Tải bản đầy đủ (.pdf) (33 trang)

Bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Vật lí lớp 9 năm học 2019-2020 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.36 MB, 33 trang )

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KÌ 2
MƠN VẬT LÍ LỚP 9
NĂM HỌC 2019-2020
(CÓ ĐÁP ÁN)


1. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường
TH&THCS Vĩnh Bình Bắc
2. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Bình Thủy
3. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Lương Thế Vinh
4. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Phong Huy Lĩnh
5. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Sơn Tây
6. Đề kiểm tra 1 tiết HK2 mơn Vật lí 9 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THCS
Thạnh Hưng 1


TIẾT 54 – TUẦN 27

NGÀY SOẠN: 26/5/2020
KIỂM TRA 45 PHÚT

I/ Mục đích:
a) Kiến thức: Hệ thống các kiến thức từ bài 31 đến bài 45 của chương Điện từ học và chương Quang học.
b) Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức từ bài 31 đến bài 45 của chương Điện từ học và chương Quang học.
vào việc giải bài tập và trả lời các câu hỏi.
c) Thái độ: Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập và nội dung trình bày logic, sạch sẽ.


II/ Hình thức đề kiểm tra 1 tiết (Tự luận 80% và trắc nghiệm 20%)
III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra 1 tiết.
IV/ Đề kiểm tra 1 tiết.
Cấpđộ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp

Tên

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

Cộng
Cấp độ cao

TL

TNKQ


TL

Chủ đề
1). Điện từ học Nhận biết được cấu
tạo của máy phát
(6 tiết)
điện xoay chiều có
2 bộ phận chính.

Hiểu được cách làm
giảm hao phí trên
đường dây khi
truyền tải điện đi xa

Vận dụng công thức
tỷ số máy biến thế
để tìm hiệu điện thế
thứ cấp ở cuộn dây
thứ cấp.

Số câu

1

1

1

3


Số điểm

1

0,5

2

3,5

Tỉ lệ%

28,6

14,3

57,1

35,0

2). Quang học
(6 tiết)

Nhận biết được và
so sánh được các
đặc điểm của thấu
kính hội tụ và thấu
kính phân kì.


Hiểu được các đặc
điểm của thấu kính
hội tụ và thấu kính
phân kì đặt trong
khoảng tiêu cự và
ngồi khoảng tiêu
cự.

-Vận dụng kiến
thức hai tam giác
đồng dạng để tìm
khoảng từ thấu kính
đến ảnh và ảnh của
thấu kính phân kì.

-Vận dụng kiến
thức hai tam giác
đồng dạng để tìm
khoảng từ thấu
kính đến ảnh và
ảnh của thấu kính
phân kì.

Số câu

1

1

2


1

1

6

Số điểm

0,5

1

1

1

3

6,5

Tỉ lệ%

7,7

15,4

15,4

15,4


46,2

65,0

Tổng số câu

3

3

3

9

Tổng số điểm

2,5

1,5

6

10

Tỉ lệ %

25,0

15,0


60,0

100,0

Trường TH – THCS Vĩnh Bình Bắc
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Kiểm tra 1 tiết
Môn: Vật lý


Lớp: 9

Ngày kiểm tra: /6/2020
Lời phê

Điểm

A – TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Để giảm hao phí điện năng trên đường dây khi truyền tải điện đi xa người ta thường dùng cách nào
tốt nhất?
A. Giảm điện trở R.

B. Giảm công suất nguồn điện.

C. Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

D. Tăng tiết diện của dây.


Câu 2. Thấu kính phân kì là thấu kính:
A. Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong.

B. Tạo bởi hai mặt cong

C. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

D. Có phần rìa dày hơn phần giữa.

Câu 3. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ 45cm, thấu kính có tiêu cự f =
15cm. Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.

C. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.

D. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

Câu 4. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính, cách thấu kính phân kì 5cm, thấu kính có tiêu cự f =
15cm. Ảnh A’B’ có đặc điểm nào dưới đây:
A. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

C. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật

B – TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm). Em hãy nêu các bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều?
Câu 2: (1,0 điểm). Em hãy nêu những đặc điểm khác nhau giữa thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì?
Câu 3: (2 điểm). Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vịng, cuộn thứ cấp có 240 vịng. Khi đặt vào
hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu cuộn dây thứ cấp có hiệu điện thế là
bao nhiêu?
Câu 4: (4 điểm). Vật AB = h = 6cm được đặt vng góc với trục chính của một thấu kính phân kì có tiêu
cự OF = OF’ = f = 10 cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm một khoảng OA = d = 12cm
a). Dựng ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính.
b). Tính chiều cao của ảnh A’ B’ và khoảng cách OA’ từ ảnh tới thấu kính?

V/ Đáp án và thang điểm:
A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4


Đáp án

C

D


A

B

B – TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu

Ý

1 (1
điểm)
2 (1
điểm)
3 (2
điểm)

Điểm
- Một máy phát điện xoay chiều gồm có hai bộ phận chính là nam
châm và cuộn dây dẫn.

0,5

- Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là stato, bộ phận cị lại quay
gọi là rơto.

0,5

- Thấu kính hội tụ có phần rìa mỏng hơn phần giữa

0,5


- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

0,5

Tóm tắtn1 = 4400 vòng; n2 = 240 vòng; U1 = 220V; U2 = ?

0,5

Từ hệ thức:
a

U 1 n1
U .n
220.240

 U2  1 2 
 12(V )
U 2 n2
n1
4400

1,5

Tóm tắt:

0,25

Vẽ hình


0,5

Tóm tắt:

x

OA =d = 12cm

i

B

OF = OF’= f = 10cm

b’
F’
A

AB = h = 6cm

f
o

A’

y

A’ B’= h’ = ?
4(4
điểm)


Ghi
chú

OA’ = d’ = ?
b

Ta có: OAB~OA’B’ (Â = Â’ = 900) Vì Ơ chung =>

AB
AO

(1)
A' B' A' O

Mµ: OIF’~A’B’F’(Ơ = Â’ = 900) Vì góc F chung
OI
F 'O
AB
F 'O


hay

(2)
A' B ' A' F '
A ' B ' OF ' OA '
AO
F 'O
12

10


hay

Từ (1) và (2)
A ' O OF ' OA '
A ' O 10  OA '
 12(10  OA ')  10.OA '  A ' O  5,5(cm)
Từ (1) => A ' B ' 

1

1,25
0,75

AB. A ' O 6.5,5

 2, 75(cm)
AO
12

0,25

VI/ Nhận xét và đánh giá.
Lớp
9A
9B
Khối 9


Giỏi
TS

Khá
%

TS

TB
%

TS

Y
%

TS

Kém
%

TS

%

Ghi chú


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NH 2019 - 2020
Mơn kiểm tra: VẬT LÍ – Lớp 9

Tên
chủ đề

CẢM
ỨNG
ĐIỆN
TỪ
(8 tiết)

Nhận biết

Thông hiểu

TNKQ
TL
1. Nêu được nguyên
tắc cấu tạo và hoạt
động của máy phát
điện xoay chiều có
khung dây quay
hoặc có nam châm
quay.
2. Nêu được các
máy phát điện đều
biến đổi cơ năng
thành điện năng.
3. Nêu được dấu
hiệu chính phân biệt
dịng điện xoay
chiều với dòng điện

một chiều và các tác
dụng của dịng điện
xoay chiều.
4. Biết được ampe
kế và vơn kế dùng
cho dịng điện một
chiều và xoay chiều
qua các kí hiệu ghi
trên dụng cụ.
5. Nêu được các số
chỉ của ampe kế và
vôn kế xoay chiều
cho biết giá trị hiệu
dụng của cường độ
hoặc của điện áp
xoay chiều.
6. Nêu được cơng
suất điện hao phí
trên đường dây tải
điện tỉ lệ nghịch với
bình phương của
điện áp hiệu dụng
đặt vào hai đầu
đường dây.
7. Nêu được nguyên
tắc cấu tạo của máy
biến áp.

TNKQ
TL

8. Mơ tả được thí
nghiệm hoặc nêu
được ví dụ về hiện
tượng cảm ứng điện
từ.
9. Nêu được dịng
điện cảm ứng xuất
hiện khi có sự biến
thiên của số đường
sức từ xun qua
tiết diện của cuộn
dây kín.
10. Phát hiện được
dịng điện là dòng
điện một chiều hay
xoay chiều dựa trên
tác dụng từ của
chúng.
11. Giải thích được
nguyên tắc hoạt
động của máy phát
điện xoay chiều có
khung dây quay
hoặc có nam châm
quay.
12. Giải thích được
vì sao có sự hao phí
điện năng trên dây
tải điện.
13. Nêu được điện

áp hiệu dụng giữa
hai đầu các cuộn
dây của máy biến
áp tỉ lệ thuận với số
vòng dây của mỗi
cuộn và nêu được
một số ứng dụng
của máy biến áp.

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
14. Giải được
một số bài tập
định tính về
nguyên nhân gây
ra dòng điện cảm
ứng.
15. Mắc được
máy biến áp vào
mạch điện để sử
dụng đúng theo
u cầu.
16. Biết cách tính
cơng suất hao phí
và cách khắc

phục hao phí
trên đường dây
tải điện.
17. Nghiệm lại
được cơng thức
U1 n1
bằng thí

U2 n 2

nghiệm.
18. Giải thích
được nguyên tắc
hoạt động của
máy biến áp và
vận dụng được
công
thức
U1 n1
 .
U2 n 2

Cộng


1 câu
C15
Số điểm
2,0đ
Tỉ lệ

20%
19. Chỉ ra được tia
khúc xạ và tia phản
xạ, góc khúc xạ và
góc phản xạ.
20. Nhận biết được
thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì .
21. Nêu được các
đặc điểm về ảnh của
KHÚC một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ, thấu
XẠ
ÁNH kính phân kì.
SÁNG
(7 tiết)
Câu hỏi

Câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ
Tổng
số câu
hỏi
Tổng
số điểm
Tổng
số tỉ lệ

1 câu

C1
0,25đ
2,5%

5 câu
C3, 11,
12, 13, 14
1,25đ
12,5%

2 câu
C2, 9
0,75đ
7,5%
22. Mô tả được hiện
tượng khúc xạ ánh
sáng trong trường
hợp ánh sáng truyền
từ khơng khí sang
nước và ngược lại.
23. Mô tả được đường truyền của các
tia sáng đặc biệt qua
thấu kính hội tụ,
thấu kính phân kì.
Nêu được tiêu điểm
(chính), tiêu cự của
thấu kính là gì.

2 câu
C5, 8

0,5đ
5%

1 câu
C16
2,0đ
20%
24. Xác định
được thấu kính là
thấu kính hội tụ
hay thấu kính
phân kì qua việc
quan sát trực tiếp
các thấu kính này
và qua quan sát
ảnh của một vật
tạo bởi các thấu
kính đó.
25. Vẽ được đường truyền của
các tia sáng đặc
biệt qua thấu
kính hội tụ, thấu
kính phân kì.
26. Dựng được
ảnh của một vật
tạo bởi thấu kính
hội tụ, thấu kính
phân kì bằng
cách sử dụng các
tia đặc biệt.


4 câu
C4, 10, 6,
7
1,25đ
12,5%

7 câu
5,5đ
55%
27. Xác định
được tiêu cự
của thấu kính
hội tụ bằng thí
nghiệm.
28. Vận dụng
kiến thức hình
học tính được
khỏang cách từ
ảnh đến thấu
kính và chiều
cao của ảnh.

½ câu
C17a

½ câu
C17b

10 câu


1,0đ
10%

1,0đ
10%

4,5đ
45%

7 câu

6 câu

3 + 1/2 câu

1/2 câu

17 câu

3,5 điểm

2,0 điểm

3,5 điểm

1,0 điểm

10
điểm


35%

20%

35%

10%

100%


Trường: THCS Bình Thủy
Họ và tên: ……………………….........
Lớp: 9 - …….. (NH 2019 – 2020)
Lời phê của giáo viên:
Điểm

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II
Mơn kiểm tra: VẬT LÍ – Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: (2 điểm)
Câu 1. Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A. Biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. Biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. Biến đổi nhiệt năng thành điện năng.
D. Biến đổi quang năng thành điện năng.
Câu 2. Trường hợp nào sau, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dịng điện cảm ứng?

A. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều.
B. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín khơng đổi.
C. Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi.
D. Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh.
Câu 3. Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây khơng đúng?
A. Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa.
B. Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C. Thấu kính phân kì ln cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 4. Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, câu mơ tả
khơng đúng là:
A. Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.
C. Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.
Câu 5. Người ta truyền tải 1 cơng suất điện P bằng 1 đường dây dẫn có điện trở 5Ω
thì cơng suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,5kW. Hiệu điện thế giữa
hai đầu dây tải điện là 10kV. Công suất điện P bằng:
A. 100000W
B. 20000kW
C. 30000kW
D. 80000kW
Câu 6. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính, cách thấu kính hội tụ 45cm, thấu
kính có tiêu cự f = 15cm. Ảnh A’B ’ có đặc điểm nào dưới đây:
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.
D. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
Câu 7. Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước rồi đo lần lượt góc tới, góc
khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả đúng :

A. 40 0, 450
B. 400, 500
C. 400, 300
D. 400, 600
Câu 8. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vịng dây, muốn tăng hiệu điện thế
lên 4 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
A. 125 Vòng.
B. 2000 Vòng.
C. 1500 Vòng.
D. 1750 Vịng.
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
Câu 9. Khi truyền tải điện năng đi xa thì hao phí chủ yếu là do …………………………..
của dịng điện làm nóng dây dẫn ………………………ra mơi trường xung quanh.


Câu 10. Chùm tia tới song song với.................................của thấu kính................................
cho chùm tia ló phân kì.
Ghép nội dung ở cột A với nội dung cột B để thành câu có nội dung đúng : (1 điểm)
Cột A
Cột B
Trả lời
11. Thấu kính hội tụ là thấu kính
a) ảnh ảo, cùng chiều ,nhỏ hơn vật và luôn
12. Khi tia sáng truyền từ không
nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
11 +…..
khí sang nước thì
b) có phần rìa mỏng hơn phần ở giữa.
12 +…..
13. Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước c) có phần rìa dày hơn phần ở giữa

13 +…..
thấu kính phân kì đều cho
d) chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu 14 +…..
14. Một chùm tia tới song song với kính.
trục chính của thấu kính hội tụ cho e) tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách
giữa hai môi trường.
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 15. (2 điểm) Dịng điện xoay chiều là gì? Nêu cấu tạo và giải thích hoạt động của
máy phát điện xoay chiều?
Câu 16. (2 điểm) Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 1000 vịng. Cuộn thứ cấp có
10000 vịng đặt ở đầu một đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là
11000KW. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 11KV.
a) Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp.
b) Cho cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là 500KW. Tính điện trở của
toàn bộ dây.
Câu 17. (2 điểm) Đặt vật sáng AB trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=15cm, AB
vng góc trục chính, A nằm trên trục chính và cách thấu kính 30cm.
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính và nhận xét về đặc điểm của ảnh.
b) Biết AB = 5cm. Tính A’B’.
Bài làm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………


ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II NH 2019 - 2020
Mơn kiểm tra: VẬT LÍ – Lớp 9
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
B
C
D
Đáp án
Câu
7
8
11
C
B
b

Đáp án
Câu
9
tác dụng nhiệt – tỏa nhiệt
Đáp án

4
C
12
e

5
6
A
A
13
14
a
d
10
trục chính – phân kì

II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu

15
(2đ)

16
(2đ)


Đáp án
- Dịng điện xoay chiều là dịng điện có chiều ln phiên thay đổi
theo thời gian.
- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam
châm và cuộn dây dẫn. Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là
stato, bộ cịn lại có thể quay được gọi là rôto.
- Hoạt động: Khi rôto quay, số đường sức từ xuyên qua cuộn dây
dẫn quấn trên stato biến thiên (tăng, giảm và đổi chiều liên tục).
Giữa hai đầu cuộn dây xuất hiện một hiệu điện thế. Nếu nối hai đầu
của cuộn dây với mạch điện ngồi kín, thì trong mạch có dịng điện
xoay chiều.

Điểm
0,5đ

Tóm tắt:

0,5đ

0,75đ

0,75đ

n1  1000 vịng
n2  10000 vòng
  11000KW
U1  11KV  11000V
hp  500KW  500000W


a) U 2  ?
b) R = ?
Giải:
a) Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cập:
U 1 n1
U .n
11000.10000

U2  1 2 
 110000V  110KV
U 2 n2
n1
1000

0,5đ

b) Cường độ dòng điện qua dây:
  U .I  I 

 11000

 100 A
U
110

0,5đ

Điện trở của toàn bộ đường dây là:
hp  I 2 R  R 


hp
I

2



500000
 50
10000

0,5đ


a) Vẽ hình
B
17
(2đ)

I
A’

A

F

O

0,75đ


F’
B’

Nhận xét: Ảnh thật, ngược chiều so với vật

0,25đ

b) Hai tam giác ABO và A’B’O đồng dạng với nhau.
Suy ra:

AB
OA

A' B' OA'

(1)

0,25đ

Hai tam giác OIF’ và A’B’F’ đồng dạng với nhau.
OI
F 'O
(2)

A' B ' F ' A'
OA
f
f
Từ (1) và (2) =>
=> OA’ = 30cm



OA' F ' A' OA' f

0,25đ

Thay vào (1) => A’B’ = 4cm

0,25đ

Suy ra:

0,25đ


Trường THCS Lương Thế Vinh
Họ tên : …………………………............................
Lớp : .........................
Điểm :

BÀI KIỂM TRA
Môn : Vật Lý 9
Đề 01
Lời phê của giáo viên

I. Trắc nghiệm( 4 đ): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải lên
hai lần thì cơng suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A. Tăng 2 lần.


B. Giảm 4 lần.

C. Tăng 4 lần.

D. Giảm 2 lần.

Câu 2. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn.
B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm.
D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt .
Câu 3. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A. Luôn luôn giảm.

B. Luôn luôn không đổi.

C. Ln ln tăng.

D. Ln phiên tăng giảm.

Câu 4. Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
A. Tác dụng nhiệt.

B. Tác dụng từ .

C. Tác dụng phát sáng.

D. Tác dụng sinh lý .


Câu 5. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 2,5cm. Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dịng chữ :
A.Ngược chiều nhỏ hơn vật.

B. Cùng chiều lớn hơn vật.

C. Ngược chiều lớn hơn vật.

D. Cùng chiều nhỏ hơn vật.

Câu 6. Máy biến thể dùng để:
A. Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi.
B. Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.
C. Giữ cho cường độ dịng điện ln ổn định, khơng đổi.
D. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
Câu 7. Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vịng. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ
cấp?
A. 110V.

B. 220V.

C. 240V.

D. 500V.

Câu 8. Vật AB đặt trước thấu kính cho ảnh AB' ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
hội tụ .Ảnh A’B’ là ảnh gì?
A. Ảnh thật.


B. Ảnh ảo.

C. Lúc là ảnh thật, lúc là ảnh ảo.

D. Khơng có ảnh.

II. Tự luận: (6,0 đ)
Câu 9. Vật AB có dạng mũi tên đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 48
cm cách thấu kính một khoảng 0A= 24 cm, Vật AB cao 6 cm.
a. Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này. (2,0đ)
b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh . (2,0đ)


Câu 10. S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ. Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: (2,0đ)
S


S’

Bài làm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................


Trường THCS Lương Thế Vinh
Họ tên : …………………………............................
Lớp : .........................
Điểm :

BÀI KIỂM TRA
Môn : Vật Lý 9
Đề 02
Lời phê của giáo viên

I. Trắc nghiệm( 4 điểm): Khoanh vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Máy biến thể dùng để:
A. Giữ cho hiệu điện thế luôn ổn định, không đổi.
B. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
C. Giữ cho cường độ dịng điện ln ổn định, khơng đổi.
D. Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.
Câu 2. Một máy biến thế có hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây cuộn sơ cấp 22 KV, số vòng dây của
cuộn Sơ cấp là 10000 vòng, ở cuộn thứ cấp là 100 vịng. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ
cấp?
A. 500V.

B. 240V.

C. 220V.

D. 110V.


Câu 3. Vật AB đặt trước thấu kính cho ảnh AB' ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
hội tụ .Ảnh A’B’ là ảnh gì?
A. Ảnh ảo.

B. Ảnh thật.

C. Khơng có ảnh.

D. Lúc là ảnh thật, lúc là ảnh ảo.

Câu 4. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 2,5cm, đặt thấu kính cách quyển sách 6 cm. Mắt đặt sau thấu
kính thấy các dịng chữ :
A. Cùng chiều lớn hơn vật .

B. Ngược chiều nhỏ hơn vật .

C. Ngược chiều lớn hơn vật.

D. Cùng chiều nhỏ hơn vật.

Câu 5. Trên cùng đường dây tải đi cùng một công suất , nếu giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải
hai lần thì cơng suất hao phí do toả nhiệt sẽ :
A. Tăng 4 lần.

B. Giảm 4 lần.

C. Tăng 2 lần.

D. Giảm 2 lần.


Câu 6. Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng
điện ?
A. Cuộn dây dẫn và lõi sắt .
B. Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châmvới đèn.
C. Cuộn dây dẫn và nam châm.
D. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.
Câu 7. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua
tiết diện S của cuộn dây thay đổi như thế nào ?
A. Luôn luôn tăng.

B. Luôn luôn không đổi.

C. Luôn luôn giảm.

D. Luân phiên tăng giảm.

Câu 8. Hao phí điện năng trên dây tải là do tác dụng nào của dòng điện ?
A. Tác dụng từ .

B. Tác dụng nhiệt.

C. Tác dụng phát sáng.

D. Tác dụng sinh lý .

II. Tự luận: (6 đ)
Câu 9. Vật AB có dạng mũi tên đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =
24cm cách thấu kính một khoảng 0A= 48 cm, Vật AB cao 6 cm.
a. Vẽ ảnh của vật AB trong trường hợp này .(2,0đ)
b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh . (2,0đ)



Câu 10. S’ là ảnh của S qua thấu kính hội tụ. Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm O, tiêu điểm F
và F’ trong hình sau: ( 2,0đ)
S’
S



Bài làm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................


ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 01:
I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
Câu 1

B
II. Tự luận:
Câu
9

Câu 2
C

Câu 3
D

Câu 4
A

Câu 5
B

Câu 6
D

Câu 7
B

Đáp án

Điểm
2,0đ

a, Vẽ đúng hình theo quy tắc:


B’

Câu 8
B

I
B



A’
F’ A O

F

(Tia sáng khơng có đường truyền, ảnh ảo khơng biểu diễn nét đứt trừ
0,25đ)
b, Ta có: ∆ABO~∆A’B’O (G.G)
AB
AO

(1)
A' B ' A'O
Mặt khác: ∆OIF~∆A’B’F (G.G)
OI
OF

A'B ' A' F
Mà OI= AB ( vì ABIO là hcn)
nên ta có:

AB
OF

(2)
A' B ' A' F
Từ 1 và 2 ta có:
AO
OF
AO
OF



A'O A' F
A ' O A ' O  OF
24
48


A ' O A ' O  48
Giaỉ phương trình ta đc A’O= 48cm
6
24
Thay A’O= 48 vào phương trình (1) ta có :

 A ' B '  12cm
A 'B' 48
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48cm và chiều cao của ảnh là
12cm
10

S

I
F


F

O

S’

0,25

0,25

0,25

0,75

0,5


ĐỀ 02:
I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng được 0.5đ
Câu 1
B
II. Tự luận:
Câu
9


Câu 2
C

Câu 3
A

Câu 4
B

Câu 5
A

Câu 6
C

Câu 7
D

Đáp án

Điểm
2,0đ

a, Vẽ đúng hình theo quy tắc:

(Tia sáng khơng có đường truyền, ảnh ảo không biểu diễn nét đứt trừ
0,25đ)
b, Ta có: ∆ABO~∆A’B’O (G.G)
AB

AO

(1)
A' B ' A'O
Mặt khác: ∆OIF~∆A’B’F (G.G)
OI
OF

A'B ' A' F
Mà OI= AB ( vì ABIO là hcn)
nên ta có:
AB
OF

(2)
A' B ' A' F
Từ 1 và 2 ta có:
AO
OF
AO
OF



A'O A' F
A ' O A ' O  OF
24
48



A ' O A ' O  48
Giaỉ phương trình ta đc A’O= 48cm
6
24
Thay A’O= 48 vào phương trình (1) ta có :

 A ' B '  12cm
A 'B' 48
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 48cm và chiều cao của ảnh là
12cm
10
S

I
F


F

O

Câu 8
B

S’

0,25

0,25


0,25

0,75

0,5


TRƯỜNG THCS PHONG HUY LĨNH
Họ và tên : ...............................................
Lớp 9A1
Điểm

Thứ ......ngày ....tháng ....năm 2020
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VẬT LÝ
Lời phê của thầy cô giáo

Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Dòng điện xoay chiều khơng có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng sinh lí.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng quang.
D. Tác dụng hóa học.
Câu 2: Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành dạng năng
lượng nào sau đây:
A. Hóa năng
B. Năng lượng ánh sáng.
C. Nhiệt năng

D. Năng lượng từ trường.
Câu 3: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng là:
A. Khi mạch điện kín hay một phần mạch điện kín chuyển động trong từ trường và cắt các đường cảm
ứng từ.
B. Khi mạch điện kín hoặc một phần mạch điện kín được giữ cố định trong từ trường và cắt các đường
cảm ứng từ.
C. Khi mạch điện kín được đặt gần một nam châm mạnh.
D. Khi mạch điện kín có cường độ dòng điện rất lớn.
Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có những bộ phận nào để có thể tạo ra dịng
điện.
A. Nam châm vĩnh cửu
B. Nam châm điện và sợi dây nối dẫn nối hai cực của nam châm
C. Cuộn dây dẫn và nam châm
D. Cuộn dây dẫn có lõi thép.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với thấu kính hội tụ?
A. Làm bằng chất trong suốt, rìa dày.
B. Có phần rìa mỏng hơn ở giữa
C. Cả hai mặt đều là cầu lõm.
D. Cả ba ý đều đúng
Câu 6: Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì ln khơng có tính chất này:
A. Ảnh thật.
B. Ảnh ảo.
C. Ảnh nhỏ hơn vật.
D. Cả ba ý đều khơng chính xác
Câu 7: Chiếu 1 tia sáng tới từ khơng khí vào nước độ lớn góc khúc xạ so với góc tới là:
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn
C. Khơng thay đổi.
D. Lúc lớn, lúc nhỏ luôn phiên thay đổi
Câu 8: Chiếu chùm tia sáng song song vào thấu kính hội tụ, chùm tia ló thu được sẽ là

A. Chùm hội tụ
B. Chùm song song
C. Chùm phân kì
D. Cả ba ý đều đúng
Câu 9: Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngồi khoảng tiêu
cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?
A.Ảnh thật, ngược chiều với vật.
B.Ảnh thật , cùng chiều với vật.
C.Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
D.Ảnh ảo,cùng chiều với vật.
Câu 10: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh
A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB, điều nào sau đây là đúng nhất?
A. OA = f
B. OA = 2f


C. OA > f
D. OA Câu 11: Phát biểu sau đây là đúng khi nói đến đường đi của một tia sáng qua thấu kính phân kì:
A. Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng.
C. Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính cho tia ló song song với trục chính.
D. Phất biểu A, B là đúng.
Câu 12: Dùng một thấu kính phân kì hứng ánh sáng Mặt Trời( chùm sáng song song ) theo phương
song song với trục chính của thấu kính. Thơng tin đúng là :
A. Chùm tia ló là chùm hội tụ.
B. Chùm tia ló là chùm song song.
C. Chùm tia ló là chùm sáng phân kì
D. Các thơng tin A,B,C đều đúng.
Câu 13. Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của thấu kính phân kì và nằm ngồi khoảng

tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất là :
A. Ảnh thật, ngược chiều với vật.
B . Ảnh thật, cùng chiều với vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự.
Câu 14: Thơng tin khơng phù hợp với thấu kính phân kì là:
A. Vật đặt trước thấu kính cho ảnh ảo .
B. Ảnh luôn lớn hơn vật.
C.Ảnh và vật luôn cùng chiều
D. Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật.
Câu 15:Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật. Vị trí của AB
là:
A. Cách thấu kính một đoạn f < OA
B. Cách thấu kính mộtđoạn OA > f
C. Cách thấu kính một đoạn f < OA < 2f
D. Cách thấu kính mộtđoạn OA > 2f
Câu 16 : Vật AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 16cm, điểm A nằm
trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA. Ảnh A’B’ của AB cách thấu kính 6cm. Khoảng
cách OA có giá trị là:
A. 9,6cm
B. 1,6cm
C. 1,6cm
D. Một giá trị khác.
Câu 17: Ở máy hàn điện người ta dùng máy biến thế để giảm hiệu điện thế xuống còn 20V. Cho biết
hiệu điện thế của mạng điện là 220V. Tỉ lệ số vòng dây của các cuộn dây tong máy biến thế này là :
A. 11
B. 21
C. 31
D. 41
Câu 18: Trong các máy phát điện xoay chiều, Stato có các chức năng:

A. Là bộ phận đứng yên.
B. Tạo ra từ trường.
C. Ở đó xuất hiện dịng điện xoay chiều
D. A,B,C đều đúng.
Câu 19. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 8000 vịng, cuộn thứ cấp 400 vịng. Khi đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180V thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là :
A. 19V
B. 9V
C. 8V
D.18V
Câu 20: Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ ( f = 20cm) và cách thấu
kính một khoảng 60 cm. Ảnh của AB cách thấu kính một khoảng là :
A. 30cm
B. 300cm
C. 3m
D. 3mm
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài tập: Cho hai thấu kính hội tụ và phân kỳ có: f = 8 cm; d = 12 cm;
AB = 2 cm.
a) ( 2,5đ) Vẽ ảnh của vật tạo bởi TKHT và TKPK?
b) (2.5đ) Tính độ lớn của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến mỗi thấu kính?
B

B




A


F

O

F’

A

F

O

F’


ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) :
Câu

1

2

3

4

5

6


7

8

9

10

Đáp
án
Câu

D

C

A

C

B

A

B

A

A


B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

D

B


C

A

A

D

B

A

Đáp
án

II. TỰ LUẬN ( 6 điểm):
Bài tập :
(Mỗi ý đúng 2,5 điểm).
K

B

I

B
F’

A


F

A’


A

O
H

I

B’
F

A’

F’
O

h’

Thấu kính hội tụ:

B’

A' B' OA'
A' B '
=> OA’ = OA.
(1)


AB
OA
AB
A' B' A' F ' OA'OF ' OA'
A' B '
 IOF’ ~  A’BF(g.g) =>



 1 => OA’ = (
 1 )OF’ (2)
OI
OF '
OF '
OF '
AB
Từ (1) và (2) => A’B’ = 4 cm.
A' B'
4
OA’ = OA.
 12. = 24 cm
AB
2
Thấu kính phân kỳ:
A' B ' OA'
A' B '
=> OA’ = OA.
(1)


 ABO ~  A’B’O (g.g) =>
AB
OA
AB
A' B' A' F OF  OA'
OA'
A' B'
=> OA’ = (1 
)OF (2)
 IOF ~  A’B’F (g.g) =>


 1
OI
OF
OF
OF '
AB
Từ (1) và (2) =>A’B’ = 0,8 cm;
A' B'
0,8
OA’ = OA.
= 12.
= 4,8 cm.
AB
2
 ABO ~  A’B’O ( g.g) =>

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.



TRƯỜNG THCS PHONG HUY LĨNH
Họ và tên : ...............................................
Lớp 9A1
Điểm

Thứ ......ngày ....tháng ....năm 2020
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VẬT LÝ
Lời phê của thầy cô giáo

Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí đáng kể khi điện năng chuyển hóa thành dạng năng
lượng nào sau đây:
A. Hóa năng
B. Năng lượng ánh sáng.
C.Nhiệt năng
D. Năng lượng từ trường.
Câu 2: Dịng điện xoay chiều khơng có tác dụng nào sau đây:
A. Tác dụng sinh lí.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng quang.
D. Tác dụng hóa học.
Câu 3: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng là:
A. Khi mạch điện kín chuyển động trong từ trường và cắt các đường cảm ứng từ.
B. Khi mạch điện kín được giữ cố định trong từ trường và cắt các đường cảm ứng từ.
C. Khi mạch điện kín được đặt gần một nam châm mạnh.
D. Khi mạch điện kín có cường độ dòng điện rất lớn.

Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có những bộ phận nào để có thể tạo ra dịng
điện.
A. Nam châm vĩnh cửu
B. Nam châm điện và sợi dây nối dẫn nối hai cực của nam châm
C. Cuộn dây dẫn và nam châm
D. Cuộn dây dẫn có lõi thép.
Câu 5: Ở máy hàn điện người ta dùng máy biến thế để giảm hiệu điện thế xuống còn 20V. Cho biết
hiệu điện thế của mạng điện là 220V. Tỉ lệ số vòng dây của các cuộn dây trong máy biến thế này là :
A.11
B. 21
C. 31
D. 41
Câu 6:Trong các máy phát điện xoay chiều, Stato có các chức năng:
A.Là bộ phận đứng yên.
B. Tạo ra từ trường.
C. Ở đó xuất hiện dịng điện xoay chiều
D. A,B,C đều đúng.
Câu 7. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 8000 vịng, cuộn thứ cấp 400 vịng. Khi đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 180V thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp là :
A. 19V
B. 9V
C. 8V
D. 18V
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây phù hợp với thấu kính hội tụ?
A. Làm bằng chất trong suốt, rìa dày.
B. Có phần rìa mỏng hơn ở giữa
C. Cả hai mặt đều là cầu lõm.
D. Cả ba ý đều đúng
Câu 9: Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì ln khơng có tính chất này:
A. Ảnh thật.

B. Ảnh ảo.
C. Ảnh nhỏ hơn vật.
D. Cả ba ý đều khơng chính xác
Câu 10: Chiếu 1 tia sáng tới từ khơng khí vào nước độ lớn góc khúc xạ so với góc tới là:
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn
C. Không thay đổi.
D. Lúc lớn, lúc nhỏ luôn phiên thay đổi
Câu 11: Chiếu chùm tia sáng song song vào thấu kính hội tụ, chùm tia ló thu được sẽ là
A. Chùm hội tụ
B. Chùm song song
C. Chùm phân kì
D. Cả ba ý đều đúng


Câu 12: Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngồi khoảng
tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất gì?
A.Ảnh thật, ngược chiều với vật.
B.Ảnh thật , cùng chiều với vật.
C.Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
D.Ảnh ảo,cùng chiều với vật.
Câu 13: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh
A’B’ ngược chiều và cao bằng vật AB, điều nào sau đây là đúng nhất?
A. OA = f
B. OA = 2f
C. OA > f
D. OA Câu 14: Phát biểu sau đây là đúng khi nói đến đường đi của một tia sáng qua thấu kính phân kì:
A. Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
B. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính sẽ truyền thẳng.

C. Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính cho tia ló song song với trục chính.
D. Phất biểu A, B là đúng.
Câu 15:Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật. Vị trí của AB
là:
A. Cách thấu kính một đoạn f < OA
B. Cách thấu kính mộtđoạn OA > f
C. Cách thấu kính một đoạn f < OA < 2f
D. Cách thấu kính mộtđoạn OA > 2f
Câu 16 : Vật AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 16cm, điểm A nằm
trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA. Ảnh A’B’ của AB cách thấu kính 6cm. Khoảng
cách OA có giá trị là:
A. 9,6cm
B. 1,6cm
C. 1,6cm
D. Một giá trị khác.
Câu 17: Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu kính hội tụ ( f = 20cm) và cách thấu
kính một khoảng 60 cm. Ảnh của AB cách thấu kính một khoảng là :
A. 30cm
B. 300cm
C. 3m
D. 3mm
Câu 18: Dùng một thấu kính phân kì hứng ánh sáng Mặt Trời( chùm sáng song song ) theo phương
song song với trục chính của thấu kính. Thơng tin đúng là :
A. Chùm tia ló là chùm hội tụ.
B. Chùm tia ló là chùm song song.
C. Chùm tia ló là chùm sáng phân kì
D. Các thơng tin A,B,C đều đúng.
Câu 19. Đặt một vật sáng AB vng góc với trục chính của thấu kính phân kì và nằm ngồi khoảng
tiêu cự của thấu kính. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có tính chất là :
A. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

B . Ảnh thật, cùng chiều với vật.
C. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và nằm trong khoảng tiêu cự.
Câu 20: Thông tin khơng phù hợp với thấu kính phân kì là:
A. Vật đặt trước thấu kính cho ảnh ảo .
B.Ảnh ln lớn hơn vật.
C.Ảnh và vật luôn cùng chiều
D. Ảnh nằm gần thấu kính hơn so với vật.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài tập: Cho hai thấu kính hội tụ và phân kỳ có: f = 8 cm; d = 12 cm;
AB = 2 cm.
a) ( 2,5đ) Vẽ ảnh của vật tạo bởi TKHT và TKPK?
b) (2.5đ) Tính độ lớn của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến mỗi thấu kính?
B

B




A

F

O

F’

A


F

O

F’


ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) :
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10


Đáp
án
Câu

C

D

A

C

A

D

B

B

A

B

11

12

13


14

15

16

17

18

19

20

A

A

B

D

C

A

A

C


D

B

Đáp
án

II. TỰ LUẬN ( 6 điểm):
Bài tập :
(Mỗi ý đúng 2,5 điểm).
K

B

I

B
F’

A

F

A’


A

O

H

I

B’
F

A’

F’
O

h’

Thấu kính hội tụ:

B’

A' B ' OA'
A' B '
=> OA’ = OA.
(1)

AB
OA
AB
A' B' A' F ' OA'OF ' OA'
A' B '
 IOF’ ~  A’BF(g.g) =>




 1 => OA’ = (
 1 )OF’ (2)
OI
OF '
OF '
OF '
AB
Từ (1) và (2) => A’B’ = 4 cm.
A' B'
4
OA’ = OA.
 12. = 24 cm
AB
2
Thấu kính phân kỳ:
A' B ' OA'
A' B '
=> OA’ = OA.
(1)
 ABO ~  A’B’O (g.g) =>

AB
OA
AB
A' B' A' F OF  OA'
OA'
A' B '
=> OA’ = (1 

)OF (2)
 IOF ~  A’B’F (g.g) =>


 1
OI
OF
OF
OF '
AB
Từ (1) và (2) =>A’B’ = 0,8 cm;
A' B'
0,8
OA’ = OA.
= 12.
= 4,8 cm.
AB
2

 ABO ~  A’B’O ( g.g) =>

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.


Trường THCS Sơn Tây
Họ và tên………………………..

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Lớp : …..


Mơn : Vật lí 9 ( Tiết 47)

Điểm

Lời phê của thầy cô

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện
lên 10 lần thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên 10 lần.
B. Tăng lên 100 lần.
C. Giảm đi 100 lần.
D. Giảm đi 10 lần.
Câu 2:Trong các trường hợp sau, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện nạp cho acquy.
B. Dòng điện qua đèn LED.
C. Dòng điện làm quạt trần quay theo một chiều xác định.
D. Dòng điện trong đèn pin phát sáng.
Câu 3:Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một cơng suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện
tăng gấp đơi thì cơng suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ
A. tăng 2 lần.

B. giảm 2 lần.

C. tăng 4 lần.

D. giảm 4 lần.

Câu 4:Người ta truyền tải một công suất điện 100kW bằng một đường dây dẫn có điện trở R thì

cơng suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 0,2kW. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện
là 35kV. Điện trở dây dẫn bằng
A. 50Ω

B. 24,5Ω

C. 15Ω

D. 500Ω

Câu 5:Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 100 vòng, cuộn thứ cấp 2000 vòng, khi đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều U thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 220V. Hiệu
điện thế U bằng
A. 20V

B. 22V

C. 11V

D. 24V

Câu 6:Một tia sáng truyền từ khơng khí vào nước thì có góc khúc xạ r


A. lớn hơn góc tới i.
B. nhỏ hơn góc tới i.
C. bằng góc tới i.
D. Cả ba phương án A, B, C đều có khả năng xảy ra.
Câu 7:Chọn cách vẽ đúng trên các hình A, B, C, D ở hình sau:


A. Hình A

B. Hình B

C. Hình C

D. Hình D

Câu 8:Khi tia sáng truyền từ thủy tinh ra khơng khí thì
A. góc tới lớn hơn góc khúc xạ
B. góc tới bằng góc khúc xạ
C. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
D. cả ba kết quả A, B, C đều đúng.
Câu 9:Câu nào sau đây khơng đúng với thấu kính phân kì?
A.
B.
C.
D.

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài qua tiêu điểm
Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm
Tia tới qua quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

Câu 10: Một vật sáng đặt vng góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f=12 cm cho
một ảnh ảo cách thấu kính 24 cm . Vật được cách thấu kính là
A. D = 36 cm

Câu
Đápán


1

B. d = 8 cm

2

3

C. d= 18 cm

4

5

6

E. d = 12 cm

7

8

9

10


×