Tải bản đầy đủ (.pptx) (29 trang)

Bài 36 – Metan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.48 MB, 29 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>METAN</b>



<b>CTPT: CH</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b>; PTK: 16 </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BTVN: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, thu được 13,2 </b>
<b>gam CO<sub>2</sub> và 5,4 gam H<sub>2</sub>O. Biết khối lượng mol của A là 28 gam. </b>
<b>Hãy xác định công thức phân tử của A.</b>


<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>


<i><b>A là một hidrocacbon</b></i>


<b>→ A chứa 2 nguyên tố C, H</b>
<b>Gọi cơng thức của A là C<sub>x</sub>H<sub>y</sub></b>


<b>Bài giải:</b>


 


<b>Ta có:</b>


<b>x : y = n<sub>C</sub> : n<sub>H</sub> = 0,3 : 0,6 = 1:2</b>


<b>→ Công thức đơn giản nhất của A </b>
<b>là CH<sub>2</sub></b>


<b>→ Công thức phân tử A là (CH<sub>2</sub>)<sub>n</sub></b>
<b> mà M<sub>A</sub> = 28 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>? Quan sát các hình ảnh, cho biết khí Metan có nhiều </b>


<b>ở đâu?</b>




<b>MỎ DẦU </b>
<b> </b>


<b>MỎ THAN </b>
<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I. Trạng thái tự nhiên – Tính chất vật lí(SGK):</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hình 4.3 Khí metan có trong bùn ao</b>


<b>? Hãy cho biết trạng thái, màu sắc, tính tan trong nước của </b>
<b>metan?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>I. Trạng thái tự nhiên – Tính chất vật lí(SGK):</b>



- Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than,
trong bùn ao, trong khí biogas.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II. Cấu tạo phân tử:</b>



<b>Mơ hình cấu tạo metan </b>
<b>dạng rỗng</b>


<b>Mơ hình cấu tạo metan </b>
<b>dạng đặc</b>


<b>? Viết CTCT </b>
<b>của metan ?</b>



<b>- </b>


<b>CTCT: </b>


<b>- Giữa ngtử C và ngtử H chỉ có </b>
<b>1 liên kết, gọi là LK đơn.</b>


-<b><sub> Trong phân tử Metan có 4 </sub></b>


<b>liên kết đơn.</b>


<b> ? Em có </b>
<b>nhận xét gì về </b>


<b>LK giữa ngtử </b>
<b>C với ngtử </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>III. Tính chất hóa học:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Khí metan



<b>Dung dịch</b>


<b>Ca(OH)</b>

<b><sub>2</sub></b>
<b>Phản ứng cháy của metan</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>III. Tính chất hóa học:</b>



<b>1. Tác dụng với oxi:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12></div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Sáng ngày 19/12/2002 xảy ra



vụ nổ tại mỏ than Suối Lại


Quảng Ninh làm 5 người


chết và 5 người bị thương,


trên thế giới cũng đã xảy ra


nhiều vụ nổ than, nguyên



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>- Để tránh các tai nạn này người ta thường áp dụng các </b>


<b>biện pháp khác nhau như thơng gió để giảm lượng khí </b>


<b>metan, cấm các hành động gây ra tia lửa như bật diêm, </b>


<b>hút thuốc … trong các hầm lò khai thác than.</b>



<b>Để tránh các tai nạn này, người ta áp dụng phương </b>


<b>pháp gì?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>III. Tính chất hóa học:</b>



<b>1. Tác dụng với oxi:</b>


<b>PTHH: CH<sub>4</sub> + 2O<sub>2</sub> → COt0</b> <b><sub>2</sub> + 2H<sub>2</sub>O </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>Ánh sáng</b></i>


<b>Nước</b>


<b>Qu ỳ</b>
<b>tím</b>


<b>H n h pỗ</b> <b>ợ</b>
<b>CH<sub>4</sub>,Cl<sub>2</sub></b>



<b>Phản ứng metan tác dụng với clo</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>III. Tính chất hóa học:</b>



<b>1. Tác dụng với oxi:</b>


<b>PTHH: CH<sub>4</sub> + 2O<sub>2</sub> → COt0</b> <b><sub>2</sub> + 2H<sub>2</sub>O </b>


<b>2. Tác dụng với clo:</b>


<b>PTHH: CH<sub>4</sub> + Cl<sub>2 </sub>→ CHAS</b> <b><sub>3 </sub>Cl + HCl</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Clo có thể thế hết Hidro trong phân tử Metan</b>


<b>CH</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> CH</b>

<i><b>Ánh sáng</b></i> <b><sub>3</sub></b>

<b>Cl + HCl</b>



<b>Metyl clorua</b>


<b>CH</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b>Cl + Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> CH</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> + HCl</b>



<b>Metylen clorua</b>


<b>CH</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> + Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> CHCl</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b> + HCl</b>



<b>Clorofom</b>


<b>CHCl</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b> + Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b> CCl</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> + HCl</b>



<b>Cacbon tetraclorua</b>



<i><b>Ánh sáng</b></i>


<i><b>Ánh sáng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>IV. Ứng dụng:</b>



Metan

<b>Nhiên liệu</b>


<b>Bột than</b>


<b>Điều chế khí hidro</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>IV. Ứng dụng:</b>



<b> * LƯU Ý:</b>



<b> Từ CH<sub>4 </sub>điều chế CF<sub>2</sub>Cl<sub>2</sub>là chất làm lạnh trong các máy </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Mở rộng



<b>Điều chế metan</b>



<b>1, CH<sub>3</sub>COONa + NaOH → CHCaO ,t0</b> <b><sub>4</sub> + Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub></b>


<b>2, C + 2H<sub>2</sub> → CHt</b> <b><sub>4</sub> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>LUYỆN TẬP</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

       



       

<b>A</b>

<b><sub>A</sub></b>

<b><sub> </sub></b>

<b><sub>Chất lỏng , không màu, tan nhiều trong nước</sub></b>


<b>B</b>



<b>B</b>

<b> Chất khí , khơng màu, tan nhiều trong nước</b>


<b>D</b>



<b>D</b>

<b>Chất khí , khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng </b>
<b>khí, ít tan trong nước.</b>


<b>C</b>



<b>C</b>

<b>Chất khí , khơng màu, khơng mùi, nhẹ hơn khơng </b>
<b>khí, ít tan trong nước.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

       
       

<b>A</b>

<b><sub>A</sub></b>

<b><sub> </sub></b>

<b><sub>CH</sub></b>


<b>4 + O2 CO + H2</b>


<b>B</b>



<b>B</b>

<b><sub> </sub><sub>CH</sub><sub>4</sub><sub> + 2O</sub><sub>2</sub><sub> CO</sub><sub>2</sub><sub> + 2H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub></b>


<b>D</b>



<b>D</b>

<b><sub> CH</sub><sub>4</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub><sub> C + H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub></b>


<b>C</b>




<b>C</b>

<b><sub> CH</sub></b>


<b>4 + 2O2 CO + H2O</b>


<b>2) Phản ứng nào sau đây biểu diễn sự </b>


<b>cháy của metan:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Dẫn hỗn hợp qua nước</b>


<b>Đốt cháy hỗn hợp </b>



<b>Dẫn hỗn hợp qua dung dịch H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> đặc</b>


<b>Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> dư</b>


<b>A</b>



<b>B</b>


<b>C</b>


<b>D</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>A</b>

<b>H</b>

<b>2</b>

<b> và Cl</b>

<b>2</b>

<b>, CH</b>

<b>4</b>

<b> và Cl</b>

<b>2</b>


<b>Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> và O</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, CH</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> và H</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>B</b>


<b>C</b>

<b>H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> và Cl</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>, Cl</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b>và O</b>

<b><sub>2</sub></b>


<b>D</b>

<b>CH</b>



<b>4</b>

<b> và O</b>

<b>2</b>

<b>, H</b>

<b>2</b>

<b> và O</b>

<b>2</b>


<b>D</b>


<b>Bài 2: Cho các khí: CH<sub>4</sub>, H<sub>2</sub>, Cl<sub>2</sub>, O<sub>2</sub>.</b> <b>Dãy nào gồm các cặp </b>


<b>chất khí khi trộn với nhau tạo thành hỗn hợp nổ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>Bài 3:</b> <b>Đốt cháy 11,2 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng </b>
<b>và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc</b>


<b>n<sub>CH4 </sub>= 11,2 : 22,4 = 0,5 (mol)</b>


<b>CH<sub>4</sub> + 2O<sub>2 </sub></b> <b>CO2 + 2H2O</b>


t0


<b>V<sub>O2 </sub>= 1 x 22,4 = 22,4(lít)</b>


<b>V<sub>CO2 </sub>= 0,5 x 22,4 = 11,2(lít)</b>
1mol


0,5mol
1mol




2mol 1mol 2mol



0,5mol


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ</b>



-<b><sub> Học bài và làm BT 2,4 (SGK –T116)</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

CH C C C EM H C SINH M NH

<b>Ú</b>

<b>Á</b>

<b>Ọ</b>

<b>Ạ</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×