Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.55 MB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Võ Tiến Trình 1
<b>Bài 1</b>(2,5 điểm). Cho phương trình
a) Giải phương trình (1) khi <i>m</i>2.
b) Tìm m đểphương trình <i>x</i>2 <i>mx</i>2<i>m</i>2 0 có hai nghiệm phân biệt <i>x x</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>
thỏa <i>x</i><sub>1</sub>2 2<i>x</i><sub>2</sub>27<i>m</i>22.
c) Chứng minh phương trình (1) ln có khơng q hai nghiệm phân biệt.
<b>Bài 2</b>(2 điểm).
a) Giải phương trình <i>x</i>2 5 2 <i>x</i> 1 6<i>x</i>
b) Giải hệ phương trình
2 2
2 1
1
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>xy</i> <i>x</i>
<b>Bài 3</b>(1,5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
2
3 <sub>1</sub>
1 1
:
1
1 1
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>R</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
với <i>x</i>0 và
1
<i>x</i> .
b) Chứng minh <i>R</i>1.
<b>Bài 4</b>(1 điểm).
Một tổ mua nguyên vật liệu để tổ chức thuyết trình tại lớp hết 72.000 đồng, chi phí
được chia đều cho mỗi thành viên của tổ. Nếu tổ giảm bớt 2 người thì mỗi người
phải đóng thêm 3.000 đồng. Hỏi số người của tổ ?
<b>Bài 5</b>(3 điểm).
Võ Tiến Trình 2
a) Tính độdài các đoạn KC và AB theo a.
b) Gọi H là trực tâm và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính
<i>OHC</i>.
c) Đường trịn tâm I nội tiếp tam giác ABC. Tính bán kính đường trịn ngoại
tiếp tam giác HIO theo a.
<i>Hướng dẫn giải</i>
<b>Bài 1. </b>
a) Khi <i>m</i>2, phương trình trở thành
điều kiện <i>x</i>3.
Phương trình đã cho tương đương với <sub>2</sub>
3
3
2
2 8 0
4
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub> </sub>
So với điều kiện, ta có phương trình có nghiệm là <i>x</i>3,<i>x</i>4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là <i>x</i>3,<i>x</i>4
b) Phương trình <i>x</i>2 <i>mx</i>2<i>m</i>2 0 <i>x</i>2 2<i>mx</i><i>mx</i>2<i>m</i>2 0
<i>x</i> <i>m</i>
Phương trình có hai nghiệm phân biệt <i>m</i>0
+ trường hợp 1. <i>x</i><sub>1</sub> 2 ,<i>m x</i><sub>2</sub> <i>m</i>, ta có phương trình
2 0
<i>m</i>
(vô nghiệm m).
+ trường hợp 2. <i>x</i><sub>1</sub> <i>m x</i>, <sub>2</sub> 2<i>m</i> , ta có phương trình
2 1
1
1
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
Võ Tiến Trình 3
Vậy giá trị m cần tìm là <i>m</i> 1;<i>m</i>1
c) Phương trình
3 0 3
1 2 0 2 ,
3
3 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>m</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
Vì
Do đó phương trình <i>x</i>2 <i>mx</i>2<i>m</i>2 0 có tối đa một nghiệm khơng nhỏ hơn 3. Do
đó phương trình (1) có khơng q hai nghiệm phân biệt.
<b>Bài 2. </b>
a) Phương trình <i>x</i>2 5 2 <i>x</i> 1 6<i>x</i> .
Điều kiện 2 5
2
<i>x</i>
Bình phương hai vế ta có phương trình tương đương
7 <i>x</i> 2 <i>x</i>2 52<i>x</i> 7 <i>x</i> 2 6 <i>x</i>
2 2 1
10 2 6 2 2 4 0
2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
(thỏa điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm <i>x</i> 1;<i>x</i>2
b) Giải hệ phương trình
2 2
2 1
1
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>xy</i> <i>x</i>
Từ <i>xy</i> <i>x</i> 1 2<i>xy</i>2
2 2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub>
Võ Tiến Trình 4
3 0
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<sub> </sub>
Với <i>x</i> <i>y</i> 1 0 <i>x</i> 1 <i>y</i> ta có: <i>x x</i>
Với <i>x</i><i>y</i> 3 0 <i>x</i> 3 <i>y</i> ta có
3 1 0 2 1 0 1 2
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
Vậy hệ phương trình có nghiệm
<b>Bài 3. </b>
a)
1
<i>x</i>
<i>R</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b) Chú ý:
2
1 3
1 0 0; 1
2 4
<i>x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i>
1 2 1 1
1 1
1 1 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>R</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Bài 4.</b> Gọi sốngười của tổ là <i>x</i> (người) (điều kiện : <i>x</i>,<i>x</i>2)
Số tiền dựđịnh mỗi người sẽ đóng: 72000
<i>x</i> (đồng)
Sơ tiền mỗi người phải đóng khi tổ giảm đi hai người : 72000
2
<i>x</i>
Ta có phương trình 72000 72000 3000
2
<i>x</i> <i>x</i>
72000<i>x</i> 72000 <i>x</i> 2 3000<i>x x</i> 2
2 8
2 48 0
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Võ Tiến Trình 5
Theo điều kiện ta nhận <i>x</i>8. Vậy tổ có 8 người.
<b>Bài 5. </b>
a) 2
2 2
<i>AC</i> <i>a</i>
<i>KC</i> <i>a</i>. 2 2 2 3
3
3 3
<i>a</i>
<i>AB</i> <i>AK</i> <i>a</i> .
b) Vì <i>AHC</i> <i>AOC</i> 1200tứ giác AHOC nội tiếp.
1800 0
30
2
<i>AOC</i>
<i>OHC</i> <i>OAC</i>
c) Gọi E là điểm chính giữa cung AC suy ra E là tâm đườg trịn ngoại tiếp tam
giác AOC.
Vì <i>AIC</i>1200 <i>AOC</i>I thuộc đường tròn ngoai tiếp tam giác AOC.
Bán kính đường trịn ngoai tiếp tam giác HIO là bán kính đường trịn ngoại tiếp
tam giác AOC là EO.
Ta có : 2 3 6
3
<i>a</i>