Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Bài giảng de thi chon hoc sinh gioi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (156.47 KB, 4 trang )

Nguyn ỡnh Hnh - THCS Chu Vn An ak P Gia Lai
đề thi chọn hs đi thi tỉnh môn hoá
Thời gian 150 phút
Câu 1: (7đ)
1. Giải thích các hiện tợng xảy ra và viết các PTHH trong các trờng hợp sau:
a. Sục từ từ CO
2
vào nớc vôi trong cho tới d
b. Cho từ từ bột Cu vào axit HNO
3
đặc, nóng.
c. Cho vài giọt axit HCl đặc vào cốc đựng thuốc tím.
2. Viết các PTHH theo sơ đồ biến hoá sau: (các chất hữu cơ viết dới dạng công thức cấu tạo)
Vinyl clorua Nhựa PVC
Metan Axetilen
Vinylaxetilen Butađien1,3 cao subuna
3. a. Ch dựng dung dch HCl hóy trỡnh by cỏch nhn bit cỏc gúi bt mt nhón sau:
FeS, FeS
2
, FeO, FeCO
3
, CuS. Vit cỏc phng trỡnh hoỏ hc ?
b. Hn hp rn gm FeCl
2
, NaCl, AlCl
3
, CuCl
2
cú thnh phn xỏc nh. Trỡnh by phng
phỏp tỏch riờng tng cht ra khi hn hp
Câu 2: (4đ)


a. Từ nguên liệu ban đầu là FeS, BaCl
2
và các dụng cụ hoá chất cần thiết hãy nêu phơng pháp
đều chế BaSO
4
, FeCl
2
.
b.Trình bày phơng pháp nhận biết từng chất trong các lọ riêng biệt đựng các khí sau:
CH
4
, C
3
H
6
, CH
3
- C

CH, CO
2
, SO
2
, SO
3
.
c. Bằng phơng pháp hoá học hãy tách riêng CO
2
, C
2

H
4
, C
2
H
2
ra khỏi hỗn hợp
d.Một dung dịch A gồm rợu etylic và nớc. Cho 10,1 gam A tác dụng với Na d thấy thoát ra 2,8
lít khí H
2
(đktc). Tính nồng độ của rợu của dung dịch A.
e. t chỏy mt ớt bt ng trong khụng khớ mt thi gian ngn. Sau khi kt thỳc phn ng
thy khi lng cht rn thu c tng lờn
1
6
khi lng ca bt ng ban u. Hóy xỏc nh
thnh phn % theo khi lng ca cht rn thu c sau khi un núng
Câu 3: (5đ)
a. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp A gồm: metan; axetylen; propilen. Ta thu đợc 3,52gam
CO
2
. Mặt khác khi cho 448ml hỗn hợp A (đktc) đi qua dung dịch nớc brom d thì chỉ có 4 gam
brom phản ứng. Tính thành phần phần trăm theo thể tích cua rmỗi chất trong hỗn hợp A
b.Một hợp chất hữu cơ A (chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O) có phân tử khối là 60 đvC
biết rằng A có khả năng tác dụng với Na và NaOH. Tìm công thức phân tử của A và viết các
PTHH xảy ra.
Câu 4: (4đ)
Hoà tan hoàn toàn 6,3175 gam hỗn hợp muối NaCl, KCl và MgCl
2
vào nớc, rồi thêm vào

đó 100ml dung dịch AgNO
3
1,2M. Sau phản ứng, lọc tách riêng chất kết tủa A và dung dịch B.
Cho 2 gam magie vào dung dịch B, sau khi phản ứng kết thúc, lọc tách riêng kết tủa C và dung
dịch D. Cho kết tủa C vào dung dịch HCl loãng, d, sau phản ứng thấy khối lợng C giảm đi 1,844
gam. Thêm NaOH vào dung dịch D, lọc kết tủa, nung đến khối lợng không đổi đợc 0,3 gam
chất rắn E.
1.Viết các phơng trình hoá học xảy ra
2.Tính khối lợng kết tủa A, C
3.Tính phần trăm khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu
Cho: Na = 23; Mg = 24; K = 39; Cl = 35,5 Ag = 108; N = 14; O = 16
1
Nguyễn Đình Hành - THCS Chu Văn An – Đak Pơ – Gia Lai
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI DỰ THI TỈNH
-----------------------------------
Câu 1:
1-
a) Nước vơi bị đục sau đó trong trở lại:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3

( r)
+ H
2
O
CO

2
+ H
2
O + CaCO
3
→ Ca(HCO
3
)
2

b) Đầu tiên có khí màu nâu, sau đó có khí khơng màu rồi hóa nâu trong khơng khí:
Cu + 4HNO
3 đ

0
t
→
Cu(NO
3
)
2
+ 2H
2
O + 2NO
2

3Cu + 8HNO
3 lỗng

0

t
→
3Cu(NO
3
)
2
+ 4H
2
O + 2NO ↑
2NO + O
2
→ 2NO
2

c) Có khí màu vàng lục thốt ra
2KMnO
4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl
2
+ 8H
2
O + 5Cl
2

2-
2CH
4

0
1500 C


làm lạnh nhanh
→
CH

CH + 3H
2

CH

CH + HCl
xt
→ CH
2
= CHCl
n CH
2
= CHCl
0
t
xt,p
→
(- CH
2
– CHCl - )
n
2CH

CH
Nhò hợp

0
t , xt
→
CH
2
= CH - C

CH ( vinyl axetilen)
CH
2
= CH - C

CH + H
2

0
Pd,t
→
CH
2
= CH - CH =CH
2
( butadien 1,3)
nCH
2
= CH - CH =CH
2

0
t

xt,p
→
(-CH
2
- CH = CH - CH
2
)
n
( cao su buna)
3)
a) Trích mẫu, rồi cho mỗi chất lần lượt tác dụng với dung dịch HCl
- CuS khơng tan
- FeS tan, có khí mùi trứng thối
- FeS
2
tan, có khí mùi trứng thối và có kết tủa vàng
- FeO tan, khơng có khí
- FeCO
3
tan, có khí khơng mùi
Các bạn tự viết PTHH nhé!
b) Sơ đồ tách:
2 2
2 2
2
3
3 3
3
2
2

(rắn)
+
rắn
Co â cạn
HCl
0
Cl , t
H O
Al (vừa đủ)
HCl
NaOH ( vừa đủ)
Co â cạn
FeCl FeCl
Cu,Fe
FeCl ,CuCl
Cu CuCl
dd A
NaCl,AlCl
Al(OH) AlCl
NaCl,AlCl
NaCl NaCl
+
+
+
+
+
→
→
→
→ →

→
→
→
C
Câu 2:
a) Hòa tan FeS vào dung dịch HCl rồi cơ cạn dung dịch thu được FeCl
2
( Tự viết PTHH )
Hòa tan BaCl
2
vào dung dịch H
2
SO
4
lọc lấy kết tủa sẽ thu được BaSO
4
( Tự viết PTHH )
b) -Dùng dung dịch Ba(OH)
2
phân biệt 2 nhóm chất. Nhóm tạo kết tủa là SO
3
, SO
2
, CO
2
( Nhóm A). Nhóm còn lại gồm CH
4
, C
3
H

6
, CH
3
-C

CH ( Nhóm B)
- Nung nóng các kết tủa tạo ra từ nhóm A: Nếu có khí mùi hắc là SO
2
, nếu có khí khơng
mùi là CO
2
, nếu khơng có hiện tượng là SO
3

- Thử các mẫu nhóm B bằng dịch AgNO
3
/ NH
3
nhận ra CH
3
-C

CH có kết tủa
2
Nguyễn Đình Hành - THCS Chu Văn An – Đak Pơ – Gia Lai
- Thử 2 khí còn lại bằng dung dịch Brom nhận ra C
3
H
6
làm mất màu dung dịch brom, chất

còn lại là CH
4
( Các bạn tự viết PTHH nhé! )
c) Tách theo sơ đồ sau:
2
2
2 2 2 2 2 2
2
3 2
2 4
2 2 4
2 4
2
Ca(OH)
HCl
Ca(OH)
2 2
Ag O/ ddNH
o
3
t
Ag C C H C H
CO
CaCO CO
C H , C H
CO ,C H
C H
+
+
→ → ↑

→
→
→


d) Gọi x,y lần lượt là số mol rượu và nước
Viết 2 PTHH của rượu và nước với Na
Ta có hệ pt:
0 25
46 18 10 1
x y ,
x y ,
+ =


+ =

giải ra: x = 0,2 ; y = 0,05
C% rượu =
0 2 46
100 91 1
10 1
,
% , %
,
×
× =
( Chú ý nồng độ ≠ độ rượu )
c) Khối lượng miếng Cu tăng đúng bằng khối lượng O
2

phản ứng
Giả sử có 1 mol O
2
phản ứng
2Cu + O
2
→ 2CuO
128g 32g 160g
Cu
m ( bñ) = 6 32=192 (g)×
Hỗn hợp sau phản ứng gồm:
160
192 128 64
g CuO
g Cu− =
( Hoặc tính m =
7 32 224 ( gam)× =
Thành phần của hỗn hợp sau phản ứng:
Cu
%m =
28,57% ; % CuO = 71,43%
Câu 3:
a) Gọi số mol CH
4
, C
2
H
2
, C
3

H
6
trong 1,1 gam hốn hợp là x,y,z
số mol CH
4
, C
2
H
2
, C
3
H
6
trong 448ml hốn hợp là ax,ay,az ( trong đó a là độ lệch số mol )
TN1: Viết 3 PTHH
Suy ra: x + 2y + 3z = 0,08 ( 1 )
16x + 26y + 42z = 1,1 (2)
TN2: Viết 2 phản ứng của C
2
H
2
, C
3
H
6
với Br
2
(dd)
Ta có: ax + ay + az = 0,02 (3)
2ay + az = 0,025 (4)

Lấy (3) chia (4) và biến đổi được: z = 3y – 5x (5)
Thay (5) vào (1) và (2) ta được:
11
152
y - 14x = 0,08
y - 194x = 1,1



giải ra được : x = 0,01 ; y = 0,02 ; z = 0,01
Từ đó tính được % thể tích hỗn hợp ( Chính là % số mol )
b) Hợp chất ( A) tác dụng được với Na và NaOH nên thuộc loại axit: C
x
H
y
(COOH)
n

Vì M = 60 nên n = 1 ⇒ 12x + 3 y = 60 – 45 = 15
Chỉ có x = 1, y = 3 là thỏa mãn
CTPT của A là C
2
H
4
O
2

CTCT: CH
3
– C – OH ( axit axetic )

O
3
Nguyễn Đình Hành - THCS Chu Văn An – Đak Pơ – Gia Lai
Câu 4:
Các PTHH xảy ra:
NaCl + AgNO
3
→ AgCl ↓ + NaNO
3
(1)
x x x
KCl + AgNO
3
→ AgCl ↓ + KNO
3
(2)
y y y y
MgCl
2
+ 2AgNO
3
→ 2AgCl ↓ + Mg(NO
3
)
2
(3)
z 2z 2z z
Dung dịch B tác dụng với Mg → chứng tỏ B còn AgNO
3
Mg + 2AgNO

3
→ Mg(NO
3
)
2
+ 2Ag ↓ (4)
Vì C pư với dd HCl ⇒ C gồm Ag và Mg dư
Mg + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
(5)
Khối lượng Mg = khối lượng kl giảm xuống = 1,844 gam
⇒ Số mol Mg( 4) =
2 1 844
0 0065
24
,
,

=
(mol)
⇒ Số mol AgNO
3
( 4) =
2 0 0065 0 013, ,× =
(mol)
Dung dịch D : NaNO
3
, KNO

3
, Mg(NO
3
)
2
(6)
Phản ứng của D với NaOH
2NaOH + Mg(NO
3
)
2
→ Mg(OH)
2
↓ + 2NaNO
3
(7)
Mg(OH)
2

o
t
→
MgO + H
2
O (8)
Số mol AgNO
3
(bđ) = 0,12 (mol)
Số mol kết tủa A = sô mol AgNO
3

(1,2,3) = Số mol AgNO
3
(bđ) - Số mol AgNO
3
(4)
= 0,12 – (2× 0,0065) = 0,107 (mol)
0 107 143 5
KT(A)
m , , 15,3545 (gam)= × =
4
KT(C)
( 5 ) ( )
Mg Ag
m m + m=
= 1,844 + (0,013×108).= 3,248 (gam)
Theo các phản ứng (3), (4),(7),(8) ta có:
Số mol Mg(NO
3
)
2
( pứ 3 + 4) = số mol MgO =
0 3
0 0075
40
,
,=
( mol)
⇒ Số mol Mg(NO
3
)

2
( pứ 3 ) = 0,0075 – 0,0065 = 0,001 (mol) = z
Ta có hệ phương trình:
0 107 0 02 0 105
58 5 74 5 6 3175 0 001 95 6 2225
x y , , ,
, x , y , ( , ) ,
+ = − =


+ = − × =


58 5 58 5 6 1425
58 5 74 5 6 2225
, x , y ,
, x , y ,
+ =


+ =


0 1
0 005
x ,
y ,
=



=

Từ đó các bạn hoàn thành theo yêu cầu của đề bài nhé!
Có thể đặt thêm ẩn cho số mol Mg tham gia ở mỗi phản ứng với HCl và AgNO
3
thì đỡ bớt
phần lập luận. Hãy làm thử nhé!
Hãy chia sẻ với tôi qua email:
4

×