<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
SỞ GIÁO DỤC – ĐAØO
TẠO
<i>ĐỒNG THÁP</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<i>Biên soạn: </i>
<i>TRẦN VĂN MAI.</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b> </b>
NỘI DUNG GỒM CÓ :
<b>I/ Khaùi quaùt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa của các loại biểu đồ:</b>
<b> </b>
<i><b>1) Biểu đồ hình cột (hoặc thanh ngang) ;</b></i>
<i><b> 2) Biểu đồ đường (đồ thị) ;</b></i>
<i><b> 3) Biểu đồ kết hợp ;</b></i>
<i><b> 4) Biểu đồ điểm có “đường rơi” ;</b></i>
<i><b> 5) Biểu đồ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ Biểu đồ hình trịn, vng,…</b></i>
<i><b> b/ Biểu đồ miền.</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>I/ Khaùi quaùt.</b>
<b>* SGK là hệ thống kiến thức cơ bản nhất;</b>
<b> * Kỹ năng ĐL rất quan trọng. Vì khi học ĐL, nhất là </b>
<b>ĐL KT, HS sẽ tiếp xúc với nhiều loại số liệu khác nhau </b>
<b>để phân tích, đối chiếu, so sánh,…</b>
kết luận.
<b> * Để giúp cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá về các </b>
<b>sự vật, hiện tượng ĐL được dễ dàng, sinh động hơn, </b>
<b>người ta thường hệ thống hoá các số liệu lên thành biểu </b>
<b>đồ_ là hình vẽ cho phép mơ tả một cách dễ dàng tiến </b>
<b>trình của một hiện tượng (diễn biến của nhiệt độ trung </b>
<b>bình các tháng/năm), mối tương quan về độ lớn giữa các </b>
<b>đại lượng (DT các châu lục, quốc gia), kết cấu thành </b>
<b>phần của một tổng thể (cơ cấu xuất - nhập khẩu),….</b>
<b> * BĐ thường rất phong phú, đa dạng. Mỗi loại có thể </b>
<b>thể hiện nhiều chủ đề khác nhau. Tuỳ theo chủ đề </b>
<b>muốn thể hiện, mà ta sẽ chọn vẽ loại BĐ thích hợp </b>
<b>nhất.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>I/ Khaùi quaùt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<b>Thường trong các đề thi, ta hay gặp các loại biểu </b>
<b>đồ cơ bản sau đây:</b>
<b>Dùng để thể hiện:</b>
<b> * Sự so sánh mối tương quan về độ lớn giữa </b>
<b>các đại lượng; động thái phát triển về mặt số </b>
<b>lượng của các hiện tượng địa lý.</b>
<b> * Sự so sánh mức độ phát triển khác nhau </b>
<b>của các thành phần cấu tạo của cùng một hiện </b>
<b>tượng nhưng ở những phạm vi và không gian </b>
<b>khác nhau.</b>
<b>@Chú ý: </b>
<b>THÁP TUỔI</b>
<b> là loại biểu đồ cột đặc biệt.</b>
<b>1) Biểu đồ hình cột (hoặc thanh </b>
<b>ngang):</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b>2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<b>Dùng để thể hiện:</b>
<b> * Tiến trình và động thái phát triển của </b>
<b>một hiện tượng địa lý theo thời gian;</b>
<b> * Mối tương quan về số lượng của hai </b>
<b>hiện tượng địa lý trong cùng thời gian. </b>
<b>( ở trường hợp thứ hai, ta vẽ 2 trục tung ).</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b>3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<b>3) Biểu đồ kết </b>
<b>hợp:</b>
<b>( Thường kết hợp BĐ đường và BĐ cột; hoặc BĐ </b>
<b>cột và BĐ hình trịn ).</b>
<b> </b>
<b>Dùng để thể hiện:</b>
<b> * Động thái phát triển của hiện tượng địa lý; </b>
<b> * Mối tương quan về độ lớn giữa các đại lượng ĐL.</b>
<b>4) Biểu đồ điểm có “đường </b>
<b>rơi”:</b>
<b> </b>
<b>Dùng để thể hiện:</b>
<b> * Sự thay đổi thứ bậc giữa các sự kiện ĐL;</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b>5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền.</b></i><b> </b>
<b> </b>
<sub></sub>
<b>Dùng để thể hiện:</b>
<b> * Tỉ trọng của hiện tượng so với tổng thể;</b>
<b> * Tỉ trọng của nhiều bộ phận so với tổng thể;</b>
<b> * Sự thay đổi cơ cấu thành phần của hiện </b>
<b>tượng trong một tổng thể theo thời gian; </b>
<b> * Sự so sánh các hiện tượng địa lý KT-XH.</b>
<b>5) Biểu đồ cơ cấu:</b>
<b> </b>
<b>Dùng để thể hiện đồng thời cả 2 mặt:</b>
<b> * Cơ cấu thành phần của hiện tượng;</b>
<b> * Động thái phát triển của đối tượng địa lý.</b>
<b>a/ Biểu đồ hình trịn:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>I/ Khái qt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b> *</b>
<b>Có thể vẽ </b>
<i><b>biểu đồ cột</b></i>
<b> hoặc </b>
<i><b>biểu đồ đường</b></i>
<b>. </b>
<b>Nếu bảng số liệu gồm có ít năm thì vẽ BĐ </b>
<b>cột; nếu nhiều năm </b>
<b> BĐ đường.</b>
<b> Tuy nhiên, đối với mỗi dạng, cần chú ý:</b>
<b> - BĐ đường:</b>
<b> + Chú ý khoảng cách năm trên trục hoành.</b>
<b> + Cần chọn năm đầu tiên trùng với trục toạ </b>
<b>độ.</b>
<b> </b>
<b>- BĐ cột:</b>
<b> + Khoảng cách năm thường khơng có ý </b>
<b>nghĩa;</b>
<b> + Nếu cột đơn, nhất thiết phải có ghi số liệu </b>
<b>trên đỉnh cột.</b>
<b> - Tuyệt đối tránh vẽ </b>
<b>“vừa cột vừa đường”.</b>
<b> - Trường hợp đề thi yêu cầu vẽ BĐ với nhiều </b>
<b>chỉ tiêu có đơn vị tính khác nhau thì cần xử lý </b>
<b>số liệu trước khi vẽ (năm đầu = 100%).</b>
<b>1) Dạng biểu đồ thể hiện sự phát </b>
<b>triển:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền.</b></i>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ thể </b>
<b>hiện sự phát triển dân số của nước ta trong thời kỳ </b>
<b>1990-2001.</b>
<b> </b>
<b> Năm</b>
<b>Số dân</b>
<b>năm</b>
<b>Số dân</b>
<b>1990</b>
<b>1992</b>
<b>1995</b>
<b>66,0</b>
<b>68,5</b>
<b>72,0</b>
<b>1999</b>
<b>2000</b>
<b>2001</b>
<b>76,6</b>
<b>77,6</b>
<b>78,7</b>
<i><b>Dân số trung bình của Việt Nam</b></i>
<b> (</b>
<i><b>Triệu người</b></i>
<b>)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ BĐ cột:</b>
<b>Tr. người</b>
<b>0</b>
<b>20</b>
<b>80</b>
<b>60</b>
<b>40</b>
<b>66</b>
<b>,0</b>
<b>68</b>
<b>,5</b>
<b><sub>72</sub></b>
<b>,0</b>
<b>76</b>
<b>,6</b>
<b>70</b>
<b>,6</b>
<b>78</b>
<b>,7</b>
<b>1990</b>
<b>1992</b>
<b>1995</b>
<b>1999</b>
<b>2000</b>
<b>2001</b>
<b>naêm</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ BĐ đường:</b>
<b>BIỂU ĐỒ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ…</b>
<b>1990</b>
<b>1992</b>
<b>1995</b>
<b>1999 2000 2001</b>
<b>20</b>
<b>80</b>
<b>60</b>
<b>40</b>
<b>Tr.người</b>
<b>naêm</b>
<b>66</b>
<b>,0</b>
<b>78</b>
<b>,7</b>
<b>77</b>
<b>,6</b>
<b>76</b>
<b>,6</b>
<b>72</b>
<b>,0</b>
<b>68</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Cho bảng số liệu dưới đây:</b>
<i><b>Tình trạng việc làm phân theo vùng ở </b></i>
<i><b>nước ta năm 1996 ( </b></i>
<i><b>nghìn người</b></i>
<b> ).</b>
<b>Các vùng</b>
<b>Lực lượng </b>
<b>lao động</b>
<b>Số người chưa có việc </b>
<b>làm thường xun</b>
<b>CẢ NƯỚC</b>
<b>TDMNPB</b>
<b>ĐB. Sông Hồng</b>
<b>Bắc TB</b>
<b>DH. Nam TB</b>
<b>Tây Nguyên</b>
<b>Đông Nam Bộ</b>
<b>ĐB. Sơng Cửu Long</b>
<b>35.866</b>
<b>6.433</b>
<b>7.383</b>
<b>4.664</b>
<b>3.805</b>
<b>1.442</b>
<b>4.391</b>
<b>7.748</b>
<b>965,5</b>
<b>87,9</b>
<b>182,7</b>
<b>123,0</b>
<b>122,1</b>
<b>15,6</b>
<b>204,3</b>
<b>229,9</b>
<b> Hãy vẽ loại biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ người chưa </b>
<b>có việc làm thường xuyên phân theo các vùng ở nước ta.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Xử lý số liệu:</b>
<i><b>Tỉ lệ người chưa có việc làm thường xun</b></i>
<b>Các vùng</b>
<b>Tỉ lệ chưa có việc làm </b>
<b>thường xun</b>
<b>Cả nước</b>
<b>TDMNPB</b>
<b>ĐB. Sông Hồng</b>
<b>Bắc TB</b>
<b>DH. Nam TB</b>
<b>Tây Nguyên </b>
<b>Đông Nam Bộ</b>
<b>ĐB. Sơng Cửu Long</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
*
<b>Vẽ BĐ thanh ngang</b>
<b> ( có thể vẽ cột đứng).</b>
<b>TDMNPB</b>
<b>0%</b> <b>1%</b> <b>2%</b> <b>3%</b> <b>4%</b> <b>5%</b>
<b>1,3</b>
<b>7</b>
<b>1,0</b>
<b>8</b>
<b>2,9</b>
<b>7</b>
<b>4,6</b>
<b>5</b>
<b>3,2</b>
<b>1</b>
<b>2,4</b>
<b>6</b>
<b>2,4</b>
<b>7</b>
<b>ĐB.SH</b>
<b>Bắc TB</b>
<b>Dh.NTB</b>
<b>T.Nguyên</b>
<b>ĐNB</b>
<b>ĐB.SCL</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>I/ Khái qt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Căn cứ vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ thể </b>
<b>hiện tình hình sản xuất một số sản phẩm công </b>
<b>nghiệp của nước ta (lấy năm 1995 = 100).</b>
<i><b>Một số sản phẩm cơng nghiệp nước ta.</b></i>
<b>SẢN PHẨM</b>
<b>ĐƠN VỊ</b>
<b>1995</b> <b>1998</b> <b>2000</b> <b>2001</b>
<b>Dầu thô</b>
<b>Nghìn tấn</b>
<b>7.620</b> <b>12.500 16.291 16.745</b>
<b>Than sạch</b>
<b>Nghìn tấn</b>
<b>8.350</b> <b>11.672 11.609 12.962</b>
<b>Vải lụa</b>
<b>Triệu mét</b>
<b>263</b> <b>315</b> <b>356,4</b> <b>378,7</b>
<b>Thí dụ 3:</b>
<b>* Chọn dạng biểu đồ: Biểu đồ đường (thích hợp nhất)</b>
<b>* Xử lý số liệu: Lấy năm 1995 = 100, ta có </b>
<b>bảng số liệu mới như sau ( Đơn vị: %)</b>
<b>SẢN PHẨM</b>
<b>1995</b>
<b>1998</b>
<b>2000</b>
<b>2001</b>
<b>Dầu thô</b>
<b>100,0</b>
<b>164,0</b>
<b>213,8</b>
<b>219,8</b>
<b>Than sạch</b>
<b>100,0</b>
<b>139,8</b>
<b>139,0</b>
<b>155,2</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ biểu đồ đường.</b>
<b>BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CN ....</b>
<b>năm</b>
<b>50</b>
<b>250</b>
<b>200</b>
<b>150</b>
<b>100</b>
<b>1995</b>
<b>1998</b>
<b>2000</b>
<b>2001</b>
<b>%</b>
<b>: Dầu thô</b>
<b>: Than sạch</b>
<b>: Vải lụa</b>
<b>164,0</b>
<b>213,8 219,8</b>
<b>139,8</b>
<b>139,0</b>
<b>155,2</b>
<b>119,8</b>
<b>135,5</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Thường kết hợp BĐ cột và BĐ đường. </b>
<b>* Có 1 số trường hợp kết hợp BĐ cột và BĐ tròn,….</b>
<b> </b>
<b>Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện </b>
<b>tình hình đầu tư trực tiếp của nước ngồi vào Việt Nam:</b>
<i><b>Số dự án và số vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được </b></i>
<i><b>cấp phép vào nước ta qua một số năm.</b></i>
<b>Năm Số dự án</b>
<i><b>(dự án)</b></i>
<b>Tổng vốn đăng ký</b>
<i><b>(triệu USD)</b></i>
<b>Trong đó vốn pháp định</b>
<i><b>(triệu USD)</b></i>
<b>1988</b>
<b>1990</b>
<b>1995</b>
<b>1996</b>
<b>1999</b>
<b>2001</b>
<b>37</b>
<b>108</b>
<b>370</b>
<b>325</b>
<b>311</b>
<b>502</b>
<b>371,8</b>
<b>839,0</b>
<b>6.530,8</b>
<b>8.497,3</b>
<b>1.568,0</b>
<b>2.503,0</b>
<b>288,4</b>
<b>407,5</b>
<b>2.986,6</b>
<b>2.940,8</b>
<b>693,3</b>
<b>1.044,1</b>
<b>Thí dụ 1:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ mieàn</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ BĐ kết hợp CỘT và ĐƯỜNG:</b>
<b>BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP….</b>
<b>1000</b>
<b>2000</b>
<b>3000</b>
<b>4000</b>
<b>5000</b>
<b>6000</b>
<b>7000</b>
<b>8000</b>
<b>9000</b>
<b>1988</b> <b>1990</b> <b>1995 1996</b> <b>1999</b> <b>2001</b>
<b>Tr USD</b>
<b>Dự án</b>
<b>100</b>
<b>600</b>
<b>500</b>
<b>400</b>
<b>300</b>
<b>200</b>
<b>: Số dự án</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ mieàn</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b> </b>
<b>Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ về diện </b>
<b>tích và giá trị sản lượng cây công nghiệp của nước </b>
<b>ta từ năm 1985 đến 1992.</b>
<b>Năm</b>
<b>Cây CN hàng năm</b>
<b>Cây CN lâu năm</b>
<b>1985</b>
<b>1992</b>
<b>1990</b>
<b>Diện tích </b>
<i><b>(nghìn ha)</b></i>
<b>Giá trị SL </b>
<i><b>(tỉ đồng)</b></i>
<i><b>(nghìn ha)</b></i>
<b>Diện tích</b>
<b>601</b>
<b>542</b>
<b>584</b>
<b>781</b>
<b>898</b>
<b>1.060</b>
<b>470</b>
<b>657</b>
<b>698</b>
<b>622</b>
<b>714</b>
<b>843</b>
<b>Giá trị SL</b>
<i><b>(tỉ đồng)</b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Năm</b>
<b>Cây CN hàng năm</b>
<b>Cây CN lâu năm</b>
<b>1985</b>
<b>1992</b>
<b>1990</b>
<b>Diện tích </b>
<b> (%)</b>
<b>Giá trị SL </b>
<b>(%)</b>
<b>Diện tích</b>
<b>(%)</b>
<b>Giá trò SL</b>
<b>(%)</b>
<b>100</b>
<b>90,2</b>
<b>97,2</b>
<b>100</b>
<b>115,0</b>
<b>137,7</b>
<b>100</b>
<b>140,0</b>
<b>148,5</b>
<b>100</b>
<b>114,8</b>
<b>135,5</b>
<b>* Xử lý số liệu:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ BĐ kết hợp CỘT và TRÒN:</b>
<b>0</b>
<b>160</b>
<b>140</b>
<b>120</b>
<b>100</b>
<b>80</b>
<b>60</b>
<b>40</b>
<b>20</b>
<b>1985</b>
<b>1990</b>
<b>1992</b>
<b>100</b> <b><sub>90,2</sub></b> <b><sub>97,2</sub></b>
<b>100</b>
<b>137,7</b>
<b>115</b>
<b>%</b>
<b>Sản lượng</b>
<b>Diện tích</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>I/ Khái qt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Dựa vào bảng số liệu sau, hãy vẽ biểu đồ sự thay đổi cơ cấu </b>
<b>ngành công nghiệp Việt Nam thời kỳ 1985-1995</b>
<i><b>.</b></i>
<i><b>( 1 là cao </b></i>
<i><b>nhất, 19 là thấp nhất ).</b></i>
<b>Các ngành công nghiệp</b> <b>Thứ bậc <sub>trong cơ cấu </sub></b>
<b>CN 1985</b>
<b>Thứ bậc </b>
<b>trong cơ cấu </b>
<b>CN 1985</b>
<b>Thứ bậc </b>
<b>trong cơ cấu </b>
<b>CN 1985</b>
<b>-Điện năng</b>
<b>-Nhiên liệu</b>
<b>-LK đen</b>
<b>-LK màu</b>
<b>-SX thiết bị, máy móc</b>
<b>-Kỹ thuật điện và điện tử</b>
<b>-SX các SP khác bằng KL</b>
<b>-HC phân bón và cao su</b>
<b>-Vật liệu xây dựng</b>
<b>-Chế biến gỗ và lâm sản</b>
<b>-Xenlulô và giấy</b>
<b>7</b>
<b>15</b>
<b>17</b>
<b>18</b>
<b>4</b>
<b>14</b>
<b>8</b>
<b>3</b>
<b>6</b>
<b>5</b>
<b>10</b>
<b>4</b>
<b>2</b>
<b>16</b>
<b>17</b>
<b>7</b>
<b>13</b>
<b>11</b>
<b>6</b>
<b>5</b>
<b>8</b>
<b>12</b>
<b>5</b>
<b>2</b>
<b>15</b>
<b>19</b>
<b>8</b>
<b>13</b>
<b>11</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>7</b>
<b>12</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Các ngành công nghiệp</b> <b>Thứ bậc <sub>trong cơ cấu </sub></b>
<b>CN 1985</b>
<b>Thứ bậc </b>
<b>trong cơ cấu </b>
<b>CN 1985</b>
<b>Thứ bậc </b>
<b>trong cơ cấu </b>
<b>CN 1985</b>
<b>-Sành sứ, thuỷ tinh</b>
<b>-Lương thực</b>
<b>-Thực phẩm</b>
<b>-Dệt</b>
<b>-May</b>
<b>-Thuộc da và SX các </b>
<b>sản phẩm từ da, da giả</b>
<b>-Công nghiệp in</b>
<b>-Công nghiệp khác</b>
<b>13</b>
<b>11</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>12</b>
<b>16</b>
<b>19</b>
<b>9</b>
<b>15</b>
<b>9</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>14</b>
<b>19</b>
<b>18</b>
<b>10</b>
<b>18</b>
<b>9</b>
<b>1</b>
<b>6</b>
<b>10</b>
<b>14</b>
<b>17</b>
<b>16</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
<b>I/ Khái qt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
S
P
k
h
a
ù
c
b
a
è
n
g
K
L
<b>0</b>
<b>20</b>
<b>18</b>
<b>16</b>
<b>14</b>
<b>12</b>
<b>10</b>
<b>8</b>
<b>6</b>
<b>4</b>
<b>2</b>
Đ
ie
ä
n
n
a
ê
n
g
N
h
ie
â
n
lie
ä
u
LK
đ
e
n
LK
m
a
ø
u
SX
thiết
bị,
máy
móc
Kỹ
thuậ
t
điện
và
điện
tử
HC
phân
bón
và
caosu
V
LX
D <sub>goã </sub>CB
và
lâ
m
sản
X
e
n
lu
lo
â
v
a
ø
g
ia
á
y
Sàn
h sứ,
thuỷ
tinh
LT T
P t De<sub>ä</sub> Ma
y
T
h
u
o
ä
c
d
a
,…
<b>C</b>
<b>N</b>
in
C
N
k
h
a
ù
c
<b>: 1985</b> <b>: 1990</b> <b>: 1995</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b> Trường hợp 1:</b>
<b> Trong 1 (hoặc 2, 3) thời điểm </b>
<b>(năm) nào đó.</b>
• - Thơng thường, ta vẽ BĐ hình trịn.
• - Cần chú ý:
• + Nếu bảng thống kê là số liệu tuyệt đối thì
<b>cần phải xử lý thành số liệu % (chỉ cần kẻ bảng </b>
<b>mới, khơng cần ghi cách tính) và vẽ các đường </b>
<b>trịn có bán kính khác nhau.</b>
• + Nếu bảng thống kê có số liệu là % thì khơng
<b>cần xử lý số liệu và có thể vẽ các đường trịn có </b>
<b>bán kính bằng nhau.</b>
•
<b> ( Phải tính tỉ lệ bán kính của các đường tròn). </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP theo giá so </b>
<b>sánh năm 1994 phân theo khu vực KT từ bảng số </b>
<b>liệu dưới đây:</b>
<i><b>GDP phân theo khu vực KT (tỉ đồng)</b></i>
<b>Naêm</b> <b>N - L - NN</b> <b>CN - XD</b> <b>DV</b>
<b>1990</b>
<b>2000</b>
<b>42.003</b>
<b>63.717</b>
<b>33.221</b>
<b>96.913</b>
<b>56.744</b>
<b>113.036</b>
<b>* Chọn dạng biểu đồ: BĐ trịn (thích hợp nhất).</b>
<b>* Xử lý số liệu:</b>
<b>Naêm</b>
<b>GDP</b>
<b>Chia ra</b>
<b>N - L - NN</b>
<b>CN - XD</b>
<b>DV</b>
<b>1990</b>
<b>2000</b>
<b>100,0</b>
<b>100,0</b>
<b>31,8</b>
<b>23,3</b>
<b>25,2</b>
<b>35,4</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ biểu đồ hình trịn:</b>
<b>BIỂU ĐỒ CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC ….</b>
<b>1990</b>
<b>2000</b>
<b>23,3%</b>
<b>41,3%</b>
<b>25,2%</b> <b>35,4%</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Cho bảng số liệu dưới đây:</b>
<i><b> Xuất nhập khẩu phân theo nhóm hàng</b></i>
<b>CƠ CẤU</b>
<b>1991</b>
<b>1995</b>
<b>Xuất khẩu</b>
<b>2.081,1 5.448,6</b>
<b>Hàng CN nặng và khống sản 697,1</b>
<b>1.377,7</b>
<b>Hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN</b>
<b>300,1</b>
<b>1.549,8</b>
<b>Hàng nông sản</b>
<b>1.088,9 2.521,1</b>
<b>Nhập khẩu</b>
<b>2.428,0 8.155,4</b>
<b>Tư liệu sản xuất</b>
<b>2.102,8 6.807,2</b>
<b>Hàng tiêu dùng</b>
<b>325,2</b>
<b>1.348,2</b>
<b>( Đơn vị: </b><i><b>Triệu rúp-đôla</b></i><b>)</b>
<b> </b>
<b>Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện rõ nhất cơ cấu </b>
<b>xuất nhập khẩu phân theo nhóm hàng ở nước ta </b>
<b>năm 1991 và năm 1995.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Xử lý số liệu:</b>
<i><b>( Đơn vị: %)</b></i>
<b>CƠ CẤU</b>
<b>1991 1995</b>
<b>Xuất khẩu</b>
<b>100,0</b>
<b>100,0</b>
<b>Hàng CN nặng và khống sản</b>
<b>33,4</b>
<b>25,3</b>
<b>Hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN</b>
<b>14,4</b>
<b>28,4</b>
<b>Hàng nông sản</b>
<b>52,2</b>
<b>46,3</b>
<b>Nhập khẩu</b>
<b>100,0</b>
<b>100,0</b>
<b>Tư liệu sản xuất</b>
<b>86,6</b>
<b>83,5</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ biểu đồ:</b>
<b>BIỂU ĐỒ CƠ CẤU X-NK PHÂN THEO NHĨM HÀNG….</b>
<b>(%)</b>
<b>33,4</b>
<b>14,4</b>
<b>52,2</b>
<b>13,4</b>
<b>86,6</b>
<b>25,3</b>
<b>28,4</b>
<b>46,3</b>
<b>16,5</b>
<b>83,5</b>
<b>: </b>
<b>Xuất khẩu</b>
<b>: </b>
<b>Nhập khẩu</b>
<b>: </b>
<b>CN nặng & khống sản</b>
<b>: </b>
<b>CN nhẹ & tiểu thủ CN</b>
<b>: </b>
<b>nông sản</b>
<b>: </b>
<b>Tư liệu sản xuất</b>
<b>:</b>
<b>hàng tiêu dùng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b> Trường hợp 2: </b>
<b> Thể hiện cơ cấu nhưng thiên </b>
<b>hơn về sự chuyển dịch (thay đổi) cơ cấu trong </b>
<b>một khoảng thời gian với nhiều mốc năm (từ </b>
<b>khoảng 4 mốc năm trở lên).</b>
<b>- Thường được vẽ bằng biểu đồ miền.</b>
<b>- Cần chú ý:</b>
<b> + Trục tung </b>
<b> %; trục hoành</b>
<b> thời gian (năm).</b>
<b> + Năm đầu tiên nằm trên trục tung thứ I; năm </b>
<b>cuối cùng nằm trên trục tung thứ II.</b>
<b>- Khoảng cách năm trên trục hoành phải phù hợp </b>
<b>với khoảng cách trong bảng số liệu.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Dựa vào bảng số liệu sau: </b>
<i><b>Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng </b></i>
<i><b>năm và cây công nghiệp lâu năm (nghìn ha).</b></i>
<b> </b>
<b>Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu </b>
<b>diện tích cây cơng nghiệp ở nước ta giai đoạn </b>
<b>1975-2002.</b>
<b>Thí dụ 1:</b>
<b>1975 1980 1985 1990 1995</b>
<b>2000</b>
<b>2002</b>
<b>Cây CN </b>
<b>hàng năm</b>
<b>210,1</b>
<b>371,7 600,7 542,0 716,7 778,1</b>
<b>845,8</b>
<b>Cây CN </b>
<b>lâu năm</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Xử lý số liệu:</b>
<b>Năm</b>
<b>1975 1980 1985 1990 1995 2000 2002</b>
<b>Tổng số</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>100</b>
<b>Cây hàng </b>
<b>năm</b>
<b>54,9 59,2 56,1 45,2 44,3 34,9 36,2</b>
<b>Cây lâu năm 45,1 40,8 43,9 54,8 55,7 65,1 63,8</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền.</b></i>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>* Vẽ biểu đồ miền:</b>
<b>BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CƠNG NGHIỆP …..</b>
<b>10</b>
<b>100%</b>
<b>90</b>
<b>80</b>
<b>70</b>
<b>60</b>
<b>50</b>
<b>40</b>
<b>30</b>
<b>20</b>
<b>1975</b>
<b>0</b>
<b>1980</b>
<b>1985</b>
<b>1990</b>
<b>1995</b>
<b>2000</b>
<b>2002</b>
<b>54</b>
<b>,9</b>
<b><sub>56</sub></b>
<b>,1</b>
<b>45</b>
<b>,2</b>
<b>44</b>
<b>,3</b>
<b>34</b>
<b>,9</b>
<b>36</b>
<b>,2</b>
<b>CÂY CN LÂU NĂM</b>
<b>CÂY CN HÀNG NĂM</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>
<b>I/ Khái qt.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>Thí dụ 2:</b>
<b> </b>
<b>Dựa vào bảng số liệu sau:</b>
<b> Sự chuyển dịch cơ cấu theo ngành KT của </b>
<i><b> nước ta giai đoạn 1990-2002 (%).</b></i>
<b>1990</b>
<b>1991</b>
<b>1995</b>
<b>1997</b>
<b>1998 2002</b>
<b>N - L - NN</b>
<b>CN - XD</b>
<b>DV</b>
<b>38,7</b>
<b>22,7</b>
<b>38,6</b>
<b>40,5</b>
<b>23,8</b>
<b>35,7</b>
<b>27,2</b>
<b>28,8</b>
<b>44,0</b>
<b>25,8</b>
<b>32,1</b>
<b>42,1</b>
<b>25,8</b>
<b>32,5</b>
<b>41,7</b>
<b>23,0</b>
<b>38,5</b>
<b>38,5</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>tròn,vuông,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền</b></i><b>.</b>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>*</b>
<b>Vẽ biểu đồ miền:</b>
<b>BIỂU ĐỒ SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU THEO NGAØNH KT ….</b>
<b>1990</b>
<b>0</b>
<b>1991</b>
<b><sub>1995</sub></b>
<b><sub>1997</sub></b>
<b><sub>1998</sub></b>
<b>2002</b>
<b>100</b>
<b>%</b>
<b>90</b>
<b>80</b>
<b>70</b>
<b>60</b>
<b>50</b>
<b>40</b>
<b>30</b>
<b>20</b>
<b>10</b>
<b>N - L - NN</b>
<b>38</b>
<b>,7</b>
<b>40</b>
<b>,5</b>
<b>27</b>
<b>,2</b>
<b>25</b>
<b>,8</b>
<b>25</b>
<b>,8</b>
<b>23</b>
<b>,0</b>
<b>22</b>
<b>,7</b>
<b>23</b>
<b>,8</b>
<b>28</b>
<b>,8</b>
<b><sub>32</sub></b>
<b>,1</b>
<b>32</b>
<b>,5</b>
<b>38</b>
<b>,5</b>
<b>38</b>
<b>,6</b>
<b><sub>35</sub></b>
<b>,7</b>
<b>44</b>
<b>,0</b>
<b>42</b>
<b>,1</b>
<b>41</b>
<b>,7</b>
<b>38</b>
<b>,5</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>trịn,vng,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền.</b></i>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>1) Sự giống nhau giữa bảng thống kê và biểu </b>
<b>đồ:</b>
<b>* Khơng bỏ sót dữ liệu nào;</b>
<b>* Hướng phân tích đi từ khái quát </b>
<b> cụ thể;</b>
<b>* Tìm mối quan hệ của các dữ liệu theo chiều </b>
<b>ngang và chiều dọc;</b>
<b>* Tìm những giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung </b>
<b>bình. Chú ý đến các số liệu có tính chất </b>
<b>tăng-giảm đột ngột để phân tích, so sánh và rút ra </b>
<b>kết luận cần thiết.</b>
<b>IV/ Nhận </b>
<b>xét:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>
<b>I/ Khái quát.</b>
<b>II/ Ý nghĩa </b>
<b>của biểu đồ:</b>
<i><b>1) BĐ cột </b></i>
<i><b>(hoặc thanh </b></i>
<i><b>ngang).</b></i>
<i><b> 2) BĐ đường </b></i>
<i><b>(đồ thị).</b></i>
<i><b> 3) BĐ kết </b></i>
<i><b>hợp.</b></i>
<i><b> 4) BĐ điểm </b></i>
<i><b>có “đường </b></i>
<i><b>rơi”.</b></i>
<i><b> 5)BĐ cơ cấu:</b></i>
<i><b> a/ BĐ </b></i>
<i><b>trịn,vng,…</b></i>
<i><b> b/ BĐ miền.</b></i>
<b>III/ Cách vẽ </b>
<b>biểu đồ.</b>
<b>2) Sự khác nhau:</b>
<b>a/ Đối với bảng thống kê:</b>
<b> - Cần phân tích một cách chi tiết (vì khơng có </b>
<b>vẽ biểu đồ;</b>
<b> - Khi cần thiết, có thể phải xử lý số liệu từ </b>
<b>“tuyệt đối” sang “tương đối” để phân tích đầy </b>
<b>đủ hơn.</b>
<b>b/ Đối với biểu đồ:</b>
<b> - Vì đã có hình vẽ nên khơng cần phải phân </b>
<b>tích thật chi tiết;</b>
<b> - Cần phân tích, nhận xét một số dữ liệu nổi </b>
<b>bật theo yêu cầu của đề bài.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42></div>
<!--links-->