Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề Kiểm tra cuối học kỳ I_Tiếng Việt lớp 4_4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.98 KB, 4 trang )

Trường:…………………… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp :…………………. Môn:Tiếng Việt - Lớp 4
Họ và tên:…………………
Thời gian: 60 phút
Điểm
Đọc thành tiếng: …….
Đọc thầm: …………..
Điểm viết: …………..
Lời phê của giáo viên Giáo viên coi thi:…………..
Giáo viên chấm thi:………...
A/ Phần kiểm tra đọc (10 điểm)
I/ Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Hs đọc thầm bài “Kéo co” (SGK TV 4 tập 1 trang 155,156) khoanh tròn vào chữ cái trước
câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 5 và trả lời câu hỏi 6; 7; 8.
Câu 1. Trò chơi kéo co thể hiện tinh thần gì của dân tộc ?
a. Truyền thống yêu nước.
b. Tinh thần thượng võ.
c. Sức mạnh đoàn kết.
Câu 2. Cách kéo co ở làng Hữu Trấp như thế nào ?
a. Thi giữa một bên nam và một bên nữ.
b. Hai đội đều là nam.
c. Hai đội đều là nữ.
Câu 3. Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì đặc biệt?
a. Thi giữa trai tráng hai giáp trong làng .
b. Số lượng người mỗi bên không hạn chế.
c. Cả hai ý trên.
Câu 4. Kéo co chia thành mấy đội?
a. Một đội b. Hai đội c. Ba đội
Câu 5. Dân làng và các cô gái ở làng Tích Sơn đã làm gì để mừng bên thắng cuộc?
a. Đốt pháo hoa.
b. Nổi trống mừng, không ngớt lời khen ngợi những chàng trai thắng cuộc.


c.Cõng các chàng trai thắng chạy một vòng quanh làng.
Câu 6. Em hãy kể lại cách kéo co ở làng Hữu Trấp.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Cách kéo co ở làng Tích Sơn như thế nào?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Câu 8. Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm dưới đây:
Trước giờ học, chúng em thường rủ nhau ôn bài cũ.
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
B/ Phần kiểm tra viết(10 điểm)
I/ Chính tả (5 điểm)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Văn hay chữ tốt” SGK TV4 tập 1 trang 129. Đoạn từ
(Lá đơn viết lý lẽ rõ ràng ………. luyện chữ viết sao cho đẹp)
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
II/ Tập làm văn (5 điểm)
Đề bài: Tả một đồ chơi hoặc một đồ dùng học tập mà em thích.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
....................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
A/Phần kiểm tra đọc(10 điểm)
Đọc thầm và làm bài tập(5 điểm)
Câu 1(0,5).ý b.Tinh thần thượng võ.
Câu 2(0,5).ý a.Thi giữa một bên nam và một bên nữ.
Câu 3(0,5).ý c.Cả hai ý trên.
Câu 4.(0,5)ý b.Hai đội.
Câu 5(0,5) ý b.Nổi trống mừng, không ngớt lời khen ngợi những chàng trai thắng cuộc.
Câu 6(1điểm) Là cuộc thi kéo co giữa nam và nữ.Có năm bên nam thắng ,có năm bên nữ
thắng. Nhưng dù bên nào thắng thì cuộc thi cũng rất vui. Vui ở sự ganh đua, vui ở những

tiếng hò reo khuyến khích của người xem hội.
Câu 7(1 điểm) Đó là cuộc thi giữa trai tráng hai giáp trong làng. Số lượng mỗi bên không
hạn chế. Có giáp thua keo đầu, keo sau, đàn ông trong giáp kéo đến đông hơn thế là chuyển
bại thành thắng.
Câu 8. (0,5) Trước giờ học, các em thường làm gì?
B )Kiểm tra viết (10 điểm)
I/Chính tả ( 5 điểm)
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm. Mỗi
lỗi chính tả trong bài viết (sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy
định), trừ 0,5 điểm.
*Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày
bẩn,..bị trừ 1 điểm toàn bài.
II/ Tập làm văn (5 điểm)
+ Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm.
- Trình bày đúng bố cục theo 3 phần của bài văn miêu tả.
- Viết câu đúng ngữ pháp , dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả .
- Chữ viết rõ ràng , trình bày bài viết sạch sẽ.
+ Tuỳ theo mức độ sai sót về ý , về diễn đạt và chữ viết. GV có thể cho các mức điểm:
4.5-4; 3.5-3; 2.5-2; 1.5-1; 0.5

×