Tải bản đầy đủ (.doc) (159 trang)

GIAO AN HINH HOC 7 CA NAM DU-THANH TUYET

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (986.56 KB, 159 trang )

Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
Chơng I: đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Tiết 01
Đ1. hai góc đối đỉnh
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Học sinh hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh ; Nắm đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau.
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc. Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- Bớc đầu tập suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổn định:1
2. Kiểm tra bài cũ (5 ph)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học.
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp.
3. Dạy học bài mới
Tg Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
10
15
- GV giới thiệu qua về chơng trình Hình
học 7 và nội dung chơng I.
- GV treo bảng phụ vẽ hình hai góc đối
đỉnh, hai góc không đối đỉnh.
? Hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, về cạnh


của các góc vẽ trên hình.
- GV thông báo về cặp góc đối đỉnh trên
hình đã vẽ.
? Thế nào là hai góc đối đỉnh.
- HS đọc định nghĩa SGK.
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời
?2
.
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh.
? Cho AOB, vẽ góc đối đỉnh của nó.
1. Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
Định nghĩa:(SGK-Trang 81).
O
1
và O
3
là hai góc đối đỉnh.
O
2
và O
4
là hai góc đối đỉnh.
- Trả lời miệng ?2
2. Tính chất của hai góc đối đỉnh.
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
1
x
x
y

y
O
1
3
2
4
x y
13
2
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
? Dự đoán và so sánh số đo của O
1
và O
3
;
O
2
và O
4
.
- HS dùng thớc để kiểm tra dự đoán.
- GV hớng dẫn HS chứng minh bằng suy
luận:
? Tính tổng hai góc O
1
và O
2
.
? Tính tổng hai góc O
2

và O
3
.
? So sánh hai góc O
1
và O
3
.
? Rút ra kết luận về số đo của hai góc đối
đỉnh.
Ta có:
O
1
+ O
2
= 180
0
(Hai góc kề bù) (1)
O
2
+ O
3
= 180
0
(Hai góc kề bù) (2)
Từ (1),(2) suy ra: O
1
+ O
2
= O

2
+ O
3
O
1
= O
3
Kết luận: Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau.
4. Củng cố (12ph)
- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Ngợc lại, hai góc bằng nhau thì có đối đỉnh không?
Lấy ví dụ?
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn đề bài tập 1,2 (SGK-Trang 82) cho HS hoạt động nhóm để
điền vào chỗ trống.
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)

- Học thuộc định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh và cách vẽ hai góc đối đỉnh.
- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74).
- Bài sau : Luyện tập.
- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :
+ Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau
+ Hai góc kề bù.
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
2
y
x

O
4
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
Tiết 03
Đ2. hai đờng thẳng vuông góc
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua điểm A và
b a
.
- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc. Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, giấy.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, giấy.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 90
0
và góc xAy đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)

GV đặt vấn đề vào bài mới.
3. Dạy học bài mới(30phút)
Tg Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học

15
- HS cả lớp làm
?1
.
- GV vẽ đờng thẳng xx và yy vuông
góc với nhau tại O.
- HS cả lớp làm
?2
.
O
1
= 90
0
(điều kiện cho trớc)
O
2
=180
0

O
1
= 90
0
(Hai góc kề bù)

O
3
= O
1
= 90

0
; O
4
= O
2
= 90
0
- GV thông báo hai đờng thẳng xx và
1. Thế nào là hai đờng thẳng
vuông góc.

Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
3
O
y
y
x
x
12
3
4
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
15
yy là hai đờng thẳng vuông góc .
? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc.
- HS làm
?3

?4
để vẽ đờng thẳng đi

qua một điểm cho trớc và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc.
- GV hớng dẫn HS kĩ năng vuông góc
bằng thớc thẳng.
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu đ-
ờng thẳng qua một điểm và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc.
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB.
+ Qua I vẽ đờng thẳng d

AB.
- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ đ-
ợc gọi là trung trực của đoạn thẳng AB.
? Thế nào là trung trực của một đoạn
thẳng.
- GV giới thiệu hai điểm đối xứng qua
một đờng thẳng.
Định nghĩa: (SGK).
Kí hiệu: xx

yy.
2. Vẽ hai đờng thẳng vuông góc.
Tính chất:
Có một và chỉ một đờng thẳng d đi
qua một điểm O cho trớc và vuông
góc với một đờng thẳng a cho trớc.
3. Đờng trung trực của một đoạn
thẳng.

Định nghĩa: (SGK).
Đờng thẳng d là trung trực của AB

Avà B đối xứng với nhau qua d.
4. Củng cố (7ph)
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
- HS làm bài tập 12,13 (sgk - tr.86)
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Nắm chắc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của một đoạn
thẳng.
- Làm các bài tập 11, 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87).
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
4
A B
d
I
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập.
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78.
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tiết 04
Luyện tập
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7

I. Mục tiêu : HS
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho tr-

ớc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình.
- Bớc đầu làm quen với suy luận logic.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đờng thẳng xx, hãy vẽ đ-
ờng thẳng yy đi qua O và vuông góc với xx.
- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng ? Cho đoạn thẳng AB = 4cm, hãy vẽ đ-
ờng trung trực của AB.
3. Dạy học bài mới(31phút)
Tg Hoạt động của giáo viên, học sinh Nội dung bài học
15 - HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo
sự mô tả bằng lời.
- 1 HS lên bảng vẽ hình.
Bài 18 (SGK-Trang 87).
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
5
A
C
B
O
x
y
d
1

d
2
45
0
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
15
- GV quan sát, sửa sai, uốn nắn cách
vẽ hình cho các HS dới lớp.
- HS quan sát hình vẽ, thảo luận để đa
ra các trình tự vẽ hình.
- Một vài HS đa ra phơng án của
mình, GV chốt lại phơng án dễ thực
hiện nhất.
- HS tiến hành vẽ hình vào vở, 1 HS
lên bảng trình bày.
? Cách vẽ đờng trung trực của một
đoạn thẳng.
- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC
theo đúng độ dài trong hai trờng hợp:
+ Ba điểm A, B, C không thẳng
hàng.
+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
- HS vẽ các đờng trung trực d
1
, d
2
của
các đoạn thẳng AB, BC trong từng tr-
ờng hợp trên.
Bài 19: (SGK-Trang 87).


Bài 20: (SGK-Trang 87).
4. Củng cố (5ph)
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một đoạn thẳng
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75).
- Xem trớc bài Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc.
V. Rút kinh nghiệm :
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
6
//
// //
A B
C
A B C
d
1
d
2
d
1
d
2
A
B
d
1

d
2
O
C
60
0
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tiết 05
Đ3. các góc tạo bởi một đờng thẳng
Cắt hai đờng thẳng
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Biết đợc tính chất : Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có mọt cặp góc so le
trong bằng nhau thì cặp góc so le trng còn lại cũng bằng nhau ; hai góc đồng vị bằng
nhau ; hai góc trong cùng phía bằng nhau. Có kĩ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp
góc đồng vị; cặp góc trong cùng phía.
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai góc đối đỉnh ?
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là đờng trung trực của một đoạn

thẳng ?
3. Dạy học bài mới(30phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 - GV vẽ hình
? Cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A,
đỉnh B tạo thành trong hình vẽ trên.
1. Góc so le trong, góc đồng vị.
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
7
A
B
1
3
2
4
1
23
4
a
b
c
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
15
- GV giới thiệu đặc điểm về vị trí của
các góc so với các đờng thẳng để từ
đó giới thiệu các cặp góc so le trong,
góc đồng vị.(Có thể giới thiệu thêm
về các cặp góc trong cùng phía, ngoài
cùng phía, so le ngoài).
- HS làm

?1
sau đó GV treo bảng
phụ bài 21(SGK) để củng cố.
- GV yêu cầu HS vẽ hình theo dữ
kiện của
?2
.
? Bài toán đã cho biết số liệu nào.
? Yêu cầu của bài toán

- HS thảo luận nhóm để trả lời
?2
.
? Tính góc A
4
theo góc nào.
? Tính góc B
3
, có nhận xét gì về số đo
của các góc so le trong.
? So sánh số đo của các góc đồng vị.
- GV cho học sinh thừa nhận tính
chất phát biểu trong SGK.
- Các cặp góc so le trong: A
1
và B
3
;
A
4

và B
2
.
- Các cặp góc đồng vị: A
1
và B
1
;
A
2
và B
2
, A
3
và B
3
, A
4
và B
4
.
2. Tính chất.

Ta có A
4
+ A
3
= 180
0
(Hai góc kề bù)


A
4
= 180
0
A
3
= 180
0
45
0
= 135
0
Tơng tự ta có B
3
= 135
0
.

A
4
= B
3
.
Ta ccó A
1
= A
3
=45
0

(Hai góc đối đỉnh)

A
1
= B
2
= 45
0
.
Tính chất: (SGK)
4. Củng cố (6ph)
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau
+ Điền nốt số đo của các góc còn lại.
+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng.
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị.
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía.
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77).
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
8
A
B
2
4
1
3
1
23
4
c

a
b





Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Nghiên cứu trớc Đ4. "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học ở lớp 6
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tuần 03 - Tiết 06
Đ4. hai đờng thẳng song song
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- HS ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song.
- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm và song song với một đờng thẳng cho tr-
ớc.
- Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng song song.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)

- Bài tập 17 (SBT- Trang 76)
- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
3. Dạy học bài mới(30phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 ? Thế nào là hai đờng thẳng song
1. Nhắc lại kiến thức lớp 6.
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
9
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
15
song
? Vị trí giữa hai đờng thẳng phân
biệt
- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)
để cho HS làm
?1
.
? Dự đoán các đờng thẳng nào trên
hình song song với nhau.
? So sánh số đo của các góc so le
tron, đồng vị trong các hình trên.
? Dự đoán xem khi nào hai đờng
thẳng song song.
- GV có thể giới thiệu thêm tính chất
nếu hai góc trong cùng phía bù nhau
thì hai đờng thẳng đó cũng song
song.
- HS làm
?2
:Vẽ đờng thẳng đi qua

một điểm và song song với một đờng
thẳng cho trớc.
- GV hớng dẫn cách vẽ thông dụng
nhất là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc
vẽ theo chiều rộng của thớc thẳng.

Hai đờng thẳng không có điểm chung
gọi là hai đờng thẳng song song.
2. Dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song.
Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai đ-
ờng thẳng a, b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong bằng
nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng
nhau) thì a và b song song với nhau.
Kí hiệu đờng thẳng a song song với đ-
ờng thẳng b: a // b
3. Vẽ hai đờng thẳng song song.
4. Củng cố (6ph)
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm.
- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai đờng
thẳng song song.
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78).
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập.
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song).

Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
10
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tuần 04 - Tiết 07
Luyện tập
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.
- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng đó.
- Luyện kĩ năng sử dụng đồ dùng để vẽ hình.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
11
A
B
x
y
120

0
120
0
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 60
0
. Hai đờng thẳng Ax và By
có song song với nhau không ? Vì sao?
3. Dạy học bài mới(32phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10
10
10
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.
? Ta cần vẽ các yếu tố nào trớc.
? Vẽ nh thế nào.
- HS lên bảng vẽ hình.
? Điểm D đợc xác định nh thế nào.
? Có thể xác định đợc mấy điểm D thoả
mãn điều kiện.
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.
? Xác định các vị trí có thể có của điểm
M để vẽ hình.
- GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở và lên
bảng thực hiện.

- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.

- HS thực hiện vẽ hai góc có cạnh tơng
ứng vuông góc xOy và xOy. Sau đó
dùng thớc để đo và rút ra đợc nhận xét
là số đo của hai góc có cạnh tơng ứng
vuông góc (cùng nhọn) thì bằng nhau.
Bài tập 27 (SGK-Trang 91).
- Vẽ đờng thẳng a đi qua A và song song
với BC.
- Trên đờng thẳng a lấy điểm D sao cho
AD = BC.
- Trên đờng thẳng a lấy điểm D nằm
khác phía điểm D so với A sao cho AD
= AD.
Bài tập 26 (SBT-Trang 78).
Bài tập 29 (SBT-Trang 92).
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
12
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có thể h-
ớng dẫn cách chứng minh.
4. Củng cố (6ph)
- Khái niệm hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song. Cách vẽ vuông góc,
song song.
- Bài tập 30 SGK (Trang 92).
GV có thể giới thiệu về hiện tợng ảo giác.
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà.
- Đọc trớc bài Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song.
V. Rút kinh nghiệm :

............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tuần 04 - Tiết 08
Đ5: tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
13
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Nắm đợc tiên đề Ơclit, hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của hai
đờng thẳng song song.
- Tính đợc số đo của các góc khi có hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, biết số
đo của một góc thì tính đợc số đo của các góc còn lại.
- Rèn t duy suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, phiếu học nhóm.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a.
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đề vào bài mới.
3. Dạy học bài mới(31phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
15
- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit.
- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó

vẽ hình vào vở.
? Hai đờng thẳng song song có tính
chất gì.
- HS thực hiện trình tự các yêu cầu
phần
?
trong SGK:
+ Vẽ hai đờng thẳng a và b song song.
+ Vẽ đờng thẳng c cắt a và b.
+ Đo một cặp góc so le trong và nhận
xét.
+ Đo một cặp đồng vị và nhận xét.
+ Đo một cặp góc trong cùng phía và
nhận xét.
? Phát biểu tính chất của hai đờng
thẳng song song.
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có thể h-
ớng dẫn cách chứng minh.
1. Tiên đề Ơclit.
Tiên đề (SGK-Trang 92).
Cho M

a



!b // a (M

b).
2. Tính chất của hai đờng thẳng song

song.

Tính chất: Nếu a// b, c cắt a và b thì:
- Các cặp góc so le trong bằng nhau.
- Các cặp góc đồng vị bằng nhau.
- Các cặp góc trong cùng phía bù nhau.
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
M b
a
14
c
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
4. Củng cố (7ph)
- Nội dung tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song.
- Bài tập 32 SGK (Trang 94).
Phát biểu a, b
- Bài tập 33 SGK (Trang 94).
a/ Hai góc so le trong bằng nhau.
b/ Hai góc đồng vị bằng nhau.
c/ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Học thuộc nội dung tiên đề Ơclit và nắm vững tính chất của hai đờng thẳng song
song.
- Làm các bài tập 34, 35, 36 SGK (Trang 94).
- Bài tập 29, 30 SBT (Trang 79).
- HD bài 34 :
à
à
0
1 4

B A 37= =
(so le trong)
à
à
0 0 0
1 4
A B 180 37 143= = =
(đồng vị)
à
2
B

à
4
A
là cặp góc trong cùng phía từ đó
à
2
B
- HD bài 35 :
áp dụng tiên đề Ơclít
Tuần 05 - Tiết 09
Luyện tập
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Biết tính các góc còn lại khi cho một cát tuyến cắt hai đờng thẳng song song và cho
biết số đo một góc.
- Vận dụng đợc tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song vào làm các bài
tập.

Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
15
A
B
C
a
b
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc.
.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 9 ph)
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bài tập 35 (sgk)
3. Dạy học bài mới(25phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
14
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
? Góc A
1
so le với góc nào
? Góc A
2

với góc nào là cặp góc đồng
vị
? Hai góc B
3
và A
4
có quan hệ với
nhau nh thế nào
? B
4
và A
2
là cặp góc gì
? Có thể kết luận ngay hai góc đó
bằng nhau đợc không
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài và vẽ hình
? Nêu tên tất cả các góc của hai tam
giác CAB và CDE
Bài tập 36 (SGK-Trang 94).

Bài tập 37(SGK-Trang 95).
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
16
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
10
? Chỉ ra các cặp góc bằng nhau của
hai tam giác.

4. Củng cố (Kiểm tra viết 10 phút)

Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía
b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau.
Đáp án:
Câu1 (2đ)
Câu2 (8đ)
a/ Cặp góc đồng vị :
à
à
à
à
à
à
à
à
1 1 2 2 3 3 4 4
M và N ; M và N ; M và N ; M và N
Các cặp góc so le trong
à
à
à
à
3 1 4 2
M và N ; M và N
Các cặp góc trong cùng phía
à
à
à
à

3 2 4 1
M và N ; M và N
b/ Các cặp góc bằng nhau :
à
à
à
à
à
à
à
à
1 1 2 2 3 3 4 4
M N ; M N ; M N ; M N= = = =

à
à
à
à
3 1 4 2
M N ; M N= =
5. H ớng dẫn học ở nhà (1ph)
- Làm lại bài kiểm tra vào vở.
- Bài tập 38, 39 (SGK-Trang 95)
- Đọc trớc bài Từ vuông góc đến song song.
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
17
1

2
2
3
1
4
4
3
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
Tuần 05 - Tiết 10
Đ6: từ vuông góc đến song song
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Nắm quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng
thẳng thứ ba.
- Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song.
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho điểm M nằm ngoài đờng
thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và a d.
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song? Vẽ đờng thẳng d
qua M và d a.

GV đặt vấn đề vào bài mới.

3. Dạy học bài mới(32phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15 - GV gọi một HS lên bảng vẽ hình 27,
1. Quan hệ giữa tính vuông góc và tính
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
18
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
15
các HS khác vẽ hình vào vở.
- HS quan sát hình 27 SGK, trả lời
?1
.
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ ba.
? Phát biểu tính chất dới dạng công
thức.
- Xét vấn đề ngợc lại: nếu có đờng
thẳng a//b và ca thì đờng thẳng c có
cắt và vuông góc với đờng thẳng b
không?
- Đối với HS khá có thể dùng tiên đề
Ơclit để chứng minh.
? Nếu đờng thẳng c không cắt đờng
thẳng b thì sao.
? c//b dẫn đến điều gì vô lí.
? Nếu đờng thẳng c cắt đờng thẳng b thì
suy ra đợc điều gì.
? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông
góc với một trong hai đờng thẳng song

song thì nó quan hệ thế nào với đờng
thẳng còn lại.
- HS hoạt động nhóm làm
?2

- Đại diện nhóm HS trình bày kết quả.
- Nếu a // c, b // c thì a // b ?
? Phát biểu tính chất.
- GV thông báo khái niệm ba đờng
song song.

Tính chất 1:

a c
a // b.
b c






Tính chất 2:

c a
c b.
a // b






2. Ba đờng thẳng song song.

- a d vì a d và d // d.
- a d vì a d và d // d.
- d // d vì d a và d a.
Tính chất 3:
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
19
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
thẳng song song.

a // c
a // b.
b// c




Kí hiệu: a // b // c.
4. Củng cố (7ph)
- Nội dung các tính chất về quan hệ giữa vuông góc và song song.
- Bài tập 40 (SGK-Trang 97)
- Bài tập 41 (SGK-Trang 97)
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Học thuộc nội dung các tính chất.
- Làm các bài tập 42, 43, 44 (SGK -Trang 98).
- Bài tập 33, 34 (SBT-Trang 80).
* Bài tập 42,43 : áp dụng tính chất 1.

Bài tập 44 : áp dụng tính chất
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tuần 06 - Tiết 11
Luyện tập
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
7
I. Mục tiêu : HS
- Củng cố, nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song
với một đờng thẳng thứ ba.
- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
20
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 9 ph)
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với đờng thẳng thứ ba?
- Bài tập 42 (SGK-Trang 98).
a//b (t/c 2)
3. Dạy học bài mới(34phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10

10
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.
Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
? Vì sao a// b?
? Muốn tính góc BCD ta làm nh thế
nào?
1 HS lên bảng trình bày
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình
? Quan sát hình vẽ dự đoán số đo góc B
? Giải thích tại sao góc B vuông
? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với
Bài tập 46 (SGK-Trang 98).

AB a
a, a // b.
AB b






b, ADC + BCD = 180
0
(2 góc trong cùng
phía).


BCD = 180
0


ADC
= 180
0


120
0
= 60
0
.
Bài tập 47(SGK-Trang 98).

Ta có:
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
A
B
D
C
a
b
?
?
130
0
21
c

a
b
A
B
C
D
a
b
120
0
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
10
nhau nh thế nào
? Tính số đo góc ADC
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
bài và vẽ hình.
? Tính số đo góc O bằng cách nào.
- GV có thể gợi ý HS vẽ đờng thẳng c
đi qua O và song song với b.
? Tính số đo của góc O
1
và O
2
để tính x
0
a // b
b AB
a AB
B 90 .






=
0
BCD ADC 180+ =
(góc trong cùng
phía).


ADC = 180
0


BCD
= 180
0


130
0
= 50
0
.
Bài tập 31 (SBT-Trang 79).
Kẻ c // b

c // a.


x = O
1
+ O
2
= 35
0
+ 140
0
= 175
0
.
4. Củng cố (4 phút)
- Tính chất của hai đờng thẳng song song.
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
5. H ớng dẫn học ở nhà (1phút)
- Xem lại cách giải các bài tập đã chữa.
- Bài tập 32, 35, 37 (SBT-Trang 79, 80)
- Đọc trớc bài Định lí.
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tiết 04
Đ7. định lí
Lớp Ngày soạn Ngày giảng Số HS vắng Ghi chú
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
a
O
b
x
c

35
0
140
0
22
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
7
I. Mục tiêu : HS
- Nắm đợc cấu trúc của một định lí.
- Biết thế nào là chứng minh một định lí. Biết đa đinh lí về dạng nếu... thì. Làm quen
với mệnh đề logic: p

q.
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suy luận.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song
song với đờng thẳng thứ ba?

GV đặt vấn đề vào bài mới.
3. Dạy học bài mới(30phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15
15

- HS đọc phần thông tin SGK.
? Thế nào là một định lí
- HS trả lời
?1
.
? Lấy ví dụ về các định lí đã học.
? Phát biểu định lí về hai góc đối
đỉnh
- GV phân tích để chỉ ra giả thiết ,
kết luận của định lí
? Định lí gồm mấy phần? Là các
phần nào.
- GV thông báo nếu định lí đợc phát
biểu dới dạng nếu...thì thì phần
nằm giữa từ nếu và từ thì là giả
thiết, phần sau là kết luận.
- HS làm
?2

- GV thông báo thế nào là chứng
minh định lí.
1. Định lí.
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từ
những khẳng định đợc coi là đúng.

Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

GT O
1
và O

2
là hai góc đối đỉnh.
KL O
1
= O
2

2. Chứng minh định lí.
Chứng minh định lí là dùng lập luận để
từ giả thiết suy ra kết luận.

GT xOz và yOz là hai góc kề bù
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
O
1
2
23
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
- GV hớng dẫn HS chứng minh định
lí về góc tạo bởi hai tia phân giác của
hai góc kề bù.
? Tia phân giác của một góc là gì.
? Tính chất phân giác của một góc.
? Om là tia phân giác của góc xOz thì
suy ra đợc điều gì.
? On là tia phân giác của góc yOz thì
suy ra đợc điều gì.
? Tính tổng số đo hai góc xOz và
yOz để từ đó tính số đo góc mOn.
Om là phân giác của góc xOz

On là phân giác của góc yOz
KL
mOn = 90
0
Chứng minh:
Ta có: xOm = mOz =
1
2
xOz ( vì Om là
tia phân giác của góc xOz).
yOn = nOz =
1
2
yOz ( vì On là tia phân
giác của góc yOz).

mOz + zOn =
1
2
(xOz + zOy)
=
1
2
180
0
= 90
0
.
4. Củng cố (6ph)
- Thế nào là một định lí? Định lí gồm mấy phần? Cách xác định giả thiết, kết luận của

định lí
- Bài tập 49 (SGK-Trang 101)
- Bài tập 50 (SGK-Trang 101)
5. H ớng dẫn học ở nhà (2ph)
- Nắm vững cách xác đinh giả thiết, kết luận của một định lí.
- Làm các bài tập 51, 52 (SGK -Trang 101).
- Bài tập 41, 42 (SBT-Trang 80, 81).
Bài tập 51:
Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽ vuông
góc với đờng thẳng thứ hai.
V. Rút kinh nghiệm :
............................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
xy
n
24
O
z
m
A
B
a
b
1
1
c
Giáo án Hình học 7 Năm học: 2009 - 2010
Tuần 07 - Tiết 13

Luyện tập
I. Mục tiêu : HS
- Củng cố lại các kiến thức về định lí, biết diễn đạt định lí dới dạng nếu thì ;
minh hoạ một định lí trên hình vẽ, viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu.
- Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học.
II.Phơng pháp: Nêu vấn đề
III. Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ.
Học sinh : Thớc thẳng, êke.
IV. Các hoạt động dạy học trên lớp :
1. ổ n định tổ chức. ( 1 )
2. Kiểm tra bài cũ ( 6 ph)
- Thế nào là định lí? Định lí gồm mấy phần ?
- Bài tập 50 (SGK-Trang 101).
3. Dạy học bài mới(35phút)
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
14 - GV đa bảng phụ bài tập sau: Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào là
một định lí? Nếu là định lí, hãy
minh hoạ trên hình vẽ, ghi GT, KL.
1. Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó.
2. Hai tia phân giác của hai góc kề
bù tạo thành một góc vuông.
3. Tia phân giác của một góc tạo với
hai cạnh của góc hai góc có số đo
bằng nửa số đo góc đó.
Bài tập.

1.
2.
xOy và zOy kề bù
On là phân giác xOy
Om là phân giác zOy
nOm = 90
0
KL
GT
3.
= xOy
1
2
Ot là phân giác xOy
xOt = tOy =
KL
GT
Giáo viên: La Thanh Tuyết Trờng PTCS Minh Thanh
25
A BM
GT M là trung điểm của AB
KL MA = MB =
x
t
y
O
O
yx
m
zn

×