s có giá trị gần bằng:
A. 1 m/s.
B. 0,55 m/s.
C. 5,7 m/s.
D. 0,282 m/s.
Câu 15: Một vật có khối lượng khơng đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa có phương trình dao động lần lượt là x 1 =
10cos(2t + ) cm và x2 = A2cos(2t - /2) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos(2t - /3) cm. Năng lượng dao động của vật cực
đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là:
A. 10 /

3

cm. B. 10


3

cm.

C.

20 / 3 cm.

D. 20 cm.

Câu 16: Con lắc đơn dao động điều hịa có biên độ góc 4o. Nếu biên độ góc của con lắc tăng thêm 1o, thì năng lượng dao động của
con lắc sẽ tăng
A. 64,00%.
B. 20,00%.
C. 56,25%.
D. 1,56%.
Câu 17: Một con lắc lị xo có độ cứng k = 40 N/m đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lị xo
khơng biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình
dao động, công suất tức thời của trọng lực vật m đạt cực đại bằng
A. 0,5 W.
B. 0,32 W.
C. 0,41 W.
D. 0,64 W.
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm có hai đầu cố định được kích thích cho dao động bằng nam châm điện được nuôi bằng
mạng điện xoay chiều có tần số xoay chiều là 50Hz. Trên dây có sóng dừng với năm bó sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 12m/s.
B. 6m/s. C. 15m/s.
D. 24m/s.
Câu 19: Trong thang máy treo một con lắc lị xo có độ cứng 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400 gam. Khi thang máy đứng yên
con lắc đã dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32 cm đến 48 cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang

máy đi xuống nhanh dần đều theo phương thẳng đứng với gia tốc 1 m/s2. Biên độ dao động của vật sau đó là:
A. 8,0 cm.
B. 9,6 cm.
C. 7,4 cm.
D. 19,2 cm.
Câu 20: Hai chất điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f. Biên độ của M1 là A, của M2
là 2A. Dao động của M1 chậm pha hơn một góc   / 3 so với dao động của M2, lúc đó
A. Khoảng cách M1M2 biến đổi tuần hồn với tần số f, biên độ

A 3.

B. Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3.
C. Độ dài đại số M 1M 2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M2.
D. Độ dài đại số M 1M 2 biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ A 3 và vuông pha với dao động của M1.
Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hịa tại nơi có g 10m / s 2 . Biết độ lớn gia tốc của vật ở vị trí cao nhất bằng 1m / s 2 , biên
độ góc của dao động bằng
A. 5,730.

B. 6,880.

C. 4,850.

D. 7,250.


Câu 22: Cho một lị xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m, treo vào một điểm cố định. Một quả cầu khối lượng m = 100g được treo vào
đầu dưới của lò xo bằng một đoạn dây mềm, nhẹ và khơng dãn. Từ vị trí cân bằng người ta truyền cho quả cầu tốc độ v o, quả cầu
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Giá trị của vo thoả mãn :
A. vo ≤ 11,0cm/s.
B. vo ≤ 22,1cm/s.

C. vo ≤ 2,00cm/s.
D. vo ≤ 44,1cm/s.
Câu 23. Hai chất điểm dao động điều hòa, trên hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. VTCB của chúng
nằm trên cùng một đường thẳng đi qua O và vng góc với Ox. Biên độ dao động của chúng lần lượt là 140,0mm và 480,0mm.
Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ x = 134,4mm khi chúng đang chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng cách lớn
nhất giữa hai chất điểm đó theo phương Ox là
A. 620,0mm.
B. 485,6mm.
C. 500,0mm.
D. 474,4mm.
. Người ta lắp pin có E=3V, khơng có điện trở trong để bổ sung năng lượng cho con lắc với hiệu suất quá trình bổ sung là 25%,
pin có Q= 10 4 C. Hỏi đồng hồ chạy thời gian là bao nhiêu thì thay pin:
A.40 ngày
B.46 ngày
C.92 ngày

D.23 ngày

Câu 25: Một con lắc lò xo có tần số góc riêng   25rad / s , rơi tự do mà trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới. Ngay khi con
lắc có vận tốc 42cm/s thì đầu trên lị xo bị giữ lại. Tính vận tốc cực đại của con lắc.
A. 60cm/s
B. 58cm/s
C. 73cm/s
D. 67cm/s
Câu 26: Một lị xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 30cm được treo vào một điểm cố định, đầu dưới lò xo gắn
với vật A khối lượng m = 200g. Vật A được nối với vật B khối lượng m’ = 2m bằng dây khơng dãn. Nâng A đến vị trí lị xo không
biến dạng rồi thả nhẹ cho dao động điều hịa. Khi hai vật đạt vận tốc cực đại thì đột ngột đốt dây nối giữa hai vật. Lấy g = 10m/s2.
Chiều dài cực đại của lò xo sau khi đốt dây là:
A. 35,3cm
B. 37,3cm

C. 33,5cm
D. 35,5cm
Câu 27: Một con lắc lị xo nằm ngang có độ cứng k = 20N/m, khối lượng của vật m = 40g. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,1
lấy g = 10m/s2, đưa vật tới vị trí mà lị xo nén 10cm rồi thả nhẹ. (Chọn gốc O là vị trí vật khi lị xo chưa bị biến dạng, chiều dương
theo chiều chuyển động ban đầu) Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả đến lúc véc tơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2 là
A. 30cm.
B. 29,2cm.
C. 28,4cm.
D. 29cm.
Câu 28. Con lắc đơn với vật nặng có khói lượng là M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên .Một vật nhỏ có khối lượng
m=M/4 có động năng Wo bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M sau va chạm 2 vật dính vào nhau thì sau đó hệ dđ điều
hịa .Năng lượnh dđ của hệ là
A.Wo/5
B.Wo
C.4Wo/5
D.W0/4
Câu 29: Một vật có khối lượng khơng đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa có phương trình dao động lần lượt là x 1 =
10cos( 2 t + φ) cm và x2 = A2cos( 2 t  

2 ) cm thì dao động tổng hợp là x = Acos( 2 t   3 ) cm. Khi năng lượng dao động

của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là:
A. 10

3 cm

B.

20 / 3 cm C. 20cm D. 10 / 3 cm


Câu 30: Con lắc lị xo thẳng đứng, lị xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật lên cho lị xo có chiều
dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật
m0 = 500g một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi
một lượng bằng bao nhiêu?
A. Giảm 0,25J B. Tăng 0,25J C. Tăng 0,125J D. Giảm 0,375J
Câu 31: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q=10μC và lị xo có độ cứng 100N/m. Khi vật đang nằm cân bằng,
cách điện với mặt phẳng ngang nhẵn, thì xuất hiện tức thời một điện trường đều được duy trì trong khơng gian bao quanh có
hướng dọc trục lị xo. Sau đó con lắc dao động trên đoạn thẳng dài 4cm. Độ lớn cường độ điện trường là:
A. 105V/m
B. 2.105V/m
C. 8.104V/m
D. 4.105V/m
Câu 32: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm. Bỏ qua sức cản không khí. Đưa
con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α0 = 0,15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu
đi được trong khoảng thời gian 2T/3 là
A. 18 cm.
B. 16 cm.
C. 20 cm.
D. 8 cm.
Câu 33: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với biên độ A = 4cm. Biết khối lượng của vật m = 100g và
trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi có độ lớn lớn hơn 2N là

2T 3 (T là chu kì dao động). Lấy  2 =10. Chu kì dao

động là:
A. 0,4s. B. 0,2s. C. 0,1s. D. 0,3s.
Câu 34: Một con lắc lị xo có độ cứng k=40N/m đầu trên được giữ cố định cịn phía dưới gắn vật m. Nâng m lên đến vị trí lị xo
khơng biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s2. Trong quá trình
dao động, trọng lực của m có cơng suất tức thời cực đại bằng



A. 0,32W
B. 0,64W
C. 0,5W D. 0,4W
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài l = 64cm và khối lượng m = 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả
nhẹ cho dao động. Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ cịn là 30. Lấy g =  2 = 10m/s2. Để con lắc dao động duy trì với biên độ góc 60
thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có cơng suất trung bình là
A. 0,083mW.
B. 17mW.
C. 0,077mW.
D. 0,77mW.
Câu 36: Trong dao động điều hòa của một vật, thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng là 0,6s. Giả sử tại một
thời điểm nào đó, vật có động năng là Wđ, thế năng là Wt, sau đó một khoảng thời gian Δt vật có động năng là 3Wđ và thế năng là
Wt/3. Giá trị nhỏ nhất của Δt bằng
A. 0,8s B. 0,1s C. 0,2s D. 0,4s
Câu 37. Hai con lắc đơn giống hệt nhau, sợi dây mảnh dài bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D. Con lắc thứ nhất dao
động nhỏ trong bình chân khơng thì chu kì dao động là T0, con lắc thứ hai dao động trong bình chứa một chất khí có khối lượng
riêng rất nhỏ  = D. Hai con lắc đơn bắt đầu dao động cùng một thời điểm t = 0, đến thời điểm t0 thì con lắc thứ nhất thực hiện
được hơn con lắc thứ hai đúng 1 dao động. Chọn phương án đúng.
A. t0 = T0
B. 2t0 = T0
C. t0 = 4T0
D. t0 = 2T0
2

Câu 38. Hai con lắc lò xo giống nhau có khối lượng vật nặng m = 10 (g), độ cứng lò xo K = 100  N/m dao động điều hòa dọc
theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ). Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đôi
con lắc thứ hai. Biết rằng hai vật gặp nhau khi chúng chuyển động ngược chiều nhau. Khoảng thời gian giữa ba lần hai vật nặng
gặp nhau liên tiếp là
A. 0,03 (s)

B. 0,01 (s)
C. 0,04 (s)
D. 0,02 (s)
Câu 39. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương. Sau thời gian

t1 


3
( s)
t 2  ( s)
15
10
vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu . Sau thời gian
vật đã đi

được 12cm. Vận tốc ban đầu của vật là:
A. 25cm/s
B. 30cm/s
C. 20cm/s
D. 40cm/s
Câu 40. Con lắc lị xo nằm ngang, vật nặng có m = 0,3 kg, dao động điều hòa theo hàm cosin. Gốc thế năng chọn ở vị trí cân bằng,
cơ năng của dao động là 24 mJ, tại thời điểm t vận tốc và gia tốc của vật lần lượt là 20

3 cm/s và - 400 cm/s2. Biên độ dao động

của vật là
A.1cm
B .2cm
C .3cm

D 4cm
Câu 41. Hai con lắc đơn treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là 4s và 4,8s. Kéo hai con lắc lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng
thời bng nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian ngắn nhất
A. 6,248s
B. 8,8s C. 12/11 s
D. 24s
Câu 42.
Hai vật dao động điều hoà cùng pha ban đầu, cùng phương và cùng thời điểm với các tần số góc lần lượt là: ω 1 =



(rad/s); ω2 =
(rad/s). Chọn gốc thời gian lúc hai vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Thời gian ngắn
6
3
nhất mà hai vật gặp nhau là:
A.
1s
B.
4s
C.
2s
D.
8s
Câu 43. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lị xo giãn 6 cm. Kích thích cho vật dao động điều hịa thì thấy thời
gian lị xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là
A. 12 cm.
B. 18cm
C. 9 cm.
D. 24 cm.

Câu 44. Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất (cùng klượng và cùng năng lượng) con lăc
1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là anpha01,của con lắc 2 là L2=1,44m,anpha02 .tỉ số biên độ góc của con lắc1/con lắc 2 là
A. 0,69
B. 1,44
C. 1,2
D. 0,83
Câu 45. Một con lắc lị xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị
trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến
vị trí lị xo khơng biến dạng là:
A. 50 lần
B. 100 lần
C. 200 lần
D. 150 lần
Câu 47. Một con lắc lị xo dao động điều hịa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con
lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ A.


( s) .
25 5

B.


(s) .
20

C.


(s) .

30

D.


( s) .
15


Câu 46. Một con lắc lị xo thẳng đứng có độ cứng k =100N/m và vật có khối lượng m = 500g. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng một đoạn là 10cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Trong q trình dao động vật ln chịu tác dụng của lực cản bằng 0,005 lần
trọng lượng của nó. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g = 10m/s2. Tìm số lần vật đi qua vị trí cân bằng.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×