Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Download Đề kiểm tra 1 tiết lý 10 hKI cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.11 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO <b>ĐỀ THI KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>MƠN VẬT LÍ 10</b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<i>(6 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)</i>
Họ, tên thí sinh:...


Lớp :...
<b>I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)</b>


<b>Câu 1 : Động năng của vật không có đặc điểm nào sau đây :</b>
<b>A. Phụ thuộc hệ qui chiếu</b> <b>B. Khơng có giá trị âm</b>
<b>C. Vơ hướng</b> <b>D. Có thể nhỏ hơn khơng</b>
<b>Câu 2 : Cơng thức xác định công suất :</b>


<b>A. A = </b>


P


t <b><sub>B. P = At</sub></b> <b><sub>C. A = Fscosα</sub></b> <b><sub>D. P = </sub></b>


A
t


<b>Câu 3 : Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tại vị trị xác định, nếu độ cao vật tăng lên 2 lần thì thế năng </b>
của vật sẽ :


<b>A. khơng đổi</b> <b>B. tăng 2 lần</b> <b>C. tăng 4 lần</b> <b>D. giảm 2 lần</b>


<b>Câu 4 : Động lượng của một vật có khối lượng 100g đang chuyển động với vận tốc 2m/s có độ lớn :</b>
<b>A. 2000 kgm/s</b> <b>B. 2 kgm/s</b> <b>C. 200 kgm/s </b> <b>D. 0,2 kgm/s</b>



<b>Câu 5 : Một khối khí lí tưởng, nếu biến đổi đẳng áp để nhiệt độ tuyệt đối giảm 2,5 lần thì thể tích </b>
khối khí đó :


<b>A. giảm 5 lần</b> <b>B. tăng 5 lần</b> <b>C. tăng 2,5 lần</b> <b>D. giảm 2,5 lần</b>
<b>Câu 6 : Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Cơ năng của vật sẽ :</b>


<b>A. bằng 20 J</b> <b>B. tăng lên trong quá trình rơi</b>
<b>C. giảm xuống trong q trình rơi</b> <b>D. khơng đổi.</b>


<b>II. TỰ LUẬN : (7 điểm)</b>
<b>Câu 1 : (1 điểm)</b>


- Viết biểu thức tính cơng? Giải thích các đại lượng trong biểu thức.


- Nêu điều kiện về góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng của chuyển động để
công của lực bằng không? Tại sao?


<b>Câu 2 : (3 điểm)</b>


Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái từ trạng thái (1) sang trạng
thái (2) rồi đến trạng thái (3) như hình vẽ.


a) Nêu đặc điểm của các quá trình (1) -> (2); (2) -> (3) trên đồ thị.
b) Biểu diễn lại các quá trình trên trong hệ tọa độ (p, V).


c) Từ đồ thị, tìm áp suất ở trạng thái (2).
<b>Câu 3 : (1 điểm)</b>


Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ 200<sub>C, áp suất 1,8 atm, thể tích 2 lít. Sau khi đun nóng nhiệt độ khối </sub>


khí là 1500<sub>C, áp suất tăng thêm 0,2 atm. Tìm thể tích của khối khí ở trạng thái sau.</sub>


<b>Câu 4 : (2 điểm)</b>


Một ôtô khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên đường ngang với tốc độ 36 km/h thì người lái xe
tác dụng 1 lực hãm lên ơtơ, ôtô chuyển động thêm 5 s thì dừng lại.


a) Tìm cơ năng của xe trước khi hãm phanh. Chọn gốc thế năng ở mặt đất.
b) Tính độ lớn trung bình của lực hãm.


<b>BÀI LÀM :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….



………
………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….


………
………
………
……….



………
………
………
……….


………
………
………
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………
………
………
……….


</div>

<!--links-->

×