Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Gián án de thi tieng anh lop 6 (hùng víp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.98 KB, 2 trang )

II.
0 A B C
6
A B C
7
A B C
8
A B C
9
A B C
10
A B C
I.
0 A B C D
1 A B C D
2 A B C D
3 A B C D
4 A B C D
5 A B C D
ĐỀ THI SỐ I BÀI LÀM
I. Chọn từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại.
Số o là ví dụ. (1 đ)
o. A. hello B. open C. close D. clock
1. A. eat B. teacher C. read D. ahead
2. A. no B. old C. morning D. hello
3. A. nine B. hi C. fine D. morning
4. A. pen B. pencil C. desk D. evening
5. A. what B. where C. which D. who
II. Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án
A,B& C. Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ)
0. I ……a student.


A. am B.are C. is
6. There are flowers ……….. to my house.
A. near B. behind C. next
7. My mother gets ……...very early everyday
A. at B. in C. up
8. ………do you go to school ? I go by bike.
A. What B. How C. Where
9. The girl usually ……… her teeth after meals?
A. brush B. brushes C. brushs
10. Mary is……….. soccer now.
A. play B. playing C. plays
III. Nối một từ ở cột A với một cụm từ ở cột B sao
Cho có nghĩa phù hợp. Số 0 là một ví dụ.(1 đ)
A B
0. watch
11. play
12. in
13. do
14. brush
15. listen
A. my teeth
B. to the radio
C. soccer
D. your homework
E. television
F. the evening
IV. Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu đã cho đúng (T) hay sai (F). Số 0 là một ví dụ.(1,5 đ).
Mai lives in a house in the country with her parents and her young brother. Every morning she gets up at half past six. She does
morning exercises, brushes her teeth and then has breakfast. She goes to school at eleven fifteen. The school is far, so she goes there by
motorbike. After school, she helps her mother with housework and plays with her young brother. She does her homework from half past

seven to ten and goes to bed at ten fifteen 16. There are four people in her family.
17. She does not have breakfast in the morning. . 18. She walks to school
19. She has a young brother . 20. From seven thirty to ten, she does her homework.
V. Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ).
0. am/ I/ student/ a. .

I am a student
21. goes/ She/ school/ bike/ to/ by.
22. are/ My parents/ teachers.
23. is/ doing/ Nga/ homework/ her .
24. on/ and/ Thursday/ She / has/ Math/ Saturday.
25. is/ He / playing / video games/ now.
VI. Đặt câu hỏi cho những từ (cụm từ) gạch chân. Số 0 là một ví dụ. (1,5 đ).
0. My name is Hoa. 27. Thuy is thirteen years old
26. I get up at six thirty 28. My father is a teacher
30. She is watching television 29. There are five people in her family
III.
0 E
11
12
13
14
15
.

×