Tải bản đầy đủ (.docx) (54 trang)

Em cùng học âm nhạc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.41 KB, 54 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 6



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giỳp Hs ụn luyn v Chớnh t
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b> 1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần 5&6


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv
<b> 2. Ơn luyện về Chính tả :</b>


- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài.
- Hs đọc thuộc lòng các câu đố chép lại các câu đố vào vở.
- Chép lại các câu đố vào vở.


<b> Bài 1: Điền vào chỗ chấm r, v, d, hay gi ?</b>


Chiều hôm ấy, người từ các nơi đổ ...ể đứng chật cả sân chợ. Lạ, người đông
đặc mà chẳng ai chen lấn ai. Đó là buổi mít tinh đầu tiên của toàn ...ân trong làng
mừng ngày Cách mạng tháng Tám thành cơng.



Tiếng nói từ trên khán đài ..ang lên ...õng ...ạc :
<b>-</b> Cách mạng tháng Tám thành công !


<b>-</b> Chấm ...ứt một trăm năm nô lệ !


<b>-</b> Việt Nam độc lập, Tự do, Hạnh phúc muôn năm !


Mọi người như ...ậy lên. Và ai cũng muốn cất tiếng hát, nhưng khơng biết
hát bài gì. Bấy ...ờ, khơng có một bài hát nào cho con người đủ sức hả hê để mừng
ngày chấm ...ứt đời nô lệ. Khơng có một bài hát nào đủ sức hả hê bằng tiếng gào,
tiếng hét. Nên mạnh ai nấy gào nấy hét, ...ừa gào ...ừa hét, ...ừa thẳng tay ...ẫy cờ.


<b>( Thứ tự các chữ cân điền là: v, d, v, d, d, d, d, gi, d, v, v, v, v )</b>
<b>Bài 2: Giải những câu đố sau:</b>


<b>a) Tên con vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n.</b>
Con gì ăn no, bụng to mắt híp
Mồm kêu ụt nằm thở phì phị.


(Là con gì )
b) Tên lồi hoa chứa tiếng có vần en hoặc eng.


Nhị vàng, bơng trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hơi tanh mùi bùn.


<i>(Là hoa gì)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện bảng đơn vị đo khối lượng, mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng liền kề.Ơn về tìm số TBC, Biểu đồ.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- VBT, Bài tập tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ôn về bảng đơn vị đo khối lượng </b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại bảng đơn vị đo khối lượng đã học và mối quan hệ giữa


các đơn vị đo liền kề trong bảng


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv.
- Nêu cách tìm số TBC


<b> 2. Thực hành:</b>
<b>Bài 1: Tính.</b>


115 tạ + 256 tạ (3 kg + 7 kg)x 2
4152g – 876g 3 tấn 5 tạ +2 tấn 3 tạ
<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>


1 kg = ...g 15 tấn = ...tạ
1000g = ....kg 2 tạ = ....kg
3 tấn 5 tạ = ...tạ 2kg 150g = ...g



<b>Bài 3: Sắp xếp các số đo khối lượng : 1 kg 512 g; 1 kg 5 hg; 1 kg 51 dag; </b>
10 hg 50g theo thứ tự từ bé đến lớn.


<b>Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau, </b>
mỗi giờ đi được 50 km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?


<i>- Yêu cầu Hs tìm số km đường đi trong 3 giờ đầu, 2 giờ sau, Tìm trung </i>
<i>bình mỗi giờ ơ tơ đi được bao nhiêu km</i>


<b>Bài 5: Một cửa hàng bán vải trong ba ngày. Ngày đầu bán được 98m, ngày </b>
thứ hai bán được hơn ngày đầu 5m nhưng kém ngày thứ ba 5m. Hỏi trung bình
mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?


<i>- Yêu cầu Hs tìm số vải bán trong ngày thứ hai, ngày thứ ba Tìm trung </i>
<i>bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?</i>


;


<b>Th</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Rèn kĩ năng tích lũy và sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng; Ơn
về từ ghép và từ láy, Danh từ


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về từ ghép, từ láy , danh từ
2. Thực hành :



Bài 1 : Hãy tìm từ ghép và từ láy có trong đoạn văn sau :


Nổi bật trên hoa văn trống đồng là vị trí chủ đạo của hình tượng con người
hịa với thiên nhiên. Con người lao động, đánh cá, săn bắn. Con người đánh cá
thổi kèn. Con người cầm vũ khí để bảo vệ quê hương và tưng bừng nhảy múa
mừng chiến công hay cảm tạ thần linh... Đó là con người thuần hậu, hiền hịa,
mang bản tính nhân văn sâu sắc.


<b> Bài 2 : Tìm từ ghép, từ láy chứa từng tiếng sau : sáng, trong, tươi. Đặt câu với</b>
một từ ghép hay một từ láy vừa tìm.


<i>Hs đặt câu, Gv hướng dẫn Hs sửa lỗi, Ghi câu đặt đúng vào vở</i>


Bài 3 : Tìm trong đoạn văn sau : a) danh từ chỉ sự vật ;b) danh từ chỉ hiện
tượng.


Những đám mây lớn nặng và đặc xịt lổm ngổm đầy trời. Mây tản ra từng nắm nhỏ
rồi san đều trên một nền đen xám xịt. Gió nam thổi giật mãi. Gió bỗng đổi mát
lạnh, nhuốm hơi nước. Từ phía nam bỗng nổi lên một hồi khua động dạt dào. Mưa
đã xuống bên kia sơng : gió càng mạnh thêm , mặc sức điên đảo trên cành cây.
Hs tìm và nêu, nhận xét (danh từ chỉ sự vật : mây ; trời ;....


<i> danh từ chỉ hiện tượng : Gió ; Ma)</i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 24 tháng 9 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Củng cố kỹ năng thực hiện cộng có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên
có bốn, năm, sáu chữ số.



- Củng cố kỹ năng giải toán về tìm thành phần cha biết của phép tính.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


VBT,


<b>III. Hot ng dy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
Bài 1: * Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
48325 + 21026


4682 + 2305
2968 + 6524


- Cñng cè cho häc sinh cách céng cã nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.


? Nêu cách cỏch cộng có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có bốn,
năm, sáu chữ số.


Bài 2:


Tỡm x: x 67421 = 56789


x – 2003 = 2004 + 2005
- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
- Chữa bài:


? Giải thích cách lµm?


? x là thành nào cha biết trong phép tính?
? Nêu lại cách tìm số bị trừ cha biết?
- Nhận xét đúng sai.


3/ Cñng cè.


NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng và phương pháp làm văn viết thư. Viết được bức th thm ụng b
ỳng theo ch .


<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Đề bài : Nghe tin bà ngoại ở quê bị ốm, em hãy viết thư thăm b v ng viờn


b mau khi.


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 25 tháng 9 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố kỹ năng thực hiện tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có
bốn, năm, sáu chữ số.


- Củng cố kỹ năng giải toán về tìm thành phần cha biết của phép tính.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


VBT,


<b>III. Hot ng dy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 1: Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh sau:</b>


435704 – 262790 490052 – 94005
742610 – 9408 1000 000 - 222222


- Cñng cè cho học sinh cỏch tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên
có bốn, năm, sáu chữ số.



- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiªn.


? Nêu cách cỏch tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có bốn,
năm, sáu chữ sè.


<b>Bài 2 :Tính hiệu của hai số sau :</b>
a) 367208 – 17892


b) Số nhỏ nhất có sáu chữ số và số lớn nhất có bốn chữ số


- Cđng cè cho học sinh cỏch tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có
bốn, năm, sáu chữ số. Cách viết các số tự nhiên theo yêu cầu


- Häc sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.
3/ Củng cố.


Nhận xét tiết học


Tuần 7



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giỳp Hs ụn luyn v Chớnh t
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>



- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần 6&7


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv
<b>2. Ơn luyện về Chính tả :</b>


- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .
- Hs đọc thuộc lịng các câu đố chép lại các câu đố vào vở
- Chép lại các câu đố vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ai cũng ra đi với lòng say lý tưởng, và nhè nhẹ bên ...ong là ...út ước mơ.
Buổi gác đầu tiên là đêm ...ăng sáng, là bài thơ, là một ...ang nhật kí. Sung sướng
và hãnh diện biết bao, ơi xóm làng yêu quý, ngủ yên, ngủ yên, có anh bộ đội đứng
canh ...ời. Những mái nhà nghiêng như mí mắt thân thương, nhắm ngủ ngon lành.
Ta bước nhẹ, lâng lâng một mùi hương quen thuộc. Bưởi đã cuối mùa, ổi đã cuối
mùa. Cây lá đang dồn nhựa để ...ổ ra một mùa quả ...ín.


Theo Nguyễn Văn Thạc
<i>( Thứ tự các chữ cân điền là: tr ; ch ; tr ; tr ; tr ; tr ; ch)</i>


<b> Bài 2: Tìm các từ:</b>


<b>a) Có tiếng mở đầu bằng r,d hoặc gi có nghĩa như sau:</b>


- Giành lấy một vật về mình bằng động tác nhanh, gọn, đột ngột (giật)
- Ở trạng thái ít hoặc khơng có việc làm (rỗi; rảnh rỗi; rảnh)



- Tập hợp gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành một hình dài.( dãy)
<b>b) Có tiếng chứa vần iên hay iêng , có nghĩa như sau:</b>


<b>- Cho cái quý nhất của mình một cách tự nguyện và trân trọng. ( hiến; hiến dâng)</b>
- ( Mắt ) nhìn lệch về một bên do dị tật? ( hiếng)


- Ở kề ngay nhau, sát ngay nhau, khơng có sự gián đoạn. ( liền)


<b> 3.Cñng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt häc.


Ngày giảng: Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện BiĨu thøc cã chøa hai chữ.


- Củng cố kỹ năng thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
- VBT, Bài tập toán 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về biĨu thøc cã chøa hai ch÷. Kü năng thực hiện cng, tr </b>có nhớ và
không có nhớ với các số tự nhiên có bốn, năm, sáu ch÷ sè.



- Gv yêu cầu Hs nhắc lại lấy ví dụ về biĨu thøc cã chøa hai ch÷. g


- Nêu cách thùc hiƯn cộng, trừ cã nhí và không có nhớ với các số tự nhiên có bốn,
năm, sáu chữ số.


<b> 2. Thc hnh:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:</b>
a) A = m x 2 + n x 2 với m = 50; n = 30
b)B = a x b với a = 395; b = 4263


<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.</b>
2005 + 2004 =2004 + ...


2003 + 2004 + 2005 = ( 2003 + ....) + 2005
<b>Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>
815 + 666 +185


1677 + 1969 + 1323 + 1031


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng tích lũy và sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm Trên đơi cánh ước mơ.
Ơn về từ ghép và từ láy, Danh từ chung và danh từ riêng.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về từ ghép, từ láy, danh từ, danh từ chung</b>
và danh từ riêng.


<b>2. Thực hành :</b>


<b>Tìm các tên riêng có trong đoạn văn sau, tách thành hai nhóm : tên</b>
<b>người - tên địa lí Việt Nam, rồi cho biết những tên đó được viết như thế</b>
<b>nào ?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Khoa, năm nay học lớp 7 đây, lại làm những bài thơ hay và xúc động. Phải chi
quân mình đến xã của Khoa – xã Quốc Tuấn, Nam Sách, Hải Dương – đóng
quân ở đó, để mình gặp và chiêm ngưỡng tài năng trẻ của đất nước, để mình hỏi
và đọc thơ em Trần Đăng Khoa. Chắc em chẳng khác gì những đứa trẻ chạy
lơng bơng ngồi đường kia thơi. Thế mà âm rung nhỏ xíu nhất của emlại có sức
vang động lạ lùng. Người ta thuộc thơ em, và hơn cả, thơ em làm lớn dậy tâm
hồn và trái tim biết bao người. Hạnh phúc biết mấy Khoa ơi.


<i>Theo Nguyễn Văn Thạc</i>
<i>Hs tìm, Gv hướng dẫn Hs sửa, Ghi lại vào vở</i>


<b>Tên người : Khoa ; Trần Đăng Khoa</b>



<b>Tên địa lí Việt Nam : Hải Dương ; Việt Nam ; Cổ Nhuế ; Hà Nội ; Nam</b>
Sách ; Quốc Tuấn


<b> 3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 1 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè kỹ năng thực hiện cộng v tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số. Biu thc cú cha ba ch.


- Củng cố kỹ năng giải toán về tìm thành phần cha biết của phép tính.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:</b>


5389 + 4055 9805 - 5967
6842 + 1359 1648 - 995


- Cñng cè cho học sinh cỏch cộng v tr có nhớ và không có nhớ với các số
tự nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.


? Nêu cách cỏch cộng v tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có
bốn, năm, sáu chữ số.


<b>Bµi 2:</b>Tính bằng cách thuận tiện nhất:


325 +1268 +332 +675
2547 +1456 +6923 +456
- HS đọc yêu cầu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>-</b> Nhận xét đúng sai.


<b>Bài 3:Tính giá trị của biểu thức a x b; a : b với :</b>


a= 48 và b = 6 ( 48 x 6= 288; 48: 6 = 8)
a = 333 và b = 9 (333 x 9 = 2997; ….)
HS đọc yêu cầu.


- HS lµm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? 288; 8;2997 ….được gọi là gỡ của biểu thức a x b; a:b?
<b>-</b> Nhận xét đúng sai.


3/ Cñng cè.
NhËn xÐt tiÕt häc



<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Môc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng và phương pháp xõy dng on vn k chuyn
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1.Gv hệ thống lại kĩ năng và phương pháp xây dựng đoạn văn kể chuyện.
<i><b>-</b></i> <i>Một câu chuyện có thể gồm nhiều sự việc. Mỗi sự việc được kể thành</i>


<i>một đoạn văn. Mỗi đoạn văn trong bài văn kể chuyện kể về một sự việc</i>
<i>trong một chuỗi sự việc làm cốt truyện của truyện. Mỗi đoạn văn phải có</i>
<i>phần mở đầu; phần thân đoạn và phần kết thúc.</i>


<i><b>-</b></i> <i>Chỗ mở đầu đoạn văn là chỗ đầu dòng, viết lùi vào 1 ô. Chỗ kết thúc</i>
<i>đoạn văn là chỗ chấm xuống dòng.</i>


2.Thực hành :


Đề bài : Trong giấc mơ, em được một ông bụt cho ba điều ước và em đẫ thực
hiện cả ba điều ước đó. Em hãy kể lại câu chuyện ấy.


- Gv h. dẫn Hs làm bài :


? Em mơ thấy mình gặp ơng bụt trong hồn cảnh nào ? Vì sao ơng bụt lại cho


em ba điều ước đó ?


? Em lần lượt thực hiện ba điều ước đó như thế nào ?
? Khi thức giấc em đã nghĩ gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Nhn xột gi hc


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 2 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè về phép cộng , phép trừ, t/c giao hoán của phép cộng


- Cñng cè kü năng giải toán cú li vn liờn quan n tỡm s trung bỡnh cng.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


VBT,


<b>III. Hot động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:


<b>Bài 1: Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh sau rồi thử lại bằng tính chất giao hốn của</b>
phép cộng:



459868 + 26578 51089 +37846
12769 +5789 146890 + 7034


- Cñng cè cho häc sinh cách trừ có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên
có bốn, năm, sáu chữ số.


- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.
? Nêu cách th li


<b>Bi 2 :Tỡm x</b>


x-3245 = 32075
x + 14654 +978 = 19467
- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách lµm?


? x lµ thµnh nµo cha biÕt trong phÐp tÝnh?


? Nêu lại cách tìm số bị trừ cha biết? Số hạng chưa biết?
<b>-</b> Nhận xét đúng sai.


<b>Bài 3: Ba tổ công nhân chuyển hàng vào kho, tổ I chuyển được 450 tạ và ít hơn tổ</b>
II 160 tạ, tổ II chuyển được ít hơn tổ III 100 tạ. Hỏi trung bình mỗi tổ chuyển được
bao nhiêu tấn hàng?


- HS đọc yêu cầu.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Nêu cách tìm số trung bỡnh cng ca nhiu s?
3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


Tuần 8



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giúp Hs ôn luyện về Chớnh t
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, V thc hnh Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv


<b>2. Ôn luyện về Chính tả : Ơn về cách viết r, d, gi; </b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .
- Hs đọc thuộc lòng các câu đố chép lại các câu đố vào vở
- Chép lại các câu đố vào vở.



<b> Bài 1: Điền vào chỗ chấm những tiếng bắt đầu bằng r, d hay gi :</b>


Một vị tướng.... nổi tiếng nóng tính nên mọi người đều cố tránh làm phật ý
ơng. Có một lần, tàu của ông phải tham ... vào một cuộc tập trận quốc tế ... lớn.
Buổi tối hơm đó, ơng lên tàu, ăn tối, ... đi ngủ. Sáng sớm hôm sau, ăn sáng xong,
ơng lên cầu tàu kiểm tra. Ơng bực tức nói : ‘ Đáng ra phải có hai chiếc tàu lớn
trong đội nhưng tại sao tơi chỉ thấy có một. Chiếc kia đâu ... ?’. Không ai trả lời.
Viên tướng lại càng tức.... Mặt ông càng đỏ. Ông hét lên : ‘Sao ? Các anh .. ta điều
.. đây ? Chiếc tàu kia đâu ... ? Nó bị làm sao ? Nói đi !’ .Cuối cùng, một thủy thủ
trẻ lấy hết cam đảm trả lời ông : ‘ Báo cáo tướng quân, ngài đang đứng trên con
tàu ấy đấy ạ.’


TRUYỆN VUI NƯỚC NGOÀI


<i>( Thứ tự các tiếng cần điền là: già, gia, rất ,rồi, rồi, giận, giấu, gì, rồi, )</i>
<b> Bài 2: Tìm từ và viết năm từ theo yêu cầu:</b>


- Chỉ vật trong tự nhiên có chứa tiếng bắt đầu bằng s: VD: sông
<b> ( suối, sao, sấm, sét, sương)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> 3.Cñng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt häc.


Ngày giảng: Thứ t ngày 7 tháng 10 năm 2009

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mục tiªu</b>



- Giúp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai s
ú


- Củng cố kỹ năng thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- VBT, Bài tập tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về ơn luyện về giải bài tốn</b> <b>tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai</b>
<b>số.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại các cách tìm hai số khi biêt tổng và hiệu của hai số


- Nêu cách thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự nhiên có bốn,
năm, sáu chữ số.


<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:


<b>Bài 1: Tổng số tuổi của hai anh em là 30 tuổi, anh hơn em 6 tuổi. Tìm số</b>
<b>tuổi của mỗi người.</b>


<b>Yêu cầu:</b>



<b>- Hs phải xác định được bài tốn thuộc dạng tốn gì.</b>
- Hs chỉ ra đâu là tổng, đâu là hiệu.


- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để tóm tắt bài tốn
- Hs giải – nhận xét


<b>Bài 2: Một hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều dài hơn chiều rộng </b>
<b>20 m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.</b>


<b>u cầu:</b>


- Hs nêu cách tính diện tích của hình chữ nhật.


- Để tìm được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó phải dựa vào
đâu.


- 120m có phải là tổng của hai số khơng? Vì sao?.
- Vậy đâu là tổng, đâu là hiệu.


- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để tóm tắt bài tốn
- Hs giải – nhận xét


<b>3.Cđng cè</b>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Môc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng tích lũy và sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm Trên đơi cánh ước mơ


<i>Ơn về Danh từ chung và danh từ riêng; cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam và</i>
nước ngồi.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về Danh từ chung và danh từ riêng; cách</b>
viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài.


<b>2. Thực hành :</b>


<b>Bài 1 : Đọc đoạn văn sau rồi viết lại cho đúng các tên riêng trong đoạn.</b>
Ga - l lê-ô ga-llê (1564 – 1642) nhà vật lý, nhà văn thiên văn lỗi lạc người
i-ta-li-a. Ông xuất thân trong một gia đình thị dân nghèo ở thành phố phlô-ren-xi-a.
Sau khi tốt nghiệp loại xuất sắc ở trường trung học phổ thông phlô-ren-xi-a,
ga-li-lê xin vào trường Đại học Tổng hợp pi-da. Ngồi 30 tuổi, ơng trở thành giáo sư
toán học nổi tiếng ở thành phố pa-đua. Năm 1623, ông đã cho xuất bản cuốn “ Đối
thoại giữa ptơ-lê-mê và cơ-péc-ních về hai hệ thống thế giới”, trong đó ơng đưa ra
nhiều chứng cứ chứng tỏ sự đúng đắn của học thuyết cơ-péc-ních. Do đó, ơng bị
giáo hội giam cầm cho đến khi mất (1642). Tuy nhiên trong nhà tù, ông lại tiếp tục
viết một tác phẩm thiên văn học trình bày quan điểm của mình.


Theo NHÂN VẬT LỊCH SỬ VÀ DANH NHÂN VĂN HĨA THẾ GIỚI


<i>Hs tìm, Gv hướng dẫn Hs viết lại vào vở</i>


Ga - li- lê-ô Ga-li-lê ; I-ta-li-a ; Phlô-ren-xi-a ; Ga-li-lê ; Pi-da ; Pa-đua ;
Ptơ-lê-mê ; Cơ-péc-ních


<b>Bài 2 : Viết lại các tên riêng sau đây cho đúng quy tắc :</b>


a) Tên người : tômát êđixơn ; ácsimét ; khổng tử ; đỗ phủ.


b) Tên địa lí : lúcxămbua ; êtiơpia ; mátxcơva ; mạc tư khoa ; nhật bản.
<i>Hs viết, Gv hướng dẫn Hs viết lại vào vở</i>


a) Tên người : Tô-mát Ê-đi-xơn ; Ác-si-mét ; Khổng Tử ; Đỗ Phủ.


b) Tên địa lí : Lúc-xăm-bua ; Ê-ti-ơ-pi-a ; Mát-xcơ-va ; Mạc Tư Khoa ; Nhật Bản.


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Củng cố kỹ năng thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


- Giỳp Hs ụn luyn về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
đó


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>VBT,
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1. Giíi thiƯu bµi:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:


<b> Bài 1: Tổng số HS khối 4 của trường Kim Đồng là 160 em, trong đó số HS</b>
nữ nhiều hơn số HS nam là 10 em. Hỏi khối lớp 4 có bao nhiêu HS nữ, bao nhiêu
HS nam .


- Cñng cè cho häc sinh cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó


- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hin.
? Nêu cách cỏch tỡm số lớn và cách tìm số bé.
<b>Bµi 2:</b>Tính bằng cách thuận tiện nhất:


815 +666 +185


1677+1969 +1323 +1031
- HS đọc yêu cầu.


- HS lµm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


<b>-</b> Nhận xét đúng sai.


<b>Bài 3: Trung bình cộng của hai số là 100, hai số đó hơn kém nhau 2 đơn vị.</b>
Tìm hai số đó.


- HS đọc u cầu



? Để tìm được hai số đó cần phải biết điều gì? ( Tổng và hiệu của hai số đó)
? Biết trung bình cộng của hai số ta sẽ biết được gì? ( Tng ca hai s)
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.


- Nhận xét đúng sai.
3.Củng cố.


NhËn xÐt tiÕt häc


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng và phương pháp phát triển câu chuyện.
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1.Gv hệ thống lại kĩ năng và phương pháp phát triển câu chuyện.
2.Thực hành :


Đề bài : Kể lại một câu chuyện em đã học ( qua các bài tập đọc, kể chuyện, tập
làn văn) trong đó các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian.


- Gv h. dẫn Hs làm bài :


+ Chọn một trong các câu chuyện sau để kể : Dế mèn bênh vực kẻ yếu ; Sự tích
hồ Ba Bể ; Người ăn xin ; Một người chính trực ; Một nhà thơ chân chính ; Những
hạt thóc giống ; Nỗi dằn vặt của An- đrây-ca ; Lời ước dưới trăng ;...



+ Lập cốt truyện và ghi lại các chi tiết trong từng sự việc chính của cốt truyện
cho câu chuyện em chọn kể ( sự việc diễn ra trước đặt trước sự việc diễn ra sau).


<b>-</b> Hs dựa vào phần gợi ý để làm bài.


* Sự việc chính thứ nhất : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2 : ...
* Sự việc chính thứ hai : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2: ...
* Sự việc chính thứ ba : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2 : ...
3. Củng cố, dặn dò :


- Nhn xột gi hc


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 8tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè về phép cộng , phép trừ, t/c giao hoán của phép cộng


- Cñng cè kü năng giải toán cú li vn liờn quan n tỡm số trung bình cộng.
- Cđng cè kỹ năng v gii bi toỏn tỡm hai s khi biết tổng và hiệu của hai số đó



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh lun tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Tỡm x </b>


x + 2005 = 12004
47281 – x = 9088


- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? x là thành nào cha biết trong phép tÝnh?


? Nêu lại cách tìm số bị trừ cha biết? Số hạng chưa biết?
Nhận xét đúng sai.


<b> Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức:</b>
4725 + 6721 - 25761
1036 + 64 x 2 - 1876
-


- Học sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.


? Nêu cách tính giá trị của biểu thức


<b>Bài 3: Hai thửa ruộng thu hoạch tất cả được 3 tấn 5 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng</b>
thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu thóc ?


- HS đọc yờu cu.


- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng.


- Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu ca hai s ú
3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.

Tuần 9



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giúp Hs ôn luyện về Chớnh t
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, V thc hnh Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>



- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>2. Ơn luyện về Chính tả : Ơn về cách viết l ,n, uôn, uông</b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .


- Giải thích nội dung, ý nghĩa của các câu thành ngữ, tục ngữ đó.


- Hs đọc thuộc lịng các câu thành ngữ chép lại các câu thành ngữ vào vở
<b> Bài tập: Điền vào chỗ chấm l, n uôn hay uông:</b>


a) Một bếp ...ửa chờn vờn sương sớm
Một bếp ..lửa ấp iu ...ồng đượm
Cháu thương bà biết mấy ..ắng mưa
Rồi sớm rồi chiều ..ại bếp ..ửa bà nhen
Một ngọn ..ửa ..lịng bà ..n ủ sẵn
Một ngọn ..lửa chứa ..iền tin dai dẳng.
<i> Theo BẰNG VIỆT </i>


<i>( Thứ tự các chữ cần điền là: l, l, n, n, l, l, l, l, l, l, n ) </i>
b) - Cha m... con hay, thầy m.... trò khá.


- Một mặt người bằng mười mặt r...
- Lên thác x... nghềnh.


- Mất bò mới lo làm ch...


- Người b.... cảnh có vui đâu bao giờ.
- Thà m.... cịn hơn khơng.


<b> ( Thứ tự các vần cần điền là: uôn, uôn, ng, ng, ng, n, n) </b>



<b> 3.Cđng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt häc.


Ngày giảng: Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2009

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
đó


- Cđng cè kỹ năng v hai ng thng vuụng gúc, hai ng thng song song
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, Bi tp tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về vẽ hai đường thảng vng góc, hai đường thẳng song song</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại các cách vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường


thẳng song song.


<b>2. Ơn luyện về giải bài tốntìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó</b>
Hs nhắc lại các cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
<b> 3. Thực hành:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV ra đề và hớng dẫn học sinh giải


<b>Hai phân xưởng làm được 1800 sản phẩm . Phân xưởng thứ nhất làm được ít</b>
<b>hơn phân xưởng thứ hai 180 sản phẩm . Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao</b>
<b>nhiêu sản phẩm ?</b>


<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs phải xác định được bài tốn thuộc dạng tốn gì.</b>
- Hs chỉ ra đâu là tổng, đâu là hiệu.


- Vẽ sơ đồ đoạn thẳng để tóm tắt bài tốn
- Hs giải – nhận xét


<b> Phân xưởng thứ nhất làm được số sản phẩm là:</b>
<b> ( 1800 – 180 ) : 2 = 810 ( sản phẩm )</b>


<b> Phân xưởng thứ hai làm được số sản phẩm là:</b>
<b> 810 + 180 = 990 (sản phẩm )</b>


<b>Đáp số : 810 ( sản phẩm )</b>


<b> 990 (sản phẩm ) </b>


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Th</b>




<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng tích lũy và sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ
<i>Ôn về Danh từ chung và danh từ riêng; cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam và</i>
nước ngoài. Từ ghép từ láy.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về Danh từ chung và danh từ riêng; cách</b>
viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngồi. Từ ghép từ láy.


<b>2. Thực hành :</b>


<b>Bài 1: Ý nào dưới đây viết đúng các danh từ riêng chỉ tên người, tên địa lí </b>
<b>Việt Nam?</b>


A, Quách Tuấn Lương, Cù chính Lan, Hồ Bình.
B, Qch Tuấn Lương, Cù Chính Lan, Hồ Bình.
C, Qch – tuấn - lương, Cù Chính Lan, Hồ Bình


<b>Bài 2 : Tập hợp từ nào dưới đây là những từ láy:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

B/ Cồn cào, tham lam, mong ước.
C/ Sung sướng, tham lam, khủng khiếp.


<b>Bài 3 : Tìm từ</b>



a, Hai từ ghép có nghĩa tổng


hợp: ...
b, Hai từ ghép có nghĩa phân


loại: ...


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<i><b>Ngµy giảng: Thứ nm ngày 15 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè kü năng thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu ch÷ sè.


- Giúp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
đó


- Ơn luyện chuẩn bị cho thi KTĐK lần I
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>VBT,


<b>III. Hot ng dy học</b>


<b>1. Hs làm bài trong VBT (10 ph)</b>



<b>2. GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:</b> ( 40 phỳt)


<b> Baøi 1. Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu ) : </b>


<b>Viết số</b> <b>Đọc số</b>


12 643 558 Mười hai triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm năm
mươi tám


a)


……… Mười chín triệu hai trăm linh năm nghìn sáu trăm bảy mươimốt
254 075 b) …..


c)


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Bài 2</b>. Đặt tính rồi tính :


a) 25672 + 24 315 b) 461349 – 284 638
c ) 126 x 8 d) 702 :9


<b>Bài 3</b> : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 4 giờ 47 phút = 447 phút

º



b) 1 taán 6kg = 1006 kg º


<b>Bài 4.</b> Khoanh vào trước chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Giá trị của chữ số 8 trong số 548762 là :



A. 80000 B. 8000 C. 800 D. 8
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 6 tạ4 kg = … kg là :


A. 64 B. 640 C. 604
D. 6400


<b>Baøi 5 : </b>Tìm số trung bình cộng của các số : 36 ; 42 và 57


Số trung bình cộng của 36,42và 57 là : ………


<b> Bài 6</b> : Trong hình bên, cho biết các hình tứ giác ABEG, ACDG, BCDE đều là
hình chữ nhật.


a) Đoạn thẳng BE song song với những đoạn thẳng : .


b) Đoạn thẳng BE vng góc với những đoạn thẳng :



A B C


G E D
3.Cñng cè.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Môc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng và phương pháp phỏt trin cõu chuyn.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, V thực hành Tiếng Việt 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1.Gv hệ thống lại kĩ năng và phương pháp phát triển câu chuyện.
2.Thực hành :


Đề bài : Kể lại câu chuyện Nàng tiên Ốc trong đó các sự việc được sắp xếp theo
trình tự thời gian và kết hợp tả ngoại hình của nhân vật.


- Gv h. dẫn Hs làm bài :


+Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm :


+ Viết được bài văn kể lại câu chuyện Nàng tiên Ốc đủ 3 phần (Mở đầu –
Diễn biến – Kết thúc).


+Biết kết hợp tả ngoại hình nhân vật theo đúng yêu cầu đã học. Bài viết
sáng tạo và có hình ảnh gợi tả, gợi cảm.


+Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b>Ngµy giảng: Thứ sỏu ngày 16 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn luyện chuẩn bị cho thi KTĐK lần I


- Cñng cè về phép cộng , phép trừ, t/c giao hốn của phép cộng



- Cđng cố kỹ năng giải toán cú li vn liờn quan đến tìm số trung bình cộng.
- Củng cố kỹ năng v gii bi toỏn tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh lun tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:


Bài 1: Số gồm 12 triệu, 7 nghìn, 8 trăm, 1 chục, 5 đơn vị là:


a, 12 070 815 b, 12 078 015 c. 12 007 815
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống.


a, 4 taï 60kg = 460 kg b, 9 thế kỉ = 90 năm
Bài 3: Đặt tính rồi tính.


a, 285454 + 67426 b, 836484 – 75076
c, 287190 : 9 d, 27918 x 7
Baøi 4


a, Trung bình cộng của các số: 23, 146, 131 là:...
b, Trung bình cộng của các số: 140, 146, 130, 144



laø:...


Bài 5: Biểu thức: (m + n) x p biết: m = 20; n = 30; p = 6 có kết quả là:


a, 300 b, 150 c, 100
Bài 6: Cho tứ giác ABCD.


A B


D C


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


Tuần 10



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs


- Giúp Hs ơn luyện Chính tả chuẩn bị cho thi giữa HK I
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv
<b>2. Ơn luyện về Chính tả : </b>


<b>Bài 1 : Tìm và viết 5 từ láy cho mỗi trường hợp sau: </b>


<b>a)</b> <b>Có âm đầu viết bằng tr/ch ; s/x; l/n; r,d/gi</b>


<b>b)</b> <b>Có chứa tiếng mang vần an/ang ; iên/ iêng; uôn/ uông; ươn/ương.</b>


<b>Bài 2 :Điền vào chỗ chấm v, r hay d, gi. Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay</b>
<b>dấu ngã, đọc lại bài thơ sau khi điền xong.</b>


<b>Lời ru mẹ Gióng</b>
Ngọn ...ó thơi ngang


...uốt ...e tóc con
Là hơi biên thơ
Qua ...ùng núi non
Ngọn ...ó thơi ...ọc
Hoa thơm, trái ngọt
..ực ..ỡ, mọng trịn
Tất ca...ì con


Hương thành ...ó mát
Trong tay mẹ quạt
Có tiếng ....ó ....ọc


Có lời ...ó ngang
<b>Thơi cùng ...am.... an</b>
Trăm lồi chim hót
Chích chịe thánh thót


Trời xanh thêm cao
Tiếng con chào mào
...ộn ...àng bi sáng
Tu hú gọi nắng
Chim ...i gọi mùa
...à con chưa nghe
Tiếng con cuốc cuốc
Chim lo mất nước
<b>Khan ...ọng gọi người</b>
Ba năm Gióng nằm
Khơng ăn, khơng uống
Ngày đêm mẹ Gióng
Gọi ca đất trời


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i>VƯƠNG TRỌNG</i>


3.NhËn xÐt tiÕt häc.


Ngày giảng: Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số


đó


- Cđng cè kỹ năng v hai ng thng vuụng gúc, hai ng thng song song
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, Bi tp tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường thẳng song song</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại các cách vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường


thẳng song song.


<b>2. Ơn luyện về giải bài tốntìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó</b>
Hs nhắc lại các cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
<b> 3. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)
- GV ra đề và hớng dẫn học sinh giải


<b>Bài tập: Một cửa hàng có 1251 kg gạo, buổi sáng bán được </b> 1<sub>3</sub> số gạo, buổi
chiều bán được <sub>6</sub>1 số gạo còn lại. Hỏi sau ngày hơm đó cửa hàng cịn lại bao
nhiêu kg gạo?


<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs phải xác định được bài toán cho biết gì, yêu cầu tìm gì?</b>
- Hs nêu cách tìm 1<sub>3</sub> số gạo và <sub>6</sub>1 số gạo còn lại.



- Hs giải – nhận xét


Buổi sáng bán được số gạo là:
1251: 3 = 417( kg)


Sau khi bán 1<sub>3</sub> số gạo cửa hàng còn lại là:
1251- 417= 834 (kg)


Buổi chiều bán được số gạo là:
834: 6 = 139 (kg)


Ngày hơm đó cửa hàng còn lại số gạo là:
1251 - 417 - 139 = 695 (kg)


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Môc tiªu</b>


- Ơn tập chuẩn bị cho thi giữa học kì I. Ôn về Danh từ chung và danh từ riêng;
cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài. Từ ghép, từ láy, danh từ,
động từ.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>



<b>1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về Danh từ chung và danh từ riêng; cách</b>
viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài. Từ ghép từ láy, danh từ, động
từ.


<b>2. Thực hành :</b>


<b>Bài 1: Từ mỗi tiếng trong ngoặc đơn (nhỏ, hẹp, vui, xinh, xanh, đỏ), hãy tạo </b>
<b>từ láy </b>


<i> Ví dụ: nhỏ ( nho nhỏ, nhỏ nhắn)</i>


<b>Bài 2: Từ mỗi tiếng trong ngoặc đơn (nhỏ, hẹp, vui, xinh, xanh, đỏ), hãy tạo </b>
<b>từ ghép </b>


<i> Ví dụ: nhỏ ( nhỏ bé,, nhỏ xíu)</i>
<b>Bài 3 : Đọc đoạn văn sau:</b>


<b> Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đơi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa. Cái</b>
bụng mịn mượt, cổ quàng chiếc “tạp dề” công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng
biếc. Chàng chim gáy nào giọng gáy càng trong càng dài, mỗi mùa càng được vinh
dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.


<b> a) Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy</b>
<b> b) Tìm danh từ, động từ.</b>


<b>3.Cđng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Chữa bài thi kiểm tra giữa học kì I của PGD
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh ch ữa bài


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài: theo đỏp ỏn của PGD
3.Củng cố.


NhËn xÐt tiết học.


Tuần 11



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>I. Mục tiêu</b>


- Rốn k nng đọc đúng cho Hs
- Giúp Hs ơn luyện về Chính t
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



- VBT, V thc hnh Ting Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv


<b>2. Ôn luyện về Chính tả : Ơn về cách viết s, x; dấu hỏi, dấu ngã </b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .


- Hs đọc thuộc lòng các câu đố chép lại các câu đố vào vở
- Chép lại các câu đố vào vở.


<b> Bài 1: Viết lại các câu sau cho đúng chính tả.</b>
<b>- Có cơng mài xắt có ngày nên kim.</b>
<b>- Trớ thấy xóng cã mà ngả tay trèo.</b>
<b>- Lữa thữ vàng dan nan thữ xức.</b>
<b>- Xạch xẻ là mẹ xức khõe.</b>


<b>- Đi một ngày đàn học một xàng khôn</b>


<b> Bài 2: Điền vào chỗ chấm s hay x? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu</b>
<b>ngã?</b>


Găng – đi (1869 – 1948) là nhà hoạt động cách mạng, nhà <b>lanh đạo nơi</b>
tiếng cua Ấn Độ. Ơng ..inh trưởng trong một gia đình khá gia, có tinh thần dân
tộc, ghét bọn thực dân. Ông vận động nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống thực dân.
Đặc biệt ...au vụ tham ..át Am – rít – xa (13 -4 -1919), hàng vạn người đân Ấn


Độ bị thực dân Anh tàn ..át, ông vận động nhân dân Ấn Độ đấu tranh bất hợp pháp
với thực dân Anh. Năm 1930, ông vận động hàng chục vạn quần chúng ra bờ
<b>biên ..ản ...uất và buôn bán muối chống luật độc quyền cua thực dân Anh.</b>


<b> 3.Cñng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt học.


Ngày giảng: Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về nhân với số có một chữ số, về tính chất giao hốn, tính
chất kết hợp của phép nhân.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- VBT, Bài tập tốn 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>1. Ơn về ơn luyện về nhân với số có một chữ số, về tính chất giao hốn,</b>
<b>tính chất kết hợp của phép nhân.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách nhân với số có một chữ số, về tính chất giao


hốn, tính chất kết hợp của phép nhân.
<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)



- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:</b>


23541 x 2 53165 x 6
12604 x 7 27082 x 4
<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs phải đặt tính và nêu được cách tính</b>
- Hs làm bài– nhận xét


<b>Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>


4 x 7 x 5 15 x 9 x 2
25 x 7 x 4 x 5 16 x 27 x 5
<b>Yêu cầu:</b>


- Thế nào là tính bằng cách thuận tiện nhất


- Để tính bằng cách thuận tiện ta phải sử dụng những tính chất nào ?
- Hs giải – nhận xét


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>



- Rèn kĩ năng tích lũy và sử dụng từ ngữ thuộc chủ điểm Có chí thì nên. Ơn
<i>động từ. </i>


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>Bài 1 : Đọc đoạn văn sau rồi viết lại cho đúng các tên riêng trong đoạn.</b>
Ga - l lê-ô ga-llê (1564 – 1642) nhà vật lý, nhà văn thiên văn lỗi lạc người
i-ta-li-a. Ông xuất thân trong một gia đình thị dân nghèo ở thành phố phlơ-ren-xi-a.
Sau khi tốt nghiệp loại xuất sắc ở trường trung học phổ thông phlô-ren-xi-a,
ga-li-lê xin vào trường Đại học Tổng hợp pi-da. Ngồi 30 tuổi, ơng trở thành giáo sư
tốn học nổi tiếng ở thành phố pa-đua. Năm 1623, ông đã cho xuất bản cuốn “ Đối
thoại giữa ptơ-lê-mê và cơ-péc-ních về hai hệ thống thế giới”, trong đó ơng đưa ra
nhiều chứng cứ chứng tỏ sự đúng đắn của học thuyết cơ-péc-ních. Do đó, ơng bị
giáo hội giam cầm cho đến khi mất (1642). Tuy nhiên trong nhà tù, ông lại tiếp tục
viết một tác phẩm thiên văn học trình bày quan điểm của mình.


Theo NHÂN VẬT LỊCH SỬ VÀ DANH NHÂN VĂN HĨA THẾ GIỚI


<i>Hs tìm, Gv hướng dẫn Hs viết lại vào vở</i>


Ga - li- lê-ô Ga-li-lê ; I-ta-li-a ; Phlô-ren-xi-a ; Ga-li-lê ; Pi-da ; Pa-đua ;
Ptơ-lê-mê ; Cơ-péc-ních


<b>Bài 2 : Viết lại các tên riêng sau đây cho đúng quy tắc :</b>
a) Tên người : tômát êđixơn ; ácsimét ; khổng tử ; đỗ phủ.


b) Tên địa lí : lúcxămbua ; êtiơpia ; mátxcơva ; mạc tư khoa ; nhật bản.
<i>Hs viết, Gv hướng dẫn Hs viết lại vào vở</i>



a) Tên người : Tô-mát Ê-đi-xơn ; Ác-si-mét ; Khổng Tử ; Đỗ Phủ.


b) Tên địa lí : Lúc-xăm-bua ; Ê-ti-ơ-pi-a ; Mát-xcơ-va ; Mạc Tư Khoa ; Nhật Bản.


<b>3.Cñng cè</b>.


- Nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 8 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Củng cố kỹ năng thực hiện cng, tr có nhớ và không có nhớ với các số tự
nhiên có bốn, năm, sáu chữ số.


- Giỳp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số
đó


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>VBT,
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1. Giíi thiƯu bµi:


2. H íng dÉn häc sinh lun tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b> Bài 1: Tổng số HS khối 4 của trường Kim Đồng là 160 em, trong đó số HS</b>
nữ nhiều hơn số HS nam là 10 em. Hỏi khối lớp 4 có bao nhiêu HS nữ, bao nhiêu


HS nam .


- Cñng cè cho häc sinh cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của
hai số đó


- Häc sinh tù làm bài tập, lên bảng thực hin.
? Nêu cách cỏch tỡm s ln v cỏch tìm số bé.
<b>Bµi 2:</b>Tính bằng cách thuận tiện nhất:


815 +666 +185


1677+1969 +1323 +1031
- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


<b>-</b> Nhn xột ỳng sai.


<b>Bi 3: Trung bình cộng của hai số là 100, hai số đó hơn kém nhau 2 đơn vị.</b>
Tìm hai số đó.


- HS đọc u cầu


? Để tìm được hai số đó cần phải biết điều gì? ( Tổng và hiệu của hai số đó)
? Biết trung bình cộng của hai số ta sẽ biết được gì? ( Tổng của hai s)
- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.


- Nhận xét đúng sai.
3.Củng cố.



NhËn xÐt tiÕt häc


<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng và phng phỏp phỏt trin cõu chuyn.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1.Gv hệ thống lại kĩ năng và phương pháp phát triển câu chuyện.
2.Thực hành :


Đề bài : Kể lại một câu chuyện em đã học ( qua các bài tập đọc, kể chuyện, tập
làn văn) trong đó các sự việc được sắp xếp theo trình tự thời gian.


- Gv h. dẫn Hs làm bài :


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+ Lập cốt truyện và ghi lại các chi tiết trong từng sự việc chính của cốt truyện
cho câu chuyện em chọn kể ( sự việc diễn ra trước đặt trước sự việc diễn ra sau).


<b>-</b> Hs dựa vào phần gợi ý để làm bài.


* Sự việc chính thứ nhất : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2 : ...


* Sự việc chính thứ hai : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2: ...
* Sự việc chính thứ ba : ...
+ Chi tiết 1 : ...
+ Chi tiết 2 : ...
3. Củng cố, dặn dò :


- Nhn xột gi hc


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 8tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè về phép cộng , phép trừ, t/c giao hoán của phép cng


- Củng cố kỹ năng giải toán cú li vn liờn quan n tỡm s trung bình cộng.
- Cđng cè kü năng v gii bi toỏn tỡm hai s khi bit tng v hiu ca hai s ú


<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>
VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh lun tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)



- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Tỡm x </b>


x + 2005 = 12004
47281 – x = 9088


- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? x là thành nào cha biết trong phép tÝnh?


? Nêu lại cách tìm số bị trừ cha biết? Số hạng chưa biết?
Nhận xét đúng sai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

4725 + 6721 - 25761
1036 + 64 x 2 - 1876
-


- Häc sinh tự làm bài tập, lên bảng thực hiên.
? Nêu cách tớnh giỏ tr ca biểu thức


<b>Bài 3: Hai thửa ruộng thu hoạch tất cả được 3 tấn 5 tạ thóc. Biết rằng thửa ruộng</b>
thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai là 5 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng
thu hoạch được bao nhiêu thóc ?


- HS đọc u cầu.


- HS lµm cá nhân, 1 HS làm bảng.



- Nờu cỏch tỡm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai s
ú


- Củng cố kỹ năng v hai ng thng vuụng gúc, hai ng thng song song
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


- VBT, Bài tập toán 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường thẳng song song</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại các cách vẽ hai đường thẳng vng góc, hai đường


thẳng song song.


<b>2. Ơn luyện về giải bài tốntìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó</b>
Hs nhắc lại các cách giải bài tốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó


<b> 3. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)
- GV ra đề và hớng dẫn học sinh giải


<b>Bài tập: Một cửa hàng có 1251 kg gạo, buổi sáng bán được </b> 1<sub>3</sub> số gạo, buổi
chiều bán được <sub>6</sub>1 số gạo cịn lại. Hỏi sau ngày hơm đó cửa hàng cịn lại bao
nhiêu kg gạo?


<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs phải xác định được bài tốn cho biết gì, u cầu tìm gì?</b>
- Hs nêu cách tìm 1<sub>3</sub> số gạo và <sub>6</sub>1 số gạo còn lại.


- Hs giải – nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Sau khi bán 1<sub>3</sub> số gạo cửa hàng còn lại là:
1251- 417= 834 (kg)


Buổi chiều bán được số gạo là:
834: 6 = 139 (kg)


Ngày hơm đó cửa hàng cịn lại số gạo là:
1251 - 417 - 139 = 695 (kg)


Đáp số: 695 kg


<b>3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.



<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn tập chuẩn bị cho thi giữa học kì I. Ơn về Danh từ chung và danh từ riêng;
cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài. Từ ghép, từ láy, danh từ,
động từ.


<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Gv hệ thống lại phần lý thuyết về Danh từ chung và danh từ riêng; cách</b>
viết tên người, tên địa lí Việt Nam và nước ngoài. Từ ghép từ láy, danh từ, động
từ.


<b>2. Thực hành :</b>


<b>Bài 1: Từ mỗi tiếng trong ngoặc đơn (nhỏ, hẹp, vui, xinh, xanh, đỏ), hãy tạo </b>
<b>từ láy </b>


<i> Ví dụ: nhỏ ( nho nhỏ, nhỏ nhắn)</i>


<b>Bài 2: Từ mỗi tiếng trong ngoặc đơn (nhỏ, hẹp, vui, xinh, xanh, đỏ), hãy tạo </b>
<b>từ ghép </b>


<i> Ví dụ: nhỏ ( nhỏ bé,, nhỏ xíu)</i>
<b>Bài 3 : Đọc đoạn văn sau:</b>



<b> Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa. Cái</b>
bụng mịn mượt, cổ quàng chiếc “tạp dề” công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng
biếc. Chàng chim gáy nào giọng gáy càng trong càng dài, mỗi mùa càng được vinh
dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.


<b> a) Tìm từ đơn, từ ghép, từ láy</b>
<b> b) Tìm danh từ, động từ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 23 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Chữa bài thi kiểm tra giữa học kì I của PGD
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh ch ữa bài


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài: theo đỏp ỏn của PGD
3.Củng c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Tuần 11



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009</b></i>


<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giỳp Hs ụn luyn v Chớnh t
<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv


<b>2. Ơn luyện về Chính tả : Ơn về cách viết s, x; dấu hỏi, dấu ngã </b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .


- Hs đọc thuộc lịng các câu đố chép lại các câu đố vào vở
- Chép lại các câu đố vào vở.


<b> Bài 1: Viết lại các câu sau cho đúng chính tả.</b>
<b>- Có cơng mài xắt có ngày nên kim.</b>
<b>- Trớ thấy xóng cã mà ngả tay trèo.</b>
<b>- Lữa thữ vàng dan nan thữ xức.</b>
<b>- Xạch xẻ là mẹ xức khõe.</b>


<b>- Đi một ngày đàn học một xàng khôn</b>



<b> Bài 2: Điền vào chỗ chấm s hay x? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu</b>
<b>ngã?</b>


Găng – đi (1869 – 1948) là nhà hoạt động cách mạng, nhà <b>lanh đạo nơi</b>
tiếng cua Ấn Độ. Ơng ..inh trưởng trong một gia đình khá gia, có tinh thần dân
tộc, ghét bọn thực dân. Ông vận động nhân dân Ấn Độ đấu tranh chống thực dân.
Đặc biệt ...au vụ tham ..át Am – rít – xa (13 -4 -1919), hàng vạn người đân Ấn
Độ bị thực dân Anh tàn ..át, ông vận động nhân dân Ấn Độ đấu tranh bất hợp pháp
với thực dân Anh. Năm 1930, ông vận động hàng chục vạn quần chúng ra bờ
<b>biên ..ản ...uất và buôn bán muối chống luật độc quyền cua thực dân Anh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Ngày giảng: Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2009

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về nhân với số có một chữ số, về tính chất giao hốn, tính
chất kết hợp ca phộp nhõn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- VBT, Bi tp tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về ơn luyện về nhân với số có một chữ số, về tính chất giao hốn,</b>
<b>tính chất kết hợp của phép nhân.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách nhân với số có một chữ số, về tính chất giao



hốn, tính chất kết hợp của phép nhân.
<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:</b>


23541 x 2 53165 x 6
12604 x 7 27082 x 4
<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs phải đặt tính và nêu được cách tính</b>
- Hs làm bài– nhận xét


<b>Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>


4 x 7 x 5 15 x 9 x 2
25 x 7 x 4 x 5 16 x 27 x 5
<b>Yêu cầu:</b>


- Thế nào là tính bằng cách thuận tiện nhất


- Để tính bằng cách thuận tiện ta phải sử dụng những tính chất nào ?
- Hs giải – nhn xột


<b>3.Củng cố</b>.


- Nhận xét tiết học.



<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 29 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Vit</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>II. Đồ dùng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1.Gv hệ thống lại phần lí thuyết động từ, các từ bổ sung ý nghĩa cho động từ.</b>
<b>2.Thực hành :</b>


Bài 1 : Các từ in đậm sau đây bổ sung ý nghĩa cho động từ nào ? Chúng
<i><b>bổ sung ý nghĩa gì ?</b></i>


Năm 16 tuổi đang khao khát học hỏi, Niu – tơn buộc phải bỏ học về quê
sống với mẹ. Cậu thường mua sách rồi say sưa, mải miết đọc. Chú của Niu – tơn
nhận thấy cháu có năng khiếu đặc biệt <b>đã khuyên chị cho cháu đi học tiếp. Thế là</b>
năm 17 tuổi, Niu – tơn được vào đại học. Trong trường, cậu <b>đã đọc hầu hết các</b>
cơng trình của các nhà bác học trước đó.


<b>Bài 2 : Em chọn từ nào trong ngoặc đơn ( đã, đang, sẽ, vừa) để điền vào</b>
<i><b>mỗi chỗ chấm trong các câu văn sau :</b></i>


a. Tức giận vì bị chế nhạo, Niu - tơn quyết chí học giỏi để chiếm lấy vị trí
đứng đầu lớp. Cậu nghĩ bằng cách ấy, cậu ... làm cho người bạn xấu tính kia hết
kiêu căng, hợm hĩnh. ( sẽ )



b.Quả nhiên , chỉ mấy tháng sau, cậu .... vượt lên, trở thành học trò xuất sắc
nhất lớp, được các bạn nể phục, thầy giáo khen ngợi. ( đã )


c. Giáo sư Hốc – king .... chiến thắng bệnh tật, vượt qua thời hạn được sống
mà các bác sĩ đã dự đoán. Những gì ơng .... đạt được thực như một kì tích phi
thường. ( vừa)


d. Trời ... nắng chói chang, bỗng một trận mưa đổ ập xuống. ( đang )
e. Nhà .... làm xong thì bị động đất nhưng Rơ – bin – xơn không nản. ( vừa )
3. Củng cố, dặn dò :


- Nhn xột gi hc


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 30 tháng 10 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè về phép cộng , phép nhân, t/c giao hoán của phép nhân, dm2<sub>, m</sub>2


- Cñng cè kỹ năng giải toán cú li vn liờn quan n phép nhân, t/c giao hoán
của phép nhân, dm2<sub>, m</sub>2


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
VBT,


<b>III. Hot ng dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:



2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm :</b>


5 dm2 <sub> = ... cm</sub>2 <sub> </sub> <sub> 3 m</sub>2 <sub>= ... dm</sub>2


518 dm2<sub> = ... cm</sub>2<sub> </sub> <sub> 2150 m</sub>2<sub> = .... dm</sub>2


300 cm2<sub> = ... dm</sub>2<sub> 15 m</sub>2<sub> = ... cm</sub>2


6100 cm2<sub> = .... dm</sub>2<sub> 840 dm</sub>2<sub> = .... m</sub>2<sub> ... dm</sub>2


- HS đọc yờu cu.


- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? Nêu lại mi quan h gia cm2 <sub> , dm</sub>2<sub> , m</sub>2<sub> </sub>


- Nhận xét đúng sai.


<b> Bài 2 Một hình chữ nhật có chu vi là 26 m, chiều dài hơn chiều rộng 3m.</b>
Tính diện tích của hình chữ nhật đó?


- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng.



? Nờu cỏch tính diện tích của hình chữ nhât.


? Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số ú
3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


Tuần 12



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng cho Hs
- Giúp Hs ơn luyện về Chính tả
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Rốn đọc cho Hs: 15 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>2. Ôn luyện về Chính tả : Ơn về cách viết l, n. </b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .
- Hs đọc thuộc lòng các câu đố chép lại các câu đố vào vở
- Chép lại các câu đố vào vở.



<b> Bài 1: Điền vào chỗ chấm :</b>
....ần đầu ra với biển
Vui q Cịng Gió ơi
Chân dẫm lên bờ cát
Mắt chạm tới trùng khơi


Biển bao nhiêu ngàn tuổi
Nghe ...ói biển rất già
Mà sóng như trẻ nhỏ
Tung ...ên bờ triệu hoa.
Theo Phi Tuyết Ba


<b> Bài 2: Tìm các từ có tiếng mở đầu bằng l hay bằng n, có nghĩa như sau:</b>
a. Đưa mình qua chỗ chật hẹp hoặc nơi chen chúc một cách khéo léo, nhanh


nhẹn.(Lách)


b. Mặt dưới chỗ cánh tay nối với ngực. .(Nách)


c. Khối tập trung các cơ quan thần kinh trung ương nằm trong hộp sọ. .(Não)
d. Người già ( Khoảng trên 70 tuổi trở lên) .(Lão)


<b> 3.Cñng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về tính chất nhân 1 số với 1 tổng ( 1 hiu)
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, Bi tp toỏn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về tính chất nhân 1 số với 1 tổng ( 1 hiệu)</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại tính chất nhân 1 số với 1 tổng ( 1 hiệu)


<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Tớnh bằng hai cỏch:</b>


24 x (3 + 5) 12 x 3 + 12 x 5
36 x (10 - 1) 25 x 6 - 25 x 4
<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs tính và nêu được cách tính</b>
- Hs làm bài– nhận xét


<b>Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>


49 x 8 + 49 x 2 123 x 45 + 123 x 55


43 x 18 - 43 x 8 564 x 10 - 564 x 8
<b>Yêu cầu:</b>


- Thế nào là tính bằng cách thuận tiện nhất


- Để tính bằng cách thuận tiện ta phải sử dụng những tính chất nào ?
- Hs giải – nhận xét


<b>Bài 3: Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính:</b>
57 x 9 62 x 49
- Hs vận dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính


- Hs làm và chữa bài


<b> 3.Cñng cè</b>.


- Nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 5 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1.Gv hệ thống lại phần lí thuyết động từ, tính từ, các từ bổ sung ý nghĩa cho</b>
<b>động từ, tính từ.</b>



<b>2.Thực hành :</b>


Bài 1 : Tìm tính từ trong đoạn văn sau :


Rơ – bin – xơn Cru – sô là một chàng trai người Anh rất ham mê đi
biển. Trong một chuyến đi, con tàu của anh gặp một cơn bão khủng khiếp. Tất cả
các bạn đồng hành của anh đều bị chết, chỉ mình anh may mắn sống sót, dạt lên
một hịn đảo hoang. Hồn cảnh của Rơ – bin – xơn lúc đó thật bi đát : một thân,
một mình trơ trọi trên một hòn đảo giữa biển khơi, người ướt sũng, khơng có áo
quần để thay, khơng có thức ăn, khơng có vũ khí phịng thân, lúc nào cũng có thể
bị thú dữ ăn thịt. Lúc đầu Rô – bin – xơn hoảng sợ, khóc than. Sau anh nhanh
chóng trấn tĩnh, chiến thắng nỗi tuyệt vọng.


<i><b>(khủng khiếp, may mắn, hoang, bi đát, trơ trọi, khơi, ướt sũng, dữ)</b></i>


<b>Bài 2 : Em chọn từ nào trong ngoặc đơn( nhẫn nại, nhiều, rịng rã, kiên</b>
<i><b>trì, vững chãi, nhiều, kinh hồng) để điền vào mỗi chỗ chấm trong các câu văn</b></i>
<i><b>sau : ...., .... suốt mấy năm ...., Rô – bin – xơn đã xây dựng được một ngôi nhà khá</b></i>
...Lao động .... khiến anh bị kiệt lực, bị những cơn sốt rét .... hành hạ. Anh tự tìm
cách chữa bệnh. Khỏi bệnh, anh tiếp tục ổn định cuộc sống : đóng bàn ghế, đóng
thuyền, trồng lúa, bắt dê rừng về ni, khám phá hịn đảo để tìm ra những vườn
quả. Mỗi cơng việc đều tiêu tốn của anh rất ... thời gian và sức lực nhưng anh
khơng hề nản chí.


<b>Thứ tự các từ cần điền (kiên trì, nhẫn nại, rịng rã, vững chãi, nhiều,</b>
<i><b>kinh hoàng, , nhiều)</b></i>


3. Củng cố, dặn dò :
- Nhn xột gi hc



<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 6 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Toỏn</b>


<b>I. Mục tiªu</b>


- Cđng cè về phép nhân với số có hai chữ số


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b> Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh :</b>


68 x 35 175 x 42 1023 x 29
- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân, 3 HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? Nêu lại cỏch nhõn với số cú hai chữ số
- Nhận xét đúng sai.


<b> Bài 2 Mỗi cái bút giá 1500 đồng, mỗi quyển vở giá 1200 đồng. Hỏi nếu mua</b>
24 cái bút và 18 quyển vở thì hết tất cả bao nhiêu tiền?



- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân, 1 HS làm b¶ng.


<b> Bài 3 Một khu đất hình vng có cạnh dài là 16 m. Tính chu vi và diện tích</b>
của khu đất đó?


- HS đọc yêu cầu


- Nêu cách tính chu vi và diện tích của hình vng?
- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng.


3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


Tuần 13



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ôn chính tả: cách viết l hay n; Tập làm vn
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- VBT, V thc hnh Ting Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1. Rốn đọc cho Hs: 10 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .


<b> Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm, biết rằng tiếng đó : bắt đầu bằng l</b>
<b>hay n.</b>


Trong một cuộc tranh .... sơi .... có một người bác bỏ ý kiến của Vôn – te và
bảo ông là người dốt... . Vơn – te mỉm cười nhìn người đối thoại và... :


- Thưa ngài, cho đến nay tôi vẫn nghĩ ngài .... người thông minh. Cịn ngài thì
cho tơi .... anh dốt... . Có thể cả hai chúng ta đều .... lẫn cả.


<b>Thứ tự các từ cần điền là : (luận, nổi, nát, nói, là, là, nát, lầm)</b>
<b> 3. Ôn về Tập làm văn: (15 phút)</b>


<b> Đề bài: Viết đoạn mở bài gián tiếp cho câu chuyện Hai chị em( TV4 tập 1) </b>
- Hs đọc lại câu chuyện hai chị em.


- Xác định đoạn mở bài.


- Viết đoạn mở bài theo yêu cầu


<b> 4.Củng cố.</b>


Nhận xét tiết học.



<i><b>Ngày giảng: Thứ t ngày 11 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về nhân nhẩm số có hai chữ số với 11, nhân vi s cú ba ch
s.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- VBT, Bài tập tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về nhân nhẩm số có hai chữ số với 11, nhân với số có ba chữ số.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11, nhân với số có


ba chữ số.


<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Bài 1: Tính nhẩm:</b>


45 x 11 12 x 11
37 x 11 25 x 11
<b>Yêu cầu:</b>



<b> - Hs tính và nêu được cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.</b>
- Hs làm bài– nhận xét


<b>Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>


12 x 11 + 21 x 11 + 11 x 33
132 x 11- 11 x 32 - 54 x 11


<b>Yêu cầu: (Bài này dành cho HS khá- giỏi)</b>
- Thế nào là tính bằng cách thuận tiện nhất


- Để tính bằng cách thuận tiện ta phải sử dụng những tính chất nào ?
- Hs giải – nhận xét


<b>Bài 3: Đặt tính rồi tính:</b>


145 x 213 2457 x 156 1879 x 157
- Hs vận dụng nhân với số có ba chữ số.


- 3 Hs làm trên bảng lớp - chữa bài


<b> 3.Cđng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt häc.


<i><b>Ngµy giảng: Thứ nm ngày 12 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>



<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn về tính từ, các từ bổ sung ý nghĩa cho tính từ; tác dụng của câu hỏi, dấu
hiệu chính của câu hỏi là từ nghi vấn, xác nh c cõu hi trong on vn.


<b>II. Đồ dùng dạy häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1.Gv hệ thống lại phần lí thuyết về tính từ; tác dụng của câu hỏi, dấu hiệu</b>
<b>chính của câu hỏi là từ nghi vấn, xác định được câu hỏi trong đoạn văn.</b>


<b>2.Thực hành :</b>


Bài 1 : Hãy tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm
<i>sau : đẹp, nhanh, vàng và đặt một câu có sử dụng từ vừa tìm ?</i>


<i> Ví dụ :</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i><b> + Nhanh : nhanh vùn vụt ; rất nhanh ; cực nhanh ;....</b></i>
<i><b> + Vàng : vàng vọt ; vàng khè ; ....</b></i>


<i> Bài 2 : Tìm câu hỏi trong các bài Ở Vương quốc Tương lai ( đoạn ‘ Trong</i>
<i><b>cơng xưởng xanh’), Người tìm đường lên các vì sao v ghi v o b ng có m u</b></i>à à ả ẫ
nh sauư :


<i><b>Thứ tự</b></i> <i><b>Câu hỏi</b></i> <i><b>Câu hỏi của</b></i>


<i><b>ai</b></i> <i><b>Để hỏi ai</b></i>



<i><b>Từ ghi</b></i>
<i><b>vấn</b></i>


<i><b>1</b></i> <i><b>Nó đâu ?</b></i> <i><b>Tin - tin</b></i> <i><b>Em bé thứ nhất</b></i> <i><b>Ai</b></i>


3. Củng cố, dặn dị :
- Nhận xét giờ học


<i><b>Ngµy giảng: Thứ sỏu ngày 13 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Cđng cè về phép nhân với số có hai chữ số; nhân với số có ba chữ số.


- Củng cố kỹ năng giải toán cú lời văn liên quan đến nhân với số có hai ch s;
ba ch s.;


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:


<b> Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh :</b>


1689 x 315 175 x 452 1023 x 239
- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân, 3 HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


? Nêu lại cỏch nhõn với số cú ba chữ số
- Nhận xét đúng sai.


<b> Bài 2 Tính giá trị của biểu thức sau:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

457 x 207 – 207 x 386
- HS đọc yêu cầu.


? Vận dụng tính chất nào để tính? ( Dành cho HS khá giỏi trả lời)
- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng.


<b> Bài 3 Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 456m, chiều dài hơn chiều rộng</b>
là 24m. Tính diện tích của khu đất đó?


- HS đọc yêu cầu


- Nêu cách tính diện tích của hình chữ nhật?
- HS lµm cá nhân, 1 HS làm bảng.


3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.


Tuần 14



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn chính tả: cách viết s hay x; dấu hỏi hay dấu ngã. Ơn về Tập làm văn
<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b> 1. Rốn đọc cho Hs: 10 phỳt.</b>


- Gv yêu cầu Hs đọc lại các bài Tập đọc đã học trong tuần


- Hs đọc thầm, đọc theo chỉ định của Gv


<b> 2. Ôn luyện về Chính tả : Ôn về cách viết s, x; dấu hỏi hay dấu ngã . </b>
- Gv yêu cầu Hs làm bài tập chính tả sau đó chữa bài .


<b> Điền vào chỗ trống s hay x ; dấu hỏi hay dấu ngã. Đọc lại đoạn thơ trên </b>
<b>khi điền xong.</b>


Chú cịng bé ...íu
Chân lại khăng khiu
Chạy nhanh như gió
Mới thật là ...iêu
Ào ào sóng biển


Ào ào gió lên
Chú đi tha thân
Kiếm mồi than nhiên


...inh trong tiếng ...óng
Cịng từ hang ra


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b>Thứ tự các từ cần điền là : (x, khẳng, x, biển, thẩn, s, s, biển, s, s, chỉ, </b>
<i><b>biểt, nhỏ, của )</b></i>


<b> 3. Ôn về Tập làm văn: (15 phút)</b>


<b> Đề bài: Kể một câu chuyện về đề tài sau đây: Thật thà, trung thực trong đời</b>
sống


- Hs đọc lại đề bài.


- Lựa chọn và xác định câu chuyện sẽ kể


- Xác định nhân vật trong câu chuyện, ngôi kể, xây dựng các sự việc trong câu
chuyện, ý nghĩa của câu chuyện.


- Bài văn phải có đủ 3 phần: ...
- Hs viết bài


<b> 4.Cđng cè.</b>


NhËn xÐt tiÕt häc.


<i><b>Ngµy giảng: Thứ t ngày 18 tháng 11 năm 2009</b></i>


<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về chia cho số có một chữ số, chia một tổng cho một số.chữ số
với 11, nhân với s cú ba ch s.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- VBT, Bài tập tốn 4


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về chia cho số có một chữ số, chia một tổng cho một số.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách chia cho số có một chữ số, chia một tổng cho một


số.


<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Tớnh bằng hai cỏch:</b>


(272 +128): 4 (275 + 125) : 5
<b>Yêu cầu:</b>


<b> - Hs tính và nêu được cách chia một tổng cho một số.</b>


- Hs làm bài – nhận xét


<b>Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:</b>
A. 375 : 5 + 125 : 5
B. 324: 2 + 324 : 3


<b>Yêu cầu: (Bài này dành cho HS khá- giỏi)</b>
- Thế nào là tính bằng cách thuận tiện nhất


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>Bài 3: Bài toán:</b>


Xe thứ nhất chở 2350 kg hàng, xe thữ hai chở 2500 kg hàng. Hỏi trung
bình mỗi xe chở bao nhiêu kg hàng?


- Hs vận dụng về chia cho số có một chữ số, Giải tốn về tìm TBC để giải.
- 1Hs làm trên bảng lớp - chữa bài


<b> 3.Cñng cè</b>.


- Nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 19 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Vit</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn về Ơn về Dấu chÊm hỏi và câu hỏi; tác dụng của câu hỏi, dấu hiệu chính
của câu hỏi là từ nghi vấn, xác định được câu hỏi trong đoạn văn.



<b>II. §å dïng d¹y häc</b>


- VBT, Vở thực hành Tiếng Việt 4
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1.Gv hệ thống lại phần lí thuyết về tính từ; tác dụng của câu hỏi, dấu hiệu</b>
<b>chính của câu hỏi là từ nghi vấn, xác định được câu hỏi trong đoạn văn.</b>


<b>2.Thực hành :</b>


Bài 1 : Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm dưới đây :


<b>a.</b> <b>Tết Trung thu, bố mẹ mua cho hai chị em rất nhiều q.</b>
<b>b.</b> Dịng sơng Lam q em nước xanh biêng biếc suốt bốn mùa.
<b>c.</b> Sáo đơn, sáo kép, sáo bè như gọi thấp xuống những vì sao sớm.
<b>d.</b> <b>Những cánh diều mỗi lúc một bay lên cao trên nền trời xanh thẳm.</b>


<i> Ví dụ :</i>


<i> + Bố mẹ mua cho hai chị em rất nhiều quà khi nào ?</i>
<i><b> + Dịng sơng Lam q em như thế nào ?</b></i>


<i><b> + Sáo đơn, sáo kép, sáo bè như thế nào ?</b></i>


<b> + Cái gì mỗi lúc một bay lên cao trên nền trời xanh thẳm ? </b>


<b> Bài 2 : Đặt câu hỏi với mỗi từ ngữ sau : ai ; bao nhiêu ; khi nào ; như</b>
<b>thế nào.</b>


<i> Ví dụ : </i>



<i> +Mẹ ơi, ai đến tìm con vậy ?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<i> +Khi nào thì tan học ? </i>


+ Ý kiến bạn như thế nào ? Có hay khơng ?
<b> 3. Củng cố, dặn dị :</b>


- Nhận xét giờ học


<i><b>Ngµy giảng: Thứ sỏu ngày 20 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ơn về chia cho số có một chữ số, chia một số cho một tích.


- Củng cố kỹ năng giải toán cú li vn liờn quan đến chia cho số có một chữ số,
chia một s cho mt tớch.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
VBT,


<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh luyÖn tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)



- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b> Bài 1: Tớnh bằng hai cỏch:</b>


(18 x 25): 6 (36 x 15) : 5
<b>Yêu cầu:</b>


- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân,2 HS làm bảng.
? Giải thích cách làm?


- Nhận xét đúng sai.
<b> Bài 2 Tỡm X:</b>


<b>42 : x + 36 : 6 = 6</b>
<b>90 :x – 48 : x = 3</b>
- HS đọc yêu cầu.


? Vận dụng tính chất nào để tính? ( Dành cho HS khá giỏi trả li)
- HS làm cá nhân, 2 HS làm bảng.


<b> Bài 3 Hai đồn xe ơ tơ chở dưa hấu ra thành phố, đồn xe thữ nhất có 8 xe,</b>
mỗi xe chở 1260kg dưa hấu .Đồn xe thứ hai có 5 xe, mỗi xe chở 1250kg dưa hấu.
Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu kg dưa hấu?


- HS đọc yờu cu


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

3.Củng cố.


Nhận xét tiết học.



Tuần 15



<i><b>Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> c hnh T</b>

<b> ing Vit</b>


<b>Ôn cấu tạo bài văn miêu tả</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Cng c v bi vn miờu tả đồ vật.


- HS viết đợc đoạn mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả đồ vật.
- Có ý thức dùng từ ngữ giàu hình ảnh, chân thực và sỏng to.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh minh ho cỏi cối xay, vở BTTV.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. KTBC:</b> ?/ Thế mào là miêu tả?


<b>2. Bài mới:</b> a, Giíi thiƯu néi dung «n.
b, Hớng dẫn ôn.


* HĐ1: Nhận xét:


Bi 1(100): - HS đọc bài văn.


- GV giới thiệu cái cối qua tranh minh hoạ.


- HS trả lời miệng 4 phần trong SGK.
- GV nhận xét, chốt nội dung đúng.
Bài 2(100): - HS đọc yêu cầu BT.


- HS nêu miệng.
* HĐ2: LuyÖn tËp:


Bài 1(101): - HS đọc nội dung và yêu cầu BT.
- HS trao đổi nhóm đơi.


- Yêu cầu HS viết thêm mở bài và kết bài vào vở.
- Gọi 1 số HS đọc bài viết. HS, GV nhận xột.


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>


?/ Khi viết bài văn miêu tả cần chú ý điều gì?
- GV nhận xét tiết học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- Áp dụng cách thực hiện 2 dạng toán trên để giải các bài tốn có liên quan.
- Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học.


<b>II. §å dïng d¹y häc</b>
- VBT, Bài tập tốn 4



<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1. Ơn về chia hai số có tận cùng là các chữ số 0; chia cho số có hai chữ số.</b>


- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0; chia cho số


có hai chữ số.
<b> 2. Thực hành:</b>


- Hs làm bài trong VBT (10 ph)


- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b>Bài 1: Tớnh:</b>


350: 70 600 : 60
3500: 50 96000 : 600
<b>Yêu cầu:</b>


<b>- Hs tính và nêu được cách cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0 ( HS Khá)</b>
- Hs làm bài – nhận xét


<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính</b>


216: 36 84 : 21 625: 25
<b>Yêu cầu: (Bài này dành cho HS khá- giỏi)</b>


<b>- Hs tính và nêu được cách cách chia cho số có hai chữ số. ( HS Khá)</b>
- Hs làm bài – nhận xét


<b>Bài 3: Bài toán:</b>



Để làm kế hoạch nhỏ giúp đỡ người nghèo, lớp 4a đã thu được 108 kg
giấy vụn và 72 kg giấy báo cũ. Biết rằng lớp có 36 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn
thu được bao nhiêu ki- lô- gam vừa giấy vụn và báo cũ?


- Hs vận dụng về chia cho số có hai chữ số, Giải tốn về tìm TBC để giải.
- 1Hs làm trên bảng lớp - chữa bài


<b> 3.Cñng cè</b>.


- NhËn xÐt tiÕt học.


<i><b>Ngày giảng: Thứ nm ngày 26 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành T</b>

<b> iếng Việt</b>



<b> Ôn về Dấu chÊm hỏi và câu hỏi</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Ôn về Dấu chÊm hỏi và câu hỏi; tác dụng của câu hỏi, dấu hiệu chính của câu
hỏi là từ nghi vấn, xác định được câu hi trong on vn.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>1.Gv hệ thống lại phần lí thuyết về tác dụng của câu hỏi, dấu hiệu chính của</b>
<b>câu hỏi là từ nghi vấn, cách xác định câu hỏi trong đoạn văn.</b>



<b>2.Thực hành :</b>


Bài 1 : Tìm từ nghi vấn trong các câu hỏi dưới đây :


<b>e.</b> Có phải trời rét khơng ? (Có - khơng)
<b>f.</b> Trời rét ư ? ( ư )


<b>g.</b> Trời có rét khơng ? (Có - khơng)
<b>h.</b> Trời trở rét rồi à ? ( à)


<b> Bài 2 : Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là câu hỏi và</b>
<b>không được dùng dấu chấm hỏi ?</b>


a- Bạn tham gia thi thả diều ở đâu ?


b- Tơi đâu có biết bạn tham gia thi thả diều ?
c- Liên nói mình khơng biết làm đèn ông sao ?


d- Bạn chưa đọc truyện ‘ Chú lính chì’ của An-đéc-xen thật ư ?
e- Tơi khơng biết bạn chưa đọc truyện « <sub>Chú lính chì </sub>»<sub> ?</sub>


<b>(Các câu b,c,d khơng phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi ) </b>
<b> Bài 3 : Các câu hỏi sau được dùng để làm gì?</b>


a- Minh mải chơi, mẹ bảo Minh : « <sub>Con có lo mà học bài đi không </sub>»<sub> ? (Yêu</sub>


<b>cầu- đề nghị) </b>


b- Mẹ tôi cầm bức vẽ, cười cười và nói với em tơi : « <sub>Đây là hoa hướng dương</sub>



ư ? Sao mẹ thấy nó giống bơng hoa cúc quá »<sub> ?</sub><b><sub>(phủ định) </sub></b>


c- Ánh mắt em nhìn tơi như muốn nói: « <sub>Anh cho em mượn một cuốn truyện</sub>


được khơng ?» <b><sub>(đề nghị) </sub></b>


d- Bà ta kêu lên: « <sub>Thế có khổ cho tơi khơng hở trời ?</sub>» <b><sub>(than vãn) </sub></b>


<b> 3. Củng cố, dặn dũ :</b>
- Nhn xột gi hc


<i><b>Ngày giảng: Thứ sỏu ngày 27 tháng 11 năm 2009</b></i>

<b>Th</b>



<b> ực hành </b>

<b> Tốn</b>



<b>Ơn về chia cho số có hai chữ số.</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


- Giúp Hs ơn luyện về chia cho số có hai chữ số.


- Áp dụng cách thực hiện dạng toán trên để giải các bài tốn có liên quan.
- Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>III. Hoạt động dạy học</b>
1. Giới thiệu bài:


2. H íng dÉn häc sinh lun tËp:
- Hs làm bài trong VBT (10 ph)



- GV ra đề và hớng dẫn học sinh từng bài:
<b> Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:</b>


408: 12 5704 : 46 45200: 53
<b>Yêu cầu:</b>


- HS c yờu cu.


- HS làm cá nhân,3 HS làm bảng.
? Nờu cách làm?


- Nhn xột ỳng sai.
<b> Bài 2 Tỡm X:</b>


<b> 532 : x = 28</b>


<b> 254:x = 14 (dư 16) ( Dành cho HS khỏ giỏi)</b>
- HS đọc yêu cầu.


- HS làm cá nhân, 2 HS làm b¶ng.


<b> Bài 3 Người ta đóng mì sợi vào các gói, mỗi gói có 75 g mì sợi. Hỏi với 3kg</b>
500g mì sợi thì đóng được nhiều nhât là bao nhiêu gói mì như thế và cịn thừa bao
nhiêu gam mì sợi?


- HS c yờu cu


- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng.
3.Củng cố.



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×