Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.71 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THUỶ PHÙ</b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC : 2011 - 2012</b>
<b>MÔN : TOÁN LỚP 2 - Thời gian : 45 phút</b>
Họ và tên:...Lớp:...
GV coi thi (kí ghi rõ họ và tên)...
GV chấm thi (kí ghi rõ họ và tên)...
<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của giáo viên</b>
<b>I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)</b>
<b>Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:</b>
<b>1/ Số gồm: 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là:</b>
A. 632 B. 602 C.603 D. 623
<b>2/ Số liền trước 300 là số:</b>
A. 301 B. 302 C. 299 D. 298
<b>3. Trong các số: 247 ; 347 ; 724 ; 274 số bé nhất là:</b>
A. 247 B. 274 C. 724 D. 347
<b>4/ Chữ số 4 trong số 345 có giá trị là:</b>
A. 400 B. 4 C. 40
<b>5/ Các số: 307; 273; 237 ; 703 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:</b>
B. 703; 307; 273; 237
C. 307; 703; 237; 273
<b>6/ 8 x 0 : 2 có kết quả là:</b>
A. 4 B. 8 C. 0 D. 2
<b>7/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? </b>
A. 14 giờ 20 phút
B. 10 giờ 10 phút
C. 10 giờ 5 phút.
<b>8/ Chu vi của hình tam giác ABC là:</b>
A. 25 cm
B. 15 cm
C. 35 cm
<b> 6cm</b>
<b> </b>
<b>II/ Phần tự luận: (6 điểm)</b>
<b>1/ Đặt tính rồi tính: </b>
<b>68 + 24</b> 90 – 72
.……… ……….
………. .………
……….. ……….
<b> 762 – 350</b> <b> 354 + 343</b>
.……… .………..
………. …………
………. …………
<b>2/ Tính giá trị của biểu thức:</b>
<b> a. 36 : 4 x 3 = </b> <b> b. 5 x 4 : 2 = </b>
……… ………
……… ………
……… ………
<b>3/ Con gấu nặng 184 kg, con sư tử nặng hơn con gấu 15 kg. Hỏi con sư tử nặng bao</b>
<b>nhiêu ki-lơ-gam ?</b>
<b>Bài giải:</b>
………
……..……….
………..……….
………..……….
………..……….
………..……….
………...
<b>4/ Tính tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có ba chữ số ? </b>
………
………
………
………