Tải bản đầy đủ (.doc) (29 trang)

Bai soan Tuan 19 co lich bao giang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (320.67 KB, 29 trang )

Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
Lịch báo giảng
tuần : 19
Thứ Môn Tên bài dạy Đồ dùng dạy học
Hai
27 / 12
Chào cờ
Tập đọc
Toán
Chính tả
Đạo đức
Bn anh ti.
Ki-lụ-một vuụng.
Kim t thỏp ai cp.
Kớnh trng bit n ngi lao ng.(tit 1)
Bng ph , Tranh v sgk
Tranh ảnh chụp cảnh cánh đồng, .
Bng ghi sn bi vit v bi tp
Mt s dựng cho trũ chi ...
Ba
28 / 12
Thể dục
LT& câu
Toán
K.chuyện
I VT CHNG NGI VT THP
TRề CHI : CHY THEO HèNH TAM GIC
Ch ng trong cõu k ai lm gỡ?
Luyn tp
Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn.
Trờn sõn trng Chun b cũi....


Bng ph ghi cỏc bi. Tranh v BT3
Bng ph ghi sn cỏc bi tp.
Tranh v minh ha cõu chuyn..
T
29 / 12
Tập đọc
Toán
TLV
Kỉ thuật
Chuyn c tớch v loi ngi
Hỡnh bỡnh hnh
LTXD m bi trong bi vn miờu t
Li ớch ca vic trng rau hoa
Tranh v sgk, bng ph ghi kh th
Bng ph, thc k Mt s hỡnh
Bng ph ghi bi 1. bi 2.
Tranh nh mt s loi cõy rau v cõy
Năm
30 / 12
Thể dục
Toán
LT& câu
L.viết
i vt chng ngi vt thp
- Trũ chi: Thng bng
Din tớch hỡnh bỡnh hnh.
M rng vn t: ti nng.
Bài : 19
Trờn sõn trng Chun b cũi dõy.
B dựng hc toỏn.

Bng ph
Sáu
31 / 12
TLV
Toán
L. Toán
Âm nhạc
SHTT
Luyn tp xõy dng kt bi trong bi vn
miờu t vt
Luyn tp.
Ôn luyện
Học hát bài chúc mừng Một số hình thức
trình bày bài hát
Bng ph

Bng ph
Nhạc cụ, chép sẵn bài hát lên bảng.
Ghi
chú
Th hai ngy 27 thỏng 1 nm 2011
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
1
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
Tit 1:
CHO C U TUN
************************************************
Tit 2: TP C
Bn anh ti.
I. MC TIấU.

- Bit c vi ging k chuyn, bc u bit nhn ging nhng t ng th hin ti nng, sc
kho ca bn anh em Cu Khõy.
- Hiu ND : Ca ngi sc kho, ti nng, lũng nhit thnh lm vic ngha ca bn anh em Cu Khõy
(tr li c cỏc CH sgk )
II. CHUN B.
- Tranh v sgk
- Bng ph ghi on vn cn luyn c.
III. HOT NG DY HC.
TL Hot ng ca GV Hot ng ca HS
5
2
10
10
10
1. Kim tra.
- Nhn xột v kim tra c hc kỡ I.
- Kim tra sỏch Ting Vit hc kỡ II.
2. Bi mi.
a. Gii thiu:
- Gii thiu 5 ch hc kỡ II.
- Treo tranh v gii thiu ch im.
Cỏc bn nh trong tranh em thy lm gỡ?
b. Hng dn luyn c.
- Yờu cu c mu ton bi.
Chia on : mi ln qua dũng l mt on.
Yờu cu c ni on, kt hp luyn phỏt
õm: Nm Tay úng Cc, Ly Tay Tỏt
Nc, Múng Tay c Mỏng.
- Y/c c ni on, kt hp gii ngha t:
gi l gỡ?

- Luyn c nhúm
- c mu ton bi hng dn cỏch c.
c. Hng dn tỡm hiu bi:
1. Cu Khõy cú sc khe v ti nng nh
th no?
3. Cu Khõy i dit tr yờu tinh cựng
nhng ai?
4. Mi ngi bn ca Cu Khõy cú ti
nng gỡ?
Nờu ni dung ca bi: Ca ngi sc kho,
ti nng, lũng nhit thnh lm vic
ngha ca bn anh em Cu Khõy
c. Hng dn luyn c din cm:
- Yờu cu c ni on, theo dừi nhn xột
- Theo dừi nhn xột ca cụ v rỳt kinh
nghim.
- Theo dừi.
- Quan sỏt v tr li.
- Cỏc bn nh trong tranh ang mỳa hỏt.
- HS Theo dừi.
- Cỏ nhõn c trụi chy ton bi.
- Theo dừi.
- 5 em c ni 5 on.
- Cỏ nhõn c phỏt õm li.
- V sc khe: Cu Khõy nh ngi nhng
n mt lỳc ht chớn chừ xụi, mi tui sc
khe bng lỳc 18 tui.
- V ti nng: 15 tui tinh thụng vừ ngh,
cú lũng thng dõn, cú chớ ln- quyt tr
dit cỏi ỏc.

- Cựng vi ba ngi bn ú l: Nm Tay
úng Cc, Ly Tay Tỏt Nc, Múng Tay
c Mỏng.
- Nm Tay úng Cc cú th dựng tay lm
vũ úng cc, Ly Tay Tỏt Nc cú th
dựng tay tỏt nc, Múng Tay c Mỏng
cú th c g thnh lũng mỏng dn nc
vo rung.
- Ni tip nờu ni dung ca bi
- Cỏ nhõn 5 em c ni on.
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
2
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
3
v sa sai.
- Hng dn c din cm on: Ngy
xa............dit tr yờu tinh
- GV c mu
- Nhn ging cỏc t ú th hin iu gỡ ?
- Yờu cu luyn c on din cm:
- Yờu cu thi c on hay.
- Nhn xột v tuyờn dng em c
3. Cng c dn dũ.
- Yờu cu c li ton b bi v nờu ni
dung chớnh ca bi.
- Qua bi tp c cỏc em thy tinh thn,
sc mnh ca cỏc chỳ bộ cú ngha hip.
- V nh hc bi v chun b bi: Chuyn
c tớch v loi ngi.
- Nhn xột chung tit hc.

- Cỏ nhõn theo dừi v nờu cỏc t nhn
ging Nhn ging cỏc t gch ú nhm
th hin sc mnh phi thng ca chỳ bộ
Cu Khõy.
- Luyn c nhúm ụi
3 em c, c lp theo dừi nhn xột bn c
hay nht.
- Cỏ nhõn c bi v nờu ni dung chớnh
ca bi.
*********************************************
Tit 3: TON
Ki-lụ-một vuụng.
I. MC TIấU.Giỳp HS :
- Ki-lụ-một vuụng l n v o din tớch
- c , vit ỳng cỏc s o din tớch theo n v ki-lụ-một vuụng .
- Bit 1 km
2
= 1 000 000 m
2

- Bc u bit chuyn i t km
2
sang m
2
v ngc li
ii. đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh chụp cảnh cánh đồng, khu rừng hoặc mặt hồ.
III. HOT NG DY HC.
TL Hot ng ca GV Hot ng ca HS
4

1
13
1. Kim tra.
- Nhn xột bi kim tra hc kỡ I.
- Nhn xột chung kt qu thi kỡ I.
2. Bi mi.
a. Gii thiu:
b. Hng dn ni dung:
- Treo tranh mt khu rng, cỏnh ng
cú hỡnh nh l mt hỡnh vuụng cnh di 1
km:
- Gii thiu: Ki-lụ-một vuụng l din tớch
hỡnh vuụng cú cnh di 1 ki-lụ-một.
- Yờu cu hóy tớch din tớch ca khu rng,
cỏnh ng cú hỡnh nh l mt hỡnh
vuụng cnh di 1 Ki-lụ- một.
- Nhn xột v ghi 1km x 1km = 1km
2
.
- Ki-lụ-một vuụng vit tt l:km
2

- Da vo din tớch hỡnh vuụng cú cnh
1km v din tớch hỡnh vuụng cú cnh
1000m. Em no cú th nờu 1km
2
bng bao
nhiờu m
2
?

- Nhn xột v ghi bng.
1km
2
=1000000m
2
- Yờu cu hc sinh nờu li.
- Theo dừi.
- Quan sỏt tranh v theo dừi cụ gii thiu.
- Cỏ nhõn nờu, nhn xột v b sung ý bn.
- Cỏ nhõn nờu.
1km
2
= 1 000 000m
2
- Cỏ nhõn nờu li
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
3
Trêng TiÓu häc Thanh H¬ng N¨m häc : 2010 - 2011
18’
3’
c. Hướng dẫn bài tập:
Bài 1: Yêu cầu nêu kết quả.
- Ghi kết quả vào bảng.
- Nhận xét và ghi điểm.
Bài 2: Yêu cầu làm vào bảng.
- Đọc lần lượt các bài, yêu cầu học sinh
làm và kiểm tra.
- Nhận xét và ghi điểm.
Bài 3: Yêu cầu HSKG làm vào vở.
- Yêu cầu đọc đề, nêu yêu cầu

- Thu chấm và nhận xét.
Bài 4 : Yêu cầu thi hai dãy.
- Treo bảng, yêu cầu đọc đề và suy nghĩ,
phát cho hai dãy hai bông hoa.
- Đại diện nhóm lên dán bông hoa vào số
em cho là hợp lí.
a) Diện tích phòng học: 81cm
2
, 900dm
2
,
40m
2
.
b) Diện tích nước Việt Nam: 5 000 000m
2
,
324 000dm
2
, 330 991km
2
.
- Nhận xét nhóm làm nhanh và đúng.
3. Củng cố dặn dò.
- Yêu cầu nêu lại nội dung bài.
- Về xem bài lại, chuẩn bị bài Luyện tập.
- Nhận xét chung tiết học.
- Đọc đề và nêu yêu cầu.
- Cá nhân đọc các số đo diện tích.
- HS làm bài

1km
2
= 1 000 000m
2
1000000m
2
= 1km
2
1m
2
= 100dm
2
5km
2
= 5 000 000m
2
32m
2
49dm
2
= 3 249dm
2
2000000m
2
= 2km
2
- Cá nhân đọc đề và nêu yêu cầu.
Giải
Diện tích khu rừng đó là:
2 x 3 = 6(km

2
)
Đáp số: 6km
2
- Đọc đề và nêu yêu cầu.
- Nhận bông hoa và thảo luận, đại diện dãy
lên thi gắn.
a) Diện tích phòng học: 40m
2
.
b) Diện tích nước Việt Nam: 330 991km
2
.
- Cá nhân nêu lại.
********************************************
Tiết 4: CHÍNH TẢ
(Nghe-viết) : Kim tự tháp ở ai cập.
I. MỤC TIÊU.
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đúng hình thức bài văn xuôi ; không mắc quá năm lỗi
trong bài.
- Làm đúng BT CT về âm đầu, vần dễ lẫn (BT2).
II. CHUẨN BỊ.
- Bảng ghi sẵn bài viết và bài tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
1’
5’
1. Kiểm tra.
- Nhận xét bài thi chính tả của học kì I.

- Nêu các chữ viết sai nhiều, yêu cầu viết
lại.
- Nhận xét và sửa sai.
2. Bài mới.
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn chuẩn bị bài viết.
- Đọc mẫu bài viết.
-Yêu cầu đọc lại bài viết.
- Bài viết dùng những dấu nào?
- Yêu cầu thảo luận nhóm bàn tìm các chữ
- Lắng nghe.
- Cá nhân viết lại chữ sai.
- Theo dõi.
- Cá nhân đọc bài viết.
- Các dấu chấm, dấu phẩy, dấu ba chấm.
Thảo luận nhóm và nêu.
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp : 4 D
4
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
15
10
4
khú vit, phõn tớch cu to cỏc ch khú ú.
- Yờu cu luyn vit bng ch khú.
- Nhn xột, sa sai.
c. Yờu cu vit bi:
- c mu ln 2, hng dn t th ngi,
rốn k nng khi vit bi v phõn bit õm
vn khi vit.
- c chm, yờu cu vit bi.

- c chm, yờu cu soỏt bi.
- Yờu cu i v sa li, bỏo cỏo s li.
- Thu chm v nhn xột.
d. Hng dn bi tp:
Bi 2: yờu cu lm phiu.
- Yờu cu c v nờu yờu cu.
- Lu ý cỏc ch ỳng chớnh t v khi vit
vo cõu lm cho cõu ú cú ngha.
- Thu chm, nhn xột v sa sai.
- Cỏc t cn in th t l: sinh vt- bit
bit sỏng tỏc- tuyt m xng ỏng.
- Yờu cu c li c on vn.
Bi 3b : Yờu cu lm vo v.
- Thu chm v nhn xột.
- Y/c gii thớch mt s t: thi tit, chit
cnh.
3. Cng c dn dũ.
- Yờu cu vit li ch vit sai.
- Nhn xột chung tit hc.
- Ai Cp- Nhng nht ; Bung
- Cỏ nhõn luyn vit bng.
- Theo dừi v thc hin theo y/cu cụ ra.
- Vit bi.
- Soỏt li bi.
- Cỏ nhõn i v xột li, bỏo cỏo li.
- Np v.
- Cỏ nhõn c nờu yờu cu.
- Cỏ nhõn t lm bi vo VBT.
- Cỏ nhõn c li.
- Cỏ nhõn gii thớch.

+ Thi tit ch khụng khớ ca mt thi
im vo mt thi gian nht nh.
+ Chit cnh l lm cho cnh cú kh nng
mc thnh cõy sau mt thi gian.
- Cỏ nhõn vit bng nh cỏc ch sai
************************************************
Tit 4: O C
Kớnh trng bit n ngi lao ng.(tit 1)
I. MC TIấU. Hc xong bi ny, HS cú kh nng:
- Bit vỡ sao cn phi kớnh trng v bit n ngi lao ng.
- Bc u bit c x l phộp vi nhng ngi lao ng v bit trõn trng, gi gỡn thnh qu lao
ng ca h.
-Yờu lao ng, bit trõn trng, gi gỡn thnh qu lao ng.
II. CHUN B.
- Mt s dựng cho trũ chi úng vai.
III. HOT NG DY HC.
TL Hot ng ca GV Hot ng ca HS
5
1
25
1..Kim tra:
- GV nờu yờu cu kim tra:
+ Nờu giỏ tr ca lao ng?
+ Tỡm cõu ca dao, tc ng, thnh ng núi v
ý ngha, tỏc dng ca lao ng.
- GV ghi im.
3.Bi mi:
a.Gii thiu bi: Kớnh trng, bit n ngi
lao ng
b. Hng dn ni dung:

*Hot ng 1: Tho lun lp (Truyn Bui
- Mt s HS thc hin yờu cu.
- HS khỏc nhn xột, b sung.
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
5
Trêng TiÓu häc Thanh H¬ng N¨m häc : 2010 - 2011
học đầu tiên” SGK/28)
- GV đọc truyện (hoặc kể chuyện) “Buổi học
đầu tiên”
- GV cho HS thảo luận theo 2 câu hỏi
(SGK/28)
+ Vì sao một số bạn trong lớp lại cười khi
nghe ban Hà giới thiệu về nghèo nghiệp bố mẹ
mình?
+ Nếu em là bạn cùng lớp với Hà, em sẽ làm
gì trong tình huống đó? Vì sao?
- GV kết luận:
Cần phải kính trọng mọi người lao động, dù là
những người lao động bình thường nhất.
*Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi (Bài
tập 1- SGK/29)
- GV nêu yêu cầu bài tập 1:
Những người sau đây, ai là người lao động?
Vì sao?
- Nông dân, Bác sĩ, Người giúp việc trong
(nhà) gia đình, Lái xe ôm, Giám đốc công ty;
Nhà khoa học; Người đạp xích lô; Giáo viên;
Kẻ buôn bán ma túy; Kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ
em; Kẻ trộm, Người ăn xin; Kĩ sư tin học;Nhà
văn, nhà thơ

- GV kết luận:
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập 2-
Sgk(29- 30)
- GV chia 6 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận về 1 tranh.
- Những người lao động trong tranh làm nghề
gì và công việc đó có ích cho xã hội như thế
nào?
- GV ghi lại trên bảng theo 3 cột
STT Người lao động Ích lợi mang lại
cho xã hội
- GV kết luận:
+ Mọi người lao động đều mang lại lợi ích
cho bản thân, gia đình và xã hội.
*Hoạt động 4 : Làm việc cá nhân (Bài tập 3-
SGK/30)
-GV nêu yêu cầu bài tập 3:
- Những hành động, việc làm nào dưới đây thể
hiện sự kính trọng và biết ơn người lao động;
a/. Chào hỏi lễ phép
b/. Nói trống không
c/. Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
-1 HS đọc lại truyện “Buổi học đầu tiên”
- HS thảo luận.
- Đại diện HS trình bày kết quả.
-Vì các bạn nghĩ rằng bố mẹ bạn Hà làm
nghề quét rác là nghề thấp kém không
đáng kính trọng như bố mẹ các bạn.
- HS tự trả lời theo suy nghĩ của mình
- Theo dõi

- Các nhóm thảo luận.
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả.
- Cả lớp trao đổi và tranh luận.
+ Nông dân,bác sĩ, người giúp việc, lái xe
ôm, giám đốc công ti, nhà khoa học, người
đạp xích lô , giáo viên, Kĩ sư tin học, nhà
văn, nhà thơ đều là những người lao động
(Trí óc hoặc chân tay).
+ Những người ăn xin, kẻ trộm, kẻ buôn
bán ma túy, kẻ buôn bán phụ nữ, trẻ em
không phải là người lao động vì những
việc làm của họ không mang lại lợi ích,
thậm chí còn có hại cho xã hội.
- HS lắng nghe.
- Các nhóm làm việc.
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- HS làm bài tập
- HS trình bày ý kiến cả lớp trao đổi và bổ
sung.
- HS làm việc cá nhân và trình bày kết quả.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
+ Các việc làm a, c, d, đ, e, g là thể hiện
sự kính trọng, biết ơn người lao động.
+ Các việc làm b, h là thiếu kính trọng
người lao động
-
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp : 4 D
6
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011

3
d/. Dựng hai tay khi a hoc nhn vt gỡ
/. Hc tp gng nhng ngi lao ng
e/. Quý trng sn phm lao ng
g/. Giỳp ngi lao ng nhng vic phự
hp vi kh nng
h/. Ch giu ngi lao ng nghốo, ngi lao
ng chõn tay
4.Cng c - Dn dũ :
- Cho HS c ghi nh
- Dn HS ghi nh bi hc
- 3 em ni tip c ghi nh
*********************************************************************************
Th ba ngy 6 thỏng 1 nm 2009
Tit 1 Thể dục
I VT CHNG NGI VT THP
TRề CHI : CHY THEO HèNH TAM GIC
I. Mc tiờu :
- Thực hiện cơ bản đúng đi vt chng ngi vt thp. Yờu cu thc hin c mc tng i
chớnh xỏc.
- Trũ chi: Chy theo hỡnh tam giỏc Yờu cu bit cỏch chi v tham gia chi đợc các trò chơi.
II. c im - phng tin :
a im : Trờn sõn trng. V sinh ni tp, m bo an ton tp luyn.
Phng tin : Chun b cũi, dng c chi trũ chi Chy theo hỡnh tam giỏc nh c, k sn cỏc
vch cho tp luyn bi tp Rốn luyn t th c bn v trũ chi.
III. Ni dung v phng phỏp lờn lp:
Ni dung nh lng Phng phỏp t chc
1 . Phn m u:
- Tp hp lp, n nh, ph bin ni dung, nờu
mc tiờu, yờu cu gi hc.

- Khi ng.
- Trũ chi: Chy theo hỡnh tam giỏc.
2. Phn c bn:
a) Bi tp Rốn luyn t th c bn
* ễn ng tỏc i vt chng ngi vt thp
- GV nhc li ngn gn cỏch thc hin.
- T chc cho HS ụn li cỏc ng tỏc i vt
chng ngi vt di d iu khin ca GV.
* HS ụn tp theo tng t khu vc ó quy nh.
GV theo dừi bao quỏt lp v nhc nh cỏc em m
bo an ton trong luyn tp
b) Trũ chi: Chy theo hỡnh tam giỏchoc
trũ chi HS a thớch:
- GV tp hp HS theo i hỡnh, khi.
- Nờu tờn trũ chi, gii thớch ngn gn lut chi
v t chc cho HS chi chớnh thc theo t. GV
theo dừi nhc cỏc em khi chy phi thng hn,
ng tỏc phi nhanh, khộo lộo khụng c quy
phm m bo an ton trong luyn tp.
3. Phn kt thỳc:
6 10 phỳt
1 2 phỳt
2 phỳt
12 14 phỳt
2 3 ln c
li 10 15m
- Lp trng tp hp lp bỏo
cỏo.
- HS ng theo i hỡnh 4
hng ngang.

- HS ng theo i hỡnh tp
luyn 2 4 hng dc theo
dũng nc chy, em n cỏch
em kia 2m.
- Hc sinh 4 t chia thnh 4
nhúm v trớ khỏc nhau
luyn tp
- HS tp hp thnh hai i cú
s ngi u nhau. Mi i
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
7
T
1
T
2
T
3
T
4

GV
Trêng TiÓu häc Thanh H¬ng N¨m häc : 2010 - 2011
- HS đứng tại chỗ hát và vỗ tay theo nhịp.
- HS đi theo vòng tròn xung quanh sân tập, vừa
đi vừa hít thở sâu.
- GV cùng học sinh hệ thống bài học.
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học.
- GV giao bài tập về nhà ôn các động tác đội hình
đội ngũ và bài tập “Rèn luyện tư thế cơ bản”.
- GV hô giải tán.

4 – 6 phút
1 – 2 phút
đứng thành 1 hàng dọc sau
vạch xuất phát của một hình
tam giác cách đỉnh 1m.





Đội hình hồi tĩnh và kết thúc.
- HS hô “khỏe”.
*******************************************************
Tiết 2: LUYỆN TỪ & CÂU:
Chủ ngữ trong câu kể ai làm gì?
I. MỤC TIÊU.
- Học sinh hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
- Nhận biết được câu kể ai là gi?, xác định được chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận chủ
ngữ cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ.
II. CHUẨN BỊ.
- Bảng phụ ghi các bài nhận xét và bài tập.
- Tranh vẽ bài tập 3. Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
1’
15’
1. Kiểm tra.
- Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? có nhiệm
vụ gì?

- Hãy nêu một câu kể Ai làm gì? và tìm vị
ngữ trong câu đó.
- Nhận xét và ghi điểm.
2. Bài mới.
a. Giới thiệu
b. Hướng dẫn nội dung bài:
- Bài tập nhận xét :Yêu cầu cá nhân đọc
đoạn văn.
1. Tìm các câu kể Ai làm gì?
- Yêu cầu thảo luận nhóm bàn ghi lại các
câu kể Ai làm gì?
- Đại diện nhóm nêu, ghi lại các câu đúng
lên bảng và tuyên dương nhóm làm nhanh
và đúng.
- Yêu cầu cá nhân trả lời các câu:
2. Xác định chủ ngữ trong câu.
Yêu cầu cá nhân nêu, gạch chân các chủ
ngữ đúng.
3. Nêu ý nghĩa của các chủ ngữ.( ghi vào
sau câu đó)
- Lần lượt hỏi từng câu, nhận xét và kết
luận.
4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên do
loại từ nào tạo thành. ( ghi vào sau các câu
đó)
-Vậy chủ ngữ trong cầu kể Ai làm gì
- Vị ngữ có nhiệm vụ nêu hoạt động của
người, của vật( hoặc đồ vật, cây cối được
nhân hóa).
- Em giúp mẹ quét nhà.

- Vị ngữ la: giúp mẹ quét nhà.
- Cá nhân đọc đoạn văn 2 em.
- GV cho HS làm cả phần nhận xét SGK.
- Các nhóm bàn làm việc theo yêu cầu GV
- Đại diện nhóm nêu, nhận xét và bổ sung
nhóm bạn.
Câu 1: Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi
mỏ về phái trước, định đớp bọn trẻ.( chỉ
con vật, là cụm danh từ)
Câu 2: Hùng đút vội khẩu súng vào túi
quần chạy biến.( Chỉ người, danh từ)
Câu 3: Thắng mếu máo nấp sau lưng Tiến.
( Chỉ người, danh từ)
Câu 5: Em liền nhặt một cành xoan, xua
đàn ngỗng ra xa.( Chỉ người, danh từ)
Câu 6: Đàn ngỗng kêu quàng quạc, vương
dài cổ chạy miết. chỉ con vật, là cụm danh
từ)
- Chủ ngữ chỉ sự vật ( người, con vật, hay
đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt
NguyÔn ThÞ Thanh H¶i Líp : 4 D
8

GV
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
15
4
thng ch gỡ?
- Ch ng ú do loi t no to thnh?
- Nhn xột v kt lun, ghi ghi nh lờn

bng v yờu cu c li.
- Hóy nờu mt cõu k Ai lm gỡ? v ch ra
ch ng ca cõu ú.
- Nhn xột v tuyờn dng.
c. Hng dn bi tp:
Bi 1:Yờu cu cỏ nhõn nờu.
- Yờu cu hai em ni nhau c on vn.
- Yờu cu tho lun nhúm ụi tỡm cõu k
Ai l gỡ? trong on vn ú.
- Yờu cu nờu. ghi nhanh cỏc cõu ỳng.
- Gch chõn cỏc ch ng trong cỏc cõu.
Cõu 3: Trong rng, chim chúc hút vộo von.
Cõu 4: Thanh niờn lờn rng.
Cõu 5: Ph n git gi bờn nhng ging
nc.
Cõu 6: Em nh ựa vui tc sn nh.
Cõu 7: Cỏc c gi chm u bờn nhng
chộ ru cn.
- Nhn xột nhúm lm ỳng v nhanh nht
tuyờn dng.
Bi 2: Lm v.
- Lu ý cỏc t ó cho l ch ng, vỡ vy
t cõu cú ch ng l nhng t ú theo
kiu cõu Ai lm gỡ?
- Thu chm v nhn xột.
Bi 3: Yờu cu nờu ming.
- Treo tranh, yờu cu quan sỏt, tho lun
nhúm t t cõu v nờu.
- Nhn xột v tuyờn dng nhúm lm
nhanh, ỳng v hay.

3. Cng c dn dũ.
- Yờu cu nờu li ni dung ghi nh bi hc.
- Qua bi hc cỏc em cn nm ch ng ca
cõu v bit s dng ch ng trong t cõu.
- V hc bi v chun b bi sau.
ng núi n v ng.
-Thng do danh t, cm danh t to
thnh.
- Cỏ nhõn nờu li ghi nh.
- Cỏ nhõn nờu, theo dừi v b sung ý bn
nờu.
- Cỏ nhõn ni nhau c on vn.
- Cỏc nhúm ụi lm vic.
- i din nhúm nờu.
- c v nờu yờu cu.
T lm vo v.
- Cỏc chỳ cụng nhõn ang khai than trong
hm sõu.
- M em thng nu cm ỳng gi.
- Chim sn ca bay vỳt lờn bu tri xanh
thm.
- c v nờu yờu cu.
Cỏc nhúm cựng quan sỏt v tho lun.
i din nhúm nờu.
- Bui sỏng, b con nụng dõn ra ng gt
lỳa.
Trờn nhng con ng lng, cỏc bn hc
sinh i hc.
- Xa xa cỏc chỳ cụng nhõn ang cy rung
mi va gt xong.

- Cỏ nhõn nờu li ghi nh.
*********************************************************
Tit 3: TON
Luyn tp
I. MC TIấU.Giỳp HS rốn k nng :
- Chuyn i cỏc n v o din tớch.
- c c thụng tin trờn biu ct .
II. CHUN B.
- Bng ph ghi sn cỏc bi tp.
III. HOT NG DY HC.
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
9
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
TL Hot ng ca GV Hot ng ca HS
5
1
30
3
1. Kim tra.
- Yờu cu lm bi tp.
Nhn xột v ghi im.
2. Bi mi.
a. Gii thiu:
- rốn k nng i cỏc n v o v gii
bi toỏn cú liờn quan n din tớch theo
n v o ki-lụ-một vuụng. Tit toỏn hụm
nay ta hc bi Luyn tp.
b. Hng dn bi tp.
Bi 1: Lm v.
- Cỏ nhõn nờu yờu cu ri t lm vo v.

- Thu chm v nhn xột.
- Bi tp cng c kin thc gỡ ó hc?
Bi 2 : 1HSKG lờn bng lm
- Nờu cỏch tớnh din tớch hỡnh ch nht.
- Thu chm v nhn xột.
Bi 3 : Yờu cu nờu ming.
- Treo bng, yờu cu c v nờu.
- Nhn xột v ghi im.
- Bi 3 cng c cỏc em kin thc gỡ ó
hc?
Bi 4: HSKG lm vo v.
- tớnh din tớch khu t hỡnh ch nht ta
cn bit gỡ?
- Nờu cỏch tớnh chiu rng ca khu t.
- Thu chm v nhn xột.
Bi 5: Yờu cu tr li cỏc cõu hi cụ nờu.
- Treo bng, y/c c v quan sỏt sau ú
nờu.
a) Thnh ph no cú mt ln nht?
b) Mt dõn s TPHCM gp khong
my ln mt dõn s Hi Phũng?
- Nhn xột v ghi im
3. Cng c, dn dũ.
- Yờu cu nờu li ni dung bi hc.
- Qua bi luyn tp cỏc em cn nm cỏc
quan h n v o din tớch.
- V nh xem li bi v chun b bi Hỡnh
bỡnh hnh.
- Nhn xột chung tit hc.
- Cỏ nhõn lờn bng gii.

- HS nhc li mc bi.
- Cỏ nhõn t lm vo v.
530dm
2
= 53000cm
2

13dm
2
29cm
2
= 1329cm
2
84600cm
2
= 846dm
2 ;
300dm
2
= 3m
2
10km
2
= 10 000 000m
2
;
9000000m
2
= 9km
2

- i cỏc n v o din tớch.
- c v nờu yờu cu.
- Din tớch hỡnh ch nht l ly s o
chiu di nhõn vi s o chiu rng.
a) Din tớch l : 5 x 4 = 20 (km
2
)
b) i 8000 m = 8km
Din tớch l 8 x 2 = 16 000(km
2
)
- Cỏ nhõn c v nờu so sỏnh.
b) TPHCM cú din tớch ln nht.
Thnh ph H Ni cú din tớch bộ nht.
- Cng c v so sỏnh din tớch cỏc vựng
thnh ph ln.
1HS c
- Cn bit chiu di v chiu rng.
- Vỡ chiu rng ch bng 1/ 3 chiu di, m
chiu di l 3km nờn mun tớnh chiu rng
ta cú 3: 3 = 1 km
- Din tớch khu t l: 3 x 1 = 3( km
2
)
- Cỏ nhõn quan sỏt biu c thm cõu
hi v tr li.
a) Thnh ph H Ni cú mt ln nht?
b) Mt dõn s TPHCM gp ụi mt
dõn s Hi Phũng?
- Cỏ nhõn nờu.

****************************************************
Tit 4: K CHUYN
Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn.
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
10
Trờng Tiểu học Thanh Hơng Năm học : 2010 - 2011
I. MC TIấU.
- Da theo li k ca Gv, núi c li thuyt minh cho tng trang minh ho (BT1), k li c
tng on ca cõu chuyn Bỏc ỏnh cỏ v gó hung thn rừ rng, ý (BT2).
- Bit trao i vi bn v ý ngha ca cõu chuyn
II. CHUN B.
- Tranh v minh ha cõu chuyn.
III. HOT NG DY HC.
TL Hot ng ca GV Hot ng ca HS
5
1
10
20
1. Kim tra.
- Gi cỏ nhõn k li chuyn Mt phỏt minh
nho nh.
- Nhn xột ghi im.
2. Bi mi.
a. Gii thiu: hiu bit ý ngha v rốn
luyn k nng k cú din t chuyn. Tit
k chuyn hụm nay ta hc bi Bỏc ỏnh cỏ
v gó hung thn.
b. Hng dn luyn k:
+K mu cõu chuyn ln 1, kt hp gii
ngha mt s t:

- Ngy tn s l ngy cht.
- Hung thn l thn c ỏc hung d.
- Vnh vin l mói mói.
+ K mu ln 2, kt hp tranh minh ha:
Tranh 1, 2, 3 ln lt vi on 1, 2, 3.
Cũn tranh 4 thỡ ng vi an 4 v 5.
c. Hc sinh k:
Cõu 1:Yờu cu tho lun nhúm bn v nờu
li thuyt minh cho mi tranh.
- Nhn xột tuyờn dng nhúm thuyt minh
hay.
Cõu 2:Yờu cu cỏ nhõn k ni dung truyn
theo tng tranh.
-Yờu cu li k vi ging iu v din t
ni dung chuyn.
- Nhn xột v b sung.
-Yờu cu k trong nhúm ni dung truyn
theo tng tranh.
-Y/c i din nhúm k li ni dung
chuyn.
Theo dừi n/ x v tuyờn dng nhúm k
hay.
- Yờu cu cỏ nhõn k ton b n/d chuyn
- Yờu cu nhn xột bn k v k tip li
- Cỏ nhõn k.
- HS nhc li mc bi.
- Theo dừi cụ k.
- Lng nghe.
- Theo dừi.
- Nhúm bn lm vic.

- i din nhúm thuyt minh cho tng bc
tranh.
- Tranh 1: Bỏc ỏnh cỏ kộo li t bin
lờn.
- Tranh 2: Bỏc kộo lt thy c bỡnh to
bng ng, ming gn chỡ kớn mớt.
- Tranh 3: M np bỡnh bỏc ngc nhiờn
khi mt ln khúi bay ra t li mt mt hỡnh
ngi rt hung d.
- Tranh 4: Gó hung thn e da bỏc ỏnh
cỏ.
- Tranh 5: Bỏc ỏnh cỏ la hung thn
nht hung thn vo bỡnh.
- Cỏ nhõn k chuyn theo tng tranh, theo
yờu cu ca cụ.
- Nhúm bn lm vic.
- Mi em k mi tranh.
- i din nhúm k.
-Nhn xột nhúm bn k.
- Cỏ nhõn k ton b cõu chuyn.
- Theo dừi v nhn xột bn k v k tip li
Nguyễn Thị Thanh Hải Lớp : 4 D
11

×