Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

Bài giảng Đề thi tin học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (238.84 KB, 20 trang )

Tin học – Học tin qua những câu hỏi trắc nghiệm
Bộ đề 125 câu trắc nghiệm tin học cấp Tiểu học được biên soạn theo đúng khung
chương trình Tin học phổ thông chuẩn do Bộ GD & ĐT ban hành và được áp dụng
giảng dạy trong một số trường ở nước ta. Mức độ các câu hỏi từ dễ đến khó và có
mở rộng nhưng không quá tầm. Cũng vì vậy mà cơ cấu của bộ đề được chia
thành 4
phần rõ ràng, tương ứng với các phần học của cấp.
Bộ đề được hoàn thành còn dựa trên một số Đề thi HSG Tin học toàn quốc
như:
• ĐỀ THI THỰC HÀNH BẢNG A - TIỂU HỌC, HỘI THI TIN HỌC
TRẺ NĂM HỌC 2008
• ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM BẢNG A - TIỂU HỌC, HỘI THI TIN
HỌC TRẺ LẦN XIV NĂM HỌC 2008 (Tại Tp. Đà Nẵng)
• HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN - TIỂU HỌC TOÀN
QUỐC LẦN THỨ XI, ĐH CÔNG NGHỆ, 4/8/2005
Sưu tầm và biên soạn: Phạm Đức Huy
Sưu tầm và biên soạn: Phạm Đức Huy
PHẦN KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
PHẦN KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
1. CPU có tên đầy đủ tiếng Anh là…
.
Central
Processing
Unit
. Central
Pro
United
. Central
Print
United
. Central


Pro
Unit
2. CPU làm những công việc chủ yếu nào?
. Lưu giữ . Xử lý . Điều khiển . Cả 3
3. CPU được ví như ……….. của máy tính.
. Trái tim . Đôi tay . Bộ não . Cả 3
4. CPU nằm ở phần nào của máy tính?
. Màn hình . Chuột . Bàn phím . Thân máy
Tin học – Học tin qua những câu hỏi trắc nghiệm
5. Thông tin xung quanh ta tồn tại dưới mấy dạng?
. 2 . 3 . 4 . 5
6. ‘Truyện tranh’ là sản phẩm của mấy loại thông tin?
. 2 . 3 . 4 . 5
7. Trong ‘Khu vực chính’ của Bàn phím máy tính có mấy hàng phím tất
cả?
. 2 . 3 . 4 . 5
8. Có mấy thao tác sử dụng Chuột máy tính?
. 2 . 3 . 4 . 5
9. Máy tính điện tử đầu tiên ra đời năm nào?
. 1985 . 1995 . 1945 . 1935
10. Chiếc máy tính điện tử đầu tiên có tên gọi là gì?
. EIAC . ENIAC . ANCIE . INIAC
11. “Giúp em đưa thông tin vào để máy tính xử lý theo yêu cầu của
chương trình.” Là gì vậy?
. Chuột . Bàn phím . Cả hai . Không cái nào
12. Máy in và Máy quét, cái nào là thiết bị đưa thông tin vào máy tính?
. Máy in . Máy quét . Cả hai . Không cái nào
13. Phần mềm của máy tính là….
. Là tất cả những gì chúng ta có thể nhìn, sờ thấy được của máy tính.
. Là tất cả các chương trình đang có trong máy tính.

. Cả hai ý trên..
. Không ý nào.
14.Đĩa CD (CD-rom) và đĩa mềm (Floppy disk) là phần cứng hay phần
mềm của máy tính?
. Phần mềm . Phần cứng . Cả hai . Không cái nào
15. Các chương trình và các thông tin quan trọng của máy tính thường
được lưu trên…
. Đĩa . Ổ đĩa cứng . Ổ đĩa mềm . Không cái
nào
16. Chỉ ra nhóm cùng loại.
. CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Thiết bị nhớ Flash (USB).
. CD-rom; Floppy Disk (Đĩa mềm); Ổ đĩa cứng.
. CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Ổ đĩa cứng.
. CD-rom; Thiết bị nhớ Flash (USB); Máy in.
17. Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:
. Màn hình, Bàn phím, Chuột, Máy in.
. Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.
. Máy in, Máy vẽ, Màn hình, Loa.
. Màn hình, Micro, Máy quét, Chuột.
18.Những thiết bị chứa được các chương trình và các thông tin khác
(trong đó có các kết quả làm việc, các tệp tin…) được gọi là………
. Thiết bị chứa . Ổ cứng . Thiết bị lưu trữ . Thiết bị thông tin
19. Floppy Disk (Đĩa mềm) thường không thể lưu giữ được dạng file nào?
. File văn bản . File âm thanh .File video . 2 và 3
20. Trong phần thân máy, tính từ trên xuống, ổ đĩa nào được lắp ở vị trí
cao nhất (đầu tiên)
. Ổ đĩa cứng . Ổ đĩa mềm . Ổ CD . 2 và 3
21. Trong các ổ đĩa, ổ nào không có cửa để đưa đĩa vào, ra?
. Ổ đĩa cứng . Ổ đĩa mềm . Ổ CD . 2 và 3
22.Đâu là biểu tượng của tệp tin?


.

.

.

.

23.Hình bên cho em biết nó thuộc dạng tệp (file) nào?
. File chương trình . File văn bản . Cả hai . Cả hai đều sai
24.Trong máy tính thông tin tồn tại dưới các dạng tệp (file) nào?
. File chương trình . File dữ liệu . Cả hai . Cả hai đều sai
25.Dạng file có đuôi là .exe là………..?
. File chương trình . File dữ liệu . Cả hai . Cả hai đều sai
26. Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in ra đối với các tệp (file) tin thuộc
dạng nào?
. File chương trình . File dữ liệu . Cả hai . Cả hai đều sai
27.Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi cho việc quản trị và sử dụng,
các tệp tin (file) trong máy tính thường được tổ chức thành……
. Các đồ thị . Các phần mềm . Các Thư mục . Cả
ba
28. Để tạo một thư mục tại thư mục gốc, ổ C:\ , em chọn cách nào trong
các phương án sau:
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Folder.
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn New->Shortcut.
. Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Briefcase.
.Nhấn phải chuột tại thư mục gốc, ổ C:\ chọn Microsoft Word Document.
29. Để di chuyển hoặc sao chép một thư mục (kể cả một tệp tin), trong
môi trường từ Windows 2000 trở lên, thực hiện một cách nhanh nhất,

không thủ công, tại cửa sổ của thư mục ta vào thực đơn nào?
. File . Edit . Favourite . Cả ba
30.Để xem thông tin chi tiết về một thư mục (kể cả một tệp tin), trong môi
trường từ Windows 2000 trở lên, tại cửa sổ của thư mục ta vào thực
đơn nào?
. File . View . Favourite . Window
31.Để xem thông tin chi tiết về một các thư mục (kể cả một tệp tin), trong
môi trường từ Windows 2000 trở lên, tại cửa sổ hiện mở của thư mục
hoặc trong các ổ đĩa khác nhau, ta nhấn chuột lên nút lệnh nào?
. Folders . View . Up . Undo
32.Trong Ms Windows, thư mục được tổ chức dưới dạng?
. Dây . Cây . Chuỗi . Đồ thị
33.Trong Ms Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?
. Xanh . Đỏ . Tím . Vàng
34.Thư mục (TM) không có gì ở bên trong, gọi là….?
. TM không . TM lép . TM rỗng . TM tép
35.Thư mục (TM) nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa
nó, gọi là….?
. TM không . TM ngoài cùng . TM gốc . 1 và 2
36.Để xoá và đổi tên cho thư mục, nếu dùng thực đơn sẽ là thực đơn…
. Favourite . Tool . Folder . File
37.Trong Window XP, một thư mục có thể chứa tệp tin và thư mục con
trong nó. Vậy một tệp tin có thể chứa tệp và thư mục được
không?
. Có . Không . 1 và 2 . 1 và 2 đều sai
38.Các máy tính ở trong mạng máy tính:
. Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới.
. Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác.
. Đều nhận và gửi được các thông tin cho nhau.
. Cả 3 đều sai.

39.Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng
làm tên tệp?
. Giaymoi.doc . Baitap.pas . Anh.bmp . http : // v t v . v n
40.Trong hệ điều hành Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều
tệp hoặc thư mục rời rạc?
. Alt . Shift . Ctrl . Enter
41.Phần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính?
. Ms Office . FireFox . Ms Windows . Norton Antivirus
42.Phần mềm nào dưới đây cho phép tạo ra tệp có phần mở rộng mặc
định là TXT?
. Notepad . Ms Word . Paint . Ms Excel
43.Virus máy tính không thể lây lan qua…
. mạng máy tính . đĩa CD . máy quét . Thẻ nhớ Flash (USB)
44.Trong một số phần mềm, nếu muốn tiết kiệm thời gian, người sử dụng
có thể dùng tổ hợp các……… đã được lập trình sẵn để gọi ngay chức
năng của công việc mình mong muốn.
. phím . nút chuột . phím ngắn . phím tắt
45.“Phím tắt” còn có tên gọi khác là gì?
. Phím nóng . Phím nhanh . Phím lười . Phím cóc
46.Phần mềm nào dưới đây không phải là một trò chơi trên máy vi tí
. Blocks . Dots . Solitaire . Internet Explorer

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×