Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

10 tên hs kiểm tra hki lớp môn sinh học 12 chọn câu trả lời đúng va tô màu vào bảng trả lời sau 1 a b c d 11 a b c d 21 a b c d 31 a b c d 2 a b c d 12 a b c d 22 a b c d 32 a b c d 3 a b c d 13 a b c

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.07 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tên HS:……… Kiểm tra HKI


Lớp: ……… Môn: Sinh Học 12


Chọn câu trả lời đúng va tô màu vào bảng trả lời sau:


<i><b>1</b></i> A B C D <i><b>11</b></i> A B C D <i><b>21</b></i> A B C D <i><b>31</b></i> A B C D


<i><b>2</b></i> A B C D <i><b>12</b></i> A B C D <i><b>22</b></i> A B C D <i><b>32</b></i> A B C D


<i><b>3</b></i> A B C D <i><b>13</b></i> A B C D <i><b>23</b></i> A B C D <i><b>33</b></i> A B C D


<i><b>4</b></i> A B C D <i><b>14</b></i> A B C D <i><b>24</b></i> A B C D <i><b>34</b></i> A B C D


<i><b>5</b></i> A B C D <i><b>15</b></i> A B C D <i><b>25</b></i> A B C D <i><b>35</b></i> A B C D


<i><b>6</b></i> A B C D <i><b>16</b></i> A B C D <i><b>26</b></i> A B C D <i><b>36</b></i> A B C D


<i><b>7</b></i> A B C D <i><b>17</b></i> A B C D <i><b>27</b></i> A B C D <i><b>37</b></i> A B C D


<i><b>8</b></i> A B C D <i><b>18</b></i> A B C D <i><b>28</b></i> A B C D <i><b>38</b></i> A B C D


<i><b>9</b></i> A B C D <i><b>19</b></i> A B C D <i><b>29</b></i> A B C D <i><b>39</b></i> A B C D


<i><b>10</b></i> A B C D <i><b>20</b></i> A B C D <i><b>30</b></i> A B C D <i><b>40</b></i> A B C D


<b>Câu 1. Gen B bị đột biến thành gen b, gen b có ít hơn gen B 2 liên kết hiđrô. Biết rằng đột biến xảy</b>
ra khơng q 2 cặp nuclêơtit. Đột biến đó thuộc dạng :


<i>1. Đột biến thêm 1 cặp A-T.</i> <i> 2. Đột biến mất 1 cặp A-T.</i>



<i>3. Đột biến thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T. 4. Đột biến thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G -X.</i>
A. 1 hoặc 3 B. 1 hoặc 4 C. 2 hoặc 3 D. 2 hoặc 4.


<b>Câu 2. Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống cuộc sống gần như bình thường?</b>
A. Bệnh mù màu B. Bệnh teo cơ C. Bệnh đái đường D. Hội chứng siêu nữ
<b>Câu 3. Tỉ lệ kiểu hình xuất hiện từ phép lai Aaaa x aaaa là :</b>


A. 50% quả đỏ : 50% quả vàng . B. 75% quả đỏ : 25% quả vàng .


C. 75% quả vàng : 25% quả đỏ . D. 100% quả đỏ.


<b>Câu 4. Nếu một đoạn của một NST bị đứt gãy và sau đó dính lại với NST ban đầu nhưng theo</b>
hướng ngược lại, gây ra tình trạng bất thường NST được gọi là:


A. mất đoạn B. chuyển đoạn C. không phân tách D. đảo đoạn


<b>Câu 5. Về cơ sở di truyền NST của hội chứng Down, được biết khoảng 95% trường hợp phát sinh</b>
từ:


A. sự có mặt ba bản sao của NST 21 trong các tế bào.


B. sự thụ tinh giữa một giao tử thừa NST 21 với một giao tử bình thường.
C. sự khơng phân ly của NST 21 xảy ra chủ yếu ở kỳ sau giảm phân I.
D. có sự liên quan rõ rệt với những người mẹ lớn tuổi


<b>Câu 6. Ví dụ nào sau đây KHƠNG phải là thường biến ?</b>


A. Bộ lơng các lồi thú ở vùng lạnh về mùa đơng có màu trắng như tuyết.
B. Các lồi sâu ăn lá cây có màu xanh



C. Con tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền mơi trường.
D. Cây rau mác có lá hình mũi mác


<b>Câu 7. Thường biến có ý nghĩa gì ?</b>


A. Cung cấp ngun liệu cho q trình tiến hóa .
B. Tạo giống mới .


C. Giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của điều kiện sống .
D. Giúp sinh vật tồn tại


<b>Câu 8. Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp nhiễm sắc thể. Kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của thể đơn</b>
nhiễm là :


A. 2n + 1. B. 2n - 1. C. 2n + 2. D. 2n - 2.


<b>Câu 9. Ở mơt lồi thực vật có 2n = 24. Quan sát tiêu bản bộ NST của tế bào sinh dưỡng thấy có 36</b>
NST.Tên gọi của cây đó là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 10. Phép lai giữa hai cơ thể khác nhau về ba cặp tính trạng trội lặn hồn tồn AaBbDd và</b>
AaBbDd sẽ có:


A. 4 kiểu hình : 9 kiểu gen B. 8 kiểu hình : 27kiểu gen
C. 16 kiểu hình : 81 kiểu gen D. 32 kiểu hình : 256 kiểu gen
<b>Câu 11.Xét cấu trúc di truyền của các quần thể sau đây:</b>


P1 = 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1.
P2 = 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = l.
P3 = 0,70AA + 0,30Aa + 0,l0aa = 1.
Quần thể nào đã cân bằng?



A. P1, P2, P3 B. P1, P2 C. P2, P3 D. P1, P3


<b>Câu 12. Ở thuốc lá, cặp gen aa qui định khả năng chịu lạnh tới 10oC, AA qui định khả năng chịu </b>
nóng đến 35oC, cây dị hợp Aa chịu được nhiệt độ từ 10oC đến 35oC. Đặc điểm này được giải thích
bằng giả thuyết:


A. Về tác động của hiện tượng trội khơng hồn tồn B. Về trạng thái dị hợp
C. Về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi D. Siêu trội


<b>Câu 13.Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là: </b>
A.ADN có số lượng cặp nuclêơtít ít: từ 8000 – 20000 cặp


B. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể


C. Chứa gen mang thông tin di truyền qui định một số tính trạng nào đó
D.Chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn


<b>Câu 14. Trong một quần thể giao phối cân bằng, biết tần số tương đối của 2 alen A và a là: A/a = </b>
0,7/0,3 thì thành phần kiểu gen của quần thể là:


A. 0,25AA + 0,50Aa + 0,25aa B. 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa
C. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09 aa D. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa
<b>Câu 15. Cơ chế tiến hóa theo Lamac là: </b>


A. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán
hoạt động


B. Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C. Loài mới hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh


D. Lồi mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng có chọn lọc tự nhiên
theo con đường phân li tính trạn


<b>Câu 16: Một gen có khối lượng 450000 đvC và có 1900 liên kết hiđrô. Gen bị đột biến thêm một</b>
cặp A-T, số lượng từng loại Nuclêôtit môi trường nội bào cung cấp cho gen sau đột biến tự sao 4 lần
là:


<b>A. A= T= 5265; G= X= 6000</b> <b>B. A= T= 5250; G= X= 6000</b>
<b>C. A= T= 5265; G= X= 6015</b> <b>D. A= T= 5250; G= X= 6015</b>


<b>Câu 17: Một gen bị đột biến dẫn đến ở đoạn giữa của mạch gốc gen mất đi một bộ ba. Như vậy</b>
chiều dài của gen sau đột biến sẽ như thế nào so với trước đột biến?


<b>A. Tăng 10.2 A</b>0<sub>.</sub> <b><sub>B. Giảm 10.2 A</sub></b>0<sub>.</sub> <b><sub>C. Tăng 20.4 A</sub></b>0<sub>.</sub> <b><sub>D. Giảm 20.4 A</sub></b>0<sub>.</sub>
Câu 18: Lai cà chua tứ bội quả đỏ thuần chủng với cà chua tứ bội quả vàng thu được F1 toàn cà
chua quả đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ kiểu hình quả vàng là


A. 1/4. B. 1/16. C. 1/8. D. 1/36.


Câu 19: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỷ lệ:
A. ABD = ABd = aBD = aBd = 25%. B. ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30%.


C. ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5%. D. ABD = ABd = 30%; aBD = aBd =20%.
Câu 20: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. Phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể.


B. Crômatit → phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.
C. Sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → nhiễm sắc thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 21: Một đoạn ADN có chiều dài 5100A</b>0<sub>, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung </sub>


cấp


A. 2500 nuclêôtit. B. 15000 nuclêôtit. C. 2000 nuclêôtit. D. 3000 nuclêôtit.
<b>Câu 22: Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, khơng có chọn lọc và đột biến, tần số </b>
tương đối của các alen A và a là: A : a = 0,6:0,4. Tần số tương đối của alen A : a ở các thế hệ sau sẽ
là:


A. A : a = 0,8:0,2. B. A : a = 0,5:0,5. C. A : a = 0,7:0,3. D. A : a = 0,6:0,4.
<b>Câu 23: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là </b>


A. quần thể. B. quần xã. C. cá thể. D. tế bào.


<b>Câu 24: Ở người gen M qui định máu đơng bình thường, gen m qui định máu khó đơng. Gen này </b>
nằm trên nhiễm sắc thể X, khơng có alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng sinh được một con
trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:


A. XM<sub>X</sub>M<sub> × X</sub>m<sub>Y. B. X</sub>M<sub>X</sub>m<sub> × X</sub>m<sub>Y. </sub>
C. XM<sub>X</sub>m<sub> × X</sub>M<sub>Y. D. X</sub>M<sub>X</sub>M<sub> × X</sub>M<sub>Y. </sub>
<b>Câu 25: Cho phép lai: p AB/ab x ab/ab</b>


(tần số hoán vị gen là 20%). Các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn chiếm tỷ lệ
A. 30%. B. 50%. C. 20%. D. 40%.


<b>Câu 26. Thể tam nhiễm kép được thể hiện trong các hội chứng nàp sau đây:</b>
A. hội chứng patau, hội chứng Etuôt B. hội chứng tocnơ, claiphentơ


C. hội chứng siêu nữ và hội chứng YO D. hội chứng XXX và hội chứng claiphentơ.
<b>Câu 27.</b>Trong lồi vượn người ngày nay lồi nào có quan hệ họ hàng gần nhất với người?
A.Vượn B. Gôrila C.Tinh tinh D. Đười ươi



<b>Câu 28: một gen có 1400 liên kết hiđrơ và có A=2G. Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con tạo </b>
ra sao mã 2 lần. trên mỗi bản mã sao có 5 ribơxơm cách đều nhau trượt một lần với vậ tốc bằng
nhau. Thời gian để ribôxôm thứ nhất trượt hết phân tử mARN là 40 giây, khỏang cách thời gian giữa
2 ribôxôm kế tiếp là 0,6 giây. Vận tốc trược của ribôxôm là:


A. 51A0/s B. 102A0/s C. 10,2A0/s. D 50,2A0/s
<b>Câu 29.: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì?</b>


A. Là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào thể nhận
B. Là đọan ADN của tế bào cho kết hợp với AND của plasmit
C. Là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn
D. Là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn


<b>Câu 30: Cho quần thể thực vật sinh sản hữu tính ở đời đầu 100% dị hợp về một cặp alen (Aa), cho</b>
tiến hành tự thụ phấn bắt buộc liên tiếp qua nhiều thế hệ. Hãy xác định tỉ lệ phần trăm đồng hợp tử
và dị hợp tử ở đời thứ ba ( I3 )?


<b>A. Đồng hợp tử 93,75 %, dị hợp tử 6,25 %</b> <b>B. Đồng hợp tử 75%, dị hợp tử 25 %</b>
<b>C. Đồng hợp tử 87,5%, dị hợp tử 12,5%</b> <b>D. Đồng hợp tử 50%, dị hợp tử 50%</b>


<b>Câu 31: Cơ thể có kiểu gen Aaaa khi giảm phân bình thường sẽ cho ra các loại giao tử với tỉ lệ:</b>
<b>A. </b> <sub>6</sub>3Aa:3


6aa <b>B. </b>


1
6 AA:


4
6Aa:



1


6aa <b>C. Aa D. </b>
1
4AA:


2
4 Aa :


1
4aa
<b>Câu 32: Đột biến gen xuất hiện do nguyên nhân nào?</b>


<b>A. Do nhiễm sắc thể bị chấn động cơ học.</b>


<b>B. Do tác nhân vật lí, hố học của mơi trường ngồi hay do biến đổi sinh lí, sinh hố môi trường </b>
trong tế bào.


<b>C. Do sự chuyển đoạn của nhiễm sắc thể.</b>


<b>D. Do nhiễm sắc thể phân li không đồng đều ở kì sau của phân bào.</b>
<b>Câu 33: Lai tế bào là:</b>


<b>A. Lai bố mẹ thuộc hai giống thuần khác nhau, rồi dùng con lai F</b>1 làm sản phẩm.


<b>B. Là sự dung hợp hai tế bào trần khác loài tạo ra tế bào lai chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào </b>
gốc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. Chọn thể truyền có gen đánh dấu B. trên ADN tái tổ hợp có chứa gen tổng hợp insulin


C. Thao tác di truyền cẩn thận D. Tất cả yếu tố trên


<b>Câu 35. Những bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử:</b>


A. bệnh ung thư, bệnh mù màu B. bệnh bach tạng, mù màu, teo cơ bẩm sinh
C. Bệnh ung thư máu, bệnh hồng cầu liềm D. máu khó đơng, hồng cầu liềm, hội chứng mèo
kêu


Câu 36. Liệu pháp gen là:


A. Là giải mã hệ gen. B. là thao tác trên vậ liệu di truyền
C. là kĩ thuật chữa trị bệnh bằng thay thế gen. D. Tất cả đều đúng.


<b>Câu 36: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậu </b>
thân cao, hạt trơn. Cho F1 lai F1thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là


. A. 3:3:1:1. C. 1:1:1:1. C. 3:1. D. 9:3:3:1


<b>Câu 37: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 toàn ruồi thân </b>
xám cánh dài. Lai phân tích ruồi đực F1, kết quả lai thu được:


A. 50 % thân xám, cánh dài: 50 % thân đen, cánh cụt.


B. 41 % thân xám, cánh dài: 41 % thân đen, cánh cụt: 9 % thân xám, cánh cụt: 9 % thân đen, cánh
dài.


C. 75 % thân xám, cánh dài: 25 % thân đen, cánh cụt.
D. 25 % thân xám, cánh dài: 75 % thân đen, cánh cụt.


<b>Câu 38: Cho phép lai: p AB/ab x ab /ab (tần số hoán vị gen là 40%). Các cơ thể lai mang 2 tính </b>


trạng lặn chiếm tỷ lệ :


A. 15%. B. 50%. C. 20%. D. 30%.
<b>Câu 39: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là </b>


A. sự phân ly khơng bình thường của nhiễm sắc thể ở kỳ sau của quá trình phân bào.
B. cấu trúc nhiễm sắc thể bị phá vỡ.


C. quá trình tự nhân đơi nhiễm sắc thể bị rối loạn.


D. quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.


<b>Câu 40:Hai gen I và II nhân đôi một số lần không bằng nhau đã tạo ra tổng số gen con là 40. Biết số</b>
lần nhân đôi của gen I lớn hơn số lần nhân đôi của gen II. Số lần nhân đôi của hai gen là:


A.Gen I nhân đôi 3 lần, gên II nhân đôi 5 lần B. Gen I nhân đôi 5 lần, gên II nhân đôi 3 lần
C. Gen I nhân đôi 3 lần, gên II nhân đôi 6 lần D.Gen I nhân đôi 5 lần, gên II nhân đôi 4 lần


...Hết...


<b>ĐÁP ÁN </b>


<i><b>1</b></i> A B

<b>C</b>

D <i><b>11</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>21</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>31</b></i>

<b>A</b>

B C D


<i><b>2</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>12</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>22</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>32</b></i> A

<b>B</b>

C D


<i><b>3</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>13</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>23</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>33</b></i> A

<b>B</b>

C D


<i><b>4</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>14</b></i> A B

<b>C</b>

D <i><b>24</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>34</b></i>

<b>A</b>

B C D



<i><b>5</b></i> A B

<b>C</b>

D <i><b>15</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>25</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>35</b></i> A

<b>B</b>

C D


<i><b>6</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>16</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>26</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>36</b></i> A B C

<b>D</b>



<i><b>7</b></i> A B

<b>C</b>

D <i><b>17</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>27</b></i> A B

<b>C</b>

D <i><b>37</b></i> A <b>B</b> C D


<i><b>8</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>18</b></i> A B C

<b>D</b>

<i><b>28</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>38</b></i> A B C

<b>D</b>



<i><b>9</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>19</b></i>

<b>A</b>

B C D <i><b>29</b></i> A

<b>B</b>

C D <i><b>39</b></i>

<b>A</b>

B C D


</div>

<!--links-->

×