Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (300.23 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI HKII</b>
<b> +3 </b>
<b>+2</b>
<b>Câu 1 : Phản ứng Fe +</b>
<b>1e </b>
<b>Câu 2 : Cho các quá</b>
<b>trình chuyển đổi sau</b>
<b>đây :</b>
<b> A. SO3</b>
<b>B. H2SO4</b>
<b> C. HNO3</b>
<b>D. KClO3</b>
<b> E. KNO3</b>
<b>G. FeCl2</b>
<b>Câu 3 : Trong các câu</b>
<b> A. Khi một chất oxi</b>
<b>hóa tiếp xúc với một</b>
<b>chất khử </b>
<b> phải xảy ra phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử .</b>
<b> B. Trong các phản</b>
<b>ứng hóa học, kim loại</b>
<b>chỉ thể </b>
<b> hiện tính khử .</b>
<b> C. Một chất chỉ có</b>
<b>thể thể hiện tính khử</b>
<b>hoặc chỉ </b>
<b> có thể thể hiện</b>
<b>tính oxi hóa .</b>
<b> D. Số oxi hóa của</b>
<b>một nguyên tố bao</b>
<b>giờ cũng là </b>
<b> số nguyên, dương</b>
<b>.</b>
<b>Câu 4 : Theo quan</b>
<b>niệm mới, quá trình</b>
<b> A.Thu electron</b>
<b>B. Nhường electron</b>
<b> C. Kết hợp với oxi</b>
<b>D. Khử bỏ oxi</b>
<b>Câu 5 : Số mol</b>
<b>electron cần dùng để</b>
<b>khử 0,75 mol Al2O3</b>
<b>thành Al là :</b>
<b> </b> <b> A. 0,5 mol</b>
<b>B. 1,5 mol </b>
<b> C. 3 mol</b>
<b>D. 4,5 mol</b>
<b>Câu 6 : Trong phản</b>
<b>ứng : 2 Na + Cl2</b>
<b>NaCl , các nguyên tử</b>
<b>Na :</b>
<b> A. Bị oxi hóa </b>
<b> B. Bị khử </b>
<b> C.Vừa bị oxi hóa,</b>
<b>vừa bị khử</b>
<b> D.Khơng bị oxi hóa,</b>
<b>khơng bị khử</b>
<b>Câu 7 : Cho phản ứng:</b>
<b>M2Ox+</b> <b>HNO3</b>
<b>M(NO3)3 +…</b>
<b>Phản ứng trên thuộc loại</b>
<b>phản ứng trao đồi khi x</b>
<b>có giá trị là bao nhiêu ?</b>
<b> </b> <b> A. x = 1</b>
<b>B. x = 2 </b>
<b> C. x = 1 hoặc x = 2</b>
<b>D. x = 3</b>
<b>Câu 8 : Cho sơ đồ phản</b>
<b>ứng sau :</b>
<b>H2S+KMnO4+H2SO4 (loãng)</b>
<b>O4</b>
<b>Hệ số của các chất tham</b>
<b>gia trong PTHH của</b>
<b> A. 3, 2, 5</b>
<b>B. 5, 2, 3 </b>
<b> C. 2, 2, 5</b>
<b>D. 5, 2, 4</b>
<b>Câu 9 : Trong 4 phản</b>
<b>ứng dưới đây, phản ứng</b>
<b>nào không có sự thay đổi</b>
<b>số oxi hóa của các</b>
<b>nguyên tố ?</b>
<b>A. Sự tương tác của</b>
<b>natri clorua và bạc</b>
<b>nitrat trong </b>
<b> dung dịch .</b>
<b>B. Sự tương tác của</b>
<b>sắt với clo .</b>
<b>C. Sự hòa tan kẽm</b>
<b>trong dung dịch</b>
<b>H2SO4 loãng .</b>
<b>D. Sự phân hủy kali</b>
<b>pemanganat khi</b>
<b>đun nóng .</b>
<b>Câu 10 : Trong phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> Zn + CuCl2</b>
<b>ZnCl2 + Cu đồng (II)</b>
<b>clorua :</b>
<b>A. Bị oxi hóa </b>
<b>B. Bị khử </b>
<b> C. Vừa bị oxi hóa,</b>
<b>vừa bị khử</b>
<b> D. Khơng bị oxi hóa,</b>
<b>khơng bị khử</b>
<b>Câu 11 : Trong các</b>
<b>phản ứng sau, ở phản</b>
<b>ứng nào NH3 đóng vai</b>
<b>trị chất oxi hóa ?</b>
<b>A. 2 NH3 + 2 Na </b>
<b>2 NaNH2 + H2</b>
<b>B. 2 NH3 + 3 Cl2</b>
<b>N2 + 6 HCl</b>
<b>C. 2 NH3+ H2O2+</b>
<b>MnSO4</b>
<b>MnO2+</b>
<b>(NH4)2SO4</b>
<b>D. 4 NH3 + 5 O2</b>
<b>4 NO + 6 H2O</b>
<b>Câu 12 : Phản ứng nào</b>
<b>dưới đây thuộc loại</b>
<b>phản ứng oxi hóa –</b>
<b>khử ?</b>
<b>A. 4 Na + O2</b>
<b>Na2O</b>
<b>B. Na2O + H2O </b>
<b>NaOH</b>
<b>C. NaCl + AgNO3</b>
<b>NaNO3</b>
<b>D. Na2CO3 + 2 HCl</b>
<b>Câu 13 : Trong các</b>
<b>phản ứng dưới đây,</b>
<b>phản ứng nào không</b>
<b>phải là phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử ?</b>
<b>A. Fe + 2 HCl </b>
<b>B. FeS + 2 HCl </b>
<b>C. 2 FeCl3 + Cu </b>
<b>2 FeCl2 + CuCl2</b>
<b>D. Fe + CuSO4</b>
<b>FeSO4 + Cu</b>
<b>Câu 14 : Trong phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> Cl2+ 2NaOH</b>
<b>Các phân tử clo :</b>
<b>A. Bị oxi hóa </b>
<b>B. Bị khử </b>
<b>C. Vừa bị oxi hóa,</b>
<b>vừa bị khử</b>
<b>D. Không bị oxi</b>
<b>hóa, khơng bị khử</b>
<b>Câu 15 : Số oxi hóa</b>
<b>của clo trong axit</b>
<b>pecloric HClO4 là : </b>
<b> A. </b> <b> +3</b>
<b>B. +5 </b>
<b> C. </b> <b> +7</b>
<b>D. –1</b>
<b>Câu 16 : Theo quan</b>
<b>niệm mới, sự khử là :</b>
<b> A. Sự thu eletron</b>
<b>B. Sự nhường electron</b>
<b> C. Sự kết hợp với oxi</b>
<b>A. Chỉ thể hiện tính</b>
<b>khử</b>
<b>B. Chỉ thể hiện tính</b>
<b>oxi hóa</b>
<b>C. Có thể thể hiện</b>
<b>tính oxi hóa hoặc</b>
<b>thể hiện tính khử</b>
<b>D. Khơng thể hiện</b>
<b>tính khử hoặc</b>
<b>tính oxi hóa</b>
<b>Câu 18 : Cho các phản</b>
<b>ứng sau :</b>
<b> KCl + AgNO3</b>
<b>AgCl</b> <b>+</b> <b>KNO3</b>
<b>(1)</b>
<b> 2 KNO3 </b> <i>to</i> <b> 2 KNO2</b>
<b>+ O2</b> <b> (2)</b>
<b> CaO + 3 C </b><i>to</i> <b>CaC2 +</b>
<b>CO (3)</b>
<b> 2 H2S + SO2</b><i>to</i> <b> 3 S +</b>
<b>2 H2O (4)</b>
<b> CaO + H2O </b>
<b>Ca(OH)2</b>
<b>(5)</b>
<b> 2 FeCl2 + Cl2</b>
<b>FeCl3</b>
<b>(6)</b>
<b> CaCO3</b> <i>t</i>0 <b> CaO +</b>
<b>CO2</b>
<b>(7)</b>
<b> CuO + H2</b> <i>t</i>0 <b> Cu +</b>
<b>H2O (8)</b>
<b>Dãy nào sau đây chỉ gồm</b>
<b>A. (1), (2), (3), (4), (5)</b>
<b>B. B. (2), (3), (4), (5),</b>
<b>(6)</b>
<b>C. (2), (3), (4), (6), (8)</b>
<b>D. (4), (5), (6), (7), (8)</b>
<b>Câu 19 : Những nguyên</b>
<b>tố ở nhóm nào sau đây</b>
<b>có cấu hình electron lớp</b>
<b>ngồi cùng là ns2<sub>np</sub>5<sub> ?</sub></b>
<b> </b> <b> A. IV A</b>
<b>B. VA </b>
<b> C. VI A</b>
<b>D. VII A</b>
<b>Câu 20 : Cho các phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> CaCO3</b> <i>t</i>0 <b> CaO + CO2</b>
<b><sub> (1)</sub></b>
<b> SO2 + H2O </b>
<b> 2 Cu(NO3)2</b> <i>t</i>0 <b> 2 CuO</b>
<b>+ 4 NO2 + O2</b> <b> (3)</b>
<b> Cu(OH)2</b> <i>t</i>0 <b> CuO + H</b>
<b>2O (4)</b>
<b> 2 KMnO4</b> <i>t</i>0 <b> K2MnO4</b>
<b>+ MnO2 + O2 (5)</b>
<b> NH4Cl </b><i>t</i>0 <b> NH3 + HCl</b>
<b>(6)</b>
<b>Các phản ứng thuộc loại</b>
<b>phản ứng oxi hóa là :</b>
<b> A. (1),(2),(3)</b>
<b>B.(4),(5),(6) </b>
<b> C. (3),(5)</b>
<b>D. (4),(6)</b>
<b>Câu 21 : Cho sơ đồ của</b>
<b>các phản ứng oxi hóa –</b>
<b>khử sau đây. Hãy cho</b>
<b>biết, ở phản ứng nào chỉ</b>
<b>xảy ra sự thay đổi số oxi</b>
<b>hóa của một nguyên tố ?</b>
<b>A. KClO3</b> <i>t</i>0 <b> KCl +</b>
<b>O2</b>
<b>B. KMnO4</b> <i>t</i>0
<b>K2MnO4 + MnO2 + O2</b>
<b>C. KNO3</b> <i>t</i>0 <b> KNO2 +</b>
<b>O2</b>
<b>D. NH4NO3</b> <i>t</i>0 <b> N2O +</b>
<b>H2O</b>
<b>Câu 22 : Cho sơ đồ phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> Fe3O4 + HNO3</b>
<b>Fe(NO3)3 + NO + H2O</b>
<b>Trong PTHH của phản</b>
<b>ứng trên, các hệ số</b>
<b>tương ứng với phân tử</b>
<b>các chất là dãy số nào</b>
<b>sau đây ?</b>
<b> A. 3, 14, 9, 1, 7</b>
<b>B. 3, 28, 9, 1, 14</b>
<b> C. 3, 26, 9, 2, 13</b>
<b>D. 2, 28, 6, 1, 14</b>
<b>Câu 23 : Các nguyên tố</b>
<b>halogen đều có :</b>
<b>A. 3e ở lớp electron</b>
<b>ngoài cùng</b>
<b>B. 5e ở lớp electron</b>
<b>ngoài cùng</b>
<b>C. 7e ở lớp electron</b>
<b>ngoài cùng</b>
<b>D. 8e ở lớp electron</b>
<b>ngoài cùng</b>
<b>Câu 24 : PTHH nào sau</b>
<b>đây biển diễn đúng phản</b>
<b>ứng của dây sắt nóng đỏ</b>
<b>cháy trong khí Cl2 ? </b>
<b>A. Fe + Cl2</b>
<b>B. 2 Fe + 3 Cl2</b>
<b>FeCl3</b>
<b>C. 3 Fe + 4 Cl2</b>
<b>FeCl2 + 2 FeCl3</b>
<b>D. Tất cả đều đúng</b>
<b>Câu 25 : Lá đồng khi đốt</b>
<b>nóng có thể cháy sáng</b>
<b>trong khí A. A là khí nào</b>
<b>trong số các khí sau ?</b>
<b> A. CO B. Cl2</b>
<b>C . H2 D. N2</b>
<b>Câu 26 : Trong phản</b>
<b>ứng : </b>
<b>Cl2 + H2O HCl +</b>
<b>HClO</b>
<b> Phát biểu nào sau đây</b>
<b>đúng ?</b>
<b>A. Clo chỉ đóng vai</b>
<b>trị chất oxi hóa .</b>
<b>B. Clo chỉ đóng vai</b>
<b>trị chất khử.</b>
<b>C. Clo vừa đóng vai</b>
<b>trò chất oxi hóa,</b>
<b>vừa đóng vai trị</b>
<b>chất khử.</b>
<b>D. Nước đóng vai trị</b>
<b>chất khử.</b>
<b>Câu 27 : Phản ứng của</b>
<b>khí Cl2 vớI khí H2 xảy ra</b>
<b>ở điều kiện nào sau</b>
<b>đây ?</b>
<b>A. Nhiệt độ thấp dưới</b>
<b>0o<sub>C</sub></b>
<b>B. Trong bóng tối,</b>
<b>nhiệt độ thường</b>
<b>25o<sub>C</sub></b>
<b>C. Trong bóng tối</b>
<b>D. Có chiếu sáng</b>
<b>Câu 28 : Phản ứng nào</b>
<b>sau đây được dùng để</b>
<b>điều chế khí hiđro clorua</b>
<b>trong phịng thí</b>
<b>nghiệm ?</b>
<b>A. H2 + Cl2</b> <i>t</i>0 <b> 2 HCl</b>
<b>B. Cl2 + H2O </b>
<b>+ HClO</b>
<b>C. Cl2 + SO2 + 2 H2O</b>
<b>D. NaCl (r) + H2SO4(đặc)</b>
<i>t</i>0 <b><sub> NaHSO</sub><sub>4</sub><sub> + HCl</sub></b>
<b>Câu 29 : Chất nào sau</b>
<b>đây khơng thể làm khơ</b>
<b>khí hiđro clorua ?</b>
<b> A. P2O5</b>
<b>B. NaOH rắn </b>
<b> C. H2SO4 đđ</b>
<b>D. CaCl2 khan</b>
<b>Câu 30 : Phản ứng nào</b>
<b>sau đây chứng tỏ HCl</b>
<b>A. 4 HCl + MnO2</b>
<b>+ 2 H2O</b>
<b>B. 2 HCl +</b>
<b>Mg(OH)2</b>
<b>MgCl2 + 2 H2O</b>
<b>C. 2 HCl + CuO</b>
<b>H2O</b>
<b>D. 2 HCl + Zn </b>
<b>Câu 31 : Nước Giaven</b>
<b>là hỗn hợp các chất</b>
<b>nào sau đây ?</b>
<b> A. HCl, HClO, H2O</b>
<b>B. NaCl, NaClO, H2O</b>
<b> C. NaCl, NaClO3,</b>
<b>H2O D. NaCl,</b>
<b>NaClO4, H2O</b>
<b>Câu 32 : Tính chất sát</b>
<b>trùng và tẩy màu của</b>
<b>nước Giaven là do</b>
<b>nguyên nhân nào sau</b>
<b>đây ?</b>
<b>A. Do chất NaClO</b>
<b>phân hủy ra oxi</b>
<b>nguyên tử có</b>
<b>tính oxi hóa</b>
<b>mạnh .</b>
<b>B. Do chất NaClO</b>
<b>phân hủy ra Cl2</b>
<b>là chất oxi hóa</b>
<b>mạnh .</b>
<b>C. Do trong chất</b>
<b>NaClO, nguyên</b>
<b>tử Cl có số oxi</b>
<b>hóa là +1, thể</b>
<b>hiện tính oxi hóa</b>
<b>mạnh .</b>
<b>D. Do chất NaCl</b>
<b>trong</b> <b>nuớc</b>
<b>Giaven có tính</b>
<b>tẩy màu và sát</b>
<b>trùng .</b>
<b>Câu 33 : Biết rằng tính</b>
<b>phi kim giảm dần theo</b>
<b>thứ tự: F, O, N, Cl</b>
<b>.Phân tử có liên kết</b>
<b>phân cực nhất là phân</b>
<b>tử nào sau đây ?</b>
<b> A. F2O</b>
<b>B. Cl2O </b>
<b> C. ClF</b>
<b>D. NCl3</b>
<b>Câu 34 : Chất chỉ có</b>
<b>tính oxi hóa là :</b>
<b> A. F2</b>
<b>B. Cl2 </b>
<b> C. Br2</b>
<b>D. Cả 3 chất A, B, C</b>
<b>Câu 35 : Có 4 chất bột</b>
<b>màu trắng : bột vôi</b>
<b>sống, bột gạo, bột</b>
<b>thạch</b> <b>cao</b>
<b>(CaSO4.2H2O) và bột</b>
<b>đá vôi (CaCO3) . Chỉ</b>
<b>dùng 1 chất nào trong</b>
<b>các chất cho dưới đây</b>
<b>là có thể nhận biết</b>
<b>ngay được bột gạo ?</b>
<b> A. Dung dịch HCl</b>
<b>B. Dung dịch H2SO4</b>
<b> C. Dung dịch Br2</b>
<b>D. Dung dịch I2</b>
<b>Câu 36 : Cho phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> SO2 + Br2 + 2</b>
<b>H2O </b>
<b>Hỏi X là chất nào sau</b>
<b>đây ?</b>
<b> A. HBr</b>
<b>B. HBrO </b>
<b> C. HBrO3</b>
<b>D. HBrO4</b>
<b>Câu 37 : Khi đổ dung</b>
<b>dịch AgNO3 vào dung</b>
<b>dịch chất nào sau đây</b>
<b>sẽ thu được kết tủa</b>
<b>màu vàng đậm nhất ?</b>
<b> A. Dung dịch HF</b>
<b>B. Dung dịch HCl</b>
<b> C. Dung dịch HBr</b>
<b>D. Dung dịch HI</b>
<b>Câu 38 : Brom bị lẫn</b>
<b>tạp chất là Clo. Để thu</b>
<b>được Brom cần làm</b>
<b>cách nào sau đây ?</b>
<b>A. Dẫn hỗn hợp đi</b>
<b>qua dung dịch</b>
<b>H2SO4 loãng</b>
<b>B. Dẫn hỗn hợp đi</b>
<b>qua nước</b>
<b>C. Dẫn hỗn hợp đi</b>
<b>qua dung dịch</b>
<b>NaBr</b>
<b>D. Dẫn hỗn hợp đi</b>
<b>qua dung dịch</b>
<b>NaI</b>
<b>Câu 39 : Dãy axit nào</b>
<b>sau đây sắp xếp theo</b>
<b>đúng thứ tự giảm dần</b>
<b>tính axit ?</b>
<b>A. HI > HBr > HCl</b>
<b>> HF </b>
<b>B. HF > HCl ></b>
<b>HBr > HI</b>
<b>C. HCl > HBr > HI</b>
<b>> HF</b>
<b>Câu 40 : Dãy ion nào</b>
<b>sau đây sắp xếp theo</b>
<b>đúng thứ tự giảm dần</b>
<b>tính khử ?</b>
<b>A. F - <sub>> Cl </sub>- <sub>> Br </sub>-<sub> ></sub></b>
<b>I –</b>
<b>B. I - <sub>> Br </sub>- <sub>> Cl </sub>-<sub> ></sub></b>
<b>F – </b>
<b>C. Br - <sub>> I </sub>- <sub>> Cl </sub>-<sub> ></sub></b>
<b>F –</b>
<b>D. Cl - <sub>> F </sub>- <sub>> Br </sub>-<sub> ></sub></b>
<b>I –</b>
<b>Câu 41 : Cho các phản</b>
<b>ứng sau :</b>
<b>A. 2 HgO </b><i>t</i>0 <b> 2 Hg</b>
<b>+ O2</b>
<b>B. CaCO3</b> <i>t</i>0 <b> CaO</b>
<b>+ CO2</b>
<b>C. 2 Al(OH)3</b> <i>t</i>0
<b>Al2O3 + 3 H2O</b>
<b>D. 2 NaHCO3</b> <i>t</i>0
<b>Na2CO3 + CO2 +</b>
<b>H2O</b>
<b>Phản ứng nào là phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử ?</b>
<b>Câu 42 : Cho các phản</b>
<b>ứng sau :</b>
<b>A. 4 NH3 + 5 O2</b>
<i>t</i>0<i>xt</i> <b>4 NO + 6</b>
<b>H2O</b>
<b>B. 2 NH3 + 3 Cl2</b>
<b>C. 2 NH3 + 3 CuO</b>
<i>t</i>0 <b> 3 Cu + N2 +</b>
<b>3 H2O</b>
<b>D. 2NH3</b> <b>+H2O2</b>
<b>+MnSO4</b>
<b>MnO2</b> <b>+</b>
<b>(NH4)2SO4</b>
<b>Ở phản ứng nào NH3</b>
<b>khơng đóng vai trị</b>
<b>chất khử ?</b>
<b>Câu 43 : Trong số các</b>
<b>phản ứng sau :</b>
<b>A. HNO3 + NaOH</b>
<b>H2O</b>
<b>B. N2O5 + H2O </b>
<b>2 HNO3 </b>
<b>C. 2 HNO3 + 3 H2S</b>
<b>D. 2 Fe(OH)3</b> <i>t</i>0
<b>Fe2O3 + 3 H2O</b>
<b>Phản ứng nào là phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử ?</b>
<b>Câu 44 : Trong phản</b>
<b>ứng : </b>
<b>3 NO2 + H2O </b>
<b>HNO3 + NO, NO2 đóng</b>
<b>vai trị :</b>
<b>A. Là chất oxi hóa</b>
<b>B. Là chất khử</b>
<b>C. Vừa là chất oxi</b>
<b>hóa, vừa là chất</b>
<b>khử</b>
<b>D. Khơng là chất</b>
<b>oxi hóa và cũng</b>
<b>khơng là chất</b>
<b>khử</b>
<b>Câu 45 : Cho phản</b>
<b>ứng : 2 Na + Cl2</b>
<b>NaCl</b>
<b>Trong phản ứng này,</b>
<b>nguyên tử natri :</b>
<b>A. Bị oxi hóa</b>
<b>B. Bị khử</b>
<b>C. Vừa bị oxi hóa,</b>
<b>vừa bị khử</b>
<b>D. Khơng bị oxi</b>
<b>hóa, khơng bị</b>
<b>khử</b>
<b>Câu 46 : Cho phản</b>
<b>ứng : Zn + CuCl2</b>
<b>ZnCl2 + Cu</b>
<b>Trong phản ứng này, 1</b>
<b>mol ion Cu2+<sub> :</sub></b>
<b>A. Đã nhận 1 mol</b>
<b>electron</b>
<b>B. Đã nhận 2 mol</b>
<b>C. Đã nhường 1</b>
<b>mol electron</b>
<b>D. Đã nhường 2</b>
<b>mol electron</b>
<b>Câu 47 : Cho các phản</b>
<b>ứng sau :</b>
<b>A. Al4C3 + 12 H2O</b>
<b>+ 3 CH4</b>
<b>B. 2 Na + 2 H2O</b>
<b>C. NaH + H2O</b>
<b>+ H2</b>
<b>D. 2 F2 + 2 H2O</b>
<b>+ O2</b>
<b>Phản ứng nào không là</b>
<b>phản ứng oxi hóa</b>
<b>khử ?</b>
<b>Câu 48 : Dấu hiệu để</b>
<b>nhận biết một phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử là :</b>
<b>A. Tạo ra chất kết</b>
<b>tủa</b>
<b>B. Tạo ra chất khí</b>
<b>C. Có sự thay đổi</b>
<b>màu sắc của các</b>
<b>chất</b>
<b>D. Có sự thay đổi</b>
<b>số oxi hóa của</b>
<b>một số nguyên</b>
<b>tố</b>
<b>Câu 49 : Loại phản</b>
<b>ứng nào sau đây luôn</b>
<b>luôn không là phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử ?</b>
<b>A. Phản ứng hóa</b>
<b>hợp</b>
<b>B. Phản ứng phân</b>
<b>hủy</b>
<b>C. Phản ứng thế</b>
<b>trong hóa vơ cơ</b>
<b>D. Phản ứng trao</b>
<b>đổi</b>
<b>Câu 50 : Loại phản</b>
<b>ứng nào sau đây luôn</b>
<b>luôn là phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử ?</b>
<b>A. Phản ứng hóa</b>
<b>hợp</b>
<b>B. Phản ứng phân</b>
<b>hủy</b>
<b>C. Phản ứng thế</b>
<b>trong hóa vơ cơ</b>
<b>D. Phản ứng trao</b>
<b>đổi</b>
<b>Câu 51 : Kim loại nào</b>
<b>cho cùng loại muối</b>
<b>clorua kim loại ?</b>
<b> A. Fe</b>
<b>B. Zn </b>
<b> C. Cu</b>
<b>D. Ag</b>
<b>Câu 52 : Cho sơ đồ :</b>
0
<i>Mg</i>
<b>A. Sơ đồ trên biểu</b>
<b>diễn sự khử Mg</b>
<b>B. Sơ đồ trên biểu</b>
<b>diễn sự oxi hóa</b>
<b>Mg</b>
<b>C. Sơ đồ trên biểu</b>
<b>diễn sự oxi hóa</b>
<b>khử Mg</b>
<b>D. Sơ đồ trên biểu</b>
<b>diễn Mg là một</b>
<b>kim loại</b>
<b>Câu 53 : </b>
<b>trên biểu diễn</b>
<b>sự khử CuO</b>
<b>bằng H2 vì H2 là</b>
<b>chất khử .</b>
<b>B. Phương trình</b>
<b>trên biểu diễn</b>
<b>sự oxi hóa H2</b>
<b>bằng CuO vì</b>
<b>CuO là chất oxi</b>
<b>hóa .</b>
<b>C. Phản ứng trên</b>
<b>là một phản ứng</b>
<b>oxi hóa khử vì</b>
<b>H2 đã nhường</b>
<b>electron cho</b>
<b>D. Tất cả đều đúng</b>
<b>.</b>
<b>Câu 54 : Tìm phát</b>
<b>biểu sai :</b>
<b>A. Chất khử còn</b>
<b>gọi là chất bị oxi</b>
<b>hóa .</b>
<b>B. Chất khử là</b>
<b>chất nhường</b>
<b>electron</b>
<b>C. Quá trình khử</b>
<b>là quá trình chất</b>
<b>khử nhường</b>
<b>electron</b>
<b>D. Trong quá trình</b>
<b>khử có sự giảm</b>
<b>số oxi hóa của</b>
<b>nguyên tố .</b>
<b>Câu 55 : Tìm phát</b>
<b>biểu đúng nhất :</b>
<b>A. Chất oxi hóa là</b>
<b>chất</b> <b>nhận</b>
<b>electron trong</b>
<b>quá trình khử .</b>
<b>B. Chất khử là</b>
<b>chất</b> <b>nhận</b>
<b>electron trong</b>
<b>quá trình oxi</b>
<b>hóa .</b>
<b>C. Chất oxi hóa là</b>
<b>chất nhường</b>
<b>electron trong</b>
<b>quá trình khử .</b>
<b>D. Chất khử là</b>
<b>chất nhường</b>
<b>electron trong</b>
<b>quá trình khử .</b>
<b>Câu 56 : MnO2 + HCl</b>
<b>Hệ số cân bằng cùa</b>
<b>phản ứng trên lần lượt</b>
<b>là :</b>
<b>Câu 57 : Cu + HNO3</b>
<b>H2O</b>
<b>Hệ số cân bằng của</b>
<b>Cu(NO3)2 và NO2 lần</b>
<b>lượt là :</b>
<b> A. 1, 2</b>
<b>B. 1, 1 </b>
<b> C. 2, 1</b>
<b>D. 2, 2</b>
<b>Câu 58 : Mg + H2SO4đ</b>
<i>t</i>0 <b> MgSO4 + S + H2O</b>
<b>Hệ số cân bằng của</b>
<b>MgSO4 và S lần lượt là</b>
<b>:</b>
<b> A. 6, 2</b>
<b>B. 1, 3 </b>
<b> C. 3, 1</b>
<b>D. 1, 1</b>
<b>Câu 59 : Cho 5,6 g Fe</b>
<b>tác dụng vừa đủ với</b>
<b>dung dịch HNO3 20 %</b>
<b>thu muối Fe(NO3)3, khí</b>
<b>NO và H2O. Khối</b>
<b>lượng dung dịch axit</b>
<b>đã dùng là :</b>
<b> A. 25,2g</b>
<b>B. 12,6g </b>
<b> C. 196g</b>
<b>D. Một số khác</b>
<b>Câu 60 : Cho phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> Fe3O4 + HNO3</b>
<b>H2O</b>
<b>Để được 1 mol NO cần</b>
<b>tham gia theo phản</b>
<b>ứng trên ?</b>
<b> A. 28</b>
<b>B. 4 </b>
<b> C. 10</b>
<b>D. 1</b>
<b>Câu 61 : Cho các phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> (a) Fe(OH)3 </b>
0
<i>t</i>
<b>Fe2O3 + H2O</b>
<b> (b) Ca(HCO3)2</b> <i>t</i>0
<b>CaCO3 + CO2 + H2O</b>
<b>(c) NH4Cl </b><i>t</i>0 <b> NH3</b>
<b>+ HCl</b>
<b>Tìm phát biểu đúng</b>
<b>nhất ?</b>
<b>A. (a), (b) là phản</b>
<b>ứng phân hủy,</b>
<b>(c) là phản ứng</b>
<b>phân hủy thuộc</b>
<b>loại oxi hóa</b>
<b>khử .</b>
<b>B. Đều là phản ứng</b>
<b>oxi hóa khử .</b>
<b>C. (c) là phản ứng</b>
<b>oxi hóa khử, (a)</b>
<b>và (b) khơng là</b>
<b>phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử .</b>
<b>D. (a), (b), và (c)</b>
<b>đều là phản ứng</b>
<b>phân hủy và đều</b>
<b>không là phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử</b>
<b>.</b>
<b>Câu 62 : Cho các phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> (a) 2 AgCl </b><i>t</i>0 <b> 2</b>
<b> (b) 2 Cu(NO3)2</b> <i>t</i>0
<b>2 CuO + 4 NO2 + O2</b>
<b> (c) 2 KClO3</b>
<i>MnO</i>2,<i>t</i>0 <b> 2 KCl + 3 O2</b>
<b>Tìm phát biểu sai ?</b>
<b>A. (a), (b), (c) đều</b>
<b>là phản ứng</b>
<b>phân hủy .</b>
<b>B. (a), (b), (c) đều</b>
<b>là phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử .</b>
<b>C. Trong các phản</b>
<b>ứng trên </b>
2
<b>D. Trong các phản</b>
<b>ứng trên </b><i><sub>Ag</sub></i>1 <b>,</b>
5
<b>A. Phản ứng thế</b>
<b>khơng thể là</b>
<b>phản ứng phân</b>
<b>hủy, trao đổi</b>
<b>hay hóa hợp.</b>
<b>B. Trong phản ứng</b>
<b>thế ln ln có</b>
<b>sự thay thế</b>
<b>nguyên tử hay</b>
<b>nhóm nguyên tử</b>
<b>oxi hóa của các</b>
<b>nguyên tố .</b>
<b>D. Cả A, B, C đều</b>
<b>sai .</b>
<b>Câu 64 : Cho chuỗi</b>
<b>biến hóa sau :</b>
<b>KClO3</b> ()1 <b>O2</b> ()2 <b>SO2</b>
()3 <b>Na2SO3</b>
<b>(4)</b>
<b>Na2SO4</b>
<b>Trong các phản ứng</b>
<b>trên phản ứng nào là</b>
<b>phản ứng oxi hóa</b>
<b>khử ?</b>
<b> A. (1)</b>
<b> C. (3) và (4)</b>
<b>D. (1) và (2)</b>
<b>Câu 65 : Cho chuỗi</b>
<b>biến hóa sau : </b>
<b>S</b>()1 <b>H2S</b>()2 <b>SO2</b> ()3
<b>SO3</b>()4 <b>H2SO4</b>
<b>Trong các phản ứng</b>
<b>trên phản ứng nào</b>
<b>khơng là phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử ?</b>
<b> A. (1)</b>
<b>B. (2) </b>
<b> C. (3)</b>
<b>D. (4)</b>
<b>Câu 66 : Câu nào đúng</b>
<b>trong các câu sau đây :</b>
<b> a). Sự oxi hóa của một</b>
<b>nguyên tố là sự lấy bớt</b>
<b>e của nguyên tố đó,</b>
<b>làm cho số oxi hóa của</b>
<b>nó tăng lên .</b>
<b> b). Chất oxi hóa là</b>
<b>chất thu e, và số oxi</b>
<b>hóa của nó tăng sau</b>
<b>phản ứng .</b>
<b> c). Sự khử một</b>
<b>nguyên tố là sự thu</b>
<b>thêm e của nguyên tố</b>
<b>đó, làm cho số oxi hóa</b>
<b>của nguyên tố đó giảm</b>
<b>xuống .</b>
<b> d). Chất khử là chất</b>
<b>thu e, và có số oxi hóa</b>
<b>giảm xuống .</b>
<b> A. a, b</b>
<b>B. a, c </b>
<b> C. a, d</b>
<b>D. c, d</b>
<b>Câu 67 : Cho các chất</b>
<b>NO, NO2, N2O5, HNO3,</b>
<b>HNO2, NH3, NH4Cl. Số</b>
<b>oxi hóa của N trong</b>
<b>các chất cho theo thứ</b>
<b>tự trên là :</b>
<b>A. +2, +4, +5, +5,</b>
<b>+3, -3, -3</b>
<b>B. –2, +4, +5, +5,</b>
<b>+3, +3, +3</b>
<b>C. –2, -4, -5, -5, -3,</b>
<b>+3, +3</b>
<b>D. +2, +4, +5, +3,</b>
<b>-3, +5, -3</b>
<b>Câu 68 : Cho phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> Cu + 2 AgNO3</b>
<b>Ag</b>
<b>Tìm phát biểu đúng</b>
<b>nhất ?</b>
<b>A. Cu oxi hóa </b><i><sub>Ag</sub></i>1
<b>thành Ag</b>
<b>B. Cu khử Ag</b>
<b>thành </b><i><sub>Ag</sub></i>1
<b>C. Cu – 2e </b>
1
<i>Ag</i> <b>trong</b>
<b>AgNO3 là chất</b>
<b>oxi hóa .</b>
<b>Câu 69 : Phản ứng nào</b>
<b>sau đây là phản ứng</b>
<b>phân hủy ? Đó có phải</b>
<b>là phản ứng phân hủy</b>
<b>khơng ?</b>
<b> 1) 2 C2H2 + 5</b>
<b>O2 </b>
<b>H2O</b>
<b> 2) I2(rắn) </b>
<b>I2(khí)</b>
<b> 3) 2 H2O </b>
<b>H2 + O2</b>
<b> 4) Mg + 2</b>
<b>HCl </b>
<b>H2 </b>
<b>A. (1) là phản ứng</b>
<b>phân hủy và là</b>
<b>phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử .</b>
<b>B. (2) là phản ứng</b>
<b>phân hủy và</b>
<b>không là phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử</b>
<b>.</b>
<b>C. (3) là phản ứng</b>
<b>phân hủy và là</b>
<b>phản ứng oxi</b>
<b>hóa khử .</b>
<b>phản ứng oxi</b>
<b>Câu 70 : Cho phản</b>
<b>ứng oxi hóa khử :</b>
<b> FeO + HNO3</b>
<b>NO2 + H2O, X là chất</b>
<b>nào ?</b>
<b> A. Fe(NO3)2</b>
<b>B. Fe(NO3)3 </b>
<b> C. Fe2(NO3)3</b>
<b>D. Fe(OH)3</b>
<b>Câu 71 : Cho phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> FeSO4 + KMnO4 +</b>
<b>H2SO4 </b>
<b>K2SO4</b>
<b>+ MnSO4 + H2O</b>
<b>Hãy cân bằng phản</b>
<b>vừa đủ với bao nhiêu</b>
<b>mol KMnO4 ?</b>
<b> </b> <b> A. 0,2 mol</b>
<b>B. 0,4 mol </b>
<b> C. 0,05 mol</b>
<b>D. 1 mol</b>
<b>Câu 72 : Cho phản</b>
<b>ứng : </b>
<b> Al + H2SO4 </b>
<b>Al2(SO4)3 + SO2 +</b>
<b>H2O</b>
<b>Hãy cân bằng phản</b>
<b>ứng trên và cho biết 1</b>
<b>mol Al cần bao nhiêu</b>
<b>mol H2SO4 để oxi</b>
<b>hóa ? Bao nhiêu mol</b>
<b>H2SO4 để tạo muối ?</b>
<b>A. 1,5 mol để oxi</b>
<b>và 3 mol để tạo</b>
<b>muối .</b>
<b>C. 6 mol để oxi hóa</b>
<b>và 6 mol để tạo</b>
<b>muối .</b>
<b>D. 1 mol để oxi hóa</b>
<b>và 1 mol để tạo</b>
<b>muối .</b>
<b>Câu 73 : Hỗn hợp A</b>
<b>gồm 0,2 mol Zn và 0,1</b>
<b>mol Al tác dụng vớI</b>
<b>hỗn hợp HCl và H2SO4</b>
<b>lỗng có dư. Tìm thể</b>
<b>tích khí sinh ra ở điều</b>
<b>kiện chuẩn ?</b>
<b> A. 4,78</b><i><b> l</b></i>
<b>B. 7,84</b><i><b> l </b></i><b> </b>
<b> C. 8,74</b><i><b> l</b></i>
<b>D. 7.48 </b><i><b>l</b></i>
<b>Câu 74 : Cho Cu tác</b>
<b>dụng vớI dung dịch</b>
<b>HNO3 thu được muối</b>
<b>Cu(NO3)2 và hỗn hợp</b>
<b>khí gồm 0,1 mol NO và</b>
<b>0,2 mol NO2. KhốI</b>
<b>lượng của Cu đã phản</b>
<b>ứng là :</b>
<b> A. 3,2g</b>
<b>B. 6,4g </b>
<b> C. 12,8g</b>
<b>D. 16g</b>
<b>Câu 75 : Cho phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> Mg + H2SO4 </b>
<b>MgSO4 + X + H2O</b>
<b>Từ 1 mol Mg tạo ra</b>
<b>0,25 mol X. Vậy X là</b>
<b>chất nào sau đây ?</b>
<b> A. H2S</b>
<b>B. S </b>
<b> C. SO2</b>
<b>D. SO3</b>
<b>Câu 76 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>1 : Rót vào ống nghiệm</b></i>
<i><b>khoảng 2 ml dd H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4</b></i>
<i><b>loãng. Cho tiếp 1 viên</b></i>
<i><b>kẽm nhỏ vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm.</b></i><b> Hiện tượng</b>
<b>quan sát dược là :</b>
<b>A. Có khí thốt ra</b>
<b>từ dung dịch,</b>
<b>viên kẽm tan</b>
<b>nhanh .</b>
<b>B. Viên kẽm tan</b>
<b>thật</b> <b>nhanh,</b>
<b>dung dịch sơi</b>
<b>lên .</b>
<b>C. Có khí thốt ra</b>
<b>từ bề mặt viên</b>
<b>kẽm, viên kẽm</b>
<b>tan từ từ .</b>
<b>D. Viên kẽm khơng</b>
<b>thay đổi nhưng</b>
<b>thấy có bọt khí</b>
<b>sinh ra .</b>
<b>Câu 77 : Phản ứng xảy</b>
<b>ra trong ống nghiệm ở</b>
<b>thí nghiệm 1 là :</b>
<b> A. Zn + 2 H2O</b>
<b> B. Zn + H2SO4</b>
<b> C. 2 Zn + 3 H2SO4</b>
<b>D. Zn + H2O</b>
<b>Câu 78 : </b><i><b>Thí nghiệm 2:</b></i>
<i><b>Rót vào ống nghiệm</b></i>
<i><b>khoảnh 2 ml ddCuSO</b><b>4</b></i>
<i><b>loãng. Đưa vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm một đinh sắt đã</b></i>
<i><b>được đánh sạch bề</b></i>
<i><b>mặt. Để yên ống</b></i>
<i><b>nghiệm khoảng 10</b></i>
<i><b>phút.</b></i><b> Hiện tượng quan</b>
<b>sát được là :</b>
<b>A. Dung dịch ban</b>
<b>đầu có màu</b>
<b>xanh đã chuyển</b>
<b>dần thành màu</b>
<b>đỏ, đinh sắt tan</b>
<b>hết .</b>
<b>B. Dung dịch ban</b>
<b>đầu không màu</b>
<b>đã chuyển dần</b>
<b>thành</b> <b>màu</b>
<b>xanh, có 1 lớp</b>
<b>Cu màu đỏ bám</b>
<b>lên đinh sắt .</b>
<b>C. Có 1 lá đồng</b>
<b>sinh ra, đinh sắt</b>
<b>đã tan hết. Dung</b>
<b>dịch trở thành</b>
<b>không màu.</b>
<b>D. Dung dịch từ</b>
<b>màu xanh dần</b>
<b>dần</b> <b>chuyển</b>
<b>thành không</b>
<b>màu. Có 1 lớp</b>
<b>Cu màu đỏ bám</b>
<b>lên đinh sắt .</b>
<b>Câu 79 : Ở thí nghiệm</b>
<b>2 phản ứng nào sau</b>
<b>đây được viết đúng ?</b>
<b>A. Cu + FeSO4 </b>
<b>Fe + CuSO4</b>
<b>B. Fe + CuSO4</b>
<b>Cu + FeSO4</b>
<b>C. 2 Fe + 3 CuSO4</b>
<b>D. 2 Fe + 2 CuSO4</b>
<b>Câu 80 : </b><i><b>Thí nghiện 3 :</b></i>
<i><b>Rót vào ống nghiệm</b></i>
<i><b>khoảng 2 ml dd FeSO</b><b>4</b><b>,</b></i>
<i><b>thêm vào đó 1 ml dd</b></i>
<i><b>H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4</b><b> loãng. Nhỏ vào</b></i>
<i><b>ống nghiệm trên từng</b></i>
<i><b>giọt KMnO</b><b>4 </b></i><b>,</b><i><b> lắc nhẹ</b></i>
<i><b>ống nghiệm sau mỗI</b></i>
<i><b>lần thêm 1 giọt dung</b></i>
<i><b>dịch.</b></i>
<b>Hiện tượng quan sát</b>
<b>được là :</b>
<b>A. Dung dịch ban</b>
<b>đầu có màu tím,</b>
<b>khi cho KMnO4</b>
<b>vào thì màu tím</b>
<b>bị mất dần đến</b>
<b>trong suốt .</b>
<b>B. Dung dịch ban</b>
<b>đầu khơng có</b>
<b>màu , khi cho</b>
<b>KMnO4 vào thì</b>
<b>màu tím dần</b>
<b>dần hiện ra .</b>
<b>C. Hỗn hợp dung</b>
<b>dịch trong ống</b>
<b>nghiệm khơng</b>
<b>có màu, khi cho</b>
<b>KMnO4 vào lắc</b>
<b>nhẹ, màu tím bị</b>
<b>mất ngay. Sau 1</b>
<b>thời gian khi</b>
<b>FeSO4 đã hết,</b>
<b>màu tím khơng</b>
<b>mất nữa nên</b>
<b>dung dịch dần</b>
<b>dần</b> <b>nhuộm</b>
<b>hồng rồi trở</b>
<b>thành tím khi</b>
<b>KMnO4 dư .</b>
<b>D. Các hiện tượng</b>
<b>nêu trên đều</b>
<b>chưa đúng .</b>
<b>Câu 81 : Ở thí nghiệm</b>
<b>3, trong ống nghiệm</b>
<b>xảy ra phản ứng :</b>
<b> A.3FeSO4+2KMnO4</b>
<b>O4+4O2</b>
<b>B.</b>
<b>FeSO4+KMnO4+H2SO4</b>
<b>MnSO4+H2O</b>
<b> C. 2FeSO4 + H2SO4</b>
<b>D.</b>
<b>10FeSO4+2KMnO4+8</b>
<b>H2SO4</b>
<b>K2SO4+</b>
<b>2MnSO4+8H2O</b>
<b>Câu 82 : Phản ứng của</b>
<b>FeSO4 vớI KMnO4</b>
<b>trong môi trường</b>
<b>H2SO4 là phản ứng oxi</b>
<b> A. </b>
7
<b>chất oxi hóa, H2SO4 là</b>
<b>mơi trường của phản</b>
<b>ứng .</b>
<b> B. </b>
<b>hóa,</b>
<b>khử, H2SO4 là môi</b>
<b>trường của phản ứng .</b>
<b> C. FeSO4 là chất</b>
<b>khử, H2SO4 và KMnO4</b>
<b>là chất oxi hóa .</b>
<b> D. </b>
2
<b>môi trường H+<sub> (trong</sub></b>
<b>H2SO4) .</b>
<b>Câu 83 : Nguyên tố</b>
<b>halogen thuộc :</b>
<b>A. Nhóm VII A,</b>
<b>chu kì 4 </b>
<b>B. Nhóm VII A,</b>
<b>đứng ở cuối các</b>
<b>chu kì</b>
<b>C. Nhóm VII B</b>
<b>đứng cuối các</b>
<b>chu</b> <b>kì,ngay</b>
<b>trước</b> <b>các</b>
<b>nguyên tố khí</b>
<b>hiếm</b>
<b>D. Nhóm VII A</b>
<b>ngay trước các</b>
<b>nguyên tố khí</b>
<b>hiếm ở mỗi chu</b>
<b>kì, ngoạI trừ</b>
<b>chu kì 1</b>
<b>Câu 84 : Khi dẫn khí</b>
<b>clo vào nước :</b>
<b>A. Các phân tử khí</b>
<b>clo phân tán vào</b>
<b>nước theo hiện</b>
<b>tượng vật lí tạo</b>
<b>dung dịch màu</b>
<b>nhiều trong</b>
<b>nước tạo thành</b>
<b>nước clo có màu</b>
<b>vàng nhạt .</b>
<b>C. Có 1 phần khí</b>
<b>clo tác dụng với</b>
<b>nước tạo hỗn</b>
<b>hợp axit theo</b>
<b>phản ứng hóa</b>
<b>học và 1 phần</b>
<b>phân tán tạo</b>
<b>dung dịch màu</b>
<b>vàng nhạt .</b>
<b>D. Khí clo tác dụng</b>
<b>với nước tạo</b>
<b>dung</b> <b>dịch</b>
<b>Giaven .</b>
<b>Câu 85 : Chất nào sau</b>
<b>đây không tác dụng</b>
<b>vớI khí clo :</b>
<b> A. Fe</b>
<b>B. Cu </b>
<b> C. Ag</b>
<b>D. O2 </b>
<b>Câu 86 : Phản ứng nào</b>
<b>sau đây viết sai :</b>
<b>A. H2 + Cl2</b>
<i>as</i> <b> 2 HCl</b>
<b>B. Fe + Cl2</b>
<i>t</i>0 <b> FeCl2</b>
<b>C. 2 Al + 3 Cl2 </b>
<i>t</i>0 <b> 2 AlCl3</b>
<b>D. Cl2 + H2O</b>
<b>HCl + HClO</b>
<b>Câu 87 : Chất nào sau</b>
<b> A. Dung dịch NaCl</b>
<b>B. Dung dịch H2SO4</b>
<b>đặc</b>
<b> C. Dung dịch NaOH</b>
<b>D. Nước tinh khiết</b>
<b>Câu 88 : HCl nguyên</b>
<b>chất gọi là :</b>
<b> A. Khí hiđroclorua</b>
<b>B. Axit clohiđric</b>
<b> C. Khí clohiđric</b>
<b>C. A, B đúng</b>
<b>Câu 89 : Dung dịch</b>
<b>axit clohiđric lỗng có</b>
<b>nồng độ:</b>
<b> A. > 37 %</b>
<b>B. < 37 % </b>
<b> C. Từ 20 % đến 30</b>
<b>% D. Bằng 37</b>
<b>Câu 90 : Chất nào sau</b>
<b>đây có thể làm giấy</b>
<b>quỳ tím ướt hóa đỏ :</b>
<b> A. Khí HCl khơ</b>
<b>B. Dung dịch HCl</b>
<b> C. Dung dịch NaCl</b>
<b>D. A và B</b>
<b>Câu 91 : Tìm phát</b>
<b>biểu sai :</b>
<b>A. Khi tác dụng với</b>
<b>CuO, dung dịch</b>
<b>HCl thể hiện</b>
<b>tính axit .</b>
<b>B. Dung dịch HCl</b>
<b>có tính axit</b>
<b>mạnh</b> <b>hơn</b>
<b>H2CO3</b>
<b>C. Trong phản ứng</b>
<b>với MnO2, HCl</b>
<b>là chất oxi hóa .</b>
<b>D. Trong phản ứng</b>
<b>với kim loại,</b>
<b>HCl là chất oxi</b>
<b>hóa .</b>
<b>Câu 92 : Cho các phản</b>
<b>ứng :</b>
<b>(1) BaCl2 + H2SO4</b>
<b>(2) H2 + Cl2</b> <i>as</i> <b>2</b>
<b>HCl</b>
<b>(3) 2 NaCl + H2SO4</b>
<i>t</i>0 <b> Na2SO4 + 2 HCl</b>
<b>(4) CH4 + Cl2</b> <i>as</i>
<b>CH3Cl + HCl</b>
<b>Phản ứng nào dùng để</b>
<b>điều chế khí HCl trong</b>
<b>cơng nghiệp ?</b>
<b> A. (1)</b>
<b>B. (2) </b>
<b> C. (2) & (3)</b>
<b>D. (2), (3) & (4)</b>
<b>Câu 93 : Dùng dung</b>
<b>dịch AgNO3 để nhận</b>
<b>biết muối clorua vì :</b>
<b>A. AgCl là muối có</b>
<b>màu trắng .</b>
<b>B. AgCl là muối</b>
<b>khơng tan trong</b>
<b>nước .</b>
<b>C. AgCl là chất có</b>
<b>khối lượng riêng</b>
<b>lớn sẽ lắng</b>
<b>nhanh xuống</b>
<b>đáy</b> <b>ống</b>
<b>nghiệm .</b>
<b>D. AgCl kém bền,</b>
<b>dễ bị phân hùy</b>
<b>thành Ag và</b>
<b>Câu 94 : Hiện tượng</b>
<b>nào sau đây quan sát</b>
<b>được khi đun nóng từ</b>
<b>từ 1 ít tinh thể iôt</b>
<b>trong ống nghiệm ?</b>
<b>A. Khi đun nóng,</b>
<b>chất rắn chuyển</b>
<b>thành hơi màu</b>
<b>tím, khơng qua</b>
<b>trạng thái lỏng .</b>
<b>B. Hơi màu tím</b>
<b>chuyển vầ trạng</b>
<b>thái rắn bám</b>
<b>trên miệng ống</b>
<b>nghiệm không</b>
<b>qua trạng thái</b>
<b>lỏng .</b>
<b>C. Iot chảy lỏng rồi</b>
<b>chuyển thành</b>
<b>hơi mảu tím .</b>
<b>D. A và B đúng .</b>
<b>Câu 95 : Iot có tính oxi</b>
<b>hóa yếu hơn flo, clo,</b>
<b>brom vì:</b>
<b>A. Iot đứng sau các</b>
<b>nguyên tố trên</b>
<b>trong BTH .</b>
<b>B. Iot có khối</b>
<b>lượng nguyên tử</b>
<b>lớn hơn .</b>
<b>C. Iot có bán kính</b>
<b>nguyên tử lớn</b>
<b>hơn so vớI flo,</b>
<b>clo, brom và có</b>
<b>độ âm điện nhỏ</b>
<b>hơn .</b>
<b>D. Iot có tính thăng</b>
<b>hoa .</b>
<b>Câu 96 : Thêm dần</b>
<b>dần nước Clo vào dd</b>
<b>Kali Iotua có chứa sẵn</b>
<b>1 ít hồ tinh bột. Hiện</b>
<b>tượng quan sát được là</b>
<b>:</b>
<b>A. Dung dịch hiện</b>
<b>màu xanh .</b>
<b>B. Dung dịch hiện</b>
<b>màu vàng lục</b>
<b>C. Có kết tủa màu</b>
<b>trắng .</b>
<b>D. Có kết tủa màu</b>
<b>vàng .</b>
<b>Câu 97 : Tại sao người</b>
<b>ta thường chọn clorua</b>
<b>vôi để tẩy uế mà không</b>
<b>chọn nước Giaven ?</b>
<b>A. Vì clorua vơi có</b>
<b>tính oxi hóa</b>
<b>mạnh hơn .</b>
<b>B. Vì clorua vơi rẻ</b>
<b>hơn, hàm lượng</b>
<b>hipoclorit cao</b>
<b>hơn .</b>
<b>C. Vì clorua vơi có</b>
<b>thể tác dụng với</b>
<b>các chất hữu</b>
<b>cơ .</b>
<b>Câu 98 : Những chất</b>
<b>nào sau đây có thể</b>
<b>dùng để điều chế</b>
<b>A. NaCl, CaCO3,</b>
<b>H2O C.</b>
<b>CaCl2, H2O</b>
<b>B. HCl, MnO2,</b>
<b>CaO, H2O D.</b>
<b>Tất cả đều đúng</b>
<b>Câu 99 : Một hợp chất</b>
<b>có thành phần theo</b>
<b>khối lượng là 35,96%</b>
<b>S; 62,92% O, và</b>
<b>1,12% H. Hợp chất</b>
<b>này có cơng thức hóa</b>
<b>học là :</b>
<b> A. H2SO3</b>
<b>B. H2SO4 </b>
<b> C. H2S2O7</b>
<b>D. H2S2O8</b>
<b>Câu 100 : Thủy ngân</b>
<b>A. Lưu huỳnh là</b>
<b>phi kim dễ bảo</b>
<b>quản .</b>
<b>B. Thủy ngân dễ</b>
<b>dàng tác dụng</b>
<b>với lưu huỳnh ở</b>
<b>nhiệt độ thường</b>
<b>tạo muối tan</b>
<b>trong nước .</b>
<b>C. Lưu huỳnh rẽ</b>
<b>tiền .</b>
<b>D. Thùy ngân là</b>
<b>kim loại dạng</b>
<b>lỏng rất khó tìm</b>
<b>thấy để thu gom</b>
<b>được .</b>
<b>Câu 101 : Ozon có tính</b>
<b>oxi hóa mạnh hơn oxi</b>
<b>A. Phân tử ozon có</b>
<b>nhiều nguyên tử</b>
<b>hơn oxi .</b>
<b>B. Ozon tan trong</b>
<b>nước nhiều hơn</b>
<b>oxi .</b>
<b>C. Ozon kém bền</b>
<b>dễ bị phân hùy</b>
<b>thành 1 phân tử</b>
<b>O2 và 1 nguyên</b>
<b>tử O có tính oxi</b>
<b>hóa mạnh .</b>
<b>D. Ozon hấp thụ</b>
<b>tia cực tím làm</b>
<b>tăng tính oxi</b>
<b>hóa . </b>
<b>Câu 102 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>1 : Cho vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm khô 1 vài tinh</b></i>
<i><b>thề KMnO</b><b>4</b><b>, nhỏ tiếp</b></i>
<i><b>vào ống vài giọt dd HCl</b></i>
<i><b>đậm đặc. Đậy ống</b></i>
<b>Hiện tượng quan sát</b>
<b>được là :</b>
<b>A. Khơng có hiện</b>
<b>tượng gì vì phản</b>
<b>ứng chỉ xảy ra</b>
<b>khi đun nóng .</b>
<b>B. Có khí clo sinh</b>
<b>ra làm cho giấy</b>
<b>màu hóa đỏ rồi</b>
<b>mất màu .</b>
<b>C. Có khí clo sinh</b>
<b>ra màu lục nhạt,</b>
<b>giấy màu nhanh</b>
<b>chóng bị mất</b>
<b>màu .</b>
<b>D. Có khí clo sinh</b>
<b>ra màu vàng</b>
<b>lục, băng giấy</b>
<b>màu bị nhạt</b>
<b>màu dần dần .</b>
<b>Câu 103 : Phản ứng</b>
<b>xảy ra trong ống</b>
<b> A.16HCl+2KMnO4</b>
<b>+8H2O</b>
<b> B.16HCl+2KMnO4</b>
<b>5Cl2+2MnCl2+2KCl+8H2</b>
<b>O </b>
<b>C. 2HCl </b><i>KMnO</i>4<b> H2</b>
<b>+ Cl2</b>
<b>D.16HCl+2KMnO4</b>
<b>5Cl2+2MnCl4+2KCl+8</b>
<b>H2O</b>
<b>Câu 104 : Ở thí</b>
<b>nghiệm 1, băng giấy</b>
<b>màu bị nhạt màu là do</b>
<b>:</b>
<b>A. Clo tác dụng với</b>
<b>nước tạo HClO</b>
<b>có tính tẩy màu .</b>
<b>B. Clo tác dụng với</b>
<b>nước tạo thành</b>
<b>hỗn hợp axit</b>
<b>trong đó có</b>
<b>HClO có tính</b>
<b>oxi hóa mạnh .</b>
<b>C. Clo oxi hóa chất</b>
<b>màu thành chất</b>
<b>không màu .</b>
<b>D. KMnO4, Cl2,</b>
<b>HCl đều là các</b>
<b>chất oxi hóa</b>
<b>mạnh có tính</b>
<b>tẩy màu .</b>
<b>Câu 105 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>2 : Cho vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm (1) một ít NaCl</b></i>
<i><b>rồi rót dd H</b><b>2</b><b>SO</b><b>4</b><b> đặc</b></i>
<i><b>vào đủ để thấm ướt lớp</b></i>
<i><b>muối. Rót khoảng 8 ml</b></i>
<i><b>nước cất vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm (2). Đun cẩn</b></i>
<b>Hướng dẫn nêu trên</b>
<b>còn thiếu thao tác nào</b>
<b>sau đây :</b>
<b>A. Đậy nút ống</b>
<b>nghiệm rồi mới</b>
<b>đun .</b>
<b>B. Lắp thêm nhiệt</b>
<b>kế để kiểm soát</b>
<b>nhiệt độ .</b>
<b>C. Nghiền mịn</b>
<b>muối ăn rồi mới</b>
<b>cho vào ống</b>
<b>nghiệm . </b>
<b>D. Lắp ống dẫn khí</b>
<b>từ thí nghiệm</b>
<b>(1) qua ống</b>
<b>nghiệm</b> <b>(2).</b>
<b>Dùng bông đậy</b>
<b>miệng</b> <b>ống</b>
<b>nghiệm (2) rồi</b>
<b>mới đun .</b>
<b>Câu 106 : Ở thí</b>
<b>nghiệm 2, khí qua ống</b>
<b>nghiệm (2) là</b>
<b> A. Cl2</b>
<b>B. HCl </b>
<b> C. HCl, Cl2</b>
<b>D. HCl, H2SO4</b>
<b>Câu 107 : Ở thí</b>
<b>nghiệm 2, sau khi kết</b>
<b>thúc phản ứng điều</b>
<b>chế, cho 1 ít quỳ tím</b>
<b>vào ống nghiệm (2)</b>
<b>thì :</b>
<b>A. Dung dịch hiện</b>
<b>màu xanh .</b>
<b>B. Dung</b> <b>dịch</b>
<b>không đổi màu .</b>
<b>C. Dung dịch hiện</b>
<b>màu đỏ .</b>
<b>D. Dung dịch hiện</b>
<b>màu đỏ rồI mất</b>
<b>màu .</b>
<b>Câu 108 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>1 : Rót vào ống nghiệm</b></i>
<i><b>khoảng 1 ml dd NaBr.</b></i>
<i><b>Nhỏ tiếp vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm vài giọt nước</b></i>
<i><b>clo, lắc nhẹ. </b></i><b>Hiện</b>
<b>tượng quan sát được :</b>
<b>A. Dung dịch hiện</b>
<b>màu vàng đậm</b>
<b>chuyển dần sang</b>
<b>nâu đỏ của Br2</b>
<b>mới sinh ra .</b>
<b>B. Dung</b> <b>dịch</b>
<b>nhuộm màu</b>
<b>vàng nhạt của</b>
<b>nước clo .</b>
<b>C. Dung dịch từ</b>
<b>nâu đỏ chuyển</b>
<b>không tan trong</b>
<b>nước .</b>
<b>Câu 109 : Trong thí</b>
<b>nghiệm 1 xảy ra phản</b>
<b>ứng :</b>
<b> </b>
1
<b>Chọn phát biểu đúng ?</b>
<b>A. Clo đã khử Br –</b>
<b>thành Br2 .</b>
<b>B. Clo đã oxi hoá</b>
<b>Br –<sub> thành Br</sub></b>
<b>2 .</b>
<b>C. Br –<sub> đã oxi hóa</sub></b>
<b>Cl2 thành Cl - .</b>
<b>D. Br –<sub> đã khử Cl </sub>–</b>
<b>thành Cl2 .</b>
<b>Câu 110 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>2 : Rót vào ống nghiệm</b></i>
<i><b>khoảng 1 ml dd NaI.</b></i>
<i><b>Nhỏ tiếp vào ống vài</b></i>
<i><b>giọt nước Brôm,lắc</b></i>
<i><b>nhẹ.</b></i><b> Hiện tượng quan</b>
<b>sát được là :</b>
<b>A. Dung dịch trở</b>
<b>thành màu tím .</b>
<b>B. Dung dịch trở</b>
<b>nên sẫm màu .</b>
<b>C. Dung</b> <b>dịch</b>
<b>nhuộm màu nâu</b>
<b>đỏ của Br2 .</b>
<b>Br2 có tính oxi hóa</b>
<b>mạnh hơn I2 ?</b>
<b>A. HI có tính axit</b>
<b>mạnh hơn HBr .</b>
<b>B. Cl2 oxi hóa </b>
<b>thành I2 theo</b>
<b>phản ứng </b>
<b> Cl2 + 2 NaI</b>
<b>C. Br2 oxi hóa </b>
<b>thành I2 theo</b>
<b>phản ứng </b>
<b> Br2 + 2 NaI</b>
<b>D. Tất cả đều đúng</b>
<b>.</b>
<b>Câu 112 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>3 : Cho vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm khoảng 1 ml dd</b></i>
<i><b>hồ tinh bột . Nhỏ tiếp 1</b></i>
<i><b>giọt nước Iot vào ống</b></i>
<i><b>nghiệm. Quan sát hiện</b></i>
<b>A. Cho I2 vào hồ</b>
<b>tinh bột, I2 tác</b>
<b>dụng với hồ tinh</b>
<b>bột tạo hợp chất</b>
<b>có màu xanh.</b>
<b>Khi đun nóng,</b>
<b>hợp chất bị</b>
<b>phân hủy màu</b>
<b>xanh biến mất.</b>
<b>Khi để nguội I2</b>
<b>lại kết hợp với</b>
<b>hồ tinh bột nên</b>
<b>màu xanh xuất</b>
<b>hiện trở lại .</b>
<b>B. Cho I2 vào hồ</b>
<b>tinh bột, đun</b>
<b>nóng thì I2 tác</b>
<b>dụng với hồ tinh</b>
<b>bột tạo hợp chất</b>
<b>có màu xanh.</b>
<b>C. Cho I2 vào hồ</b>
<b>tinh bột, I2 tác</b>
<b>dụng với hồ tinh</b>
<b>bột tạo thành</b>
<b>hợp chất màu</b>
<b>xanh rất bền.</b>
<b>Khi đun nóng</b>
<b>hay để nguộI</b>
<b>màu xanh vẫn</b>
<b>không thay đổi .</b>
<b>D. Hiện</b> <b>tượng</b>
<b>khơng xác định</b>
<b>vì cịn phụ thuộc</b>
<b>nồng độ I2 .</b>
<b>Câu 113 : Cho khoảng</b>
<b>1 ml dd KI vào ống</b>
<b>nghiệm, nhỏ tiếp vài</b>
<b>giọt hồ tinh bột, sau đó</b>
<b>cho tiếp vài giọt nước</b>
<b>Br2. Chọn phát biểu</b>
<b>đúng cho thí nghiệm</b>
<b>trên.</b>
<b>A. KI khử Br2</b>
<b>thành I2 làm hồ</b>
<b>tinh bột hóa</b>
<b>xanh.</b>
<b>B. Br2 kết hợp với</b>
<b>hồ tinh bột tạo</b>
<b>hợp chất có màu</b>
<b>xanh .</b>
<b>C. Br2 tác dụng với</b>
<b>KI tạo I2, I2 tác</b>
<b>dụng với hồ tinh</b>
<b>bột tạo hợp chất</b>
<b>có màu xanh .</b>
<b>D. Khơng thấy hiện</b>
<b>tượng gì vì chưa</b>
<b>đun nóng ống</b>
<b>nghiệm nên các</b>
<b>phản ứng chưa</b>
<b>xảy ra .</b>
<b>Câu 114 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>1 : Đốt nóng 1 đoạn</b></i>
<i><b>dây thép xoắn ( có gắn</b></i>
<i><b>mẫu than ở đầu để làm</b></i>
<i><b>mồi ) trên ngọn lử đèn</b></i>
<i><b>cồn rồI đưa nhanh vào</b></i>
<i><b>bình đựng khí oxi .</b></i>
<b>Phản ứng hóa học nào</b>
<b>đã xảy ra ?</b>
<b>A. C + O2</b><i>t</i>0 <b> CO2</b>
<b>B. 3 Fe + 2 O2</b> <i>t</i>0
<b>Fe3O4</b>
<b>C. C + 4 Fe + 3 O2</b>
<i>t</i>0 <b> CO + 2</b>
<b>Fe2O3</b>
<b>D. Cả A và B .</b>
<b>Câu 115 : Tìm phát</b>
<b>biểu đúng :</b>
<b>A. Trong</b> <b>thí</b>
<b>nghiệm 1 : O2 là</b>
<b>chất bị oxi hóa,</b>
<b>Fe là chất khử,</b>
<b>C là chất khử .</b>
<b>B. Để ngồi khơng</b>
<b>khí mẫu than</b>
<b>cháy chậm, đua</b>
<b>vào bình O2 mẫu</b>
<b>than</b> <b>cháy</b>
<b>nhanh làm mồi</b>
<b>cho Fe cháy</b>
<b>mãnh liệt phát</b>
<b>ra nhiều tia lửa</b>
<b>sáng rực . </b>
<b>C. Fe là 1 kim loại</b>
<b>chỉ tác dụng với</b>
<b>O2</b> <b>khi đốt</b>
<b>nóng .</b>
<b>D. Oxi ngun chất</b>
<b>có tính oxi hóa</b>
<b>mạnh hơn oxi</b>
<b>Câu 116 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>2 : Đun nóng liên tục 1</b></i>
<i><b>ít lưu huỳnh trong ống</b></i>
<i><b>nghiệm trên ngọn lửa</b></i>
<i><b>đèn cồn.</b></i><b> Bài tường</b>
<b>trình thí nghiệm của 1</b>
<b>học sinh gồm những</b>
<b>câu sau đây :</b>
<b> a) Tiếp tục đun nóng</b>
<b>lưu huỳnh sôi lên và</b>
<b>bay hơi .</b>
<b> b) Lưu huỳnh là chất</b>
<b>rắn màu vàng .</b>
<b> c) Lưu huỳnh nóng</b>
<b>chảy thành chất lỏng</b>
<b>màu vàng rất linh</b>
<b>động .</b>
<b> d) Cho lưu huỳnh vào</b>
<b>chén nung .</b>
<b> e) Đun nóng thêm lưu</b>
<b>huỳnh trơ nên quánh</b>
<b>nhớt có màu nâu đỏ .</b>
<b>.</b>
<b>Hãy sắp xếp các câu</b>
<b>trên theo thứ tự đúng</b>
<b>với hiện tượng thí</b>
<b>nghiệm ?</b>
<b>A. b, f, c, d, a, e</b>
<b>B. B. d, f, b, c, a, e</b>
<b>C. b, d, f, c, e, a</b>
<b>D. Một thứ tự khác</b>
<b>Câu 117 : Tìm phát</b>
<b>biểu đúng :</b>
<b>A. Thí nghiệm 2</b>
<b>cho thấy ảnh</b>
<b>hưởng của nhiệt</b>
<b>độ đến tính chất</b>
<b>vật lí của lưu</b>
<b>huỳnh .</b>
<b>B. Thí nghiệm 2</b>
<b>cho thấy lưu</b>
<b>huỳnh có cấu</b>
<b>trúc vịng 8 cạnh</b>
<b>nên rất khó bay</b>
<b>hơi .</b>
<b>C. Thí nghiệm 2</b>
<b>giải thích rất</b>
<b>khó tách lưu</b>
<b>huỳnh từ tinh</b>
<b>thể</b> <b>thành</b>
<b>nguyên tử tự</b>
<b>do .</b>
<b>D. Thí nghiệm 2</b>
<b>cho thấy lưu</b>
<b>huỳnh có nhiệt</b>
<b>độ nóng chảy</b>
<b>thấp nhưng</b>
<b>nhiệt độ sôi cao .</b>
<b>Câu 118 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>3 : Cho 1 ít hỗn hợp</b></i>
<i><b>bột sắt và lưu huỳnh</b></i>
<i><b>vào đáy ống nghiệm.</b></i>
<i><b>Đun nóng ống nghiệm</b></i>
<i><b>trên ngọn lửa đèn cồn</b></i>
<i><b>cho đến khi phản ứng</b></i>
<i><b>xảy ra. </b></i><b>Phản ứng xảy</b>
<b>ra trong ống nghiệm là</b>
<b>:</b>
<b>A. S + O2</b> <i>t</i>0 <b>SO2 ;</b>
<b>3 Fe + 2 O2</b> <i>t</i>0
<b>Fe3O4</b>
<b>B. S + Fe </b><i>t</i>0 <b> FeS </b>
<b>C. 2 S + Fe </b><i>t</i>0
<b>FeS2</b>
<b>D. 3 S + 2 Fe </b><i>t</i>0
<b>Fe2S3</b>
<b>Câu 119 : Vai trị các</b>
<b>chất trong thí nghiệm</b>
<b>3 :</b>
<b>A. S là chất khử .</b>
<b>B. Fe là chất oxi</b>
<b>hóa .</b>
<b>C. Fe, S là chất</b>
<b>khử ; O2 là chất</b>
<b>oxi hóa .</b>
<b>D. Fe là chất bị oxi</b>
<b>hóa, S là chất</b>
<b>oxi hóa .</b>
<b>Câu 120 : </b><i><b>Thí nghiệm</b></i>
<i><b>4 : Đốt lưu huỳnh cháy</b></i>
<i><b>trong khơng khí rồi</b></i>
<i><b>đưa vào bình chứa</b></i>
<i><b>oxi .</b></i>
<b> Lưu huỳnh cháy với</b>
<b>ngọn lửa :</b>
<b> A. Màu vàng</b>
<b>B. Màu xanh mờ</b>
<b> C. Sáng rực</b>
<b>D. Màu tím</b>
<b>Câu 121 : Thí nghiệm</b>
<b>4 cho thấy :</b>
<b>A. O2 là chất bị</b>
<b>khử </b>
<b>B. S là chất khử</b>
<b>C. S có tính oxi hóa</b>
<b>yếu hơn oxi</b>
<b>D. Tất cả đều đúng</b>
<b>Câu 122 : Sản phẩm</b>
<b>sau phản ứng cháy là :</b>
<b> A. SO2</b>
<b>B. SO3 </b>
<b> C. H2S</b>
<b>D. H2SO4</b>
<b>Câu 123 : Khi kết</b>
<b>thúc thí nghiệm 4 nên :</b>
<b>A. Để bình phản</b>
<b>ứng ra chỗ</b>
<b>thống cho khí</b>
<b>trong bình bay</b>
<b>đi hết .</b>
<b>B. Cho 1 ít dung</b>
<b>dịch NaOH vào</b>
<b>bình, đậy nút lại</b>
<b>và lắc nhẹ, sau</b>
<b>đó đem rửa với</b>
<b>nước .</b>
<b>C. Rửa sạch bình</b>
<b>dưới vịi nước</b>
<b>mạnh . </b>
<b>D. A, B, C đều</b>
<b>đúng .</b>
<b>Chương 7 C ÂN B</b>
<b>ẰNG H ểA H ỌC </b>
<b>Câu 1: Phơng trình</b>
<b>động học của phản</b>
<b>ứng là phơng trình</b>
<b>biểu diễn sự phụ thuộc</b>
<b>của tốc độ phản ứng</b>
<b>vào:</b>
<b>A. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng và</b>
<b>thời gian</b>
<b>B. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng và</b>
<b>hằng số tốc độ</b>
<b>phản ứng</b>
<b>C. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng</b>
<b>D. Nồng độ các</b>
<b>chất trong hệ</b>
<b>phản ứng</b>
<b>Câu 2: Phản ứng bậc 0</b>
<b>là phản ứng có tốc độ:</b>
<b>A. Khơng phụ</b>
<b>thuộc vào nồng</b>
<b>độ chất tạo</b>
<b>thµnh</b> <b>sau</b>
<b>phản ứng</b>
<b>B. Khơng</b> <b>đổi</b>
<b>trong suốt q</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>C. Bằng hằng số</b>
<b>tốc độ phản</b>
<b>ứng k khi nồng</b>
<b>độ các chất</b>
<b>tham gia phản</b>
<b>ứng bằng đơn</b>
<b>vị</b>
<b>D. B»ng 0 trong</b>
<b>suốt quá trình</b>
<b>phản øng</b>
<b>Câu 3: Phản ứng tổng </b>
<b>hợp amoniac là:</b>
<b>N2(k) + 3H2(k) </b>
<b>2NH3(k) ΔH = –</b>
<b>92kJ</b>
<b>Yếu tố không giúp </b>
<b>tăng hiệu su61t tổng </b>
<b>hợp amoniac là :</b>
<b>A. Tăng nhiệt độ. </b>
<b>B. Tăng áp suất.</b>
<b>C, Lấy amoniac ra</b>
<b>khỏi hỗn hợp phản </b>
<b>ứng.</b>
<b>D. Bổ sung thêm </b>
<b>khí nitơ vào hỗn hợp </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>Câu 4: Trong các </b>
<b>phản ứng sau đây , </b>
<b>phản ứng nào áp suất </b>
<b>không ảnh hưởng đến </b>
<b>cân bằng phản ứng :</b>
<b>A. N2 + 3H2 </b>
<b>2NH3</b>
<b>B. N2 + O2 </b>
<b>2NO.</b>
<b>C. 2NO + O2 </b>
<b>2NO2.</b>
<b>D. 2SO2 + O2 </b>
<b>2SO3</b>
<b>Câu 5: Sự chuyển dịch</b>
<b>cân bằng là :</b>
<b>A. Phản ứng trực </b>
<b>tiếp theo chiều </b>
<b>thuận .</b>
<b>B. Phản ứng trực </b>
<b>tiếp theo chiều </b>
<b>nghịch.</b>
<b>C. Chuyển từ </b>
<b>trạng thái cân </b>
<b>bằng này </b>
<b>thành trạng </b>
<b>thái cân bằng </b>
<b>khác.</b>
<b>D. Phản ứng tiếp </b>
<b>tục xảy ra cả </b>
<b>chiều thuận và</b>
<b>chiều nghịch.</b>
<b> A(k) + B(k) </b>
<b>C(k) + D(k) </b>
<b> Nếu tách khí D </b>
<b>ra khỏi mơi trường </b>
<b>phản ứng, thì : </b>
<b>A. Cân bằng hố </b>
<b>học chuyển </b>
<b>dịch sang bên </b>
<b>phải.</b>
<b>B. Cân bằng hoá </b>
<b>học chuyển </b>
<b>dịch sang bên </b>
<b>trái.</b>
<b>C. Tốc độ phản </b>
<b>ứng thuận và </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>phản ứng </b>
<b>nghịch tăng </b>
<b>như nhau.</b>
<b>D. Khơng gây ra </b>
<b>sự chuyển dịch</b>
<b>Câu 7: Chất xúc tác </b>
<b>làm tăng tốc độ của </b>
<b>phản ứng hố học, vì </b>
<b>nó :</b>
<b>A. Làm tăng nồng</b>
<b>độ của các </b>
<b>chất phản </b>
<b>ứng .</b>
<b>B. Làm tăng </b>
<b>nhiệt độ của </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>C. Làm giảm </b>
<b>nhiệt độ của </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>D. Làm giảm </b>
<b>năng lượng </b>
<b>hoạt hố của </b>
<b>q trình phản</b>
<b>ứng.</b>
<b>Câu 8: Hằng số tốc độ</b>
<b>phản ứng là tốc độ</b>
<b>phản ứng khi:</b>
<b>A. Nồng độ đầu</b>
<b>của các chất</b>
<b>tham gia phản</b>
<b>ứng bằng đơn</b>
<b>vị</b>
<b>B. Nồng độ tất cả</b>
<b>các chất tham</b>
<b>gia phản ứng</b>
<b>bằng đơn vị</b>
<b>C. Nồng độ chất</b>
<b>nghiên </b> <b>cứu</b>
<b>bằng đơn vị</b>
<b>D. Nồng độ sản</b>
<b>phẩm bằng</b>
<b>đơn vị</b>
<b>Câu9: Tốc độ của mọi</b>
<b>phản ứng hoá học chịu</b>
<b>ảnh hởng lớn bởi các</b>
<b>yếu tố:</b>
<b>A. KÝch thíc cđa</b>
<b>c¸c hạt tham</b>
<b>gia phản ứng</b>
<b>B. Chất xúc tác</b>
<b>đa vào hệ phản</b>
<b>ứng</b>
<b>C. Nhit tiến</b>
<b>hành phản ứng</b>
<b>D. Tất cả các ý</b>
<b>trªn</b>
<b>Câu 10: Tốc độ phản</b>
<b>ứng là:</b>
<b>A. Biến</b> <b>thiên</b>
<b>nồng độ một</b>
<b>chất của phản</b>
<b>ứng trong một</b>
<b>đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>B. Biến</b> <b>thiên</b>
<b>nồng độ của</b>
<b>s¶n</b> <b>phÈm</b>
<b>phản ứng theo</b>
<b>một đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>C. Thớc đo sự</b>
<b>thay đổi lợng</b>
<b>nồng độ của</b>
<b>chất nghiên</b>
<b>cứu theo một</b>
<b>đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>Câu 11: Đờng phản</b>
<b>ứng l con ng:</b>
<b>A. Tốn ít năng </b>
<b>l-ợng nhất</b>
<b>B. Toả</b> <b>nhiều</b>
<b>năng lợng nhất</b>
<b>C. Đi qua hàng</b>
<b>rào năng lợng</b>
<b>D. Ngắn</b> <b>nhất</b>
<b>trong không</b>
<b>gian từ trạng</b>
<b>thái đầu đến</b>
<b>trạng thái cuối</b>
<b>Cõu 12: Cho phản ứng</b>
<b>ở trạng thỏi cõn bằng :</b>
<b>2HCl(k) + nhiệt (</b>
<b>H<0)</b>
<b>Cân bằng sẽ chuyể </b>
<b>dịch về bên trái, khi </b>
<b>tăng:</b>
<b>A. Nhiệt độ. </b>
<b>B. Áp suất.</b>
<b>C. Nồng độ khí </b>
<b>H2. D. </b>
<b>Nồng độ khí Cl2</b>
<b>Câu 13: Cho phản </b>
<b>ứng ở trạng thái cân </b>
<b>bằng :</b>
<b>A(k) + B(k) </b>
<b>C(k) + D(k) </b>
<b>Ở nhiệt độ và áp </b>
<b>suất không đổi, xảy ra </b>
<b>sự tăng nồng độ của </b>
<b>khí A là do:</b>
<b>A. Sự tăng nồng </b>
<b>B. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí B.</b>
<b>C. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí C.</b>
<b>D. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí D.</b>
<b> Câu 14: Cho phản </b>
<b>ứng ở trạng thái cân </b>
<b>bằng :</b>
<b>H2(k) + Cl2(k) </b>
<b>Cân bằng sẽ </b>
<b>chuyển dịch về bên </b>
<b>phải, khi tăng :</b>
<b>A. Nhiệt độ. </b>
<b>B. Áp suất.</b>
<b>C. Nồng độ khí H2</b>
<b>D. Nồng độ khí HCl </b>
<b>Câu 15: Ở nhiệt độ </b>
<b>không đổi, hệ cân </b>
<b>bằng nào sẽ dịch </b>
<b>A. 2H2(k) + O2(k) </b>
<b>2H2O(k).</b>
<b>B. 2SO3(k) </b>
<b>2SO2(k) + O2(k)</b>
<b>C. 2NO(k) </b>
<b>N2(k) + O2(k)</b>
<b>D. 2CO2(k) </b>
<b>2CO(k) + O2(k) </b>
<b>Câu16: Đối với một hệ</b>
<b>ở trạng thái cân bằng ,</b>
<b>nếu thêm chất xúc tác </b>
<b>thì :</b>
<b>A. Chỉ làm tăng </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>phản ứng </b>
<b>thuận.</b>
<b>B. Chỉ làm tăng </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>độ của phản </b>
<b>ứng thuận và </b>
<b>phản ưng </b>
<b>nghịch như </b>
<b>nhau.</b>
<b>D. Không làm </b>
<b>tăng tốc độ </b>
<b>phản ứng </b>
<b>thuận và phản </b>
<b>ứng nghịch.</b>
<b>Câu 17: Trong phản </b>
<b>ứng tổng hợp </b>
<b>amoniac:</b>
<b> N2(k) + 3H2(k) </b>
<b>2NH3(k) ; </b>
<b>92kj</b>
<b> Sẽ thu được </b>
<b>nhiều khí NH3 nếu :</b>
<b>A. Giảm nhiệt độ </b>
<b>và áp suất.</b>
<b>và áp suất.</b>
<b>C. Tăng nhiệt độ </b>
<b>và giảm áp </b>
<b>suất.</b>
<b>D. Giảm nhiệt độ </b>
<b>và tăng áp </b>
<b>suất.</b>
<b>tốc độ của một phản </b>
<b>ứng tăng lên 2 lần . </b>
<b>Vậy tốc độ phản ứng </b>
<b>tăng lên bao nhiêu lần </b>
<b>khi tăng nhiệt độ từ </b>
<b>200<sub>C đến 100</sub>0<sub>C. </sub></b>
<b>A. 16 lấn. B. 64 </b>
<b>lần C. 256 lần </b>
<b>D. 14 lần.</b>
<b>Câu 19: Theo quan</b>
<b>niệm của thuyết va</b>
<b>chạm hoạt động,</b>
<b>những va chạm hoạt</b>
<b>động là những va</b>
<b>chạm mà trớc khi va</b>
<b>chạm các tiu phõn</b>
<b>A. Đợc tautome</b>
<b>hoá</b>
<b>B. Vợt qua hàng</b>
<b>rào thế năng</b>
<b>C. Có năng lợng</b>
<b>ln hn hoặc</b>
<b>bằng một giá</b>
<b>trị E giới hạn</b>
<b>nào đó</b>
<b>D. Có năng lợng</b>
<b>bằng một giá</b>
<b>trị E giới hạn</b>
<b>nào ú</b>
<b>Câu 20: Năng lợng</b>
<b>hoạt hoá của phản ứng</b>
<b>là năng lợng:</b>
<b>A. Đợc tính theo</b>
<b>phơng trình</b>
<b>Areniuyt</b>
<b>B. D tối thiÓu so</b>
<b>với năng lợng</b>
<b>trung bình mà</b>
<b>các tiểu phân</b>
<b>để gây ra phản</b>
<b>ứng</b>
<b>D. Nằm trên đỉnh</b>
<b>của đờng phản</b>
<b>ứng</b>
<b>Câu 21: ở 200<sub>C một</sub></b>
<b>phản ứng có hệ số</b>
<b>nhịêt độ </b>
<b>A. 550<sub>C</sub></b>
<b>B. 450<sub>C</sub></b>
<b>C. 390<sub>C</sub></b>
<b>D. 34,380<sub>C</sub></b>
<b>C©u 22: ChÊt xúc tác</b>
<b>sau khi tham gia phản</b>
<b>ứng:</b>
<b>A. Không bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diện hố học</b>
<b>B. Khơng bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diện hoá học,</b>
<b>bị thay đổi về</b>
<b>lợng</b>
<b>C. Không bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diƯn ho¸ học</b>
<b>và lợng</b>
<b>D. B thay i</b>
<b>hon toàn cả</b>
<b>về lợng và chất</b>
<b>Câu 23 Chất xúc tỏc</b>
<b>trong phn ng thun</b>
<b>nghch lm:</b>
<b>A. Giảm năng </b>
<b>l-ợng hoạt hoá</b>
<b>B. Chuyển dịch</b>
<b>cân b»ng theo</b>
<b>chiỊu thn</b>
<b>C. Chun dÞch</b>
<b>cân bằng theo</b>
<b>chiều nghịch</b>
<b>D. Tăng tốc độ</b>
<b>ph¶n</b> <b>øng</b>
<b>thuËn</b>
<b>Câu 24: Tốc độ tức</b>
<b>thời của một phản ứng</b>
<b>là:</b>
<b>A. Tốc độ phản</b>
<b>ứng tại thời</b>
<b>điểm xác định</b>
<b>trong</b> <b>qu¸</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>B. Tốc độ trung</b>
<b>bình đo đợc ở</b>
<b>nhiều</b> <b>thời</b>
<b>điểm của quá</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>C. Giá trị trung</b>
<b>bình hiệu tốc</b>
<b>độ tại hai thời</b>
<b>điểm sát nhau</b>
<b>trong</b> <b>qu¸</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>D. Tốc độ tính</b>
<b>bằng tốc độ</b>
<b>trung bình của</b>
<b>cả quá trình</b>
<b>phản ứng</b>
<b>Cõu 25: Khi bắt đầu </b>
<b>phản ứng , nồng độ </b>
<b>một chất là 0,024 mol/l</b>
<b>. Sau 10 giõy xảy ra </b>
<b>phản ứng , nồng độ </b>
<b>của chất đú là 0,022 </b>
<b>mol/l. Tốc độ phản </b>
<b>ứng trong trường hợp </b>
<b>này là :</b>
<b>A. 0,0003 mol/l.s. </b>
<b>B. 0,00025 mol/l.s.</b>
<b>C. 0,00015 mol/l.s. </b>
<b>D. 0,0002 mol/l.s.</b>
<b>Câu 26: Cho các yếu </b>
<b>tố sau: </b>
<b>a. nồng độ chất. b.</b>
<b>áp suất c. xúc tác </b>
<b>d. nhiệt độ e. </b>
<b>diện tích tiếp xúc .</b>
<b>Những yếu tố ảnh </b>
<b>hưởng đến tốc độ </b>
<b>phản ứng nói chung </b>
<b>là:</b>
<b>A. a, b, c, d. </b>
<b>B. b, c, d, e.</b>
<b>C. a, c, e. </b>
<b>D. a, b, c, d, e. </b>
<b>Câu 27: Tìm câu sai : </b>
<b>Tại thời điểm cân </b>
<b>bằng hóa học thiết lập </b>
<b>thì :</b>
<b>A. Tốc độ phản </b>
<b>ứng thuận </b>
<b>bằng tốc độ </b>
<b>phản ứng </b>
<b>nghịch.</b>
<b>B. Số mol các </b>
<b>chất tham gia </b>
<b>phản ứng </b>
<b>không đổi.</b>
<b>C. Số mol các sản </b>
<b>phẩm không </b>
<b>D. Phản ứng </b>
<b>không xảy ra </b>
<b>nữa. </b>
<b> Câu 28: Hệ số cân </b>
<b>bằng k của phản ứng </b>
<b>phụ thuộc vào :</b>
<b>A. Áp suất </b>
<b>B. Nhiệt độ.</b>
<b>C. Nồng độ. </b>
<b>D. Cả 3.</b>
<b>CHƯƠNG 4: PHẢN</b>
<b>ỨNG OXI HÓA KHỬ</b>
<b>Câu 1. Cho các phản </b>
<b>ứng sau:</b>
<b>A. 2HgO </b>to
<b>2Hg + O2</b>
<b>B. CaCO3</b> to
<b>CaO + CO2</b>
<b>C. Al(OH)3</b> to
<b>Al2O3 + 3H2O</b>
<b>D. 2NaHCO3</b>
to <b>Na2CO3 + CO2</b>
<b>+ H2O </b>
<b>Phản ứng nào </b>
<b>là phản ứng oxi </b>
<b>hóa – khử?</b>
<b>Câu 2. Cho các phản </b>
<b>ứng sau:</b>
<b>A. 4NH3 + 5O2</b>
to,xt <b>4NO + 6H2O</b>
<b>B. 2NH3 + 3Cl2</b>
<b> N2 + 6HCl</b>
<b>C. 2NH3 + </b>
<b>3CuO </b>to <b> 3Cu + N2 + </b>
<b>3H2O</b>
<b>D. 2NH3 + </b>
<b>H2O2 + MnSO4</b>
<b>MnO2 + (NH4)2SO4</b>
<b>Ở phản ứng </b>
<b>nào NH3 đóng vai trị </b>
<b>chất khử?</b>
<b>A. HNO3 + </b>
<b>NaOH </b><b> NaNO3 + </b>
<b>H2O</b>
<b>B. N2O5 + H2O </b>
<b> 2HNO3</b>
<b>C. 2HNO3 + </b>
<b>3H2S </b><b> 3S + 2NO + </b>
<b>4H2O</b>
<b>D. Fe(OH)3</b>to
<b>Fe2O3 + 3H2O</b>
<b>Phản ứng nào </b>
<b>là phản ứng oxi hóa – </b>
<b>khử?</b>
<b>Câu 4. Trong phản </b>
<b>ứng:</b>
<b>3NO2 + H2O </b>
<b>2HNO3 + NO</b>
<b>NO2 đóng vai </b>
<b>trị</b>
<b>A. là chất oxi </b>
<b>hóa.</b>
<b>B. là chất khử.</b>
<b>C. là chất oxi </b>
<b>hóa, nhưng cũng đồng </b>
<b>thời là chất khử.</b>
<b>D. khơng là </b>
<b>chất oxi hóa và cũng </b>
<b>không là chất khử.</b>
<b>Chọn đáp án </b>
<b>đúng.</b>
<b>Câu 5. Phản ứng </b>
<b>A. Q trình </b>
<b>oxi hóa.</b>
<b>B. Q trình </b>
<b>hịa tan.</b>
<b>C. Q trình </b>
<b>khử</b>
<b>D. Quá</b>
<b>trình phân hủy.</b>
<b>Câu 6. Theo quan </b>
<b>niệm mới, q trình </b>
<b>oxi hóa là q trình</b>
<b>A. Thu </b>
<b>electron. </b>
<b>B. nhường </b>
<b>electron.</b>
<b>C. kết hợp với </b>
<b>oxi.</b>
<b>D. khử </b>
<b>bỏ oxi.</b>
<b>Câu 7. Số mol electron</b>
<b>cần dùng để khử 0,75 </b>
<b>mol Al2O3 thành Al là</b>
<b>A. 0,5 mol.</b>
<b>B. 1,5 mol.</b>
<b>C. 3,0 mol.</b>
<b>D. 4,5 mol.</b>
<b>Câu 8. Trong phản </b>
<b>ứng: 2Na + Cl2 </b>
<b>2NaCl, các nguyên tử </b>
<b>Na</b>
<b>A. bị oxi hóa.</b>
<b>B. Bị khử.</b>
<b>C. vừa bị oxi </b>
<b>hóa, vừa bị khử.</b>
<b>D. khơng bị oxi</b>
<b>hóa, khơng bị khử.</b>
<b>M(NO3)x + ...</b>
<b>Phản ứng trên </b>
<b>thuộc loại phản ứng </b>
<b>trao đổi khi x có giá trị</b>
<b>là bao nhiêu?</b>
<b>A. x = 1.</b>
<b>B. x = 2.</b>
<b>C. x = 1 hoặc x</b>
<b>= 2.</b>
<b>D. x = </b>
<b>3.</b>
<b>Câu 10. Cho phản </b>
<b>ứng: Zn + CuCl2</b>
<b>ZnCl2 + Cu</b>
<b>Trong phản </b>
<b>ứng này, 1 mol ion </b>
<b>Cu2+</b>
<b>A. đã nhận 1 </b>
<b>mol electron.</b>
<b>B. đã </b>
<b>nhận 2 mol electron.</b>
<b>C. đã nhường </b>
<b>1 mol electron.</b>
<b>D. đã </b>
<b>nhường 2 mol </b>
<b>electron.</b>
<b>Câu 11. Cho các phản </b>
<b>ứng sau:</b>
<b>A. Al4C3 + </b>
<b>12H2O </b><b> 4Al(OH)3 + </b>
<b>3CH4</b>
<b>B. 2Na + 2H2O</b>
<b> 2NaOH + H2</b>
<b>C. NaH + H2O </b>
<b> NaOH + H2</b>
<b>D. 2F2 + 2H2O </b>
<b> 4HF + O2</b>
<b>Phản ứng nào </b>
<i><b>khơng </b></i><b>là phản ứng oxi </b>
<b>hóa - khử? </b>
<b>Câu 12. Dấu hiệu để </b>
<b>nhận biết một phản </b>
<b>ứng oxi hóa – khử là</b>
<b>A. tạo ra chất </b>
<b>kết tủa.</b>
<b>B. tạo ra chất </b>
<b>khí.</b>
<b>C. có sự thay </b>
<b>đổi màu sắc của các </b>
<b>chất.</b>
<b>D. có sự thay </b>
<b>đổi số oxi hóa của một </b>
<b>số nguyên tố. </b>
<b>Câu 13. Trong phản </b>
<b>ứng: Zn + CuCl2</b>
<b>ZnCl2 + Cu, đồng(II) </b>
<b>clorua</b>
<b>A. bị oxi hóa</b>
<b>B. bị khử</b>
<b>C. vừa bị oxi </b>
<b>hóa, vừa bị khử</b>
<b>D. khơng bị oxi</b>
<b>hóa, khơng bị khử</b>
<b>Câu 14. Trong các </b>
<b>phản ứng dưới đây, </b>
<b>phản ứng nào không </b>
<b>phải là phản ứng oxi </b>
<b>hóa – khử?</b>
<b>A. Fe + 2HCl </b>
<b> FeCl2 + H2</b>
<b>B. FeS + 2HCl </b>
<b> FeCl2 +H2S</b>
<b>C. 2FeCl3 + Cu</b>
<b> 2FeCl2 + CuCl2</b>
<b>D. Fe + CuSO4</b>
<b> FeSO4 + Cu</b>
<b>Câu 15. Trong phản </b>
<b>NaCl + NaClO + H2O, </b>
<b>các phân tử clo</b>
<b>A. bị oxi hóa.</b>
<b>B. bị khử.</b>
<b>C. khơng bị oxi</b>
<b>hóa, khơng bị khử.</b>
<b>D. vừa </b>
<b>bị oxi hóa, vừa bị khử.</b>
<b>Câu 16. Số oxi hóa của</b>
<b>clo trong axit pecloric </b>
<b>HClO4 là</b>
<b>A. +3</b>
<b>B. +5</b>
<b>C. +7</b>
<b>D. -1</b>
<b>Câu 17. Theo quan </b>
<b>niệm mới, sự khử là</b>
<b>A. sự thu </b>
<b>electron. </b>
<b>B. sự nhường </b>
<b>C. sự kết hợp </b>
<b>với oxi.</b>
<b>D. sự </b>
<b>khử bỏ oxi.</b>
<b>Câu 18. Trong các </b>
<b>phản ứng hóa học, các </b>
<b>nguyên tử kim loại</b>
<b>A. chỉ thể hiện </b>
<b>tính khử.</b>
<b>B. chỉ thể hiện </b>
<b>tính oxi hóa.</b>
<b>C. có thể thể </b>
<b>hiện tính oxi hóa hoặc </b>
<b>thể hiện tính khử.</b>
<b>D. khơng thể </b>
<b>hiện tính khử hoặc </b>
<b>tính oxi hóa.</b>
<b>Câu 19. Loại phản </b>
<b>ứng nào sau đây luôn </b>
<b>luôn </b><i><b>không</b></i><b> là phản </b>
<b>ứng oxi hóa – khử?</b>
<b>A. Phản ứng </b>
<b>hóa hợp.</b>
<b>B. Phản ứng </b>
<b>phân hủy.</b>
<b>C. Phản ứng </b>
<b>thế trong hóa vơ cơ.</b>
<b>D. </b>
<b>Phản ứng trao đổi.</b>
<b>Câu 20. Loại phản </b>
<b>ứng nào sau đây ln </b>
<b>ln là phản ứng oxi </b>
<b>hóa – khử?</b>
<b>A. Phản ứng </b>
<b>hóa hợp.</b>
<b>B. Phản ứng </b>
<b>thế trong hóa vơ cơ.</b>
<b>C. Phản ứng </b>
<b>phân hủy.</b>
<b>D. </b>
<b>Phản ứng trao đổi.</b>
<b>Câu 21. Cho phản </b>
<b>ứng: M2Ox + HNO3</b>
<b>M(NO3)3 + ...</b>
<b>phản ứng trên </b>
<b>khơng thuộc loại</b>
<b>phản ứng oxi </b>
<b>hóa – khử?</b>
<b>A. x = 1</b>
<b>B. x = 2</b>
<b>C. x = </b>
<b>1 hoặc x = 2</b>
<b>D. x = 3</b>
<b>CHƯƠNG 5: NHÓM</b>
<b>HALOGEN</b>
<b>Câu 22. Kim loại nào</b>
<b>sau đây tác dụng</b>
<b>với dung dịch</b>
<b>HCl lỗng và tác</b>
<b>dụng với khí Cl2</b>
<b>cho cùng loại</b>
<b>muối clorua kim</b>
<b>loại?</b>
<b>A. Fe.</b>
<b>B. Cu</b>
<b>C. Zn</b>
<b>D. Ag</b>
<b>Câu 23. Đặc điểm nào</b>
<b>dưới đây </b><i><b>không</b></i>
<i><b>phải</b></i><b> là đặc điểm</b>
<b>chung của các</b>
<b>nguyên</b> <b>tố</b>
<b>halogen (F, Cl,</b>
<b>Br, I)?</b>
<b>A. Nguyên tử</b>
<b>chỉ có khả năng</b>
<b>thu thêm electron</b>
<b>B. Có số oxi</b>
<b>hóa -1 trong mọi</b>
<b>hợp chất</b>
<b>C. Tạo ra hợp</b>
<b>chất liên kết cộng</b>
<b>hóa trị có cực với</b>
<b>hiđro </b>
<b>D.</b> <b>Lớp</b>
<b>electron ngồi</b>
<b>dưới đây là đặc</b>
<b>điểm chung của</b>
<b>các đơn chất</b>
<b>halogen (F2, Cl2,</b>
<b>Br2, I2):</b>
<b>A. Ở điều kiện</b>
<b>thường là chất</b>
<b>khí</b>
<b>B. Có</b>
<b>tính oxi hóa</b>
<b>mạnh</b>
<b>C. Vừa có tính</b>
<b>oxi hóa, vừa có</b>
<b>tính khử</b>
<b>D. Tác dụng</b>
<b>mạnh với nước</b>
<b>Câu 25. Trong PTN,</b>
<b>khí clo thường</b>
<b>được điều chế</b>
<b>bằng cách oxi</b>
<b>A.</b> <b>NaCl.</b>
<b>B.</b>
<b>KClO3.</b>
<b>C. HCl.</b>
<b>D. KMnO4.</b>
<b>Câu 26. Cho 20 g hỗn</b>
<b>hợp bột Mg và Fe</b>
<b>tác dụng với</b>
<b>dung dịch HCl</b>
<b>dư thấy có 1 g</b>
<b>khí H2 bay ra.</b>
<b>Khối lượng muối</b>
<b>clorua tạo ra</b>
<b>trong dung dịch</b>
<b>là bao nhiêu?</b>
<b>A. 40,5 g.</b>
<b>B. 55,5</b>
<b>g.</b> <b>C. 45,5</b>
<b>g.</b> <b>D. 65,5</b>
<b>g.</b>
<b>Câu 27. Chọn câu</b>
<i><b>đúng</b></i><b> trong các</b>
<b>câu sau:</b>
<b>A. Clorua vôi</b>
<b>là muối tạo bởi</b>
<b>một kim loại liên</b>
<b>kết với một loại</b>
<b>gốc axit.</b>
<b>B. Clorua vôi</b>
<b>là muối tạo bởi</b>
<b>hai kim loại liên</b>
<b>kết với một loại</b>
<b>gốc axit.</b>
<b>C. Clorua vôi</b>
<b>là muối tạo bởi</b>
<b>một kim loại liên</b>
<b>kết với hai loại</b>
<b>gốc axit.</b>
<b>D. Clorua vôi</b>
<b>không phải là</b>
<b>muối.</b>
<b>Câu 28. Dung dịch</b>
<b>A. HCl.</b>
<b>B. HF.</b>
<b>C.</b>
<b>HNO3.</b>
<b>D. H2SO4.</b>
<b>Câu 29. Đổ dung dịch</b>
<b>chứa 1 g HBr vào</b>
<b>dung dịch chứa 1</b>
<b>g NaOH. Nhúng</b>
<b>giấy quỳ tím vào</b>
<b>dung dịch thu</b>
<b>được thì giấy quỳ</b>
<b>tím chuyển sang</b>
<b>màu nào?</b>
<b>A. Màu đỏ.</b>
<b>B. Không đổi</b>
<b>màu.</b>
<b>C. Màu xanh.</b>
<b>D. Không xác</b>
<b>định được.</b>
<b>Câu 30. Dãy axit nào</b>
<b>sau đây được sắp</b>
<b>xếp đúng theo</b>
<b>thứ tự tính axit</b>
<b>giảm dần?</b>
<b>A. HCl, HBr,</b>
<b>HI, HF.</b>
<b>B. HI, HBr,</b>
<b>HCl, HF.</b>
<b>C. HBr, HI,</b>
<b>HF, HCl.</b>
<b>D. HF, HCl,</b>
<b>HBr, HI.</b>
<b>Câu 31. Đổ dung dịch</b>
<b>AgNO3 vào dung dịch</b>
<b>muối nào sau đây sẽ</b>
<i><b>khơng</b></i><b> có phản ứng?</b>
<b>A.</b> <b>NaCl</b>
<b>B. NaF</b>
<b>C. NaI</b>
<b>D.</b>
<b>NaBr</b>
<b>Câu 32. Trong phản</b>
<b>ứng hóa học sau:</b>
<b>SO2 + Br2 +</b>
<b>2H2O </b><b> H2SO4 +</b>
<b>2HBr</b>
<b>brom đóng vài</b>
<b>trị</b>
<b>A. chất khử.</b>
<b>B. chất oxi</b>
<b>hóa.</b>
<b>C. vừa là chất</b>
<b>oxi hóa, vừa là chất</b>
<b>khử.</b>
<b>D. khơng là</b>
<b>chất oxi hóa, khơng là</b>
<b>chất khử.</b>
<b>Câu 33. Chọn câu</b>
<i><b>đúng</b></i><b> khi nói về flo,</b>
<b>clo, brom, iot:</b>
<b>A. Flo có tính</b>
<b>oxi hóa rất mạnh, oxi</b>
<b>hóa mãnh liệt nước.</b>
<b>B. Clo có tính</b>
<b>oxi hóa mạnh, oxi hóa</b>
<b>được nước.</b>
<b>C. Brom có</b>
<b>tính oxi hóa mạnh, tuy</b>
<b>yếu hơn flo và clo</b>
<b>nhưng có cũng oxi hóa</b>
<b>được nước.</b>
<b>D. Iot có tính</b>
<b>oxi hóa yếu hơn flo,</b>
<b>clo, brom nhưng có</b>
<b>cũng oxi hóa được</b>
<b>nước.</b>
<b>Câu 34. Cấu hình</b>
<b>electron lớp ngoài</b>
<b>cùng của các nguyên</b>
<b>tố nhóm VIIA</b>
<b>A.</b> <b>ns2<sub>np</sub>4</b>
<b>B.</b>
<b>ns2<sub>np</sub>5</b> <b><sub>C.</sub></b>
<b>ns2<sub>np</sub>3</b> <b><sub>D.</sub></b>
<b>ns2<sub>np</sub>6</b>
<b>Câu 35. Ở trạng thái</b>
<b>cơ bản, nguyên tử của</b>
<b>các halogen có số</b>
<b>electron độc thân là:</b>
<b>A. 1</b>
<b>B. 5</b>
<b>C. 3</b>
<b>D. 7</b>
<b>Câu 36. Phân tử của</b>
<b>các đơn chất halogen</b>
<b>có kiểu liên kết:</b>
<b>A. Cộng hóa</b>
<b>trị</b> <b>B. Tinh thể</b>
<b>C. Ion</b>
<b>nhiệt độ nóng</b>
<b>chảy và nhiệt độ</b>
<b>sơi cảu các đơn</b>
<b>chất halogen biến</b>
<b>đổi theo quy luật:</b>
<b>A. tăng dần</b>
<b>B.</b>
<b>không thay đổi</b>
<b>C. giảm dần</b>
<b>D. vừa</b>
<b>tăng vừa giảm</b>
<b>Câu 38. Không tìm</b>
<b>thấy đơn chất halogen</b>
<b>trong tự nhiên bởi</b>
<b>chúng có:</b>
<b>B. Tính oxi</b>
<b>hóa mạnh</b>
<b>C. Số electron</b>
<b>độc thân như nhau</b>
<b>D. Một</b>
<b>lí do khác</b>
<b>Câu 39. Để khử một</b>
<b>lượng nhỏ khí clo</b>
<b>khơng may thốt</b>
<b>ra</b> <b>trong</b>
<b>PROTON, người</b>
<b>ta dùng hóa chất</b>
<b>nào sau đây:</b>
<b>A. Dung dịch</b>
<b>NaOH</b>
<b>B.</b>
<b>Dung dịch Ca(OH)2</b>
<b>C. Dung dịch</b>
<b>NH3</b>
<b>D.</b>
<b>Dung dịch NaCl</b>
<b>Câu 40. Dung dịch</b>
<b>HCl đặc nhất ở 25o<sub>C</sub></b>
<b>có nồng độ</b>
<b>A. 27%</b>
<b>B. 47%</b>
<b>C. 37%</b>
<b>D. 33%</b>
<b>Câu 41. Axit clohiđric</b>
<b>có thể tham gia phản</b>
<b>ứng oxi hóa – khử với</b>
<b>vai trị:</b>
<b>A. Chất khử</b>
<b>B. Chất oxi</b>
<b>hóa</b>
<b>C. Mơi trường</b>
<b>D. A, B và C</b>
<b>đều đúng</b>
<b>Câu 42. Trong các hợp</b>
<b>chất flo luôn có số oxi</b>
<b>hóa âm vì flo là phi</b>
<b>kim:</b>
<b>A. mạnh nhất</b>
<b>B. có bán kính</b>
<b>ngun tử nhỏ nhất</b>
<b>C. có độ âm</b>
<b>điện lớn nhất</b>
<b>D. A, B</b>
<b>và C đều đúng</b>
<b>CHƯƠNG 6: OXI –</b>
<b>LƯU HUỲNH</b>
<b>Câu 43. Chất nào sau </b>
<b>đây có liên kết cộng </b>
<b>hóa trị </b><i><b>không cưc</b></i><b>?</b>
<b>A. H2S</b>
<b>B. </b>
<b>Al2S3</b> <b>C. O2</b>
<b>D. SO2</b>
<b>Câu 44. Lưu huỳnh </b>
<b>tác dụng với axit </b>
<b>sunfuric đặc, nóng:</b>
<b>S + H2SO4</b>
<b>3SO2 + 2H2O</b>
<b>Trong phản</b>
<b>ứng này, tỉ lệ</b>
<b>số nguyên tử</b>
<b>lưu huỳnh bị</b>
<b>khử : số</b>
<b>nguyên tử lưu</b>
<b>huỳnh bị oxi</b>
<b>A. 1 : 2</b>
<b>B. 2 : 1</b>
<b>C. 1 : 3</b>
<b>D. 3 : 1</b>
<b>Câu 45. Dãy đơn chất </b>
<b>nào sau đây </b>
<b>vừa có tính oxi</b>
<b>hóa, vừa có </b>
<b>tính khử?</b>
<b>A. S, Br2, Cl2</b>
<b>B. Cl2, </b>
<b>O3, S</b>
<b>C. Na, F2, S</b>
<b>D. Br2, O2, Ca</b>
<b>Câu 46. Lưu huỳnh </b>
<b>đioxit có thể </b>
<b>tham gia </b>
<b>những phản </b>
<b>ứng sau:</b>
<b>2H2O </b>
<b>2HBr + H2SO4</b>
<b>(1)</b>
<b> SO2 + 2H2S</b>
<b>(2)</b>
<b> Câu nào sau</b>
<b>đây diễn tả</b>
<i><b>không đúng</b></i>
<b>tính chất của</b>
<b>các chất trong</b>
<b>những phản</b>
<b>ứng trên?</b>
<b>A. Phản ứng </b>
<b>(1): SO2 là chất</b>
<b>khử, Br2 là </b>
<b>chất oxi hóa.</b>
<b>B. Phản ứng </b>
<b>(2): SO2 vừa là </b>
<b>chất khử, vừa </b>
<b>là chất oxi hóa.</b>
<b>C. Phản ứng </b>
<b>(2): SO2 là chất</b>
<b>oxi hóa, H2S là </b>
<b>chất khử.</b>
<b>D. Phản ứng </b>
<b>(1): Br2 là chất </b>
<b>oxi hóa, phản </b>
<b>ứng (2): H2S là</b>
<b>chất khử.</b>
<b>Câu 47. Cho phản ứng</b>
<b>hóa học:</b>
<b>H2S + 4Cl2 + </b>
<b>4H2O </b>
<b>H2SO4 + 8HCl</b>
<b> Câu nào sau đây </b>
<b>diễn tả </b><i><b>đúng</b></i>
<b>tính chất các </b>
<b>chất phản </b>
<b>A. Cl2 là chất </b>
<b>oxi hóa, H2S là </b>
<b>chất khử.</b>
<b>B. H2S là chất </b>
<b>oxi hóa, Cl2 là </b>
<b>chất khử.</b>
<b>C. H2S là chất </b>
<b>khử, H2O là </b>
<b>chất khử.</b>
<b>D. Cl2 là chất </b>
<b>oxi hóa, H2O là</b>
<b>chất khử.</b>
<b>Câu 48. Một hợp chất</b>
<b>có thành phần</b>
<b>theo</b> <b>khối</b>
<b>lượng 35,96%</b>
<b>S; 62,92% O</b>
<b>B. </b>
<b>H2S2O7.</b>
<b>C. </b>
<b>H2SO4.</b>
<b>D. </b>
<b>H2S2O8.</b>
<b>Câu 49. Số oxi hóa của</b>
<b>lưu huỳnh </b>
<b>trong một loại </b>
<b>hợp chất </b>
<b>oleum H2S2O7</b>
<b>là</b>
<b>A. +2.</b>
<b>B. +6.</b>
<b>C. +4.</b>
<b>D. +8.</b>
<b>Câu 50. Cho phương </b>
<b>trình hóa học:</b>
<b>8HI </b>
<b>H2S + 4H2O</b>
<b>Câu nào sau đây </b>
<b>diễn tả </b><i><b>khơng</b></i>
<i><b>đúng</b></i><b> tính chất </b>
<b>các chất?</b>
<b>A. H2SO4 chất </b>
<b>oxi hóa, HI là chất </b>
<b>khử.</b>
<b>B. HI bị oxi </b>
<b>hóa thành I2, H2SO4 bị </b>
<b>khử H2S.</b>
<b>C. I2 oxi hóa </b>
<b>H2S thành H2SO4 và </b>
<b>nó bị khử HI.</b>
<b>D. H2SO4 oxi </b>
<b>hóa HI thành I2 và nó </b>
<b>bị khử thành H2S.</b>
<b>Câu 51. Khác với </b>
<b>nguyên tử O, ion oxit </b>
<b>O2-<sub> có</sub></b>
<b>A. bán kính </b>
<b>ion nhỏ hơn và nhiều </b>
<b>electron hơn.</b>
<b>B. bán kính </b>
<b>ion nhỏ hơn và ít </b>
<b>electron hơn.</b>
<b>C. bán kính </b>
<b>ion lớn hơn và nhiều </b>
<b>electron hơn.</b>
<b>D. bán kính </b>
<b>ion lớn hơn và ít </b>
<b>electron hơn.</b>
<b>Câu 52. Khí oxi điều</b>
<b>chế được có lẫn</b>
<b>hơi nước. Dẫn</b>
<b>khí oxi ẩm đi qua</b>
<b>chất nào sau đây</b>
<b>để được khí oxi</b>
<b>khơ?</b>
<b>B. Dung dịch </b>
<b>HCl.</b>
<b>C. Dung dịch </b>
<b>Ca(OH)2.</b>
<b>D. </b>
<b>CaO.</b>
<b>Câu 53. Cho phản ứng</b>
<b>hóa học: SO2 + Br2 + </b>
<b>H2O </b>
<b> Hệ số của</b>
<b>chất oxi hóa và hệ số</b>
<b>của chất khử trong</b>
<b>PTHH của phản ứng</b>
<b>trên là:</b>
<b>A. 1 và 1.</b>
<b>B. 2 và </b>
<b>1.</b> <b>C. 1 và </b>
<b>2.</b> <b>D. 2 và </b>
<b>2.</b>
<b>Câu 54. Chất nào sau </b>
<b>A. H2S.</b>
<b>B. O3.</b>
<b>C. SO2.</b>
<b>D. </b>
<b>H2SO4.</b>
<b>Câu 55. Có những </b>
<b>phân tử và ion sau </b>
<b>đây:</b>
<b>A. SO32-.</b>
<b>B. S2-<sub>.</sub></b>
<b>C. SO2.</b>
<b>D. SO42-.</b>
<b> Phân tử </b>
<b>hoặc ion nào </b>
<b>có nhiều </b>
<b>electron nhất?</b>
<b>Câu 56. Số mol H2SO4</b>
<b>cần dùng để pha chế 5 </b>
<b>lít dung dịch H2SO4 2 </b>
<b>M là</b>
<b>A. 10 mol.</b>
<b>B. 2,5 </b>
<b>mol.</b> <b>C. 5,0 </b>
<b>mol.</b> <b>D. </b>
<b>20mol.</b>
<b>Câu 57. Một hỗn hợp</b>
<b>gồm 13 g kẽm và</b>
<b>5,6 g sắt tác dụng</b>
<b>với dung dịch</b>
<b>axit</b> <b>sunfuric</b>
<b>lỗng, dư.</b>
<b>Thể tích khí </b>
<b>hiđro (đktc) được giải </b>
<b>phóng sau phản ứng là</b>
<b>A. 4,48 lít.</b>
<b>B. 6,72 </b>
<b>lít.</b> <b>C. 2,24 </b>
<b>lít.</b> <b>D. 67,2 </b>
<b>lít.</b>
<b>Câu 58. khối lượng (g)</b>
<b>của 50 lít khí oxi ở </b>
<b>đktc là:</b>
<b>A. 68</b>
<b>B. 71,4</b>
<b>C. 75</b>
<b>D. 84</b>
<b>Câu 59. Khí nào sau </b>
<b>đây khơng cháy trong </b>
<b>oxi khơng khí:</b>
<b>A. CO</b>
<b>B. CH4</b>
<b>C. H2</b>
<b>D. CO2</b>
<b>Câu 60. Có bao nhiêu </b>
<b>mol FeS2 tác dụng với </b>
<b>oxi để thu được 64 g </b>
<b> 4FeS2 + </b>
<b>11O2</b>
<b>8SO2</b>
<b>A. 0,4</b>
<b>B. 1,2</b>
<b>C. 0,5</b>
<b>D. 0,8</b>
<b>Câu 61. Một lít nước ở</b>
<b>đktc hịa tan 2,23</b>
<b>lít khí hiđro</b>
<b>sunfua. Nồng độ</b>
<b>% của H2S trong</b>
<b>dung dịch thu</b>
<b>được là:</b>
<b>A. 0,23%</b>
<b>B. </b>
<b>0,35%</b>
<b>C. 0,34%</b>
<b>D. </b>
<b>Câu 62. Cho hỗn hợp</b>
<b>khí gồm 0,8 g oxi</b>
<b>và 0,8 g hiđro tác</b>
<b>dụng nhau. Khối</b>
<b>lượng nước thu</b>
<b>được là:</b>
<b>A. 1,6 g</b>
<b>B. 0,9 g</b>
<b>C. 1,2 g</b>
<b>D. 1,4 g</b>
<b>Câu 63. Cho dãy biến </b>
<b>hóa sau:</b>
<b>E </b>
<b>Na2SO4</b>
<b> E, F, G, H </b>
<b>có thể lần lượt </b>
<b>là dãy các chất</b>
<b>nào sau đây?</b>
<b>A. FeS2, SO2, </b>
<b>SO3, H2SO4</b>
<b>B. SO2,</b>
<b>S, SO3, NaHSO4</b>
<b>C. SO2, FeS, </b>
<b>SO3, NaHSO4</b>
<b>D. Tất </b>
<b>cả đều đúng.</b>
<b>Câu 64. Hấp thụ hồn</b>
<b>tồn 2,24 lít SO2</b>
<b>(đktc) vào 100 ml</b>
<b>dung dịch NaOH</b>
<b>1,5 M. Muối thu</b>
<b>được gồm:</b>
<b>A. Na2SO4</b>
<b>B. NaHSO3</b>
<b>C. Na2SO3</b>
<b>D. NaHSO3 và </b>
<b>Na2SO3</b>
<b>Câu 65. Kim loại nào</b>
<b>sau đây khi tác</b>
<b>và H2SO4 đặc đều</b>
<b>cho cùng một loại</b>
<b>muối?</b>
<b>A. Fe</b>
<b>B. Cu</b>
<b>C. Al</b>
<b>D. Ag</b>
<b>CHƯƠNG VII</b>
<b>TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG</b>
<b>VÀ CÂN BẰNG HỐ</b>
<b>HỌC</b>
<b>Câu 1. Phát biểu nào </b>
<b>sau đây đúng?</b>
<b>A. Bất cứ PƯ </b>
<b>nào cũng </b>
<b>phải vận </b>
<b>dụng đủ </b>
<b>các yếu tố </b>
<b>ảnh hưởng</b>
<b>đến tốc độ</b>
<b>tăng được </b>
<b>tốc độ PƯ.</b>
<b>B. Bất cứ PƯ </b>
<b>nào cũng </b>
<b>chỉ vận </b>
<b>dụng một </b>
<b>trong các </b>
<b>yếu tố ảnh</b>
<b>hưởng đến</b>
<b>tốc độ PƯ </b>
<b>để tăng </b>
<b>tốc độ PƯ.</b>
<b>C. Bất cứ PƯ </b>
<b>nào khi áp</b>
<b>suất tăng , </b>
<b>tốc độ pư </b>
<b>tăng.</b>
<b>D. Tuỳ theo </b>
<b>PƯ mà vận</b>
<b>dụng một, </b>
<b>một số hay</b>
<b>tất cả các </b>
<b>yếu tố ảnh</b>
<b>hưởng đến</b>
<b>tốc độ pư </b>
<b>XY</b>
<b>Dựa vào biểu </b>
<b>thức tính tốc độ pư </b>
<b>thì trong các điều </b>
<b>khẳng định sau đây, </b>
<b>điều nào phù hợp với </b>
<b>biểu thức tính tốc độ </b>
<b>phản ứng?</b>
<b>A. Tốc độ của</b>
<b>PƯHH </b>
<b>tăng lên </b>
<b>khi có mặt</b>
<b>chất xúc </b>
<b>tác.</b>
<b>C. Tốc độ của</b>
<b>PƯHH tỷ </b>
<b>lệ thuận </b>
<b>với tích số </b>
<b>các nồng </b>
<b>độ của các</b>
<b>chất tham </b>
<b>gia pư.</b>
<b>PƯHH </b>
<b>thay đổi </b>
<b>khi khi </b>
<b>tăng thể </b>
<b>tích dd </b>
<b>chất tham </b>
<b>gia pư.</b>
<b>Câu 3. Một PƯHH </b>
<b>được biểu diễn như </b>
<b>sau: Các chất </b>
<b>PƯ </b>
<b>Yếu tố nào </b>
<b>sau đây không ảnh </b>
<b>hưởng đến tốc độ PƯ?</b>
<b>A. Chất xúc </b>
<b>tác</b> <b>B. </b>
<b>Nồng độ các chất PƯ.</b>
<b>C. Nồng độ </b>
<b>các sản phẩm D. </b>
<b>Nhiệt độ.</b>
<b>Câu 4. Cho PƯ: 2A </b>
<b>+ B </b>
<b>A. 2,5</b>
<b>B. 1,5</b>
<b>C. 3,5</b>
<b>D. Tất cả đều </b>
<b>sai.</b>
<b>Câu 5. Có PƯ : A +</b>
<b>B </b>
<b>Nếu nồng độ chất A </b>
<b>vẫn như cũ, nồng độ </b>
<b>chất B là 0,01M thì </b>
<b>sau bao lâu lượng </b>
<b>chất C thu được cũng </b>
<b>là 10%?</b>
<b>A. 4 phuùt</b>
<b>B. 10 phút</b>
<b>C. 5 phút</b>
<b>D. 15 phút.</b>
<b>Câu 6. Cho PÖ : A(k)</b>
<b>+ 2B(k) </b>
<b>D(k)</b>
<b>a/ Khi nồng độ</b>
<b>chất B tăng lên 3 lần </b>
<b>và nồng độ chất A </b>
<b>khơng đổi thì tốc độ </b>
<b>PƯ tăng hay giảm bao</b>
<b>nhiêu lần?</b>
<b>A. Taêng 9 lần</b>
<b>B. </b>
<b>Giảm 9 lần</b>
<b>C. Tăng 4,5 </b>
<b>lần</b> <b>D. Kết quả </b>
<b>khaùc.</b>
<b>b/ Khi áp suất </b>
<b>của hệ tăng lên 2 lần </b>
<b>thì tốc độ của PƯ </b>
<b>tăng lên là:</b>
<b>A. 9 lần</b>
<b>B . 8 lần</b>
<b>C. 4 lần </b>
<b>D. 6 lần.</b>
<b>Câu 7. Cho PÖ : N2</b>
<b>+ 3H2 2 </b>
<b>NH3 . Sau một thời </b>
<b>gian , nồng độ các </b>
<b>chất như sau : </b>
<b>lần lượt là:</b>
<b>A. 2,5M vaø </b>
<b>4,5M B. 3,5M vaø </b>
<b>2,5M C. 1,5M vaø </b>
<b>3,5m D. 3,5M vaø </b>
<b>4,5M.</b>
<b>Câu 8.Cho 5,6 g Fe </b>
<b>tác dụng với dd H2SO4 </b>
<b>4M ở nhiệt độ </b>
<b>thường. Ý nào sau </b>
<b>đây là đúng: </b>
<b>Tốc độ của PƯ</b>
<b>tăng khi :</b>
<b>A . Duøng dd </b>
<b>H2SO4 2M thay cho </b>
<b>dd H2SO4 4M.</b>
<b>B . Tăng thể </b>
<b>tích dd H2SO4 4M lên </b>
<b>gấp đôi.</b>
<b>C . Giảm thể </b>
<b>tích dd H2SO4 4M </b>
<b>xuống còn một nửa.</b>
<b>D . Dùng dd </b>
<b>H2SO4 6M thay cho </b>
<b>dd H2SO4 4M.</b>
<b>Caâu 9. Xét PƯ : </b>
<b>2A(k) + B(k) </b>
<b>2D(k) .</b>
<b>PƯ thực hiện </b>
<b>trong bình kín, dung </b>
<b>tích khơng đổi là V lít,</b>
<b>ở nhiệt độ là t0<sub>C. Nếu </sub></b>
<b>áp suất tăng lên 6 lần </b>
<b>thì tốc độ của PƯ </b>
<b>tăng lên mấy lần?</b>
<b>A. 215 lần</b>
<b>B. 216 </b>
<b>lần</b> <b>C. 214 </b>
<b>lần</b> <b>D. Kết </b>
<b>quả khác.</b>
<b>Câu 10. Khi nhiệt độ </b>
<b>tăng thêm 100<sub>C, tốc </sub></b>
<b>độ của PƯHH tăng </b>
<b>lên gấp đôi. Nếu nhiệt</b>
<b>độ của PƯ tăng từ </b>
<b>250<sub>C lên 75</sub>0<sub>C thì tốc </sub></b>
<b>độ của PƯ tăng lên là </b>
<b>bao nhiêu?</b>
<b>A. 32 laàn</b>
<b>B. 16 </b>
<b>lần</b> <b>C. 48 </b>
<b>lần </b> <b>D. 64 </b>
<b>Câu 11. Xét PƯ : H2</b>
<b>+ Cl2 </b>
<b>Khi nhiệt độ tăng </b>
<b>thêm 250<sub>C thì tốc độ </sub></b>
<b>của PƯ tăng lên 3 </b>
<b>lần.Vâïy khi nhiệt độ </b>
<b>tăng từ 200<sub>C đến </sub></b>
<b>1700<sub>C thì tốc độ của </sub></b>
<b>PƯ tăng là:</b>
<b>A. 728 lần</b>
<b>B. 726 </b>
<b>lần</b> <b>C. 730 </b>
<b>lần.</b> <b>D. Kết </b>
<b>quả khác.</b>
<b>Câu 12. Khi nhiệt độ </b>
<b>tăng thêm 100<sub>C thì </sub></b>
<b>tốc độ của PƯ tăng 3 </b>
<b>lần. Nếu muốn tốc độ </b>
<b>của PƯ tăng lên 243 </b>
<b>lần thì cvần phải </b>
<b>A. 700<sub>C</sub></b>
<b>B. 800<sub>C</sub></b>
<b>C. 900<sub>C</sub></b>
<b>D. 600<sub>C.</sub></b>
<b>Caâu 13. Cho PÖ : </b>
<b>2A(k) + B2(k) </b>
<b>AB(k) .được thực hiện </b>
<b>trong bình kín. Khi áp</b>
<b>suất tăng lên 4 lần thì</b>
<b>tốc độ của PƯ thay </b>
<b>đổi như thế nào?</b>
<b>A. Tốc độ PƯ</b>
<b>tăng lên 32</b>
<b>lần. </b>
<b>C. Tốc </b>
<b>độ PƯ </b>
<b>không </b>
<b>tăng lên </b>
<b>64lần.</b>
<b>D. Tốc </b>
<b>độ PƯ </b>
<b>tăng lên </b>
<b>84lần.</b>
<b>Câu 15. Khi nhiệt độ </b>
<b>tăng 10 0<sub>C thì tốc độ </sub></b>
<b>của một pư tăng lên 3</b>
<b>lần. Nếu nhiệt độ </b>
<b>giảm từ 700<sub>C xuống </sub></b>
<b>cịn 400<sub>C thì tốc độ </sub></b>
<b>A. 27 laàn </b>
<b>B. 37 </b>
<b>laàn</b> <b>C. 26 </b>
<b>lần</b> <b>D. 28 </b>
<b>lần.</b>
<b>CÂN BẰNG HỐ</b>
<b>HỌC</b>
<b>Câu 16. Hãy cho biết </b>
<b>trong các câu sau </b>
<b>TT</b>
<b>A</b> <b>Khi phản ứng thuận </b>
<b>nghịch ở trạng thái cân</b>
<b>bằng thì phản ứng dừng</b>
<b>lại.</b>
<b>B</b> <b>Bất cứ phản ứng nào </b>
<b>cũng phải đạt tới trạng </b>
<b>thái cân bằng hoá học.</b>
<b>C</b> <b>Chỉ có phản ứng thuận </b>
<b>nghịch mới có trạng </b>
<b>thái cân bằng hoá học.</b>
<b>D</b> <b>Ở trạng thái cân bằng </b>
<b>khối lượng các chất ở 2 </b>
<b>vế của phương trình </b>
<b>phải bằng nhau.</b>
<b>Câu 17. Câu trả lời </b>
<b>nào sau đây đúng. </b>
<b>Hằng số cân bằng K </b>
<b>của phản ứng:</b>
<b>A. Phụ thuộc </b>
<b>B. Phụ thuộc </b>
<b>vào sự </b>
<b>tăng hay </b>
<b>giảm thể </b>
<b>tích dd.</b>
<b>C. Phụ thuộc </b>
<b>vào nhiệt </b>
<b>độ.</b>
<b>D. Phụ thuộc </b>
<b>vào áp </b>
<b>suất hoặc </b>
<b>nồng độ.</b>
<b>Caâu 18. Cho PÖ : </b>
<b>2SO2 + O2 </b>
<b> 2SO3 </b>
<b>Phản ứng được thực </b>
<b>hiện trong bình kín. </b>
<b>Yếu tố nào sau đây </b>
<b>không làm nồng độ </b>
<b>các chất trong hệ cân </b>
<b>A. Biến đổi dung </b>
<b>tích của bình </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>B. Biến đổi nhiệt</b>
<b>độ.</b>
<b>C. Biến đổi áp </b>
<b>suất.</b>
<b>D. Sự có mặt </b>
<b>chất xúc tác.</b>
<b> </b>
<b>Ô</b>
<b>N</b>
<b>T</b>
<b>Ậ</b>
<b>P</b>
<b>H</b>
<b>Ọ</b>
<b>C</b>
<b>K</b>
<b>Ỳ</b>
<b>I</b>
<b>I</b>
<b>A. BÀI TẬP TRẮC</b>
<b>NGHIỆM</b>
<b>I. CHƯƠNG CLO</b>
<b>Câu 1: Các ngun tố </b>
<b>phân nhóm chính </b>
<b>nhóm VIIA có cấu </b>
<b>hình electron lớp </b>
<b>ngoài cùng là:</b>
<b>A/ 3s2<sub> 3p</sub>5</b>
<b>B/ 2s2</b>
<b>2p5</b>
<b>C/ 4s2</b>
<b>4p5</b>
<b>D/ ns2</b>
<b>np5</b>
<b>Câu 2: Số liên kết </b>
<b>cộng hóa trị tối đa có </b>
<b>thể tạo ra bởi ngun </b>
<b>tử có cấu hình electron</b>
<b>ngồi cùng là 3s2<sub> 3p</sub>5<sub> là</sub></b>
<b>:</b>
<b>A. 5 </b>
<b>B.3. </b>
<b> C. 2. </b>
<b> D. 7. </b>
<b>Câu 3: Đặc điểm nào </b>
<b>dưới đây không phải </b>
<b>là đặc điểm chung </b>
<b>của các nguyên tố </b>
<b>halogen (F, Cl, Br, I )</b>
<b> A/ Nguyên tử </b>
<b>chỉ co ùkhả năng thu </b>
<b>thêm 1 e</b> <b> </b>
<b>B/Tạo ra hợp </b>
<b>chất liên kết cộng </b>
<b>hố trị co ùcực với </b>
<b>hidro</b>
<b>C/ Có số oxi </b>
<b>hố -1 trong mọi hợp </b>
<b>chất</b> <b>D/ Lớp</b>
<b>electron ngồi cùng </b>
<b>của nguyên tử có 7 </b>
<b>electron</b>
<b>Câu 4: Đặc điểm nào </b>
<b>dưới đây là đặc điểm </b>
<b>chung của các nguyên</b>
<b>tố halogen ?</b>
<b>A/ Ở điều kiện</b>
<b>thường là chất khí</b>
<b>B/ Có tính oxi </b>
<b>hóa mạnh</b>
<b>C/ Vưà có tính</b>
<b>oxi hố, vừa có tính </b>
<b>khử</b> <b>D/ Tác </b>
<b>dụng mạnh với nước</b>
<b>Câu 5: Trong các </b>
<b>Halogen sau: F2, Cl2, </b>
<b>Br2, I2, halogen phản </b>
<b>ứng với nước mạnh </b>
<b>nhất là:</b>
<b>A/ Cl2</b>
<b>B/ Br2</b>
<b>C/ F2</b>
<b>D/ I2</b>
<b>Câu 6: Trong dãy bốn</b>
<b>dung dịch axit : HF,</b>
<b>HCl, HBr, HI :</b>
<b>A/Tính axit</b>
<b>tăng dần từ trái qua</b>
<b>phải.</b> <b>B/Tính</b>
<b>axit giảm dần từ trái</b>
<b>qua phải.</b>
<b>C/Tính axit</b>
<b>tăng dần đến HCl sau</b>
<b>đó giảm đến HI.</b>
<b>D/Tính axit</b>
<b>biến đổi không theo</b>
<b>qui luật.</b>
<b>Câu 7:Cho các axit : </b>
<b>HCl(1);HI(2);HBr(3).</b>
<b>Sắp xếp theo chiều </b>
<b>tính khử giảm dần:</b>
<b>A.(1)>(2)>(3)</b>
<b>B.</b>
<b>(3)>(2)>(1)</b>
<b>C.(1)>(3)>(2)</b>
<b>D.</b>
<b>(2)>(3)>(1)</b>
<b>Câu 8: Tính oxy hố </b>
<b>của các halogen giảm </b>
<b>dần theo thứ tự sau:</b>
<b>A/ Cl2 > Br2 >I2</b>
<b>>F2</b> <b>B/ F2 ></b>
<b>Cl2 >Br2 >I2</b>
<b>C/ Br2 > F2 >I2</b>
<b>>Cl2</b> <b>D/ I2 ></b>
<b>Br2 >Cl2 >F2</b>
<b>Câu 9: Số oxy hoá của </b>
<b>clo trong các chất: </b>
<b>HCl, KClO3, HClO, </b>
<b>HClO2, HClO4 lần </b>
<b>lượt là:</b>
<b>A/ +1, +5, -1, </b>
<b>+3, +7 B/ -1, </b>
<b>+5, +1, -3, -7 </b>
<b>C/ -1, -5, -1, -3,</b>
<b>-7</b> <b>D/ -1, </b>
<b>+5, +1, +3, +7</b>
<b>Câu 10: Sắp xếp nào </b>
<b>sau đây theo chiều </b>
<b>tăng dần tính axit:</b>
<b>A. HClO > </b>
<b>HClO2 > </b>
<b>HClO3 > </b>
<b>HClO4</b>
<b>B.HClO < </b>
<b>HClO2 < </b>
<b>HClO3 < </b>
<b>HClO4</b>
<b>C. .HClO3 < </b>
<b>HClO4 < HClO</b>
<b>< HClO2</b>
<b>D. </b>
<b>HClO3 > </b>
<b>HClO4 > </b>
<b>HClO > HClO2</b>
<b>không điều chế được </b>
<b>nước flo. Hãy chọn lí </b>
<b>do đúng .</b>
<b>A/ Vì flo </b>
<b>khơng tác dụng với </b>
<b>nước .</b> <b>B/ Vì </b>
<b>flo có thể tan trong </b>
<b>nước .</b>
<b>C/ Vì flo có tính </b>
<b>oxi hố mạnh hơn </b>
<b>clo rất nhiều , có </b>
<b>thể bốc cháy khi </b>
<b>tác dụng với nước </b>
<b>D/ Vì một lí do </b>
<b>khác .</b>
<b>Câu 12: Phản ứng của</b>
<b>khí Cl2 với khí H2 xãy </b>
<b>ra ở điều kiện nào sau</b>
<b>đây ?</b>
<b> A/ Nhiệt độ thấp </b>
<b>dưới 00<sub>C B/ Trong </sub></b>
<b>bóng tối, nhiệt độ </b>
<b>thường 250<sub>C C/ </sub></b>
<b>Trong bóng tối D/ </b>
<b>Có chiếu sáng</b>
<b>Câu 13: Chọn cậu </b>
<b>A/ Độ âm điện</b>
<b>của các halogen tăng </b>
<b>từ iôt đến flo B/HF </b>
<b>là axít yếu, cịn HCl, </b>
<b>HBr,HI là những axít </b>
<b>mạnh</b>
<b>C/ Flo là </b>
<b>ngun tố có độ âm </b>
<b>điện cao nhất trong </b>
<b>bảng hệ thống tuân </b>
<b>hoàn</b>
<b>D/ Trong các </b>
<b>hợp chất với hydrô và</b>
<b>kim loại,các halogen </b>
<b>thể hiện số oxi hoá từ </b>
<b>-1 đến +7</b>
<b>Câu 14: Trong 4 hỗn</b>
<b>hợp sau đây, hổn hợp </b>
<b>nào là nước Javen</b>
<b> </b> <b> A/NaCl + </b>
<b>NaClO + H2O </b>
<b>B/NaCl + NaClO2 + </b>
<b>H2O C/NaCl + </b>
<b>NaClO3 + H2O </b>
<b>D/NaCl +HClO+ H2O</b>
<b>Câu 15: Dung dịch </b>
<b>HCl phản ứng được </b>
<b>với tất cả các chất </b>
<b>trong nhóm chất nào </b>
<b>sau đây:</b>
<b> A/ NaCl, H2O, </b>
<b>Ca(OH)2, KOH B/ </b>
<b>CaO, Na2CO3, </b>
<b>Al(OH)3, S C/ </b>
<b>Al(OH)3, Cu, S, </b>
<b>Na2CO3 D/ Zn, CaO, </b>
<b>Al(OH)3, Na2CO3</b>
<b>Câu 16: Trong các oxit</b>
<b>sau:CuO, SO2, CaO, </b>
<b>P2O5, FeO, Na2O, Oxit </b>
<b>phản ứng được với </b>
<b>axit HCl là:</b>
<b> </b> <b>A/ CuO, P2O5, </b>
<b>Na2O B/ CuO, </b>
<b>CaO,SO2 </b> <b>C/ SO2,</b>
<b>FeO, Na2O, CuO</b>
<b> D/ FeO, CuO,</b>
<b>CaO, Na2O</b>
<b>Câu 17: Dùng muối Iối</b>
<b>hàng ngày để phòng</b>
<b>bệnh bướu cổ . Muối</b>
<b>Iốt ở đây là:</b>
<b>A. KI </b>
<b>B. I2</b>
<b>C. NaCl và I2</b>
<b>D.</b>
<b>NaCl và KI </b>
<b>Câu 18: Nếu lấy khối</b>
<b>lượng KMnO4</b> <b>và</b>
<b>MnO2 bằng nhau cho</b>
<b>tác dụng với HCl đặc</b>
<b>thì chất nào cho nhiều</b>
<b>Clo hơn :</b>
<b>A. MnO2</b>
<b>B.</b>
<b>KMnO4</b>
<b>C. Lượng Clo</b>
<b>sinh ra bằng nhau </b>
<b>D. Không xác</b>
<b>được.</b>
<b>Câu 19: Thêm dần</b>
<b>dần nước Clo vào</b>
<b>dung dịch KI có chứa</b>
<b>sẵn một ít hồ tinh bột .</b>
<b>Hiện tượng quan sát</b>
<b>được là :</b>
<b>A.dd hiện màu</b>
<b>xanh . </b> <b>B. dd</b>
<b>hiện màu vàng lục </b>
<b> C. Có kết tủa</b>
<b>màu trắng </b> <b>D. Có</b>
<b>kết tủa màu vàng nhạt</b>
<b>Câu 20: Chất tác dụng</b>
<b>với H2O tạo ra khí oxi </b>
<b>là:</b>
<b>A. Flo</b>
<b>B. Clo</b>
<b>C. Brom</b>
<b>D. Iot</b>
<b>Câu 21: Dãy khí nào </b>
<b>sau đây ( từng chất </b>
<b>một) làm nhạt được </b>
<b>màu của dung dịch </b>
<b>nước brom.</b>
<b>A. CO2, SO2, </b>
<b>N2, H2S. B. SO2, </b>
<b>H2S.</b> <b>C. H2S,</b>
<b>SO2, N2, NO. D. </b>
<b>CO2, SO2, NO2.</b>
<b>Câu 22: Đầu que diêm</b>
<b>50%KClO3. Vậy </b>
<b>KClO3 được dùng </b>
<b>làm:</b>
<b> A.Nguồn cung cấp </b>
<b>oxi để đốt cháy S và </b>
<b>P . B.Chất kết dính </b>
<b>các chất bột S và P </b>
<b>C.Chất độn rẻ tiền . </b>
<b>D.Cả 3 điều trên</b>
<b>Câu 23: Số oxi hóa của</b>
<b>Clo trong phân tử </b>
<b>CaOCl2 là:</b>
<b>A. 0 </b>
<b>B. –1 </b>
<b> C. +1 </b>
<b> D. –1 và +1..</b>
<b>Câu 24: Khi clo tác </b>
<b>dụng với kiềm đặc </b>
<b>nóng, tạo muối clorat </b>
<b>thì có một phần clo bị </b>
<b>khử , đồng thời một </b>
<b>phần clo bị oxi hóa . Tỉ</b>
<b>lệ số nguyên tử clo bị </b>
<b>khử và số nguyên tử </b>
<b>A. 1 : 1 </b>
<b> B. 3 : 1 </b>
<b> C. 1 : 5 </b>
<b>D. 5 : 1</b>
<b>Câu 25: Hợp chất mà </b>
<b>trong đó oxi có số oxi </b>
<b>hố +2 là :</b>
<b>A. H2O</b>
<b>B. </b>
<b>H2O2</b>
<b>C. OF2</b>
<b>D. </b>
<b>Cl2O7</b>
<b>Câu 26: Hoá chất nào</b>
<b>sau đây được dùng để </b>
<b>điều chế khí clo khi </b>
<b>cho tác dụng với axit </b>
<b>HCl:</b>
<b> A/ MnO2, </b>
<b>NaCl</b> <b>B/ </b>
<b>C/ KMnO4, </b>
<b>MnO2 D/ NaOH, </b>
<b>MnO2</b>
<b>Câu 27: Cho phản </b>
<b>ứng: HCl + Fe </b><b> H2 +</b>
<b>X</b> <b>. Cơng thức </b>
<b>hố học của X là:</b>
<b>A/ FeCl2</b>
<b>B/ </b>
<b>FeCl</b>
<b>C/ FeCl3</b>
<b> D/ Fe2Cl3</b>
<b>Câu 28: Phản ứng nào</b>
<b>sau đây dùng điều chế</b>
<b>khí clo trong cơng </b>
<b>nghiệp</b>
<b>A/ MnO2 + 4 </b>
<b>HCl </b><b> MnCl2 + Cl2</b>
<b>+ H2O B/ </b>
<b>2KMnO4 + 16 HCl </b>
<b>2 KCl + 2 MnCl2 + 5 </b>
<b>Cl2 + 8 H2O </b>
<b>C/ 2 NaCl + 2 </b>
<b>H2O </b>
<i>dienphan</i>
<i>comangngan</i>
<b>2NaOH + H2 + Cl2</b>
<b>D/ a,b,c đều </b>
<b>đúng </b>
<b>Câu 29: Phản ứng </b>
<b>giữa hydro và chất </b>
<b>nào sau đây thuận </b>
<b>nghịch? </b>
<b>A). Iot. </b>
<b>B). </b>
<b>Brom</b> <b>C). </b>
<b>Clo.</b>
<b>D). Flo.</b>
<b>Câu 30: Cho khí Clo </b>
<b>tác dụng với sắt ,sản </b>
<b>phẩm sinh ra là:</b>
<b>A/ FeCl2</b>
<b> </b> <b>B/ </b>
<b>FeCl </b>
<b> D/ </b>
<b>Fe2Cl3</b>
<b>Câu 31: Nước clo có </b>
<b>tính oxy hóa mạnh là </b>
<b>do trong đó có</b>
<b>A). Cl2. </b>
<b>B). </b>
<b>HCl.</b> <b> </b> <b> </b>
<b>C). HClO.</b>
<b>D). O.</b>
<b>Câu 32: Cho Flo, Clo, </b>
<b>giữa halogen nào xảy </b>
<b>ra mãnh liệt nhất.</b>
<b>A. F.</b>
<b>B. Cl.</b>
<b>C. Br.</b>
<b>D. I.</b>
<b>Câu 33: Phản ứng nào</b>
<b>dưới đây không thể </b>
<b>xảy ra ?</b>
<b>A/ H2Ohơi nóng +</b>
<b>F2</b> <b>B/ KBrdd + </b>
<b>Cl2</b> <b>C/ NaIdd + Br2</b>
<b>D/ KBrdd + I2 </b>
<b>Câu 34: Chất nào </b>
<b>trong các chất dưới </b>
<b>đây có thể nhận ngay </b>
<b>được bột gạo ?</b>
<b>A/ Dung dòch </b>
<b>HCl</b> <b>B/ Dung dòch </b>
<b>H2SO4</b> <b>C/ Dung dòch </b>
<b>Br2</b> <b>D/ </b>
<b>Dungdòch I2.</b>
<b>y.</b>
<b>II. CHƯƠNG OXI.</b>
<b>Câu 1: Trong nhóm</b>
<b>oxi, đi từ oxi đến</b>
<b>Telu.Hãy chỉ ra câu</b>
<b>sai :</b>
<b>A. Bán kính</b>
<b>nguyên tử tăng dần.</b>
<b>B. Độ</b>
<b>âm điện của các</b>
<b>nguyên tử giảm dần.</b>
<b> C. Tính bền của</b>
<b>các hợp chất với hidro</b>
<b>tăng dần.</b>
<b>D. Tính axit của</b>
<b>các hợp chất hidroxit</b>
<b>giảm dần.</b>
<b>Câu 2: Trong nhóm</b>
<b>oxi, theo chiều tăng</b>
<b>của điện tích hạt</b>
<b>nhân.Hãy chọn câu trả</b>
<b>lời đúng :</b>
<b> A. Tính oxihóa</b>
<b>tăng dần, tính khử</b>
<b>giảm dần. </b> <b>B.</b>
<b>Năng lượng ion hóa I1</b>
<b>tăng dần.</b>
<b>C. Ái lực electron</b>
<b>tăng</b> <b>dần.</b>
<b>D.</b>
<b>Tính phi kim</b>
<b>giảm</b> <b>dần</b>
<b>,đồng thời tính</b>
<b>kim loại tăng</b>
<b>dần .</b>
<b>Câu 3: Khác với</b>
<b>nguyên tử S, ion S2–</b>
<b>có :</b>
<b>A. Bán kính ion</b>
<b>nhỏ hơn và ít</b>
<b>electron</b> <b>hơn.</b>
<b>B. Bán kính</b>
<b>ion nhỏ hơn và</b>
<b>nhiều electron hơn</b>
<b>.</b>
<b>C. Bán kinh ion</b>
<b>lớn hơn và ít</b>
<b>electron</b> <b>hơn.</b>
<b>D. Bán kinh</b>
<b>ion lớn hơn và</b>
<b>nhiều electron</b>
<b>hơn.</b>
<b>Câu 4: Trong nhóm</b>
<b>VIA chỉ trừ oxi, còn</b>
<b>lại S, Se, Te đều có</b>
<b>khả năng thể hiện mức</b>
<b>oxi hóa +4 và +6 vì :</b>
<b>A. Khi bị kích</b>
<b>thích</b> <b>các</b>
<b>electron</b> <b>ở</b>
<b>phân lớp p</b>
<b>chuyển lên</b>
<b>phân lớp d còn</b>
<b>trống .</b>
<b>B. Khi bị kích</b>
<b>thích các electron</b>
<b>ở phân lớp p, s có</b>
<b>thể nhảy lên phân</b>
<b>lớp d cịn trống để</b>
<b>có 4 e hoặc 6 e độc</b>
<b>thân.</b>
<b>B. Khi bị kích</b>
<b>thích</b> <b>các</b>
<b>electron</b> <b>ở</b>
<b>phân lớp s</b>
<b>chuyển lên</b>
<b>phân lớp d còn</b>
<b>trống.</b>
<b>C. Chúng có 4</b>
<b>hoặc 6 electron</b>
<b>độc thân.</b>
<b>Câu 5: Một nguyên tố</b>
<b>ở nhóm VIA có cấu</b>
<b>hình electron nguyên</b>
<b>A. 1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>1</b>
<b>3p6<sub> . B. 1s</sub>2</b>
<b>2s2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>1<sub> 3p</sub>4</b>
<b>C. 1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6</b>
<b>3s1<sub> 3p</sub>3<sub>3d</sub>1<sub> D.</sub></b>
<b>1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>1</b>
<b>3p3<sub>3d</sub>2</b>
<b>Câu 6: Oxi có số oxi</b>
<b>hóa dương cao nhất</b>
<b>trong hợp chất:</b>
<b>A. K2O </b>
<b>B.</b>
<b>H2O2 </b>
<b>C. OF2 </b>
<b>D.</b>
<b>Câu 7: Oxi không</b>
<b>phản ứng trực tiếp với</b>
<b>:</b>
<b>A. Crom </b>
<b> B. Flo </b>
<b>C.</b> <b>cacbon</b>
<b>D. Lưu huỳnh </b>
<b>Câu 8: Hidro peoxit</b>
<b>tham gia các phản ứng</b>
<b>hóa học: </b>
<b>H2O2 + 2KI → I2</b>
<b>+ 2KOH (1);</b>
<b>H2O2 + Ag2O → 2Ag</b>
<b>+ H2O + O2 (2).</b>
<b>nhận xét nào đúng ?</b>
<b>A. Hidro peoxit</b>
<b>chỉ có tính oxi</b>
<b>hóa.</b>
<b>B.</b>
<b>C. Hidro peoxit</b>
<b>vừa có tính oxi</b>
<b>hóa, vừa có tính</b>
<b>khử.</b>
<b>D. Hidro peoxit</b>
<b>khơng có tính oxi</b>
<b>hóa, khơng có tính</b>
<b>khử </b>
<b>Câu 9: Khi cho ozon</b>
<b>tác dụng lên giấy có</b>
<b>tẩm dd KI và tinh bột</b>
<b>thấy xuất hiện màu</b>
<b>xanh. Hiện tượng này</b>
<b>xảy ra là do :</b>
<b>A.</b> <b>Sự oxi</b>
<b>hóa ozon .</b>
<b>B. Sự</b>
<b>oxi hóa kali.</b>
<b>B.</b> <b>C.Sự</b>
<b>oxi hóa iotua.</b>
<b>D. Sự</b>
<b>oxi hóa tinh bột.</b>
<b>Câu 10: Trong khơng</b>
<b>khí , oxi chiếm :</b>
<b>A. 23% </b>
<b>B. 25%</b>
<b>C. 20% </b>
<b>D. 19%</b>
<b>Câu 11: Hỗn hợp nào</b>
<b>sau đây có thể nổ khi</b>
<b>có tia lửa điện :</b>
<b>A. O2 và H2</b>
<b>B. O2 và CO</b>
<b>C. H2 và Cl2</b>
<b>D. 2V (H2) và</b>
<b>1V(O2)</b>
<b>Câu 12: O3 và O2 là</b>
<b>thù hình của nhau vì :</b>
<b>A.Cùng cấu tạo từ</b>
<b>những nguyên tử oxi.</b>
<b>C.Số lượng ngun</b>
<b>tử khác nhau. </b>
<b>D.Cả 3 điều trên.</b>
<b>Câu 13: Trong tầng</b>
<b>bình lưu của trái đất,</b>
<b>phản ứng bảo vệ sinh</b>
<b>vật tránh khỏi tia tử</b>
<b>ngoại là :</b>
<b>A. O2</b> <b>→ O + O.</b>
<b>B. O3</b> <b>→ O2 + O.</b>
<b>C. O + O →</b>
<b>O2.</b> <b>D. O + O2→</b>
<b>O3.</b>
<b>Câu 14: O3 có tính oxi</b>
<b>hóa mạnh hơn O2 vì :</b>
<b>A.Số lượng ngun</b>
<b>tử nhiều hơn B.Phân</b>
<b>tử bền vững hơn </b>
<b>C.Khi phân hủy</b>
<b>cho O nguyên tử </b>
<b>D.Có liên kết cho</b>
<b>nhận.</b>
<b>Câu 15: Chọn câu</b>
<b>đúng :</b>
<b>B.Mạng cấu</b>
<b>tạo phân tử S8 là</b>
<b>tinh thể ion.</b>
<b>C.S là chất rắn</b>
<b>không tan trong</b>
<b>nước .</b>
<b> D. S là chất có</b>
<b>nhiệt độ nóng chảy</b>
<b>cao.</b>
<b>Câu 16: Lưu huỳnh có</b>
<b>số oxi hóa là +4 và +6</b>
<b>vì : </b>
<b>A.có obitan 3d</b>
<b>trống. </b>
<b>B.Do lớp ngoải</b>
<b>cùng có 3d4 </b>
<b>. </b>
<b> C. Lớp ngồi</b>
<b>cùng có nhiều e. </b>
<b>D. Cả 3 lý do</b>
<b>trên.</b>
<b>Câu 17: Lưu huỳnh</b>
<b>tác dụng trực tiếp với</b>
<b>khí H2 trong điều</b>
<b>kiện :</b>
<b>A. S rắn, nhiệt độ</b>
<b>thường. B.</b>
<b>Hơi S, nhiệt độ</b>
<b>cao. C. S rắn</b>
<b>, nhiệt độ cao.</b>
<b>D.Nhiệt độ bất</b>
<b>kỳ </b>
<b>Câu 18: muốn loại bỏ</b>
<b>SO2 trong hỗn hợp</b>
<b>SO2 và CO2 ta có thể</b>
<b>cho hỗn hợp qua rất</b>
<b>chậm dung dịch nào</b>
<b>sau đây: </b>
<b>A. dd Ba(OH)2</b>
<b>dư. B. dd Br2 dư.</b>
<b>C. dd</b>
<b>Ca(OH)2</b> <b>dư.</b>
<b>D.A, B, C đều đúng</b>
<b>Câu 19: So sánh tính</b>
<b>oxi hóa của oxi, ozon,</b>
<b>lưu huỳnh ta thấy</b>
<b>:</b>
<b> A.Lưu</b>
<b>huỳnh>Oxi>Ozon.</b>
<b>B.Oxi>Ozon>Lưu</b>
<b>huỳnh. </b>
<b>C.Lưu</b>
<b>huỳnh<Oxi<Ozon.</b>
<b>D.Oxi<Ozon<Lưu</b>
<b>huỳnh.</b>
<b>Câu 20: Khi tham gia</b>
<b>phản ứng hố học,</b>
<b>ngun tử lưu huỳnh</b>
<b>có thể tạo ra 4 liên</b>
<b>kết cộng hoá trị là do</b>
<b>nguyên tử lưu huỳnh</b>
<b>ở trạng thái kích</b>
<b>thích có cấu hình</b>
<b>electron là:</b>
<b>A.</b> <b>1s2 2s2 2p6 3s1</b>
<b>3p3<sub>3d</sub>2</b> <b><sub>B. 1s</sub>2</b>
<b>2s2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>4</b>
<b>B. C. 1s2 2s2 2p6</b>
<b>3s2<sub> 3p</sub>2<sub> </sub></b>
<b>D. 1s2</b>
<b>2s2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>3</b>
<b>3d1</b>
<b>Câu 21: Các đơn chất</b>
<b>của dãy nào vừa có</b>
<b>tính chất oxi hóa, vừa</b>
<b>có tính khử ?</b>
<b>A. Cl2 , O3 , S3.</b>
<b>B. S8 , Cl2 , Br2.</b>
<b>C. Na , F2 , S8</b>
<b>D. Br2 , O2 , Ca.</b>
<b>Câu 22: Các chất của</b>
<b>dãy nào chỉ có tính oxi</b>
<b>hóa ?</b>
<b>A. H2O2 , HCl ,</b>
<b>SO3. </b> <b>B. O2 ,</b>
<b>Cl2 , S8.</b>
<b>C. O3 , KClO4 ,</b>
<b>H2SO4 . D. FeSO4,</b>
<b>KMnO4, HBr.</b>
<b>Câu 23: Chất nào có</b>
<b>liên kết cộng hóa trị</b>
<b>khơng cực ?</b>
<b>A. H2S. </b>
<b>B. S8 </b>
<b>C. Al2S3. </b>
<b>D. SO2 .</b>
<b>Câu 24: Hợp chất nào</b>
<b>sau đây của nguyên tố</b>
<b>nhóm VIA với kim</b>
<b>loại có đặc tính liên</b>
<b>kết ion không rõ rệt</b>
<b>nhất ?</b>
<b>A. Na2S. </b>
<b>B. K2O</b>
<b>C.</b>
<b>Na2Se </b>
<b> D. K2Te.</b>
<b>Câu 25: Nguyên tử lưu</b>
<b>huỳnh ở trạng thái cơ</b>
<b>bản có số liên kết cộng</b>
<b>hóa trị là : </b>
<b>A. 1. </b>
<b>B. 2 </b>
<b>Câu 26: Cho các cặp</b>
<b>chất sau :</b> <b>1) HCl</b>
<b>và H2S 2) H2S và</b>
<b>NH3 3) H2S và Cl2</b>
<b>4) H2S và N2</b>
<b>Cặp chất tồn tại</b>
<b>trong hỗn hợp ở nhiệt</b>
<b>độ thường là:</b>
<b>A. (2) và (3) .</b>
<b>B. (1), (2), (4) .</b>
<b>C. (1) và (4) .</b>
<b>D. (3) và (4) .</b>
<b>Câu 27: Hãy chọn thứ</b>
<b>tự so sánh tính axit</b>
<b>đúng trong các dãy so</b>
<b>sánh sau đây:</b>
<b>A. HCl > H2S ></b>
<b>H2CO3 B. HCl ></b>
<b>H2CO3 > H2S</b>
<b> C. H2S > HCl ></b>
<b>H2CO3 D. H2S></b>
<b>H2CO3 > HCl </b>
<b>Câu 28 : Hiện tượng gì</b>
<b>xảy ra khi dẫn khí H2S</b>
<b>vào dung dịch hỗn hợp</b>
<b>KMnO4 và H2SO4 :</b>
<b>A. Khơng có</b>
<b>hiện tượng gì cả .</b>
<b>B. Dung dịch</b>
<b>vẫn đục do H2S ít</b>
<b>tan .</b>
<b>C. Dung dịch</b>
<b>mất màu tím và</b>
<b>vẫn đục có màu</b>
<b>vàng do S không</b>
<b>tan.</b>
<b>D. Dung dịch</b>
<b>mất màu tím do</b>
<b>KMnO4 bị khử</b>
<b>thành MnSO4 và</b>
<b>trong suốt .</b>
<b>Câu 29: Trong các</b>
<b>chất dưới đây , chất</b>
<b>nào có liên kết cộng</b>
<b>hóa trị khơng cực ?</b>
<b>A. H2S </b>
<b>B. S8 .</b>
<b> C. Al2S3 </b>
<b>D. SO2.</b>
<b>Câu 30: hidro peoxit</b>
<b>là hợp chất :</b>
<b>A. Vừa thể hiện</b>
<b>tính oxi hóa,vừa thể</b>
<b>hiện tính khử. B. Chỉ</b>
<b>thể hiện tính oxi hóa .</b>
<b>C.Chỉ thể hiện</b>
<b>tính Khử.</b>
<b>D. Rất</b>
<b>Câu 31: Sục khí ozon</b>
<b>vào dung dịch KI có</b>
<b>nhỏ sẳn vài giọt hồ</b>
<b>tinh bột, hiện tượng</b>
<b>quan sát được là :</b>
<b> A.Dung dịch có màu</b>
<b>vàng nhạt. B. Dung</b>
<b>dịch có màu xanh . </b>
<b>C.Dung dịch có màu</b>
<b>tím. D.Dung dịch</b>
<b>trong suốt.</b>
<b>Câu 32: Để phân biệt</b>
<b>oxi và ozon có thể</b>
<b>dùng chất nào sau đây</b>
<b>?</b>
<b>A. Cu B.</b>
<b>Hồ tinh bột.</b>
<b>C.</b> <b>H2.</b>
<b>D. Dung dịch KI và hồ</b>
<b>tinh bột .</b>
<b>Câu 33: Để nhận biết</b>
<b>oxi ta có thể dùng cách</b>
<b>nào sau đây :</b>
<b>A. Kim loại.</b>
<b>C. Dung dịch KI.</b>
<b>B. Phi kim.</b>
<b>D. Mẫu than cịn nóng</b>
<b>đỏ .</b>
<b>Câu 34: Để phân biệt </b>
<b>SO2 và CO2 người ta </b>
<b>dùng thuốc thử là:</b>
<b> A. Dd Ca(OH)2.</b>
<b>B. Dd thuốc </b>
<b>tím (KMnO4).</b>
<b>C. Nước Brơm</b>
<b>D. Cả </b>
<b>B và C.</b>
<b>III. TỐC ĐỘ PHẢN </b>
<b>ỨNG VÀ CÂN BẰNG</b>
<b>HĨA HỌC.</b>
<b>Câu 1: Phơng trình</b>
<b>động học của phản</b>
<b>ứng là phơng trình</b>
<b>biểu diễn sự phụ thuộc</b>
<b>của tốc độ phản ứng</b>
<b>vào:</b>
<b>E. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng và</b>
<b>thời gian</b>
<b>F. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng và</b>
<b>hằng số tốc độ</b>
<b>phản ứng</b>
<b>G. Nồng độ các</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng</b>
<b>H. Nồng độ các</b>
<b>chất trong hệ</b>
<b>phản ứng</b>
<b>Câu 2: Phản ứng bậc 0</b>
<b>là phản ứng có tốc độ:</b>
<b>thành</b> <b>sau</b>
<b>phản ứng</b>
<b>F. Khơng</b> <b>đổi</b>
<b>trong suốt q</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>G. Bằng hằng số</b>
<b>tốc độ phản</b>
<b>H. B»ng 0 trong</b>
<b>suốt quá trình</b>
<b>phản øng</b>
<b>Câu 3: Phản ứng tổng </b>
<b>hợp amoniac là:</b>
<b>N2(k) + 3H2(k) </b>
<b>2NH3(k) ΔH = –</b>
<b>92kJ</b>
<b>Yếu tố không giúp </b>
<b>tăng hiệu su61t tổng </b>
<b>hợp amoniac là :</b>
<b>A. Tăng nhiệt độ. </b>
<b>B. Tăng áp suất.</b>
<b>C, Lấy amoniac ra</b>
<b>khỏi hỗn hợp phản </b>
<b>ứng.</b>
<b>D. Bổ sung thêm </b>
<b>Câu 4: Trong các </b>
<b>phản ứng sau đây , </b>
<b>phản ứng nào áp suất </b>
<b>không ảnh hưởng đến </b>
<b>cân bằng phản ứng :</b>
<b>A. N2 + 3H2 </b>
<b>2NH3</b>
<b>B. N2 + O2 </b>
<b>2NO.</b>
<b>C. 2NO + O2 </b>
<b>2NO2.</b>
<b>D. 2SO2 + O2 </b>
<b>2SO3</b>
<b>Câu 5: Sự chuyển dịch</b>
<b>cân bằng là :</b>
<b>E. Phản ứng trực </b>
<b>tiếp theo chiều </b>
<b>F. Phản ứng trực </b>
<b>tiếp theo chiều </b>
<b>nghịch.</b>
<b>G. Chuyển từ </b>
<b>trạng thái cân </b>
<b>bằng này </b>
<b>thành trạng </b>
<b>thái cân bằng </b>
<b>khác.</b>
<b>H. Phản ứng tiếp </b>
<b>tục xảy ra cả </b>
<b>chiều thuận và</b>
<b>chiều nghịch.</b>
<b>Câu 6: Cho phản ứng </b>
<b>sau đây ở trạng thái </b>
<b>cân bằng :</b>
<b> A(k) + B(k) </b>
<b>C(k) + D(k) </b>
<b> Nếu tách khí D </b>
<b>ra khỏi mơi trường </b>
<b>phản ứng, thì : </b>
<b>E. Cân bằng hố </b>
<b>F. Cân bằng hoá </b>
<b>học chuyển </b>
<b>dịch sang bên </b>
<b>trái.</b>
<b>G. Tốc độ phản </b>
<b>ứng thuận và </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>phản ứng </b>
<b>nghịch tăng </b>
<b>như nhau.</b>
<b>H. Khơng gây ra </b>
<b>sự chuyển dịch</b>
<b>cân bằng hố </b>
<b>học.</b>
<b>Câu 7: Chất xúc tác </b>
<b>làm tăng tốc độ của </b>
<b>phản ứng hố học, vì </b>
<b>nó :</b>
<b>E. Làm tăng nồng</b>
<b>độ của các </b>
<b>chất phản </b>
<b>ứng .</b>
<b>nhiệt độ của </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>G. Làm giảm </b>
<b>nhiệt độ của </b>
<b>phản ứng.</b>
<b>H. Làm giảm </b>
<b>năng lượng </b>
<b>hoạt hố của </b>
<b>q trình phản</b>
<b>ứng.</b>
<b>Câu 8: Hằng số tốc độ</b>
<b>phản ứng là tốc độ</b>
<b>phản ứng khi:</b>
<b>E. Nồng độ đầu</b>
<b>của các chất</b>
<b>tham gia phản</b>
<b>ứng bằng đơn</b>
<b>vị</b>
<b>F. Nồng độ tất cả</b>
<b>các chất tham</b>
<b>gia phản ứng</b>
<b>bằng đơn vị</b>
<b>G. Nồng độ chất</b>
<b>nghiên </b> <b>cứu</b>
<b>bằng đơn vị</b>
<b>H. Nồng độ sản</b>
<b>phẩm bằng</b>
<b>đơn vị</b>
<b>Câu 9: Tốc độ của mọi</b>
<b>phản ứng hố học chịu</b>
<b>¶nh hëng lín bëi c¸c</b>
<b>u tè:</b>
<b>E. KÝch thíc cđa</b>
<b>c¸c hạt tham</b>
<b>gia phản ứng</b>
<b>F. Chất xúc tác</b>
<b>đa vào hệ phản</b>
<b>ứng</b>
<b>G. Nhit tiến</b>
<b>hành phản ứng</b>
<b>H. Tất cả các ý</b>
<b>trªn</b>
<b>Câu 10: Tốc độ phản</b>
<b>ứng là:</b>
<b>E. Biến</b> <b>thiên</b>
<b>nồng độ một</b>
<b>chất của phản</b>
<b>ứng trong một</b>
<b>đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>F. Biến</b> <b>thiên</b>
<b>nồng độ của</b>
<b>s¶n</b> <b>phÈm</b>
<b>phản ứng theo</b>
<b>một đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>G. Thớc đo sự</b>
<b>thay đổi lợng</b>
<b>chất tham gia</b>
<b>phản ứng theo</b>
<b>thời gian</b>
<b>H. Biến</b> <b>thiên</b>
<b>nồng độ của</b>
<b>chất nghiên</b>
<b>cứu theo một</b>
<b>đơn vị thời</b>
<b>gian</b>
<b>Câu 11: Đờng phản</b>
<b>ứng l con ng:</b>
<b>E. Tốn ít năng </b>
<b>l-ợng nhất</b>
<b>F. Toả</b> <b>nhiều</b>
<b>năng lợng nhất</b>
<b>G. Đi qua hàng</b>
<b>rào năng lợng</b>
<b>H. Ngắn</b> <b>nhất</b>
<b>trong không</b>
<b>gian từ trạng</b>
<b>thái đầu đến</b>
<b>trạng thái cuối</b>
<b>Cõu 12: Cho phản ứng</b>
<b>ở trạng thỏi cõn bằng :</b>
<b>H2 (k) + Cl2 (k) </b>
<b>2HCl(k) + nhiệt (</b>
<b>H<0)</b>
<b>Cân bằng sẽ chuyể </b>
<b>dịch về bên trái, khi </b>
<b>tăng:</b>
<b>B. Nhiệt độ. </b>
<b>B. Áp suất.</b>
<b>Nồng độ khí Cl2</b>
<b>Câu 13: Cho phản </b>
<b>ứng ở trạng thái cân </b>
<b>bằng :</b>
<b>A(k) + B(k) </b>
<b>C(k) + D(k) </b>
<b>Ở nhiệt độ và áp </b>
<b>suất không đổi, xảy ra </b>
<b>sự tăng nồng độ của </b>
<b>khí A là do:</b>
<b>A. Sự tăng nồng </b>
<b>độ của khí B.</b>
<b>B. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí B.</b>
<b>C. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí C.</b>
<b>D. Sự giảm nồng </b>
<b>độ của khí D.</b>
<b> Câu 14: Cho phản </b>
<b>ứng ở trạng thái cân </b>
<b>bằng :</b>
<b>H2(k) + Cl2(k) </b>
<b>2HCl(k) + nhiệt </b>
<b>Cân bằng sẽ </b>
<b>chuyển dịch về bên </b>
<b>phải, khi tăng :</b>
<b>A. Nhiệt độ. </b>
<b>B. Áp suất.</b>
<b>C. Nồng độ khí H2</b>
<b>D. Nồng độ khí HCl </b>
<b>Câu 15: Ở nhiệt độ </b>
<b>không đổi, hệ cân </b>
<b>bằng nào sẽ dịch </b>
<b>chuyển về bên phải </b>
<b>nếu tăng áp suất :</b>
<b>A. 2H2(k) + O2(k) </b>
<b>2H2O(k).</b>
<b>B. 2SO3(k) </b>
<b>2SO2(k) + O2(k)</b>
<b>C. 2NO(k) </b>
<b>N2(k) + O2(k)</b>
<b>D. 2CO2(k) </b>
<b>2CO(k) + O2(k) </b>
<b>Câu16: Đối với một hệ</b>
<b>ở trạng thái cân bằng ,</b>
<b>nếu thêm chất xúc tác </b>
<b>thì :</b>
<b>E. Chỉ làm tăng </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>phản ứng </b>
<b>thuận.</b>
<b>F. Chỉ làm tăng </b>
<b>tốc độ của </b>
<b>phản ứng </b>
<b>nghịch.</b>
<b>G. Làm tăng tốc </b>
<b>độ của phản </b>
<b>ứng thuận và </b>
<b>phản ưng </b>
<b>nghịch như </b>
<b>nhau.</b>
<b>H. Không làm </b>
<b> N2(k) + 3H2(k) </b>
<b>2NH3(k) ; </b>
<b>92kj</b>
<b> Sẽ thu được </b>
<b>nhiều khí NH3 nếu :</b>
<b>E. Giảm nhiệt độ </b>
<b>và áp suất.</b>
<b>F. Tăng nhiệt độ </b>
<b>và áp suất.</b>
<b>G. Tăng nhiệt độ </b>
<b>và giảm áp </b>
<b>suất.</b>
<b>H. Giảm nhiệt độ </b>
<b>và tăng áp </b>
<b>suất.</b>
<b>tốc độ của một phản </b>
<b>ứng tăng lên 2 lần . </b>
<b>Vậy tốc độ phản ứng </b>
<b>tăng lên bao nhiêu lần </b>
<b>khi tăng nhiệt độ từ </b>
<b>200<sub>C đến 100</sub>0<sub>C. </sub></b>
<b>A. 16 lấn. B. 64 </b>
<b>lần C. 256 lần </b>
<b>D. 14 lần.</b>
<b>Câu 19: Theo quan</b>
<b>niệm của thuyết va</b>
<b>chạm hoạt động,</b>
<b>những va chạm hoạt</b>
<b>động là những va</b>
<b>chạm mà trớc khi va</b>
<b>chạm các tiu phõn</b>
<b>phi:</b>
<b>E. Đợc tautome</b>
<b>hoá</b>
<b>F. Vợt qua hàng</b>
<b>rào thế năng</b>
<b>G. Có năng lợng</b>
<b>ln hn hoc</b>
<b>bng một giá</b>
<b>trị E giới hạn</b>
<b>nào đó</b>
<b>H. Có năng lợng</b>
<b>bằng một giá</b>
<b>trị E giới hạn</b>
<b>nào đó</b>
<b>C©u20: Năng lợng</b>
<b>hoạt hoá của phản ứng</b>
<b>là năng lợng:</b>
<b>E. Đợc tính theo</b>
<b>phơng tr×nh</b>
<b>Areniuyt</b>
<b>F. D tèi thiĨu so</b>
<b>với năng lợng</b>
<b>trung bình mà</b>
<b>các tiểu phân</b>
<b>phải có để khi</b>
<b>va chạm gây</b>
<b>ra phản ứng</b>
<b>G. Cung cấp cho</b>
<b>các tiểu phân</b>
<b>để gây ra phản</b>
<b>ứng</b>
<b>H. Nằm trên đỉnh</b>
<b>của đờng phản</b>
<b>ứng</b>
<b>Câu 21: ở 200<sub>C một</sub></b>
<b>phản ứng có hệ số</b>
<b>nhịêt độ </b>
<b>sau 25 phút tại nhiệt</b>
<b>độ:</b>
<b>E. 550<sub>C</sub></b>
<b>F. 450<sub>C</sub></b>
<b>G. 390<sub>C</sub></b>
<b>H. 34,380<sub>C</sub></b>
<b>C©u 22: ChÊt xóc t¸c</b>
<b>sau khi tham gia ph¶n</b>
<b>øng:</b>
<b>E. Khơng bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diện hố học</b>
<b>F. Khơng bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diện hoá học,</b>
<b>bị thay đổi về</b>
<b>lợng</b>
<b>G. Không bị thay</b>
<b>đổi về phơng</b>
<b>diện hoá học</b>
<b>và lợng</b>
<b>H. Bị thay đổi</b>
<b>hoàn toàn cả</b>
<b>E. Gi¶m năng </b>
<b>l-ợng hoạt hoá</b>
<b>F. Chuyển dịch</b>
<b>cân bằng theo</b>
<b>chiều thuận</b>
<b>G. Chuyển dÞch</b>
<b>cân bằng theo</b>
<b>chiều nghịch</b>
<b>H. Tăng tốc độ</b>
<b>ph¶n</b> <b>øng</b>
<b>thuËn</b>
<b>Câu 24: Tốc độ tức</b>
<b>thời của một phản ứng</b>
<b>là:</b>
<b>E. Tốc độ phản</b>
<b>ứng tại thời</b>
<b>điểm xác định</b>
<b>trong</b> <b>qu¸</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>F. Tốc độ trung</b>
<b>bình đo đợc ở</b>
<b>nhiều</b> <b>thời</b>
<b>điểm của quá</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>G. Giá trị trung</b>
<b>bình hiệu tốc</b>
<b>độ tại hai thời</b>
<b>điểm sát nhau</b>
<b>trong</b> <b>qu¸</b>
<b>trình phản ứng</b>
<b>H. Tốc độ tính</b>
<b>bằng tốc độ</b>
<b>trung bình của</b>
<b>cả quá trình</b>
<b>phản ứng</b>
<b>Cõu 25: Khi bắt đầu </b>
<b>phản ứng , nồng độ </b>
<b>một chất là 0,024 mol/l</b>
<b>. Sau 10 giõy xảy ra </b>
<b>phản ứng , nồng độ </b>
<b>của chất đú là 0,022 </b>
<b>mol/l. Tốc độ phản </b>
<b>ứng trong trường hợp </b>
<b>này là :</b>
<b>A. 0,0003 mol/l.s. </b>
<b>B. 0,00025 mol/l.s.</b>
<b>C. 0,00015 mol/l.s. </b>
<b>D. 0,0002 mol/l.s.</b>
<b>Câu 26: Cho các yếu </b>
<b>tố sau: </b>
<b>a. nồng độ chất. b.</b>
<b>áp suất c. xúc tác </b>
<b>d. nhiệt độ e. </b>
<b>diện tích tiếp xúc .</b>
<b>Những yếu tố ảnh </b>
<b>hưởng đến tốc độ </b>
<b>phản ứng nói chung </b>
<b>là:</b>
<b>A. a, b, c, d. </b>
<b>B. b, c, d, e.</b>
<b>C. a, c, e. </b>
<b>D. a, b, c, d, e. </b>
<b>Câu 27: Tìm câu sai : </b>
<b>Tại thời điểm cân </b>
<b>bằng hóa học thiết lập </b>
<b>thì :</b>
<b>E. Tốc độ phản </b>
<b>ứng thuận </b>
<b>chất tham gia </b>
<b>phản ứng </b>
<b>không đổi.</b>
<b>G. Số mol các sản </b>
<b>phẩm không </b>
<b>đổi.</b>
<b>H. Phản ứng </b>
<b>không xảy ra </b>
<b>nữa. </b>
<b> Câu 28: Hệ số cân </b>
<b>bằng k của phản ứng </b>
<b>phụ thuộc vào :</b>
<b>A. Áp suất </b>
<b>B. Nhiệt độ.</b>
<b>C. Nồng độ. </b>
<b>D. Cả 3.</b>