Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Bài giảng ON TAP TRAC NGHIEM CHUONG V 12CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.96 KB, 7 trang )

Trường THPT Hiếu Tử Tổ : Vật Lí – Kó Thuật
CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG.
 NỘI DUNG I: TÁN SẮC ÁNH SÁNG.
Câu 1: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
C. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
D. Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng
Câu 2: Một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất khơng phải màu trắng thì đó là:
A. ánh sáng đơn sắc. B. Ánh sáng đa sắc.
C. ánh sáng bị tán sắc. D. lăng kính khơng có khả năng tán sắc.
Câu 3: Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính. Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia có các màu
khác nhau. Hiện tượng này gọi là hiện tượng:
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 4: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là :
A. màu sắc. B. tần số.
C. vận tốc truyền. D. chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đó
Câu 5: Chỉ ra câu sai.
A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
B. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc mơi trường truyền.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
D. Trong mơi trường trong suốt có chiết suất càng lớn thì ánh sáng truyền đi càng chậm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp gọi xuống mặt nước trong một
bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có:
A. màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.
B. nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vng góc.
C. nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vng góc.
D. nhiều màu khi chiếu vng góc và có màu trắng khi chiếu xiên.
Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:


A. Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng.
B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định.
C. Vận tốc ánh sáng trong mơi trường càng lớn nếu chiết suất của mơi trường đó càng lớn.
D. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng khơng phụ thuộc vào chiết suất của mơi trường ánh
sáng truyền qua.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ?
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu và :
A. bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.
B. bước sóng khơng xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.
C. bước sóng xác định, khi đi qua lăng kính khơng bị tán sắc.
D. bước sóng khơng xác định, khi đi qua lăng kính khơng bị tán sắc.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
Cho các chùm sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím.
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết xuất của lăng kính đối với nó là
lớn nhất.
Giáo Trình ôn tập 12 CB Giáo viên : Cổ Nhạc
1
Trường THPT Hiếu Tử Tổ : Vật Lí – Kó Thuật
Câu 10: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
B. Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn
đối với ánh sáng có bước sóng ngắn.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định.
D. Màu quang phổ là màu của các ánh sáng đơn sắc.
Câu 11: Từ hiện tượng tán sắc ánh sáng và hiện tượng giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là
đúng khi nói về chiết suất của một mơi trường ?
A. Chiết suất của mơi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

B. Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của mơi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn
D. Chiết suất của mơi trường nhỏ khi mơi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác. Nhận
xét nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số khơng đổi. B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng khơng thay đổi nhưng tần số thay đổi. D. Bước sóng và tần số đều khơng đổi.
Câu 13: Chiết suất của một mơi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A. khơng đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím.
B. Thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím
C. Thay đổi, chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím.
D. Thay đổi, chiết suất đối với ánh sáng lục là lớn nhất, còn đối với ánh sáng màu khác thì nhỏ nhất.
 NỘI DUNG II: GIAO THOA ÁNH SÁNG.
Câu 1: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A. Đơn sắc. B. Kết hợp.
C. Cùng màu sắc. D. Cùng cường độ ánh sáng.
Câu 2: Chỉ ra câu Sai
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.
C. Nơi nào có giao thoa là nơi ấy có sóng.
D. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha khơng đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
Câu 3: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:
A. Ánh sáng có bản chất sóng. B. Ánh sáng là sóng ngang.
C. Ánh sáng là sóng điện từ. D. Ánh sáng có thể bị tán sắc.
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y –
âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Màu của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là:
A. Màu đỏ. B. Màu lục. C. màu chàm. D. Màu tím
Câu 5: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả

0,526 m
λ µ
=
. Ánh sáng
dùng trong thí nghiệm đó là:
A. ánh sáng màu đỏ. B. ánh sáng màu lục.
C. ánh sáng màu vàng. D. ánh sáng màu tím.
Câu 6: trong các cơng thức sau, cơng thức nào đúng để xác định vị trí vân tối trên màn trong hiện
tượng giao thoa Y – âng ?
A.
2 .
D
x k
a
λ
=
B.
.
2
D
x k
a
λ
=
C.
( )
2 1 .
2
D
x k

a
λ
= ±
D.
( )
2 1 .
D
x k
a
λ
= +
Câu 7 : Với tên gọi : a là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách từ hai khe tới màn, x là vị trí
một điểm trên màn,
δ
là hiệu đường đi của sóng ánh sáng ứng với điểm ấy trên màn thì :
Giáo Trình ôn tập 12 CB Giáo viên : Cổ Nhạc
2
Trường THPT Hiếu Tử Tổ : Vật Lí – Kó Thuật
A.
xD
a
δ
=
. B.
aD
x
δ
=
. C.
2

D
a
λ
δ
=
D.
ax
D
δ
=
Câu 8 : Trong thí nghiệm Y – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn ảnh là 1m. bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6
m
µ
. Tính hiệu đường đi
δ
từ S
1
và S
2
đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5 cm và khoảng vân i.
A.
δ
= 15.10
-3
mm ; i = 0,6
µ
m. B.
δ
= 1,5.10

-3
mm ; i = 0,6 mm.
C.
δ
= 15.10
-3
mm ; i = 0,6 mm. D.
δ
= 1,5.10
-3
mm ; i = 0,6
µ
m.
Câu 9 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến bậc 7 là :
A. x = 3i. B. x = 4i. C. x = 5i. D. x = 6i
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng củ Y-âng, nếu dùng ánh sáng đỏ(
0,7 )
d
m
λ µ
=
thì
khoảng vân đo được là 1,4mm. hỏi nếu dùng ánh sáng tím
( )
0,4
t
m
λ µ
=
thì khoảng vân đo được sẽ

là bao nhiêu?
A. 0,2mm. B. 0,4mm. C. 0,8mm. D. 1,2mm.
Câu 11 :Trong thí nghiệm Y – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn ảnh là 1m. Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75
m
µ
, khoảng cách
giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là :
A. 2,8 mm. B. 3,6 mm. C. 4,5 mm. D. 5,2 mm.
Câu 12 : Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
µ
.
Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại N cách vân trung tâm 1,2 mm có :
A. Vân sáng bậc 2. B. Vân sáng bậc 3.
C. vân tối thứ 2. D. Vân tối thứ 3
Câu 13: Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m
µ
.
Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có :
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 5. D. Vân tối thứ 4.
Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa Y – âng sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai
khe S
1
và S
2
là a = 2 mm. Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách hai khe một khoảng D =
2m. sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt vạch đen cách đều. Khoảng cách từ vạch thứ nhất

đến vạch thứ 15 là 3,5 mm. Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là:
A.
0,257 m
µ
. B.
0,250 m
µ
. C.
0,129 m
µ
D.
0,125 m
µ
Câu 15 : Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng. Tìm các bậc vân sáng của các ánh sáng đơn
sắc nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 ( k = 4 ) của ánh sáng màu đỏ x
đ
= 0,75
m
µ
. Biết rằng khi
quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
.
A. Vân bậc 4, 5, 6 và 7. B. Vân bậc 5, 6, 7 và 8.
C. Vân bậc 6, 7 và 8. D. Vân bậc 5, 6 và 7.
Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe cách Y – âng cách nhau 3 mm, hình

ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m. sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay
sát vân sáng trung tâm là :
A. 0,35 mm. B. 0,45 mm. C. 0,50 mm. D. 0,55.
Câu 17: Trong thí nghiệm Y – âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
.
Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2 m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. số bức xạ cho vân
sáng tại M cách vân trung tâm 4 mm là:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5
Câu 18: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe cách Y – âng cách nhau 3 mm, hình
ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m. sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4
m
µ
đến 0,75
m
µ
. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ
hai kể từ vân sáng trung tâm là :
Giáo Trình ôn tập 12 CB Giáo viên : Cổ Nhạc
3

Trường THPT Hiếu Tử Tổ : Vật Lí – Kó Thuật
A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm
 NỘI DUNG III: CÁC LOẠI QUANG PHỔ
Câu 1 : Chỉ ra câu sai trong các câu sau :
A. Các vật rắn, lỏng, khí ( có tỉ khối lớn ) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các ngun tố khác nhau thì khác nhau.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ , nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vạch phát sáng.
Câu 2 : Chọn câu đúng.
A. Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật sáng.
C. Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
D. Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
Câu 3 : Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là :
A. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ vạch hấp thụ.
C. Quang phổ liên tục. D. Quang phổ đám.
Câu 4 : Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát
ra.
Câu 5 : Đặc điểm quan trong của quang phổ liên tục là :
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
B. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, nhưng khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Khơng phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Câu 6 : Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái :
A. Rắn. B. Lỏng.

C. Khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp. D. Khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các ngun tố khác nhau thì khác nahu về số lượng vạch màu, màu
sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
B. Mỗi ngun tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng.
C. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?
A. Quang phổ của mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ.
B. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng ra.
C. Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra.
D. CẢ A, B, C đều đúng.
Câu 9: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì :
A. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
B. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
D. áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn.
 NỘI DUNG IV: TIA HỒNG NGOẠI. TIA TỬ NGOẠI. TIA X.
Giáo Trình ôn tập 12 CB Giáo viên : Cổ Nhạc
4
Trường THPT Hiếu Tử Tổ : Vật Lí – Kó Thuật
Câu 1: Ánh sáng có bước sóng 0,55.10
-3
mm là ánh sáng thuộc :
A. tia hồng ngoại . B. tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím. D. ánh sáng nhìn thấy được.
Câu 2: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây khơng phải của tia tử ngoại ?
A. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện. B. Có tác dụng ion hóa chất khí.
C. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh. D. Có tác dụng sinh học.

Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4
µ
m.
C. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ mơi trường xung quanh phát ra.
D. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 4 : Chỉ ra câu sai. Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:
A. Mặt trời. B. Hồ quang điện.
C. Đèn cao áp thủy ngân. D. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt trường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là bức xạ khơng nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím (0,4
µ
m).
C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra
D. Tia tử ngoại là bức xạ khơng nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ (0,75
µ
m).
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76
µ
m.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.
Câu 7: Bức xạ ( hay tia ) tử ngoại là bức xạ:
A. đơn sắc, có màu tím sẫm. B. Khơng màu, ở ngồi đầu tím của quang phổ.
C. có bước sóng từ 400 nm đến vài nanomet. D. Có bước sóng từ 750 nm đến 2 mm
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xun rất mạnh.
B. Tia hồng ngoại có khả năng kích thích cho các chất phát quang.
C. Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ lớn hơn 500
0
C.
D. Tia hồng ngoại là tia mắt người khơng nhìn thấy được.
Câu 9: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là khơng chính xác ?
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ khơng nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng đỏ.
B. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.
C. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Câu 10: Chỉ ra câu sai.
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75
µ
m
Câu 11: Một vật phát được tia hồng ngoại vào mơi trường xung quanh phải có nhiệt độ:
A. Cao hơn nhiệt độ mơi trường. B. Trên 0
o
C
C. Trên 100
0
C. D. Trên 0K
Giáo Trình ôn tập 12 CB Giáo viên : Cổ Nhạc
5

×