Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài giảng Kiem ta chuong II 45 phut so 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.12 KB, 3 trang )

Giáo án chấm trả số 6
Kiểm tra 45 phút
Số học 6
Không sử dụng máy tính làm bài
Họ và tên...........................................Lớp
6....Điểm......................................
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1. Điền từ vào .... trong các câu sau
a). Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên ...
b). Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là tập hợp số nguyên .....
c). Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
và đặt dấu .... đằng trớc.
d). Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên
a ...... hơn số nguyên b
Bài 2. Điền dấu x vào trống thích hợp
Câu Đúng Sai
1. Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm
2. Tổng của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng
3. Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm
4. Tích của hai số nguyên dơng là số nguyên duơng
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a 3 -5 6
b 4 -9 -8 -3
a-b 14
II. Tự luận. (7 điểm)
Bài 4 (2điểm). Thực hiện phép tính
a). 27-8(5-16)
b). /- 15/-23
4
:23
3


Bài 5 (2điểm).. Tìm x biết
a). -6x=18
b). 2x-(-3)=7
Bài 6 (2điểm)..
a). Tìm các ớc của -8
b). Tìm các bội lớn hơn -33 nhỏ hơn 22 của -11
Bài 7 (1điểm).. Tính tổng các số nguyên x thoả mãn
a). -12<x<10 b). /x/<5
GV: Vũ Khắc Khải
*
Giáo án chấm trả số 6
Đáp án và biểu điểm chấm trả
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1. Điền từ vào ....
a b c d
a (0,25điểm) dơng(0,25điểm) trừ "-"(0,25điểm) nhỏ(0,25điểm)
Bài 2. Điền dấu x vào trống thích hợp
Câu Đúng Sai
1. Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm x(0,25điểm)
2. Tổng của hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng x(0,25điểm)
3. Tích của hai số nguyên âm là số nguyên âm x(0,25điểm
)
4. Tích của hai số nguyên dơng là số nguyên duơng x(0,25điểm)
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống
a 3 -5 6
11(0,25điểm)
b 4 -9 -8 -3
a-b
-1(0,25điểm) 4(0,25điểm) 14(0,25điểm)
14

II. Tự luận. (7 điểm)
Bài 4 (2điểm). Thực hiện phép tính
a). 27-8(5-16)
=27-8(-11)(0, 5điểm)
=27+88 (0,5điểm)
=115 (0,25điểm)
b). /- 15/-23
4
:23
3
=15-23 (0,5điểm)
=-8 (0,25điểm)
Bài 5 (2điểm).. Tìm x biết
a). -6x=18
x=18:(-6) (0,5điểm)
x=-3 (0,5điểm)
b). 2x-(-3)=7
2x=4 (0,5điểm)
x=2 (0,5điểm)
Bài 6 (2điểm)..
a). Tìm các ớc của -8
U(-8)={1, 2, 4, 8, -1, -2, -4, -8} (1điểm)
b). Gọi tập các bội lớn hơn -33 nhỏ hơn 22 của -11là B
B={-22; -1; 0; 11} (1điểm)
Bài 7 (1điểm).. Tính tổng các số nguyên x thoả mãn
a). -12<x<10
Tổng các giá trị của x là
-11+(-10)+(-9)+...+(-2)+(-1)+0+ 1+2+.....+9 (0,25điểm)
b). /x/<5
-5<x<5 (0,25điểm)

Tổng các giá trị của x là
(-4)+(-3)+(-2)+(-1)+0+1+2+3+4=0 (0,25điểm)
GV: Vũ Khắc Khải
*
 Gi¸o ¸n chÊm tr¶ sè 6 
=-(11)+(-10)=-21(0,25®iÓm)
GV: Vò Kh¾c Kh¶i
 * 

×