Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Bộ 5 đề thi giữa HKII năm 2021 môn Toán 11- Trường THPT Nam Việt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.29 MB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT NAM VIỆT </b>


<b>ĐỀ THI GIỮA HKII NĂM 2021 </b>
<b>MƠN TỐN </b>


<i>Thời gian: 45 phút </i>


<b>1. ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1: Giá trị của </b>


2


1
lim <i>n</i>


<i>n</i>




bằng:


A.  B. 


C. 0 D. 1


<b>Câu 2: Cho </b>lim<i>un</i> <i>L</i>. Chọn mệnh đề đúng:


A. <sub>lim</sub>3
<i>n</i>



<i>u</i> <i>L</i>
B. lim <i>u<sub>n</sub></i> <i>L</i>
C. lim <i>u<sub>n</sub></i>  <i>L</i>
D. <sub>lim</sub>3 3


<i>n</i>


<i>u</i>  <i>L</i>


<b>Câu 3: Tính </b> lim ( 2) <sub>4</sub> <sub>2</sub>1
1


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 





 


A. 1


2 B. 0



C. 1 D. Không tồn tại


<b>Câu 4: Giá trị của </b>


2
2


4 3 1


lim


(3 1)


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


 


 bằng


A.  B. 
C. 4


9 D. 1


<b>Câu 5: Cho dãy số (</b><i>u<sub>n</sub></i>) với ( 1) <sub>4</sub>2 <sub>2</sub>2
1


<i>n</i>



<i>n</i>


<i>u</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>




 


  . Chọn kết quả đúng của lim<i>un</i>là


A.  B. 0
C. 1 D. 
<b>Câu 6: </b>lim5 1


3 1


<i>n</i>
<i>n</i>




 bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Trang | 2
<b>Câu 7: Giá trị của </b> 2 3 3 2


)


lim( <i>n</i> 2<i>n</i>  <i>n</i> 2<i>n</i> bằng
A.  B. 


C. 1


3 D. 1


<b>Câu 8: Tính giới hạn sau: </b>lim 1 1 ... 1
1.4 2.5 <i>n n</i>( 3)


 


  


 <sub></sub> 


 


A. 11


18 B. 2
C. 1 D. 3
2


<b>Câu 9: Chọn đáp án đúng: Với là các hằng số và nguyên dương thì: </b>
A. lim


<i>x</i> <i>c</i><i>c</i>


B. lim <i><sub>k</sub></i>



<i>x</i>


<i>c</i>
<i>x</i>


    


C. lim <i>k</i> 0


<i>x</i> <i>x</i> 


D. lim <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>   


<b>Câu 10: </b>


3
2
2


4 1


lim


3 2


<i>x</i>



<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




  bằng


A.  B. 11
4


C. 11


4 D. 


<b>Câu 11: Tính giới hạn sau: </b>


0


4 2


im
2
l


<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


 


A.  B. 1
8
C. -2 D. 1


<b>Câu 12: Cho phương trình </b> 4 2


2<i>x</i> 5<i>x</i>   <i>x</i> 1 0 (1) . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?


A. Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong ( 2;1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Trang | 3
<b>Câu 13: Tìm a để hàm số </b>


2
2


5 3 2 1 0


( )


0


1 2



<i>ax</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>khi x</i>


<i>f x</i>


<i>khi x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


    




  <sub></sub>


   


 có giới hạn khi <i>x</i>0


A.  B. 
C. 2


2 D. 1


<b>Câu 14: Tìm giới hạn </b>


4 2
3
2
5 4
lim


8
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

 


A.  B. 
C. 1


6


 D. 1
<b>Câu 15: Tìm giới hạn </b>


2
3
2


2 5 2


lim
8
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

 



A.  B. 
C. 1


4 D. 0


<b>Câu 16: Tính </b>


3
3
lim
3 9
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>




 bằng?


A. 1
3


 B.
C. 1


3 D. Không tồn tại


<b>Câu 17: Cho cấp số nhân </b> 1 , 1


2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>u</i>   <i>n</i> . Khi đó:


A. S=1 B. 1
2<i>n</i>
<i>s</i>
C. S=0 D. S=2


<b>Câu 18: Cho hàm số </b>


2
2
1
( )
5 6
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>



  . Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?


A. (;3) B. (2;3)
C. ( 3; 2) D. ( 3; )


<b>Câu 19: Cho hàm số </b>



2 8 2


2


( ) <sub>2</sub> .


2
0


<i>x</i>


<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>khi x</i>
   <sub> </sub>

   <sub> </sub>



Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:


(1)


( 2)


lim ( ) 0



<i>x</i>


<i>f x</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Trang | 4
(2) <i>f x</i>( )liên tục tại x = -2


(3) ( )<i>f x</i> gián đoạn tại x = -2
A.Chỉ (1) và (3)


B. Chỉ (1) và (2)
C. Chỉ (1)
D. Chỉ (2)


<b>Câu 20: Cho hàm số</b>


2
2


2


( 1) , 1


( ) 3 , 1


, 1



<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>k</i> <i>x</i>


  




<sub></sub>  


 <sub></sub>




. Tìm k để <i>f x</i>( ) gián đoạn tại x = 1


A. <i>k</i> 2
B. <i>k</i>2
C. <i>k</i> 2
D. <i>k</i> 1


<b>Câu 21: Cho hàm số</b>


2


2


3 2



2 , 1


( ) 1


3 1 , 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   <sub></sub> <sub></sub>




<sub></sub> <sub></sub>


 <sub> </sub> <sub></sub>




. Khẳng định nào sau đây đúng nhất.
A. Hàm số liên tục tại x = 1


B. Hàm số liên tục tại mọi điểm
C. Hàm số không liên tục tại x = 1


D. Tất cả đều sai


<b>Câu 22: Tìm giới hạn </b>

2



lim 1


<i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i>


A.  B. 
C. 1


2




D. 0


<b>Câu 23: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau </b>
(1)


2


1
( )


1
<i>f x</i>


<i>x</i>



 liên tục trên
(2) <i>f x</i>( ) sin<i>x</i>


<i>x</i>


 có giới hạn khi <i>x</i>0


(3) <i>f x</i>( ) 9<i>x</i>2 liên tục trên đoạn [-3;3]
A.Chỉ (1) và (2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Trang | 5
C. Chỉ (2)


D. Chỉ (3)


<b>Câu 24: Tìm giới hạn </b> <sub>3</sub>


1


1 1


lim


1 1


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


 <sub></sub> 



 <sub></sub> <sub></sub> 


 


A.  B. 
C. 2


3


D. 2
3


<b>Câu 25: Giá trị đúng của </b> <sub>4</sub>


4


7
lim


1


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
 





 là


A.  B. -1
C. 1 D. 7


<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b>


B D B C B


<b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>


A C A A B


<b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b>


B B C D C


<b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


C A B B A


<b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Trang | 6
<b>2. ĐỀ SỐ 2 </b>


<b>Câu 1: Tìm giới hạn </b>



4 2
3
1
3 2
lim
2 3
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>

 
 


A.  B. 
C . 2


5


D. 0


<b>Câu 2: Giả sử </b>lim<i>u<sub>n</sub></i> <i>L</i>,lim<i>v<sub>n</sub></i> <i>M</i>. Chọn mệnh đề đúng:
A. lim(<i>u<sub>n</sub></i><i>v<sub>n</sub></i>) <i>L</i> <i>M</i>


B. lim(<i>u<sub>n</sub></i><i>v<sub>n</sub></i>) <i>L M</i>
C. lim(<i>u<sub>n</sub></i><i>v<sub>n</sub></i>) <i>L</i> <i>M</i>
D. lim(<i>u<sub>n</sub></i><i>v<sub>n</sub></i>)<i>L M</i>.


<b>Câu 3: Tìm giới hạn </b>



3
4
0


1 1
lim


2 1 1


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>

 
 


A.  B. 
C. 2


3 D. 0


<b>Câu 4: Tìm a để hàm số </b>


2
2
1
1
( )
1


2 3
<i>khi x</i>
<i>x</i> <i>ax</i>
<i>f x</i>
<i>khi x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>a</i>




  


  <sub></sub>


 


 có giới hạn khi <i>x</i>1.


A.  B. 
C. 1


6




D. 1


<b>Câu 5: Cho hàm số </b>


2



( 3)


3


( ) <sub>3</sub>


3
<i>x</i>


<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>m</i> <i>khi x</i>


 <sub></sub>


 


  


 <sub></sub>




Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên


tục tại x = 3.



A. <i>m</i> B. <i>m</i>
C. m = 1 D. m = -1


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Trang | 7
C.


2
1


3 2


lim 1


1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
 


 





D. Không tồn tại


2


1


3 2


lim


1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
 


 


 .


<b>Câu 7: Tính </b> lim ( 2 1)


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


A.  B. 
C. -2 D. 1
<b>Câu 8: Chọn đáp án đúng: </b>
A.


0



0


lim


<i>x</i><i>x</i> <i>x</i><i>x</i> B. 0


lim 1


<i>x</i><i>x</i> <i>x</i>


C.


0


0


lim


<i>x</i><i>xc</i><i>x</i> D. lim<i>x</i><i>x</i><sub>0</sub><i>x</i>0


<b>Câu 9: Tính </b>


1


1
lim


2


<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>





A.  B. 
C. -2 D.1


<b>Câu 10: Giả sử lim</b><i>un</i> <i>L</i> . Khi đó:


A. lim<i>u<sub>n</sub></i> <i>L</i> B. lim<i>u<sub>n</sub></i>  <i>L</i>
C. lim<i>u<sub>n</sub></i>  <i>L</i> D. lim<i>u<sub>n</sub></i>  <i>L</i>
<b>Câu 11: Tính </b>lim( <i>n</i>22<i>n</i> 2 <i>n</i>)
A.  B. 


C. 2 D.1


<b>Câu 12: Giá trị của </b>lim( <i>n</i>26<i>n</i> <i>n</i>)bằng
A.  B. 


C. 3 D. 1


<b>Câu 13: Kết quả đúng của </b>


2


2 5


lim


3 2.5


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>






 là


A. 5
2


B. 1
50




C. 5


2 D.
25
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Trang | 8


<b>Câu 14: Cho hàm số </b>


sin 5


0
( ) 5


2 0


<i>x</i>
<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>khi x</i>


 <sub></sub>





  




. Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0.


<b>A. 1 B. -1 </b>
<b>C. -2 D. 2 </b>
<b>Câu 15: Chọn kết quả đúng của </b>



3


2 5


lim


3 5


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


 




A.5 B. 2
5
C.  D. 


<b>Câu 16: Với số nguyên dương ta có: </b>
A. lim <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>   


B. lim <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>   



C. lim <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>   


D. lim <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>   


<b>Câu 17: Giá trị của </b>lim 1
2
<i>n</i>
<i>n</i>




 bằng


A.  B. 
C. 0 D. 1


<b>Câu 18: Hàm số </b>


4


2 0, 1


( ) 3 1


1 0



<i>x</i> <i>x</i>


<i>khi x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>khi x</i>


<i>khi x</i>


  <sub></sub> <sub> </sub>


 



<sub></sub>  


 <sub></sub>






A. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm thuộc đoạn
B. Liên tục tại mọi điểm trừ x = 0.


C. Liên tục tại mọi điểm
D. Liên tục tại mọi điểm trừ


<b>Câu 19: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau </b>
(1) <i>f x</i>( )<i>x</i>5<i>x</i>21 liên tục trên



(2)


2


1
( )


1
<i>f x</i>


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Trang | 9
(3) ( )<i>f x</i>  <i>x</i>2 liên tục trên [2;)


A.Chỉ (1) và (2) B. Chỉ (2) và (3)
C. Chỉ (1) và (3) D. Chỉ (1)


<b>Câu 20: Cho hàm số </b> 3 2


( ) 1000 0, 01


<i>f x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  . Phương trình <i>f x</i>( )0 có nghiệm thuộc khoảng nào
trong các khoảng sau đây: I. (-1; 0) ; II. (0;1) ; III. (1;2)


A.Chỉ I B. Chỉ I và II
C. Chỉ II D. Chỉ III
<b>Câu 21: Cho hàm số </b>



2<sub>, 2</sub> <sub>2</sub>


4
( )


, 2


1


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i>


   


 


  <sub></sub>


 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:


(1) <i>f x</i>( )không xác định tại x = 3
(2) <i>f x</i>( )liên tục tại x = -2


(3)



2


lim ( ) 2


<i>x</i> <i>f x</i> 


A. Chỉ (1) B. Chỉ (1),(2)
C. Chỉ (1), (3) D. Tất cả đều sai


<b>Câu 22: Chọn giá trị của </b> <i>f</i>(0)để hàm số


)
2 1 1
( )


( 1
<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x x</i>


 


 liên tục tại điểm x = 0


A.1 B. 2
C. 3 D. 4


<b>Câu 23: Tính </b>



3 2


2
2


6 11 6


lim


4


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


 bằng?


A. 1.


4 B.
1


.
3



C. 1.
4


 D. 1.
3


<b>Câu 24: Cho hàm số </b> <i>f x</i>( ) <i>x</i>22<i>x</i> 4 <i>x</i>22<i>x</i>4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Giới hạn của <i>f x</i>( ) khi <i>x</i>  là 0.


B. Giới hạn của <i>f x</i>( ) khi <i>x</i>  là 2.
C. Giới hạn của ( )<i>f x</i> khi <i>x</i>  là -2.


D. Không tồn tại giới hạn của <i>f x</i>( ) khi <i>x</i> .


<b>Câu 25: Tính </b>


4
2
2


3 1
lim


2 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Trang | 10
A. 3. B. 3.


C. -3. D. 1.
3


<b>ĐÁP ÁN </b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13


Đáp
án


C A C D A D A A C D A C B


Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25


Đáp
án


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Trang | 11
<b>3. ĐỀ SỐ 3 </b>


<b>Câu 1: Giá trị của </b>lim 2


1
<i>n</i>
<i>n</i>





A.  B. 
C. 0 D. 1
<b>Câu 2: Nếu </b> <i>q</i> 1 thì:


A. lim<i>qn</i> 0 B. lim<i>q</i>0


C. lim

 

<i>n q</i>. 0 D. lim<i>n</i> 0
<i>q</i> 
<b>Câu 3: Giá trị của </b>


7 3


2 5


( 2) (2 1)
lim


( 2)


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>



 




A.  B. 8
C.1 D. 
<b>Câu 4: Tính </b>


1


3 4.2 3


lim


3.2 4


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>




 




A.  B. 
C. 0 D. 1


<b>Câu 5: Tính </b> 2



1


lim ( 7)


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> bằng


A. 5 B. 7
C. 9 D. 6
<b>Câu 6: Cho </b>


0 0


lim ( ) , lim ( )


<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>L</i> <i>x</i><i>x</i> <i>g x</i> <i>M</i>. Chọn mệnh đề sai:


A.


0


( )
lim


( )


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>



<i>g x</i> <i>M</i>


 


B.


0


lim[ ( ). ( )] .


<i>x</i><i>x</i> <i>f x g x</i> <i>L M</i>


C.


0


lim[ ( ) ( )]


<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>g x</i>  <i>L M</i>


D.


0


lim[ ( ) ( )]


<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>g x</i>  <i>L</i> <i>M</i>


<b>Câu 7: Giá trị của </b>lim( <i>n</i>2  <i>n</i> 1 <i>n</i>) bằng
A.  B. 



C. 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Trang | 12
<b>Câu 8: Tìm lim</b><i>u<sub>n</sub></i>biết . 1 3 5 ... (2<sub>2</sub> 1)


2 1
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i>
    



A.  B. 
C. 1 D. 1


2
<b>Câu 9: Tính </b> 3


2


lim( 1)


<i>x</i> <i>x</i> 


A.  B. 
C. 9 D. 1



<b>Câu 10: Tính </b>


2
( 1)
3 2
lim
1
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

 
 


A.  B. 
C. -2 D. -1


<b>Câu 11: Cho hàm số </b> 3


8


8


( ) 2


4 8


<i>x</i>



<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>ax</i> <i>khi x</i>



 <sub></sub>

 
  


. Để hàm số liên tục tại x = 8, giá trị của a là:


A. 1 B. 2
C. 4 D. 3


<b>Câu 12: Tính </b>


3
4
7


4 1 2


lim


2 2 2



<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

  
 


A.  B. 
C. 8


27


D. 1


<b>Câu 13: Hàm số </b>


2


3


o 0


( ) 0 1


1


i x 1
<i>xc s xkhi x</i>
<i>x</i>



<i>f x</i> <i>khi</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i> <i>kh</i>
 


 <sub> </sub>
 





A. Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 0.
B. Liên tục tại mọi điểm trừ x = 1.


C. Liên tục tại mọi điểm trừ hai điểm x = 0 và x = 1.
D. Liên tục tại mọi điểm .


<b>Câu 14: Cho cấp số nhân lùi vô hạn </b>

 

<i>u<sub>n</sub></i> công bội <i>q</i>. Đặt <i>S</i>     <i>u</i><sub>1</sub> <i>u</i><sub>2</sub> ... <i>u<sub>n</sub></i> ... thì:


A. 1


1
<i>u</i>
<i>S</i>


<i>q</i>





 B.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Trang | 13
C. 1


<i>n</i>


<i>q</i>
<i>S</i>


<i>u</i>




 D. 1


1 <i>n</i>
<i>u</i>
<i>S</i>


<i>q</i>





<b>Câu 15: Chọn giá trị của </b> <i>f</i>(0)để hàm số


3



2 8 2


( )


3 4 2


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>


 


  liên tục tại điểm x = 0


A.1 B. 2


C. 2


9 D.
1
9


<b>Câu 16: Tìm a để hàm số </b>


2
2



3 1 2


, 1


1
( )


( 2)


, 1


3
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>f x</i>


<i>a x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 <sub> </sub>




 



 




 <sub></sub>


 <sub></sub>




liên tục tại x = 1


A. 1


2 B.
1
4


C. 3


4 D. 1
<b>Câu 17: Chọn mệnh đề đúng: </b>


A. lim

 

lim

 



<i>x</i>  <i>f x</i>    <i>x</i> <i>f x</i>   


B. lim

 

lim

 



<i>x</i>  <i>f x</i>    <i>x</i> <i>f x</i>   



C. lim

 

lim

 



<i>x</i>  <i>f x</i>    <i>x</i> <i>f x</i>   


D. lim

 

lim

 



<i>x</i>  <i>f x</i>    <i>x</i> <i>f x</i>   


<b>Câu 18: Tính </b>


2


3 2


1


6 5


lim


2 1


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 



 


  bằng?


A. 4. B. 6.
C. -4. D. -6.


<b>Câu 19: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau </b>


(1) ( )<i>f x</i> liên tục trên [a; b] và ( ) ( ) 0<i>f a f b</i>  thì tồn tại ít nhất một số <i>c</i>( ; )<i>a b</i> sao cho ( )<i>f c</i> 0
(2) <i>f x</i>( ) liên tục trên [a; b] và trên [b;c] nhưng không liên tục trên (a;c)


A.Chỉ (1)
B. Chỉ (2)


C. Chỉ (1);(2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Trang | 14
<b>Câu 20: Cho hàm số </b>


1
1
( ) <i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>






 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:


(1) <i>f x</i>( )gián đoạn tại x = 1
(2) ( )<i>f x</i> liên tục tại x = 1
(3)


1


1
lim ( )


2


<i>x</i> <i>f x</i> 


A.Chỉ (1) B. Chỉ (2)
C. Chỉ (1), (3) D. Chỉ (2),(3)
<b>Câu 21: Cho </b>


2
3
3
1 4
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i>




 . Khi đó lim<i>un</i>bằng?


A. 0. B. 1.
4

C. 3.


4 D.
3


.
4


<b>Câu 22: Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng </b>?
A.
2
2
2
.
5 5
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i>



B.


2
1
.
5 5
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i>




C. 1 2 <sub>2</sub>.


5 5
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>n</i> <i>n</i>



D.
2
1
.
5 5
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>


<i>n</i>




<b>Câu 23: Giới hạn </b>


2 2


1


3 5 9 3


lim


2


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


   


 bằng?


A. 5.
2


B. 5.
2







C. 1.
D. 1.


<b>Câu 24: Cho hàm số </b>


2 2
2


, 2,


( )


(2 ) , 2


<i>a x x</i> <i>a</i>


<i>f x</i>


<i>a x</i> <i>x</i>


 <sub></sub> <sub></sub>



 



 


 . Tìm a để ( )<i>f x</i> liên tục trên


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Trang | 15
C. -1 và 2 D. 1 và -2


<b>Câu 25: Tính </b>


3
0


1 1


lim
3


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 


bằng?
A. 1.


3



 B. 0.
C. 1.


3 D.
1


.
9






<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b>


<b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b>


<b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>


<b>A </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b>


<b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b>


<b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>


<b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


<b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b>



<b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Trang | 16
<b>4. ĐỀ SỐ 4 </b>


<b>Câu 1: Giá trị của </b>lim 1
1


<i>n</i> bằng:
A.0 B. 1


C. 2 D. 3


<b>Câu 2: Giá trị đúng của </b>lim(3<i>n</i>5 )<i>n</i> là
A.  B. 


C. 2 D. -2


<b>Câu 3: Cho hàm số có </b>


0


lim ( )


<i>x</i><i>x</i> <i>f x</i> <i>L</i> . Chọn đáp án đúng:


A.


0



lim ( )


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>




 


B.


0


lim ( )


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>




  
C.


0


lim ( )



<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>




 


D.


0 0


)
lim ( ) lim (


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>f x</i>


 


   


<b>Câu 4: Giá trị đúng của </b>lim(3 <i>n</i>39<i>n</i>2 <i>n</i>) bằng
A.  B. 


C. 0 D. 3


<b>Câu 5: Tính giới hạn sau: </b>lim 1 1<sub>2</sub> 1 1<sub>2</sub> ... 1 1<sub>2</sub>



2 3 <i>n</i>


 <sub></sub>  <sub></sub>   <sub></sub> 


    


<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>


 


A.1 B. 1
2


C. 1


4 D.
3
2


<b>Câu 6: Tính giới hạn </b>


1


3 2


lim


2 1


<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>




A.  B. 
C. 5 D.1


<b>Câu 7: Cho hàm số </b>


3


3


( ) 1 2


3
<i>x</i>


<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>m</i> <i>khi x</i>




 <sub></sub>





  


 <sub></sub>




Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng :


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Trang | 17
<b>Câu 8: Giá trị của </b>


3
4


4


3 1


lim


2 3 1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


 



  


A.  B. 
C. 0 D. 1


<b>Câu 9: Tính giới hạn sau: </b>


2


6


sin 2 3cos
lim


tan


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>






A.  B. 
C. 3 3 9



4 2 D. 1


<b>Câu 10: Giá trị của </b>lim 2
2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


bằng


A.  B. 
C. 1


2 D. 1


<b>Câu 11: Tìm giới hạn </b>


0


(2 1)(3 1)(4 1) 1


lim


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>


   


A. B. 
C. 9


2 D. 1


<b>Câu 12: Tính </b>


3
0


1 1
lim


2 1 1


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 
 


A.  B. 


C. 1


3 D. 0


<b>Câu 13: Kí hiệu nào sau đây khơng dùng kí hiệu cho dãy số có giới hạn ? </b>
A. lim<i>u<sub>n</sub></i> 0 B. lim <i><sub>n</sub></i> 0


<i>n</i> <i>u</i> 


C.


0


lim <i><sub>n</sub></i> 0


<i>n</i> <i>u</i>  D. lim(<i>un</i>)0


<b>Câu 14: Cho a và b là các số thực khác 0. Tìm hệ thức liên hệ giữa a và b để hàm </b>
số


2


1 1


0
( )


4 5 0


<i>ax</i>



<i>khi x</i>


<i>f x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i> <i>b khi x</i>


  





 


 <sub></sub> <sub></sub>




liên tục tại x = 0.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Trang | 18
<b>Câu 15: Chọn đáp án đúng: </b>


A. lim 4


<i>x</i> <i>x</i>   


B. lim 4


<i>x</i> <i>x</i>   



C. lim ( 4)


<i>x</i>  <i>x</i>   


D. lim ( 4)


<i>x</i>  <i>x</i>   


<b>Câu 16: Số là giới hạn phải của hàm số kí hiệu là: </b>
A.


0


lim ( )


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>




 


B.


0


lim ( )



<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>L</i>




 


C. lim ( )


<i>x</i>  <i>f x</i> <i>L</i>


. lim ( )


<i>x</i>


<i>D</i> <i>f x</i> <i>L</i>


  


<b>Câu 17: Cho hàm số</b>


2
3


5 6


, 2


( ) 2 16



2 , 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


  





<sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub> <sub></sub>




. Khẳng định nào sau đây đúng
A.Hàm số liên tục trên


B.Hàm số liên tục tại mọi điểm
C.Hàm số không liên tục trên (2;)
D.Hàm số gián đoạn tại x = 2


<b>Câu 18: Tìm a để hàm số </b> ( ) <sub>2</sub> 2 , 0


1, 0


<i>x</i> <i>a x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 




  <sub> </sub> <sub></sub>


 liên tục tại x = 0


A. 1


2 B.
1
4
C. 0 D. 1


<b>Câu 19: Cho hàm số</b>


2
3


1



, 3, 2


( ) 6


3 , 3,


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>b</i> <i>x</i> <i>b</i>


 <sub></sub>


 




  


   




. Tìm b để ( )<i>f x</i> liên tục tại x = 3


A. 3 B.  3



C. 2 3


3 D.
2 3


3




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Trang | 19
I. <i>f x</i>( ) liên tục trên đoạn [a;b] và <i>f a f b</i>( ). ( )0 thì phương trình <i>f x</i>( )0 có nghiệm.


II. ( )<i>f x</i> không liên tục trên [a;b] và ( ). ( )<i>f a f b</i> 0 thì phương trình ( )<i>f x</i> 0 vô nghiệm.
A. chỉ I đúng B. chỉ II đúng


C. cả I và II đúng D. Cả I và II sai
<b>Câu 21: Giới hạn </b>


1


2 3.5 5


lim


3.2 9.5


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>



 <sub></sub> <sub></sub>


 bằng?


A. 1. B. 2.
3
C. 1. D. 1.


3

<b>Câu 22: Tính </b>


3


1 2
lim


3 3


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 


 bằng?


A. 2.



3 B.
1


.


3


C. 1.


2 D. 1.


<b>Câu 23: Giới hạn </b>


2


4 2


2 4


lim


2 1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


 



  bằng?


A. 1. B. 2.


C. 2. D. 1 .
2


<b>Câu 24: Tính </b>


2


2
lim


4 1 3


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


  bằng?


A. 1.


2 B.


9


.
8


C. 1. D. 3.
4


<b>Câu 25: Giới hạn </b>lim

<i>n</i>2 <i>n</i> <i>n</i>

bằng?
A. . B. 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Trang | 20
<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b>


A A A D B


<b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 </b>


C A C C C


<b>11 </b> <b>12 </b> <b>13 </b> <b>14 </b> <b>15 </b>


C C C B A


<b>16 </b> <b>17 </b> <b>18 </b> <b>19 </b> <b>20 </b>


A D A D A



<b>21 </b> <b>22 </b> <b>23 </b> <b>24 </b> <b>25 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Trang | 21
<b>5. ĐỀ SỐ 5 </b>


<b>Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: </b>
A. Nếu lim<i>u<sub>n</sub></i>    thì lim<i>u<sub>n</sub></i>   


C. Nếu lim<i>u<sub>n</sub></i>    thì lim<i>u<sub>n</sub></i>   
B. Nếu lim<i>u<sub>n</sub></i> 0 thì lim<i>u<sub>n</sub></i> 0
D. Nếu lim<i>u<sub>n</sub></i>  <i>a</i> thì lim<i>u<sub>n</sub></i> <i>a</i>


<b>Câu 2: Giá trị của </b>lim 3.2<sub>1</sub> 3<sub>1</sub>


2 3


<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>




 bằng


A.  B. 
C. 1


3


 D. 1
<b>Câu 3: Giá trị của </b>



2


1
lim


1
<i>n</i>
<i>n</i>




 bằng


A.  B. 


C. 0 D. 1


<b>Câu 4: Tìm giá trị đúng của </b> 2 1 1 1 1 ... 1 ...


2 4 8 2<i>n</i>


<i>S</i>  <sub></sub>       <sub></sub>


 


A. 2 1 B. 2
C. 2 2 D. 1


2



<b>Câu 5: Kết quả đúng của </b>lim 5 cos 2<sub>2</sub>
1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


 <sub></sub> 


 <sub></sub> 


 là:


A.5 B. 4


C. -4 D. 1
4


<b>Câu 6: Tính giới hạn: </b>lim1 3 5 ... (2<sub>2</sub> 1)


3 4


<i>n</i>
<i>n</i>


    



A.0 B. 1



3
C. 2


3 D. 1


<b>Câu 7: Giá trị của </b>limcos <sub>2</sub> sin
1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Trang | 22
A.0 B. 


C. D. 1


<b>Câu 8: Cho dãy số có giới hạn (</b><i>u<sub>n</sub></i>)xác định bởi


1


1


1
2
1


; 1


2


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>u</i>


<i>u</i> <i>n</i>


<i>u</i>


 <sub></sub>





  






. Tìm kết quả đúng của lim<i>u<sub>n</sub></i>.


A.0 B. 1


C. -1 D. 1
2



<b>Câu 9: Giá trị của </b>lim<i>n</i> ; 0
<i>a a</i> bằng
A.  B. 


C. 0 D. 1


<b>Câu 10: Tính giới hạn </b>lim 1 1 ... 1
1.2 2.3 <i>n n</i>( 1)


 


  


 <sub></sub> 


 


A.0 B. 1


C. 3


2 D. Khơng có giới hạn


<b>Câu 11: Giá trị của </b>lim 1<i><sub>k</sub></i>(<i>k</i> *)


<i>n</i>  bằng


A.0 B. 2
C. 4 D. 5



<b>Câu 12: Giá trị đúng của </b>lim(3<i>n</i>5 )<i>n</i> là:
A.  B. 


C. 2 D. -2


<b>Câu 13: Giá trị của </b>


2


sin
lim


2
<i>n</i>
<i>n</i> bằng
A.0 B. 3


C. 5 D. 8


<b>Câu 14: Tính giới hạn của dãy số </b><i>u<sub>n</sub></i>  <i>q</i> 2<i>q</i>2 ... <i>nqn</i>;<i>q</i> 1
A.  B. 


C. <sub>2</sub>


(1 )
<i>q</i>


<i>q</i>


 D. 2



(1 )
<i>q</i>


<i>q</i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Trang | 23
A.  B. 


C. 0 D. 1


<b>Câu 16: Tính </b> 2


lim( 4<i>n</i>   <i>n</i> 1 2 )<i>n</i>
A.  B. 


C. 3 D. 1
4


<b>Câu 17: Giá trị của </b> lim 2
2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>


<i>n</i>





 bằng


A.  B. 
C. 1


2 D. 1


<b>Câu 18: Giá trị của </b>


2 4 9


17


(2 1) ( 2)
lim


1


<i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>


<i>n</i>


 





 bằng


A.  B. 


C. 16 D. 1


<b>Câu 19: Tính giới hạn của dãy số </b>


3 3 3


3


( 1) 1 2 ...


3 2


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>u</i>


<i>n</i> <i>n</i>


   




 



A.  B. 
C. 1


9 D. 1


<b>Câu 20: Tính giới hạn: </b>lim 1 1 ... 1
1.3 2.4 <i>n n</i>( 2)


 


  


 <sub></sub> 


 


A.1 B.0


C. 2


3 D.
3
4


<b>Câu 21: Tính </b>lim( <i>n</i>  <i>n</i>1)
A.Khơng có giới hạn khi <i>n</i>  
B. 0


C. -1



D. Kết quả khác


<b>Câu 22: Chọn kết quả đúng: </b>
A. lim 2<i>n</i> 7


<i>n</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Trang | 24
B. lim 2 2


<i>n</i> 
C.


2


2


lim 2


1
<i>n</i>


<i>n</i> 


D. lim 7 2


2 2


<i>n</i>
<i>n</i>






<b>Câu 23: Tìm </b>lim 7 2


4 5


<i>n</i>
<i>n</i>





A. 1
2
B. 
C. 0


D. Không có giới hạn khi <i>n</i>  
<b>Câu 24: Giá trị của </b>


2 3 3


4
4


1 3 2


lim



2 2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


  


   bằng


A. 
B. 
C.


3
4


1 3


2 1





D. 1


<b>Câu 25: Giới hạn bằng? </b>
A. 0 B. 1



2




C. 1
2




</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Trang | 25
<b>ĐÁP ÁN </b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp


án B C D C A B A B D B


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp


án A B A C A D C C C D


Câu 21 22 23 24 25


Đáp


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Trang | 26
Website HOC247 cung cấp một mơi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội


dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>


<b>II. </b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư


liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.


<i>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </i>



<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>


<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>


</div>

<!--links-->

×