Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

i i trắc nghiệm 1 phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều a a và v0 cùng dấu b a và v0 trái dấu c a và v0 trái dấu d a và v0 cùng dấu 2 công thức nào là công thức cộng v

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.24 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

I.Trắc nghiệm


1/ Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều:


a


2
0 0


1
2


<i>x x</i> <i>v t</i> <i>at</i>


(a và v0 cùng dấu). b


2
0 0


1
2


<i>x x</i> <i>v t</i> <i>at</i>


(a và
v0 trái dấu).


c


2
0



1
2


<i>s v t</i>  <i>at</i>


(a và v0 trái dấu). d


2
0


1
2


<i>s v t</i>  <i>at</i>


(a và
v0 cùng dấu).


2/ Công thức nào là công thức cộng vận tốc tổng quát?
a <i>v</i>1,3<i>v</i>1,2 <i>v</i>2,3 <sub>b</sub> <i>v</i>1,3<i>v</i>1,2<i>v</i>2,3


  


c <i>v</i>1,3<i>v</i>1,2  <i>v</i>2,3


  


d
1,3 1,2 2,3



<i>v</i> <i>v</i>  <i>v</i>


3/ Biểu thức nào đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm?


a
2
2
<i>ht</i>
<i>v</i>
<i>a</i> <i>r</i>
<i>r</i> 
 
b
2
2
<i>ht</i>
<i>v</i>
<i>a</i> <i>r</i>
<i>r</i> 
 
c
2
2
<i>ht</i>
<i>a</i> <i>rv</i>
<i>r</i>

 
d


<i>ht</i>
<i>v</i>
<i>a</i> <i>r</i>
<i>r</i> 
 


4/ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức nào cho biết mối liên hệ
giữa vận tốc, gia tốc và đường đi?


a <i>vt</i>2<i>v</i>02 2as b


2 2
0
1
as
2
<i>t</i>


<i>v</i>  <i>v</i> 


c



2
0 2as


<i>t</i>


<i>v</i>  <i>v</i> 


d


2 2


0 2as


<i>t</i>


<i>v</i>  <i>v</i> 


5/ Phương trình nào là phương trình chuyển động thẳng đều?


a <i>x x</i> 0<i>vt</i> <i>b s vt</i> c


2
0


1
2


<i>x x</i>  <i>at</i>


d


<i>s</i>
<i>v</i>


<i>t</i>




6/ Chọn câu sai:



a Các vật rơi tại cùng một nơi thì có gia tốc như nhau.
b Trong q trình rơi, gia tốc của vật khơng đổi.


c Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
d Trong quá trình rơi tự do, vận tốc giảm dần theo thời gian.
7/ Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng đều:


a


<i>v</i>
<i>s</i>


<i>t</i>




b <i>s v t</i> 2 <i><sub>c s vt</sub></i> <sub>d</sub>


2


<i>s vt</i>


8/ Cho phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x=4+20t (km,h). Chất điểm đó xuất phát tại điểm nào và chuyển động với vận tốc
bằng bao nhiêu?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c Từ điểm O , vận tốc 20 km/h. d Từ điểm O, vận tốc 4
km/h.



9/ Tìm phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng đều?


a Quãng đường đi được tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động.
b Quỹ đạo là một đường thẳng.


c Đồ thị tọa độ thời gian có dạng là một đường thẳng luôn đi qua gốc tọa độ.
d Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.


10/ Cho một chất điểm chuyển động với phương trình x=2 + 5t + 4t2<sub> (m,s). Tính</sub>
vận tốc của vật vào thời điểm 2s?


a 13 m/s b 28 m/s c 21 m/s d Một


đáp số khác.


11/ Một đĩa tròn bán kính 10 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay một vòng
hết 0,1s. Hỏi tốc độ dài của một điểm nằm trên mép đĩa bằng bao nhiêu?


a 0,628 m/s b 62,8 m/s c 6,28 m/s d 628


m/s


12/ Tìm phát biểu sai khi nói về chuyển động rơi tự do:


a Phương chuyển động là phương thẳng đứng. b Chiều chuyển động từ
trên xuống dưới.


c Là chuyển động thẳng nhanh dần đều. d Có vận tốc ban đầu khác
khơng.



13/ Gia tốc hướng tâm trong chuyển động trịn đều:


a Có độ lớn tỷ lệ với tốc độ dài v. b Có độ lớn luôn thay đổi.
c Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo. d Có cả 3 đặc điểm trên.
14/ Vận tốc của vật có tính tương đối vì:


a Vận tốc của vật phụ thuộc cách chọn hệ quy chiếu.
b Ta có thể đổi đơn vị đo của nó.


c Vật có vận tốc biến đổi.


d Các vật khác nhau chuyển động với vận tốc khác nhau.
15/ Chuyển động cơ là:


a Sự di chuyển của vật.


b Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
c Sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.


d Tất cả đều đúng.


16/ Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào khơng đúng?


a Tốc độ góc khơng đổi. b Quỹ đạo là một đường
trịn.


c Tốc độ dài khơng đổi. d Véc tơ vận tốc không đổi.
17/ Đại lượng nào đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động?


a Quãng đường đi được của vật. b Gia tốc tốc của vật.



c Vận tốc của vật. d Tất cả các đại lượng trên.


18/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm?
a Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
b Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.


c Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của
vật.


d Các phát biểu trên đều đúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a Gia tốc luôn biến đổi. b Vận tốc luôn tỷ lệ bậc
nhất với thời gian.


c Gia tốc không đổi. d Vận tốc luôn biến đổi.


20/ Thả một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất. Tính thời gian để vật rơi
đến chạm đất? (lấy g=10m/s2<sub>)</sub>


a 1s b 2s c 3s d 4s


21/ Gia tốc đặc trưng cho:


a Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động. bSự biến thiên nhanh hay
chậm của vận tốc.


c Sự lớn hay nhỏ của vận tốc. d Các câu trên đều đúng.
22/ Tìm biểu thức đúng về mối liên hệ giữa các tốc độ dài v, tốc độ góc ω, chu kỳ
T và tần số f trong chuyển động tròn đều:



a


2
2


<i>v</i> <i>fr</i> <i>r</i>


<i>r</i> <i>T</i>


 




  


b


2
2


<i>v</i> <i>r</i> <i>Tr</i> <i>r</i>


<i>f</i>




 


  



c


2
2


<i>v</i> <i>r</i> <i>fr</i> <i>r</i>


<i>T</i>




 


  


d


2 2 2


2


<i>v</i> <i>r</i> <i>fr</i> <i>r</i>


<i>T</i>




 



  


23/ Đơn vị rad/s là đơn vị của đại lượng nào?


a Tốc độ dài. b Gia tốc hướng tâm. c Tốc độ góc. d Chu
kỳ quay.


24/ Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:


a Gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc. b Gia tốc luôn âm.


c Gia tốc luôn dương. d Gia tốc luôn ngược hướng


với vận tốc.
II. Tự luận


1.Cho một vật rơi tự do từ độ cao 45 m tại nơi có gia tốc g = 10m/s2<sub>. Tính qng</sub>
đường vật rơi trong giây cuối cùng.


2. Một xe ôtô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc
chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,05 m/s2<sub>. </sub>


a) Tính vận tốc của xe sau 5 phút kể từ lúc tăng tốc.


</div>

<!--links-->

×