Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.43 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU
<b>Câu 1: ( 1,5 điểm) </b>
Những ion sau đây có tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch hay khơng ?
Giải thích và viết phương trình hóa học minh họa : Cu2+<sub>, K</sub>+<sub> , SO4</sub>2–<sub> , OH</sub>–<sub>, S</sub>2–<sub>.</sub>
<b>Câu 2: ( 2 điểm)</b>
<i>Nhận biết các dung dịch sau đây khi chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử : </i>
KNO3, NH4Cl, (NH4)2CO3 , NaOH .Viết phương trình hóa học minh họa .
<b>Câu 3: ( 2 điểm) </b>
<i>Để điều chế được 6,72 lít khí ammoniac, cần phải lấy bao nhiêu lít khí N2 và H</i>2 ở điều
kiện tiêu chuẩn. Biết hiệu suất phản ứng là 20%.
<b>Câu 4: ( 3 điểm) </b>
Khi hòa tan 30,00g hỗn hợp đồng và dồng II oxit trong 2,00 lít dung dịch HNO3 1,00M
( lỗng) thấy thốt ra 4,48 lít khí khơng màu hóa nâu trong khơng khí (đktc). Xác định:
<i>1. Hàm lượng % CuO trong hỗn hợp.</i>
<i>2. Nồng độ mol/lít của đồng II nitrat và axit nitric trong dung dịch sau phản ứng. Biết </i>
Cho: Cu = 64 ; O = 16
<b>Câu 5: (1,5 điểm) </b>
Khí A có mùi khai phản ứng với clo theo các cách khác nhau sau đây, tùy theo điều kiện
phản ứng :
<i><b>a- Trong trường hợp dư khí A thì xảy ra phản ứng sinh ra chất rắn C và khí D: </b></i>
8(A) + 3Cl2 → 6 (C) + (D)
<i><b>b- Trong trường hợp dư khí clo thì sinh ra khí D và khí E :</b></i>
2(A) + 3Cl2 → (D) + 6 (E)
Chất rắn C màu trắng, khi đốt cháy bị phân hủy thuận nghịch, biến thành chất A và chất
<i>E. Khối lượng riêng của D là 1,25g/lít (đktc) . Xác định các chất A, C, D, E. Viết phương trình </i>
hóa học.
Cho: N = 14
<b>Câu 6: ( 1,5 điểm)</b>
Trong phản ứng nhiệt phân của các muối NH4NO2 và NH4NO3 , số oxi hóa của N biến
<b>CHÚ Ý : Học sinh khơng được sử dụng bảng tuần hồn các ngun tố hóa học</b>
Thứ tự Nội dung Điểm
<b>Câu 1: </b>
(1,5điểm)
* Không cùng tồn tại trong dung dịch
* Giải thích : vì các ion Cu2+<sub> và OH</sub>–<sub> với S</sub>2–<sub> tương tác với nhau tạo chất </sub>
không tan Cu2+<sub> + 2OH</sub>–<sub> → Cu(OH)2 ↓</sub>
Cu2+<sub> + S</sub>2–<sub> → CuS ↓</sub>
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 2: </b>
( 2 điểm) * Dùng quỳ tím: - dung dịch hóa xanh : NaOH NaOH → Na+<sub> + OH</sub>–
- dung dịch hóa đỏ : NH4Cl
NH4+<sub> + H2O → NH3 + H3O</sub>+
- dung dịch không đổi màu : KNO3 và (NH4)2CO3
* Dùng dung dịch NaOH vừa nhận được, đun nhẹ :
- Có khí mùi khai bay ra là dung dịch (NH4)2CO3
NH4+<sub> + OH</sub>–<sub> → NH3 ↑ + H2O </sub>
( học sinh có thể viết dạng phương trình phân tử)
- Khơng có phản ứng là dung dịch KNO3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
<b>Câu 3:</b>
(2 điểm)
Phương trình hóa học : N2 + 3H2 2NH3
Thể tích NH3 lý thuyết : <sub>20</sub><i>6 ,72 x 100</i>=33 , 6 lít <sub> </sub>
Thể tích N2 : 33,6 : 2 = 16,8 lít
Thể tích H2 : 16,8 x 3 = 50,4 lít
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
<b>Câu 4:</b>
(3 điểm) Số mol HNO3 = 2 mol Số mol NO = 4,48 : 22,4 = 0,2 mol
Phương trình hóa học : 3Cu + 8HNO3 → 3 Cu(NO3)2 + 2NO + H2O
Mol: 0,3 0,8 0,3 0,2
1) Hàm lượng % CuO : Khối lượng CuO = 30 – 64 ( 0,3) = 10,8g
%CuO = <i>10 , 8 x 100</i><sub>30</sub> =36
2) Nồng độ mol của muối và axit:
Số mol CuO = 10,8 : 80 = 0,135 mol
Phương trình hóa học : CuO + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O
Mol: 0,135 0,27 0,135
Số mol Cu(NO3)2 = 0,3 + 0,135 = 0,435mol
[ Cu(NO3)2] = 0,435 : 2 = 0,2175M
Số mol HNO3 dư: = 2 – ( 0,8 + 0,27) = 0,93 mol
[ HNO3] = 0,93 : 2 = 0,465 M
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Theo đầu bài: MD = 1,25 . 22,4 = 28 ( g/mol) .Vậy D là khí nitơ N2
A là khí có mùi khai , Vậy A là khí NH3
C là chất rắn màu trắng khi bị phân hủy tạo thành NH3 ( chất A) và chất
E, vậy C là NH4Cl và E là HCl
Phương trình hóa học : 8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2
(A) (C) (D)
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
(A) (D) (E)
NH4Cl NH3 + HCl
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
<b>Câu 6: </b>
(1,5điểm)
Lớp 11D
Phản ứng nhiệt phân :
NH4NO2 → N2 + 2H2O
NH4NO3 → N2O + 2H2O
N có số oxi hóa –3 trong ion NH4+<sub> đóng vai trị chất khử .</sub>
N có số oxi hóa +3 trong ion NO2–<sub> đóng vai trị chất oxi hóa</sub>
N có số oxi hóa +5 trong ion NO3–<sub> đóng vai trị chất oxi hóa.</sub>
Xác định đúng số oxi hóa của nguyên tử nitơ trong các chất
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
– 3 + 3 <sub>t</sub>0 0
– 3 +5 +