Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Bài giảng Đề thi thử đại học vật lý 2011- 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.07 KB, 8 trang )

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
NĂM HỌC 2010 – 2011(lần I)
Thời gian làm bài: 90phút;
Đề chính thức
Mã đề: 081081
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 câu ,từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T =2s, lấy
2
10
π

. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a
= -0,1 m/s
2
, vận tốc v = -
3
π
cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos
3
t cm
π
π
 
+
 ÷
 
B. x = 2cos
2
3


t cm
π
π
 

 ÷
 
C x = 2cos
6
t cm
π
π
 
+
 ÷
 
D. x = 2cos
5
6
t cm
π
π
 

 ÷
 
Câu 2: Một đèn huỳnh quang mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos
( )
t V
ω

. Cho biết đèn sáng khi điện áp
86,6u V≥
. Tỉ số thời gian đèn sáng và đền tắt trong một chu kỳ là:
A. 1/3 B. 1/2 C. 3 D. 2
Câu 3: Cho con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acos(
t
ω ϕ
+
). Quãng đường lớn nhất vật
đi được trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ là:
A. A
3
2
B. A C. A
2
D. A
3
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
có phương trình dao động là
1
3cos 15
6
x t cm
π
 
= +
 ÷
 

2 2

cos 15
2
x A t cm
π
 
= +
 ÷
 
. Biết cơ năng dao động của
vật là E = 0,06075J. Giá trị đúng của biên độ A
2
là:
A. 4cm B. 1cm C. 6cm D. 3cm
Câu 5: Con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nghiêng một góc 60
0
so với phương ngang. Độ cứng của lò xo
k = 400N/m, vật có khối lượng m = 100g, lấy g = 10m/s
2
, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là
0,02.
µ
=
Lúc
đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao
động cho đến lúc dừng lại là:
A. 16cm B. 32cm C. 23cm D. 61cm
Câu 6: Con lắc đơn được treo ở trần ô tô. Khi ô tô đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kỳ T. Khi ô
tô chuyển động với gia tốc có độ lớn a = g/2 thì con lắc dao động với chu kỳ bằng:
A. T/2 B. T
3

C. T/
2
D. 0,946T
Câu 7: Đặt con lắc vào trong điện trường
E
ur
hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 10
4
V/m. Biết khối
lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2
3.
10
-5
C, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g =
10m/s
2

2
10
π

. Chu kỳ dao động biểu kiến của con lắc:
A.
10
s
π
B.
10
s
π

C.
5
s
π
D.
20
s
π
Câu 8: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kỳ đúng T = 2s, hiện nay mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh 90s,
cần phải điều chỉnh chiều dài con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng
A. tăng 1% B. giảm 0,1% C. giảm 2% D. tăng 0,2%
Câu 9: Một vật dao động điều hào với biên độ 24cm, khoảng cách giữa hai vị trí mà tại đó động năng gấp 8
lần thế năng là:
Trang 1
A. 12cm B. 4cm C. 16cm D.8cm
Câu 10: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
0
10
α
<
. Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá
trình dao động là:
A.
0
2gl
α
B.
0
2 gl

α
C.
0
gl
α
D.
0
3gl
α
Câu 11: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30

mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều u =
U 2cos100 t
π
(V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là U
d
= 60V. Dòng
điện trong mạch lệch pha
6
π
so với u và lệch pha
3
π
so với u
d
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U có giá
trị
A. 90 V B. 60
2

V C. 60
3
V D. 30
6
V
Câu 12: Vật dao động điều hoà với tần số 2,5Hz. Khi vật có li độ x = 1,2cm thì động năng của nó chiếm 96%
cơ năng toàn phần của dao động. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ là:
A. 30cm/s B. 60cm/s C. 20cm/s D. 12cm/s
Câu 13: Một sóng cơ học dao động với tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng có giá trị nằm trong khoảng 2m/s
đến 3m/s. Biết hai điểm Mvà N trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 30cm luôn dao động vuông
pha với nhau. Vận tốc truyền sóng có giá trị là:
A. 2,76m/s B. 2,67m/s C. 2,38m/s D. 2,83m/s
Câu 14: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
, S
2
dao động cùng pha, cách nhau một
khoảng S
1
S
2
= 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét
điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S
1
S
2
tại S
1
. Đoạn S
1

M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại
M có dao động với biên độ cực đại?
A. 50cm B. 40cm C. 30cm D. 20cm
Câu 15: Quan sát hiện tượng sóng dừng trên sợi dây có chiều dài 36cm, người ta thấy trên sợi dây hình thành
5 nút sóng, trong đó có hai nút nằm tại hai đầu sợi dây. Khoảng thời gian giữa hai lần gần nhất sợi dây duỗi
thẳng là 0,6s. Vận tốc truyền sóng trên sợi dây là:
A. 5cm/s B. 10cm/s C. 15cm/s D. 20cm/s
Câu 16: Một nguồn âm O có công suất 0,6 W, phát một sóng âm có dạng hình cầu. Cường độ âm tại một
điểm A cách nguồn âm 3m bằng?
A. 5,31.10
-2
W/m
2
B. 5,31.10
-4
W/m
2
C. 5,31.10
-3
W/m
2
D. 5,31.10
-5
W/m
2
Câu 17: Một nguồn phát sóng trên mặt chất lỏng có năng lượng E
0
= 0,6W, phát một sóng có dạng hình tròn.
Năng lượng sóng tại một điểm A cách nguồn một khoảng 3m có giá trị:
A. 0,3180J B. 0,0418J C. 0,0118J D. 0,0318J

Câu 18: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng
l = 126,8m thì thấy cường độ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là:
A. 300m B. 200m C. 150m D. 100m
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục,
lam. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A. vàng B. đỏ C. lam D. lục
Câu 20: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H, tụ điện có điện dung C =
5 F
µ
. Thời điểm
ban đầu tụ điện có điện tích cực đại q = Q
0
. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ
trường gấp 3 lần năng lượng điện trường?
A.
3
.10
3
s
π

B.
3
.10
6
s
π

C.
3

.10
2
s
π

D.
3
.10
4
s
π

Trang 2
Câu 21: Cho mạch dao động LC
1
, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f
1

T
1
. Với mạch dao động LC
2
, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f
2
và T
2
.
Khi mạch dao động gồm tụ C
1
mắc song song với tụ C

2
thì tần số và chu kỳ của mạch dao động L(C
1//
C
2
) là:
A.
2 2 2
1 2
2 2 2
1 2
1 1 1
;T T T
f f f
= + = +
B.
2 2 2
1 2 1 2
;T T T f f f= + = +
C.
1 2
2 2 2
1 2
1 1 1
;T T T
f f f
= + = +
D.
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2

1 1 1 1 1 1
;
T T T f f f
= + = +
Câu 22: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C
1
= 10pF đến
C
2
= 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn
dây có hệ số tự cảm L= 2
H
µ
để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng
18,84m
λ
=
phải xoay tụ ở vị trí nào?
A.
0
30
α
=
B.
0
20

α
=
C.
0
120
α
=
D.
0
90
α
=
Câu 23: Mạch RLC nối tiếp có tính dung kháng. Nếu ta tăng dần tần số của dòng điện thì hệ số công suất của
mạch
A. không thay đổi B. tăng lên rồi giảm xuống
C. giảm D. tăng
Câu 24: Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn cưỡng bức tác dụng lên vật.
Câu 25: Sự cộng hưởng dao động xảy ra khi
A. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn B. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn
C. tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng D. dao động trong điều kiện không có ma sát
Câu 26: Chọn câu đúng
A. Chu kì con lắc không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
B. Chu kì con lắc không phụ thuộc độ cao
C. Chu kì con lắc đơn giảm khi nhiệt độ tăng
D. Đồng hồ quả lắc sẽ chạy chậm nếu đưa lên cao .
Câu 27: Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N

1
= 400 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N
2
= 100 vòng. Điện trở của cuộn sơ cấp là r
1
= 4

, điện trở của cuộn thứ cấp là r
2
= 1

. Điện trở mắc vào
cuộn thứ cấp R = 10

. Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể. Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
1
= 360V. Điện áp hiệu dụng U
2
tại hai đầu cuộn
thứ cấp và hiệu suất của máy biến thế lần lượt có giá trị:
A. 100V; 88,8% B. 88V; 80% C. 80V; 88,8% D. 80V; 80%
Câu 28: Một máy tăng thế lí tưởng , nếu giữ nguyên hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng
dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế đầu ra của cuộn thứ cấp:
A. tăng lên B. giảm đi C. có thể tăng hoặc giảm D. Không đổi
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có
bước sóng λ
1
=0,4µm và λ
2

=0,6µm. Vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm là vân bậc mấy của ánh
sáng có bước sóng λ
2
?
A. bậc 3 B. bậc 2 C. bậc 4 D. bậc 6
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m . Chiếu vào hai khe S
1,
S
2
đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1
λ
0,6 m
µ
=
và bước sóng
2
λ
chưa biết. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn quan sát được 33 vạch sáng,
Trang 3
trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính
2
λ
biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ở ngoài
cùng của trường giao thoa.

A.
2
λ
= 0,45
m
µ
B.
2
λ
= 0,55
m
µ
C.
2
λ
= 0,75
m
µ
D.
2
λ
= 0,65
m
µ
Câu 31: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, dòng điện trong mạch có biểu thức:
2cos 100 ( )
6
i t A
π
π

 
= +
 ÷
 
.
Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc dòng điện bị triệt tiêu là:
A.
1
50
C
π
B.
1
100
C
π
C.
1
150
C
π
D. 0
Câu 32: Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ công suất ?
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm.
B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm.
C. Đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện.
D. Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ 1. Điện áp xoay chiều
đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng
)V(t100cos.2160u

π=
. Điều
chỉnh L đến khi điện áp (U
AM
) đạt cực đại thì U
MB
= 120V. Điện áp hiệu
dụng trên cuộn cảm cực đại bằng:
A. 300V. B. 200V. C. 106V. D. 100V.
Câu 34: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ 2 . X và Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện
trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Các vôn kế V
1
, V
2
và ampe kế đo được cả dòng điện
xoay chiều và một chiều. Điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể. Khi mắc hai điểm A và
M vào hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ giá trị I, V
1
chỉ U. Như vậy
A. Hộp X gồm tụ và điện trở. B. Hộp X gồm tụ và cuộn dây.
C. Hộp X gồm cuộn dây và điện trở. D. Hộp X gồm hai điện trở.
Câu 35: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải
A. giảm điện áp xuống n lần. B. giảm điện áp xuống n
2
lần.
C. tăng điện áp lên n lần. D. tăng điện áp lên
n
lần.
Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ điện xoay chiều ba pha ?
A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.

B. Từ trường quay dodòng điện xoay chiều 3 pha tạo ra.
C. Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng cách đổi 2 trong 3 dây pha.
D. Rôto của động cơ ba pha là rôto đoản mạch.
.
Câu 37: Âm do nhạc cụ phát ra được biểu diễn theo thời gian bằng:
A. họ đường hypecbol. B. đường parabol
C. đường Sin . D. đường phức tạp tuần hoàn.
Câu 38: Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng vô tuyến:
A. khi sóng truyền qua, mỗi phần tử môi trường dao động với cùng tần số bằng tần số sóng.
B. Sóng luôn có các tính chất như: phản xạ; khúc xạ; nhiễu xạ; giao thoa.
C. Tốc độ truyền sóng trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c, với c = 3.10
8
m/s.
Trang 4
C
L
M
A
B
R
V
2
V
1
M
B
A
A
X
Y

Hình 1
Hình 2
D. Sóng vô tuyến là sóng ngang, với
vBE


,,
tại một điểm tạo thành một tam diện thuận.
Câu 39: Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như
hình vẽ 3. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động:
A. đi lên. B. đi xuống. C. đứng yên. D. chạy ngang.
Câu 40: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 100 kV đi xa bằng đường
dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,85. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì
điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A. R ≤ 72,25Ω. B. R ≤ 722,5Ω. C. R ≤ 650,25Ω. D. R ≤ 1000Ω.
II . PHẦN RIÊNG : ( 10 câu )
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( phần A hoặc B ):
A. Theo chương trình chuẩn : ( 10 câu ,từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Cho n
1
, n
2
, n
3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A. n
1
> n
2
> n

3
. B. n
3
> n
2
> n
1
. C. n
3
> n
1
> n
2
. D. n
1
> n
3
> n
2
.
Câu 42: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt
vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thoả mãn biểu thức LC =
22
4
1
π
f
. Khi thay
đổi R thì:
A. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. B. Hệ số công suất trên mạch thay đổi.

C. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
Câu 43

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình
cmxtu






+−=
6123
cos2
πππ
.
Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s). Tốc độ lan truyền sóng là
A. 4 cm/s. B. 2 m/s. C. 400 cm/s. D. 2 cm/s.
Câu 44: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng U. Gọi U
1
và U

2
là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U = U
1
+ U
2

A. L
1
.L
2
= R
1
.R
2
. B. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
. C.
1
1
L
R
=
2
2

L
R
. D.
1
2
L
R
=
2
1
L
R
.
Câu 45. Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc
bị mất đi trong một dao động toàn phần là
A.

6%. B.

3%. C.

94%. D.

9%.
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hoà với li độ
5
x 4cos( t )
6 2
π π
= −

(cm, s). Tìm thời gian ngắn nhất kể
từ lúc t = 0 đến lúc chất điểm đi qua vị trí
32
=
x
cm theo chiều âm của trục toạ độ?
A. t = 3 s. B. t = 1 s. C. t = 6 s. D. t = 2 s.
Câu 47: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ thì càng bị cản trở nhiều.
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
D. Không làm cản trở dòng điện.
Trang 5
M
N
A B
Hình 3

×