Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.87 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> NguyÔn Quèc Hoµn 0902 188 377 Ngun Qc Hoµn 094 888 111 7 </i>
H 1 H 2
<i><b>1. Công thức l-ợng giác cơ bản </b></i>
+) cos2 sin2 1
+) 1 + tan2<sub> = </sub>
2
1
k , k
2
cos
<sub> </sub> <sub></sub>
<b>Z</b>
+) 1 + cot2<sub> = </sub>
2
1
( k , k )
sin
<b>Z</b>
+) tan.cot = 1 k , k
2
<sub> </sub> <sub></sub>
<b>Z</b>.
<i><b>2. Giá trị l-ợng giác của các cung có liên quan đặc biệt </b></i>
<b> GTLG </b>
Cung (<b>) </b> sin cos tan cot
§èi nhau ( = –) –sin cos –tan –cot
Bï nhau ( = – ) sin –cos –tan –cot
H¬n kÐm ( = + ) –sin –cos tan cot
Phô nhau ( =
– ) cos sin cot tan
H¬n kÐm
( =
+ ) cos –sin –cot –tan
sin( + k2) = sin, cos( + k2) = cos, k <b> Z </b>
tan( + k) = tan, cot( + k) = cot, k <b> Z. </b>
<i><b>3. C«ng thøc céng </b></i>
+) cos() = cos cos sin sin
+) sin() = sin cos cos sin
+) tan()= tan tan
1 tan tan
<i>(Với điều kiện là biểu thức có nghĩa) </i>
+) cot()= 1 tan tan
tan tan
<i>(Víi ®iỊu kiƯn lµ biĨu thøc cã nghÜa). </i>
<i><b>4. Công thức nhân đôi </b></i>
+) sin2 = 2 sin cos
+) cos2 = cos2<sub> – sin</sub>2<sub> = 2cos</sub>2<sub> – 1 = 1 – 2sin</sub>2
+) tan2 =
2
2 tan
1 tan
<i> (Với điều kiện là biểu thức cã nghÜa) </i>
+) cot2 =
2
cot 1
2 cot
<i>(Với điều kiện là biÓu thøc cã nghÜa). </i>
<i><b>5. Công thức nhân ba </b></i>
+) sin3 = 3sin – 4sin3<sub> +) cos3</sub><sub> = 4cos</sub>3<sub> – 3cos</sub><sub> </sub>
+) tan3 =
3
2
3 tan tan
1 3 tan
<i> (Với điều kiện là biểu thức có nghĩa). </i>
<i><b>6. Công thức hạ bậc </b></i>
+) cos2<sub> = </sub>1 cos 2
2
+) sin2<sub> = </sub>1 cos 2
2
+) tan2<sub> = </sub>1 cos 2
1 cos 2
2 k , k
<sub> </sub> <sub></sub>
<b>Z</b>
+) cos3<sub></sub><sub> = </sub>3cos cos 3
4
+) sin3<sub></sub><sub> = </sub>3sin sin 3
4
+) tan3<sub> = </sub> 3sin sin 3
3co s co s 3
<i> (Với điều kiện là biểu thức có nghÜa). </i>
<i><b>7. Cơng thức biến đổi tích thành tổng </b></i>
+) cos.cos = 1[cos( ) cos( )]
2
+) sin.sin = 1[cos( ) cos( )]
2
+) sin.cos = 1[sin( ) sin( )]
2 .
<i><b>8. Cơng thức biến đổi tổng thành tích </b></i>
+) cos + cos = 2cos cos
2 2
+) cos – cos = –2sin sin
2 2
+) sin + sin = 2sin cos
2 2
+) sin – sin = 2cos sin
2 2
+) tan tan = sin( )
cos .cos
; 2 k , k
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<b>Z</b>.
<i><b>9. Bảng xác định dấu của các giá trị l-ợng giác </b></i>
<b> Phần t- </b>
Giá trị l-ợng giác I II III IV
cos + – – +
sin + + – –
tan + – + –
cot + – + –
<i><b>10. Giá trị l-ợng giác của các cung đặc biệt </b></i>
0 (00<sub>) </sub>
6
(300<sub>) </sub>
4
(450<sub>) </sub>
3
(600<sub>) </sub>
2
(900<sub>) </sub>
sin 0 1
2
2
2
3
2
1
cos 1 3
2
2
2
1
2
0
tan 0 1
3
1 <sub>3</sub>
cot 3 1 1
3
0
<i><b>11. Đổi đơn vị </b></i>
<i>a (độ) và </i><i><b> (rad) 180</b></i>.a = ..
<i><b>12. Độ dài của mét cung trßn </b></i>
Cung có số đo rad của đ-ờng trịn bán kính R có độ dài = R.
<i><b>13. Giá trị l-ợng giác của cung </b></i>
sin =
cos =
tan = sin
cos
cot = co s
sin
tan =
cot =
–1 ≤ sin ≤ 1
<i><b>14. Đ-ờng tròn định h-ớng, </b></i>
<i><b>cung l-ợng giác, góc l-ợng giác và </b></i>
<i><b>đ-ờng trịn l-ợng giác. </b></i>
<i> Ngun Qc Hoµn 0902 188 377 Ngun Qc Hoµn 094 888 111 7 </i>
H 3 H 4
<i><b>15. BiĨu diƠn</b><b>sinx,</b></i> <i><b>cosx,</b></i> <i><b>tanx</b><b>vµ</b><b>cotx</b><b>theo</b><b>t = </b><b>tan</b><b>x</b></i>
<i><b>2</b></i>
sinx =
2
2t
1 t
, cosx =
2
2
1 t
1 t
,
tanx =
2
2t
1 t
x k2
, k
x k
2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<b>Z</b>
cotx =
2
2t
asinx + bcosx = 2 2
2 2 2 2
a b
a b sinx cosx
a b a b
<sub></sub> <sub></sub>
+) Đặt
2 2 2 2
a b
cos , sin
a b a b
, khi đó
asinx+bcosx= a2b2
2 2 2 2
a b
sin , co s
a b a b
, khi đó
asinx+bcosx= a2b2
<i>+) Đặc biệt: </i>sin cos 2 sin 2 cos
4 4
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
sin 3 cos 2sin 2 cos
3 6
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
17. Phương trình lượng giác cơ bản
+) sin sin 2
2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
sin arcsin 2
arcsin 2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>x</i> <i>a</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>k</i>
sin sin 2
2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
+) cos cos 2
2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
cos cos 2
cos 2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>x</i> <i>arc</i> <i>a</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>arc</i> <i>a</i> <i>k</i>
cos cos 2
2
<sub> </sub>
<b>Z</b>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
<i>u</i> <i>v</i> <i>k</i>
+) tanx = tan x = + k <i>k</i><b>Z</b>
tan<i>x</i><i>a</i> <i>x</i> arctan<i>a</i><i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>
tan<i>u</i> tan<i>v</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z </b>
+) cotx =<i>co</i>t x = + k <i>k</i><b>Z</b>
cot<i>x</i><i>a</i> <i>x</i> arc cot<i>a</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>
cot<i>u</i>cot<i>v</i> <i>u</i> <i>v</i> <i>k</i> <i>k</i><b>Z</b>.
18. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
+) asin2<sub>x + bsinx + c = 0 (a ≠ 0). Đặt sinx = t, đk | | 1</sub><sub></sub>
<i>t</i>
+) acos2<sub>x + bcosx + c = 0 (a ≠ 0). Đặt cosx = t, ñk | | 1</sub><sub></sub>
<i>t</i>
+) atan2<sub>x + btanx + c = 0 (a ≠ 0). </sub><sub> Đặt tanx = t </sub>
+) acot2<sub>x + bcotx + c = 0 (a ≠ 0). </sub><sub> Đặt cotx = t. </sub>
19.<i><b> Phửụng trỡnh đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx </b></i>
a sin2<sub>x + b sinxcosx + c cos</sub>2<sub>x = d (a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<i><b><sub> ≠ 0) </sub></b></i>
<i>C¸ch 1: Hạ bậc sin</i>2<sub>x, cos</sub>2<sub>x và dùng CTNĐ sinxcosx </sub>
<i>Cách 2: B-íc 1: xét cosx = 0. B-íc 2: xét </i>cos<i>x</i>0, chia hai vế
của phương trình cho cos2<sub>x </sub>
<i>Chú ý: Nếu d = 0, gọi là: ph-ơng trình thuần nhất bậc hai đối với </i>
<i>sinx và cosx. PT đẳng cấp bậc ba, bậc bốn cũng giải t-ơng tự. </i>
<i><b>20.</b><b>Ph-ơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx:</b><b>asinx + bcosx = c </b></i>
<i>Cách 1: Đặt cos</i> =
2<sub></sub> 2
<i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>
vµ sin =
2<sub></sub> 2
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
2 2
sin( )
<i>a</i> <i>b</i> <i>x</i> <i>c</i>
<i>C¸ch 2: </i> <sub></sub>sin cos <sub></sub>
<i>b</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>c</i>
<i>a</i> Đặt tan
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>c</i> sin(<i>x</i> ) <i>c</i>cos
<i>a</i>
<i>Cách 3: Đặt </i> tan
2
<i>x</i>
<i>t</i> (Chó ý kiĨm tra x k2 , k <b>Z tr-íc) </b>
ta cã
2
2 2
2 1
sin ; cos
1 1
<i>t</i> <i>t</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>t</i> <i>t</i>
2
( ) 2 0
<i>b c t</i> <i>at</i> <i>b c</i>
Điều kiện ph-ơng trình cã nghiƯm: <i><sub>a</sub></i>2<sub></sub><i><sub>b</sub></i>2<sub></sub><i><sub>c</sub></i>2<sub>. </sub>
<i><b>21. Ph-ơng trình đối xứng, phản đối xứng với sinx và cosx </b></i>
a(sin x + cosx) + bsinxcosx = c đặt t = sin x + cosx, <i>t</i> 2
a(sin x – cosx) + bsinxcosx = c đặt t = sin x – cosx, <i>t</i> 2.
<i><b>22. Một số công thức khác </b></i>
2
tan cot
sin 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>, cotx - tanx = 2cot2x, cotx + coty =
sin(x y)
sin x sin y
cotx – coty = sin(y x)
sin x sin y
<i>(Với điều kiện là các biểu thức có nghĩa). </i>
<i><b>23. Hàm số l-ợng gi¸c </b></i>
+) Hàm số sin: sin :
sin
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>R</b> <b>R</b>
. Tập xác định D = R.
Tập giá trị:
2 . Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
2 2
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
và nghịch
biến trên mỗi khoảng k2 ;3 k2
2 2
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
, k <b> Z. Có th l </b>
một đ-ờng hình sin.
+) Haứm số <i>c«</i>sin: :
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>R</b> <b>R</b>
cos
cos . Taọp xaực ủũnh D = R.
<i>+) </i>Hàm số tang: tan :
tan
<i>D</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>R</b>
. Taäp xác định
\
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b>Z</b>
<i>D</i> <i>R</i> <i>k</i> <i>k</i> . Tập giá trị R. Là hàm số lẻ. Hàm số
tuần hồn với chu kỳ . Đồng biến trên mỗi khoảng
k ; k
2 2
<sub> </sub> <sub> </sub>
, k <b> Z. Có đồ thị nhận mỗi đ-ờng thẳng </b>
x = k
2
<sub> </sub>
, k <b> Z làm một đ-ờng tiƯm cËn. </b>
<i>+) </i>Hàm số <i>c«</i>tang: :
tan
<i>D</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<b>R</b>
cot
. Tập xác định
\
<b>Z</b>
<i>D</i> <i>R</i> <i>k</i> <i>k</i> . Tập giá trị R. Là hàm số lẻ. Hàm số tuần