Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.45 MB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Sư DơNG THAM CHIÕU CHN KIÕN THøC, Kỹ NĂNG Để
ĐáNH GIá HọC SINH TIểU HọC
TRONG MÔN tiếng việt
<b>Theo Thụng t s 22/2016/TT- BGDT</b>
<b>TS. Lờ Th Lan Anh - Giảng viên </b>
<b>Khoa GD Tiểu học - ĐHSP Hà Nội 2 </b>
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<i>Sau lớp tập huấn, GV, CBQL GD tiểu học có thể:</i>
-<sub> Phân tích được những điểm bổ sung, sửa đổi trong TT 22 </sub>
so với TT 30 áp dụng cho môn Tiếng Việt.
-<sub> Hiểu và biết cách sử dụng bảng tham chiếu để đánh giá </sub>
kết quả học tập thường xuyên của HS và hỗ trợ dạy học
môn Tiếng Việt ở tiểu học
-<sub>Bước đầu biết xây dựng một đề KTĐG định kì theo 4 mức </sub>
-<sub>Lập mục tiêu, kế hoạch và tổ chức tập huấn thông tư 22 tại </sub>
các trường tiểu học.
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b> Dùng lời nói chỉ ra </b>
cho HS biết chỗ đúng,
chưa đúng và cách sửa
<i><b>chữa; viết nhận xét vào vở </b></i>
<i>hoặc sản phẩm học tập </i>
<i><b>của HS khi cần thiết, có </b></i>
biện pháp cụ thể giúp đỡ
kịp thời.
<b> Tự nhận xét và tham </b>
<b>gia nhận xét sản phẩm </b>
học tập của bạn, nhóm
bạn trong quá trình thực
hiện các nhiệm vụ học tập
<i><b> Khuyến khích cha </b></i>
<b>mẹ HS trao đổi với GV về </b>
các nhận xét, đánh giá HS
bằng các hình thức phù
<b>hợp và phối hợp với GV </b>
động viên, giúp đỡ HS học
tập.
HỌC SINH
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
• Quan sát
• Vấn đáp nhanh
• Đánh giá sản phẩm của học sinh
• Bài t p trăc nghi mâ ê
• Bài thực hành
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
Mục đích quan sát
• Thu th p thơng tn m t cách h thống nhằm giúp giáo viên và â ô ê
học sinh cải thi n kết quả giáo dục dạy học;ê
• Có thơng tn đánh giá về học sinh đã thực sự hoàn thành
nhi m vụ đúng tến đ hay chưa và biết những ưu khuyết ê ô
điểm để phát huy/khăc phục
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>N i dung quan satơ</b>
• Biểu hi n hành vi: nét m t, lời nói...; q trình hoạt đ ng ê ă ơ
(tích cực/ khơng tích cực,...)
• Kết quả (sản phẩm) hoạt đ ng: (Kết quả trải nghi m; Phiếu ơ ê
học t p đã hồn thành; Câu trả lời;...Cách giải quyết tnh â
huống (đóng vai, giải quyết vấn đề,...); Thu th p tư li u, â ê
thông tn, tranh ảnh, v t th t,...â â
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
2)
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MƠN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
<b>Cac sản phẩm học t p mơn Tiếng â</b>
• Tranh ảnh
• Vật thật
• Báo tường
• Phiếu bài t pâ
• Bài viết
• ...
<b>Cach tiến hành</b>
• HS tự giơi thi u và đánh giá sản ê
phẩm
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
Là dạng bài kiểm tra gờm hai phần:
• Phần gốc là một câu hỏi hay một câu được bỏ lửng.
• Phần trả lời: bao gồm các phương án đã cho sẵn nhưng chỉ có
một (có thể vài) phương án đúng, các phương án cịn lại chỉ
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
Bài thực hành là m t ki thu t kiểm tra để xem xét các ki năng ô â
của người học bằng hành đ ng thực tế.ơ
Ví dụ
• Ghép chữ vào hình;
• Điền vào ch trống; ỗ̃
• Đóng vai;
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
Giữa học kì I
Cuối học kì I
Hồn thành tốt (T)
Hồn thành (H)
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MƠN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
<b>Để lượng hóa kết quả học tập thường xuyên môn Tiếng Việt vào các </b>
thời điểm, GV có thể sử dụng khung sau:
<i>- Nội dung chương trình mơn Tiếng Việt</i>
<i>- Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn Tiếng Việt (tại các thời điểm ĐG)</i>
<i>- Bảng tham chiếu chuẩn đánh giá (gồm các tiêu chí và chỉ báo hành vi)</i>
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<i><b>- HTT: ¾ số chỉ báo đạt mức HTT, khơng có chỉ báo </b></i>
nào ở mức CHT
<b>- HT: > ¾ số chỉ báo đạt mức HT hoặc HTT</b>
<b>- CHT: ¼ số chỉ báo chỉ đạt mức CHT)</b>
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
<i><b>- HTT: số chỉ báo đạt mức HTT, không có chỉ báo nào </b></i>
ở mức CHT ¾)
<b>- HT: > 15 số chỉ báo đạt mức HT hoặc HTT (> ¾)</b>
<b>- CHT: số chỉ báo chỉ đạt mức CHT) ( ¼)</b>
<b>Áp dụng: </b>
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>Ví dụ: Cụ thể hóa tiêu chí 4.1.3.3 (giữa học kì 1, lớp 4): Đọc thầm-Hiểu nội dung chính của </b>
<b>từng đoạn, nội dung của toàn bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài học</b>
<i><b>Bốn câu thơ sau cho ta biết điều gì?</b></i>
Lá trầu khơ giữa cơi trầu
Truyện Kiều khép lại trên đầu bấy nay
Cánh màn khép lỏng cả ngày
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm hôm.
<b>CHT</b> <b>HT</b> <b>HTT</b>
Không trả lời được Bốn câu thơ trên cho ta
biết mẹ ốm - Bốn câu thơ trên không những cho ta biết mẹ ốm mà cịn cho biết thói quen và
cơng việc hàng ngày của mẹ.
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>Ví dụ: Cụ thể hóa tiêu chí 5.1.3.3 (Viết đoạn, văn bài/ Viết sáng tạo)</b>
<i><b>Đánh giá bằng bảng sau (Dùng cho cả GV và HS tự đánh giá)</b></i>
<b>Viết đoan văn</b> <b>CHT</b> <b>HT</b> <b>HTT</b>
Tập trung tả cảnh cần tả
Viết được khoảng 15 câu
Có nhiều chi tết hình ảnh
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>Bài kiểm tra định kì (mơn Tiếng Việt)</b>
Cuối học kì I
Cuối năm học
Giữa học kì I
Cuối học kì I
Giữa học kì II
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<b>Bài kiểm tra định kì (mơn Tiếng Việt)</b>
<i>TT30:</i>
<b>- Nhận biết, nhớ, nhắc lại; diễn </b>
<b>đạt đúng, mô tả đúng theo cách </b>
<b>riêng; áp dụng trực tiếp</b>
<b>- Kết nối, sắp xếp để giải quyết </b>
<i>tình huống mới (tương tự)</i>
<b>- Vận dụng để giải quyết vấn đề </b>
<i>mới (khơng giống tình huống đã </i>
được hướng dẫn); đưa ra những
phản hồi hợp lý
4 mức độ:
<b>- Nhận biết, nhắc lại</b>
<b>- Hiểu, trình bày, giải thích</b>
<b>- Vận dụng để giải quyết vấn đề </b>
<i>quen thuộc, tương tự</i>
<b>- Vận dụng để giải quyết vấn đề </b>
<i>mới; đưa ra những phản hồi hợp </i>
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MÔN TIẾNG VIỆT</b>
(THÔNG TƯ 22)
<i><b>u cầu: </b></i>
GV sửa lỗi, nhận xét, cho điểm theo thang 10,
không cho điểm 0, không cho điểm thập phân và được
trả lại cho HS. Điểm của bài kiểm tra định kì không
dùng để so sánh học sinh này với học sinh khác. Nếu
kết quả bài kiểm tra cuối học kì I và cuối năm học bất
<b>SỬ DỤNG THAM CHIẾU CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG ĐỂ </b>
<b>ĐÁNH GIÁ HỌC SINH TIỂU HỌC TRONG MƠN TIẾNG VIỆT</b>
(THƠNG TƯ 22)
Chọn một nội dung cần kiểm tra, xác định mục đích kiểm tra nội
dung đó
Viết câu hỏi/bài tập thuộc 1 trong 4 mức độ
Từ câu hỏi/bài tập trên:
- Chuyển thành câu hỏi/bài tập mức độ dễ hơn, bằng cách:
giảm bớt thao tác, giảm độ nhiễu, giảm yêu cầu,…
- Chuyển thành câu hỏi/bài tập mức độ khó hơn, bằng cách:
tăng thao tác, tăng độ nhiễu, tăng yêu cầu,…